LƯỢC SỬ – ĐƯỜNG VÒNG AASHO AASHO ROAD TEST... LƯỢC SỬ AASHO ROAD TEST... R : Độ tin cậy, với giả thiết mọi số liệu đầu vào đều mang giá trị trung bình; % ZR : Độ lệch phân bố chuẩn
Trang 1CHƯƠNG IV THIẾT KẾ KCAĐ MỀM THEO AASHTO 1993 (22 TCN 274-01)
BIÊN SOẠN: NGUYỄN VĂN ĐĂNG
ĐT: 0914.102.092
BỘ MÔN CẦU ĐƯỜNG KHOA XÂY DỰNG – ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG
Trang 24.5 THIẾT KẾ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO AASHTO 1993
Trang 3LƯỢC SỬ – ĐƯỜNG VÒNG AASHO
AASHO ROAD TEST
Trang 4LƯỢC SỬ
AASHO ROAD TEST
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ KHẢ
NĂNG PHỤC VỤ - PSI
Quan hệ giữa chỉ số khả năng phục vụ
PSI với tổng lượng trục xe tác dụng
Trang 6CHỈ SỐ KHẢ NĂNG PHỤC VỤ
(PSI – Present Sericeability Index)
2 Có 85% người sử dụng không chấp nhận 2,5 Có 55% người sử dụng không chấp nhận 3,0 Có 12% người sử dụng không chấp nhận
Trang 74.5.1 CÁC YÊU CẦU ĐẦU VÀO KHI THIẾT KẾ MẶT ĐƯỜNG MỀM THEO AASHTO
Bê tông nhựa Láng nhựa
1 Các biến số thiết kế
Sự ràng buộc về thời gian
o Thời kỳ phục vụ
o Thời kỳ phân tích
Lưu lượng xe chạy
Độ tin cậy
Các tác động môi trường
o Sự trương nở của đất nền đường
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
2 Các chỉ tiêu tính năng phục vụ
Khả năng phục vụ ban đầu
Khả năng phục vụ cuối
Tổn thất khả năng phục vụ
1
1
1
1
1
1
3 Các tính chất của vật liệu để thiết kế kết cấu
Mô đun đàn hồi hữu hiệu của của đất nền
Các đặc trưng vật liệu của các lớp kết cấu mặt đường
Các hệ số lớp
1
2
1
1
2
1
4 Các đặc trưng kết cấu mặt đường
Thoát nước mặt đường với các hệ số thoát nước m i
1
1
Trang 84.5.2 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ
1 Phương trình xác định chỉ số kết cấu “SN”
10
5,19
log
4, 2 1,5
1094
0, 40
PSI
SN
W18 : tổng số lần tác dụng của tải trọng trục đơn tương đương 18kips trong cả thời gian phục vụ
R : Độ tin cậy, với giả thiết mọi số liệu đầu vào đều mang giá trị trung bình; %
ZR : Độ lệch phân bố chuẩn tiêu chuẩn tương ứng với mức độ tin cậy R
S0 : Độ lệch tiêu chuẩn toàn bộ
MR : Mô đun đàn hồi có hiệu của vật liệu (đất) nền đường
∆PSI : Độ tổn thất khả năng phục vụ; ∆PSI = P0-Pt
Trang 94.5.2 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ
2 Phương trình xác định chiều dày các lớp kết cấu:
2,54 SN a D m a D m a D
a1, a2, a3 – Hệ số lớp của lớp mặt, lớp móng trên và lớp móng dưới
m2, m3 – Hệ số điều kiện thoát nước ảnh hưởng đến cường độ của lớp móng trên, lớp móng dưới
D1, D2, D3 – Bề dày tính bằng cm của lớp mặt, lớp móng trên và lớp móng dưới
Chú ý: Phương trình xác định chiều dày các lớp kết cấu có rất nhiều nghiệm, vì thế
cần lựa chọn trị số thích hợp về chiều dày các lớp theo điều kiện cấu tạo, giá thành, thi công, bảo trì (nhằm loại trừ khả năng đưa ra một kết cấu không hợp lý)
Trang 104.5.3 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT
CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO AASHTO 1993
Nhận nhiệm vụ thiết kế
Xác định các thông số
đầu vào
Thiết kế cấu tạo (lựa chọn vật liệu)
Xác định chỉ số kết cấu
SN
Xác định chiều dày các
Kiểm tra theo các điều kiện
End
Không phù hợp