Các hiện tựơng phá hoại áo đừơng mềm ở trạng thái giới hạn dứơi tác dụng của tải trọng xe chạy 1.. Cỏc phỏ hoại khỏc thuộc về tầng mặt Chỳ ý: Ngoài tỏc dụng của tải trọng, ảnh hưởng
Trang 1CHƯƠNG IV THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO
Trang 24.1 ĐẶC ĐIỂM CỦA TẢI TRỌNG
XE CHẠY TÁC DỤNG LÊN MẶT ĐƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA NÓ ĐẾN CƠ CHẾ LÀM VIỆC
CỦA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
Trang 34.1.1 ÁP LỰC TÍNH TOÁN CỦA BÁNH XE
LÊN MẶT ĐƯỜNG
Trang 44.1.1 ÁP LỰC TÍNH TOÁN CỦA BÁNH XE
LÊN MẶT ĐƯỜNG
Hình ảnh vệt bánh xe
Trang 54.1.1 ÁP LỰC TÍNH TOÁN CỦA BÁNH XE
LÊN MẶT ĐƯỜNG
Áp lực tính toán p
Tải trọng trục P
Áp lực hơi trong bánh
Kích thước bánh xe
Các yếu tố ảnh hưởng đến áp
lực bánh xe lên mặt đường:
Trang 64.1.1 ÁP LỰC TÍNH TOÁN CỦA BÁNH XE
Trang 74.1.1 ÁP LỰC TÍNH TOÁN CỦA BÁNH XE
(MPa)
Đường kính vệt bánh xe, D (mm)
Các đặc trưng của tải trọng trục tính toán tiêu
Câu hỏi thảo luận:
thực tế tải trọng trục xe hiện đang khai thác?
2 Cần có giải pháp quản lý tải trọng trục xe khai thác như thế nào?
Trang 84.1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA TẢI TRỌNG XE
Trùng phục nhiều lần
Không đều
Trang 94.1.3 ẢNH HƯỞNG CỦA TẢI TRỌNG XE CHẠY ĐẾN SỰ LÀM VIỆC CỦA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
Lưu biến
Biến dạng
dư Mỏi
Gây ra các hiện tượng:
Trang 104.2 CÁC HIỆN TƯỢNG PHÁ HOẠI KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM & CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO
ĐƯỜNG MỀM
Trang 114.2.1 CÁC HIậ́N TƯỢNG PHÁ HỌAI Kấ́T
CẤU ÁO ĐƯỜNG Mấ̀M
l
D
D o
Nén Kéo
Cắt
Kéo Lún
Trồi
á p lực truyền lên đất (đất bị nén)
Hình 13-2 Các hiện tựơng phá hoại áo đừơng mềm ở trạng thái
giới hạn dứơi tác dụng của tải trọng xe chạy
1 Lỳn
2 Kộo nứt cỏc lớp VL toàn khối
3 Trượt giữa cỏc lớp VL kộm dớnh
4 Cỏc phỏ hoại khỏc thuộc về tầng mặt
Chỳ ý: Ngoài tỏc dụng của tải
trọng, ảnh hưởng của yếu tố thời
tiết và thoỏt nước mặt đường là rất quan trọng
Trang 124.2.1 CÁC HIỆN TƯỢNG PHÁ HỌAI KẾT
CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM
Rutting - Lún vệt bánh xe
Trang 134.2.1 CÁC HIỆN TƯỢNG PHÁ HỌAI KẾT
CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM
Lún - Depression
Trang 144.2.1 CÁC HIỆN TƯỢNG PHÁ HỌAI KẾT
CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM
Nứt - Cracking
Trang 154.2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO
ĐƯỜNG MỀM
Lý thuyết & Thực
nghiệm
PP Nga Trung Quốc
Trang 164.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
22TCN-211-06
Trang 174.3.1 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ
ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO 22TCN 211-06
Tính toán áo đường mềm trên cơ sở 3 tiêu chuẩn
giới hạn dựa vào lời giải tìm ứng suất và biến dạng của
bán không gian đàn hồi gồm nhiều lớp có điều kiện tiếp
xúc giữa các lớp là hoàn toàn liên tục dưới tác dụng của tải trọng bánh xe đồng thời kết hợp với các thông số thực
nghiệm và kinh nghiệm
Trang 184.3.1 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ
ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO 22TCN 211-06
ku tt
ku ku
cd
R K
Trang 194.3.2 YÊU CẦU TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ
ÁO ĐƯỜNG MỀM
1 Đối với mặt đường cấp cao A 1 và A 2 phải kiểm tra theo 3 tiêu chuẩn nêu trên với trình tự TC1→ TC2→ TC3
2 Đối với mặt đường cấp thấp B 1 và B 2 không yêu cầu
kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu kéo – uốn và cắt trượt
3 Khi tính toán kết cấu áo đường chịu tải trọng rất nặng
(tải trọng trục ≥120kN) thì kiểm tra theo 3 tiêu chuẩn theo trình tự TC2→ TC3→ TC1
4 Tính toàn lề gia cố tương tự KCAD của phần xe chạy
liền kề
Trang 20TRÌNH TỰ THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO 22TCN 211-06
False
False
True
True False
Thông số đất nền
đường E0 ; ρ0
Thông số giao thông, tải trọng
(LLXC, TP dòng xe, Tải trọng trục xe)
1 Lựa chọn VL sử dụng (các thông số VL sử dụng)
2 Sắp xếp bố trí các lớp VL trong kết cấu
Trang 214.3.3a XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG
SỐ ĐẦU VÀO (3 loại thông số đầu vào)
Trang 224.3.3 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN
CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM
THEO 22TCN 211-06
Phải xác định tướng ứng với thời kỳ bất lợi nhất bao 3 loại thông số đầu vào sau:
1 Tải trọng trục tính toán và số trục xe tính toán
2 Trị số mô đun đàn hồi E0, lực dính C và góc nội ma sát φ tương ứng với độ ẩm tính toán bất lợi nhất của nền đất Độ ẩm tính toán bất lợi nhất được xác định tùy
theo loại hình gây ẩm của kết cấu nền áo đường
3 Trị số tính toán của mô đun đàn hồi E, lực dính C và góc nội ma sát φ của các loại vật liệu làm áo đường; cường độ chịu kéo uốn Rku của lớp vật liệu
Trang 234.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
Thời hạn thiết kế
áo đường
Năm tương lai thiết kế đường
Thời hạn phân tích
Một số khái niệm cần nắm:
Trang 244.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Tải trọng trục tiêu chuẩn:
Tải trọng trục tính
toán tiêu chuẩn, P
(kN)
Áp lực tính toán lên mặt đường, p
(MPa)
Đường kính vệt bánh xe, D (mm)
Trang 254.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
Loại đường
Tải trọng trục lớn nhất P LN
(kN)
Hàm lượng tải trọng trục lớn nhất trong tổng số trục xe (%)
Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn chọn (kN)
Trang 264.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Các khái niệm:
Cụm bánh: Số bánh ở một bên trên cùng một trục của xe Gồm:
cụm bánh đơn, cụm bánh đôi, cụm bán tư
Cụm trục: Số trục gần nhau, khoảng cách giữa các trục <3m
Gồm, cụm trục đơn, cụm trục đôi, cụm trục ba, cụm trục tư…
Cụm trục đôi
Cụm bánh đôi
Trang 274.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Các khái niệm: “Cụm bánh và cụm trục”
Trục đơn
bánh đơn
Trục đơn bánh đôi
Cụm trục đôi
bánh đơn
Cụm trục đôi bánh đôi
Cụm trục sau chế tạo trong nhà máy
Trang 284.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Các khái niệm: “Cụm bánh”
Cụm bánh đôi
Trang 294.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Các khái niệm: “Cụm bánh”
Cụm bánh tư
Trang 304.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• “Cụm trục”
Cụm trục đôi Cụm trục đơn Cụm trục ba (tư)
Trang 314.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
Cụm bánh tư
Trang 324.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
Trang 334.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Tính toán tải trọng trục đối với xe nặng (tải trọng trục khác biệt nhiều so với trục tiêu chuẩn) :
Trang 344.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Ví dụ 1: (xem bài giảng)
Trục Tải trọng (kg) Tải trọng (lb) Trước 24.600 54,234
Giữa 24.350 52,139
Sau 23.650 52,139
Tổng cộng 72.600 160,055
Trang 354.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ TRỤC XE TÍCH LŨY
• Ví dụ 2: (xe siêu trọng – The Titan Terex)
Trục Tải trọng (kg) Trước 110.000
Giữa 220.000
Sau 220.000
Tổng cộng 550.000
Trang 364.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Ví dụ 2: (xe siêu trọng – The Titan Terex)
Trang 374.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Ví dụ 2: (xe siêu trọng – The Titan Terex)
Trang 384.3.3.1 TẢI TRỌNG TRỤC TÍNH TOÁN
• Ví dụ 3: Xác định tải trọng trục tính toán P i và số trục trong một cụm trục m Biết đường TK là đường cấp cao
Trang 394.3.3.2 XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƢNG TÍNH
báo hoặc thông qua tương quan E0
=f(CBR) so sánh với TC
Dự tính đo ép tại hiện trường trên các đoạn nền đường điển hình vừa thi công xong -> kịp thời điều chỉnh
-MĐ cấp thấp có thể sử dụng trị số trong
TC Vẫn sử dụng chỉ tiêu CBR để kiểm tra lại
- Trường hợp nâng cấp cải tạo khi cần cũng nên TN hiện trường để xác định E0
Có thể nội suy các giá trị tham khảo trong TC
Trang 404.3.3.3 CÁC ĐẶC TRƯNG TÍNH TOÁN
CỦA VẬT LIỆU KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
TC độ võng đàn hồi TC chịu kéo – uốn TC cân bằng trượt
hiện các bước trên
Cho phép lấy giá trị tham khảo trong tiêu chuẩn trong mọi giai đoạn thiết kế
Trị số c,
φ
- TK cơ sở có thể sử dụng giá trị theo TC
- TK kỹ thuật + BVTC cần thí nghiệm trong phòng để xác định
Trang 41TRÌNH TỰ THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO 22TCN 211-06
False
False
True
True False
Thông số đất nền
đường E0 ; ρ0
Thông số giao thông, tải trọng
(LLXC, TP dòng xe, Tải trọng trục xe)
1 Lựa chọn VL sử dụng (các thông số VL sử dụng)
2 Sắp xếp bố trí các lớp VL trong kết cấu
Trang 424.3.3b TÍNH TOÁN SỐ TRỤC
XE TÍNH TOÁN VÀ SỐ TRỤC XE
TIÊU CHUẨN TÍCH LŨY
(Xác định Ntt và Ne)
Trang 434.3.3b CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ TRỤC XE
TÍNH TOÁN TIÊU CHUẨN N tt
Quy đổi các loại trục xe khác nhau về trục xe TT tiêu chuẩn
Tổng số trục xe quy đổi từ k loại trục xe khác
nhau về trục xe tính toán (trong một ngày đêm
1 2 1
.
k
i i
Trang 444.3.3b CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ TRỤC XE
TÍNH TOÁN TIÊU CHUẨN N tt
Quy đổi các loại trục xe khác nhau về trục xe TT tiêu chuẩn
• Số trục xe tính toán trên một làn xe là tổng số trục xe đã
quy đổi về trục xe tính toán tiêu chuẩn thông qua
MCN đường trong một ngày đêm trên làn xe chịu đựng
lớn nhất vào thời kỳ bất lợi nhất ở cuối thời hạn thiết
Phần xe chạy có 2 hoặc 3 làn xe nhưng không có dải phân cách 0,55
Phần xe chạy có 4 làn xe và có dải phân cách giữa 0,35
Phần xe chạy có 6 làn xe trở lên và có dải phân cách giữa 0,30
Phạm vi nút giao thông, kết cấu áo đường trong phạm vi chuyển làn 0,50
Trang 454.3.3b CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ TRỤC XE
TIÊU CHUẨN TÍCH LŨY N e
Quy đổi các loại trục xe khác nhau về trục xe tính toán
Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn thiết
kế là tổng số trục xe quy đổi về trục xe tiêu chuẩn
qua 1 MCN (1 làn) trong suốt thời hạn thiết kế kết
cấu áo đường
Trang 464.3.3b THAM KHẢO QUY ĐỔI XE THEO
Trang 474.3.3b Ví dụ tính toán
• Lưu lượng xe giờ cao điểm: N = 550(xhh/ngđ)
• Thành phần dòng xe như bảng sau
•Thời hạn thiết kế áo đường là 10 năm
• Hệ số tăng xe: q= 7 %
Trang 48TRÌNH TỰ THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO 22TCN 211-06
False
False
True
True False
Thông số đất nền
đường E0 ; ρ0
Thông số giao thông, tải trọng
(LLXC, TP dòng xe, Tải trọng trục xe)
1 Lựa chọn VL sử dụng (các thông số VL sử dụng)
2 Sắp xếp bố trí các lớp VL trong kết cấu
Trang 494.3.3c XÁC ĐỊNH MÔ ĐUYN ĐÀN HỒI
Trị số mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc (MPa), tương ứng với số trục xe
tính toán (xe/ngày đêm/làn)
Trang 504.3.3c XÁC ĐỊNH MÔ ĐUYN ĐÀN HỒI
YÊU CẦU E YC
Xác định trị số Mô đun đàn hồi tối thiểu: E tối thiểu
Loại đường và cấp đường
Loại tầng mặt của kết cấu áo đường
thiết kế Cấp cao A1 Cấp cao
A2
Cấp thấp B1
Trang 51TRÌNH TỰ THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO 22TCN 211-06
False
False
True
True False
Thông số đất nền
đường E0 ; ρ0
Thông số giao thông, tải trọng
(LLXC, TP dòng xe, Tải trọng trục xe)
1 Lựa chọn VL sử dụng (các thông số VL sử dụng)
2 Sắp xếp bố trí các lớp VL trong kết cấu
Trang 52TRÌNH TỰ THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO 22TCN 211-06
False
False
True
True False
Thông số đất nền
đường E0 ; ρ0
Thông số giao thông, tải trọng
(LLXC, TP dòng xe, Tải trọng trục xe)
1 Lựa chọn VL sử dụng (các thông số VL sử dụng)
2 Sắp xếp bố trí các lớp VL trong kết cấu
Trang 534.3.4 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO CÁC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN
ku tt
ku ku
cd
R K
Trang 544.3.4.1 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN HỒI
Trang 554.3.4.1 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN HỒI
2 Đường chuyên dụng 0,80 , 0,85 , 0,90
Trang 564.3.4.1 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN HỒI
Xác định trị số Mô đun đàn hồi chung của KCAD: E ch
Trang 574.3.4.1 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN HỒI
Trang 584.3.4.1 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN HỒI
Xác định trị số Mô đun đàn hồi chung của KCAD: E ch
3 1/3 1
1
1
dc tb
h k
h
1
E t
Trang 594.3.4.1 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN HỒI
Xác định trị số Mô đun đàn hồi chung của KCAD: E ch
h3 h3
tb dc
3 1/3
1
1
E
3 1/3
1 1
1
1 1
1
h k
Trang 604.3.4.2 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN CÂN BẰNG GIỚI HẠN TRƯỢT TRONG
NỀN ĐẤT VÀ TRONG CÁC LỚP VẬT LIỆU KÉM DÍNH
Trang 614.3.4.2 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN CÂN BẰNG GIỚI HẠN TRƯỢT TRONG
NỀN ĐẤT VÀ TRONG CÁC LỚP VẬT LIỆU KÉM DÍNH
Trang 624.3.4.2 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN CÂN BẰNG GIỚI HẠN TRƯỢT TRONG
NỀN ĐẤT VÀ TRONG CÁC LỚP VẬT LIỆU KÉM DÍNH
Xác định lực dính tính toán:
Ctt = C K1.K2.K3
C: lực dính của đất nền hoặc vật liệu kém dính
K1: hệ số xét đến sự suy giảm sức chống cắt trượt khi chịu tải trọng
động và gây dao động lấy K1=0,6
K2: hệ số xét đến các yếu tố tạo ra sự làm việc không đồng nhất của kết cấu;
Số trục xe tính toán (trục/ngày đêm/làn) Dưới 100 Dưới
Trang 634.3.4.2 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN CÂN BẰNG GIỚI HẠN TRƯỢT TRONG
NỀN ĐẤT VÀ TRONG CÁC LỚP VẬT LIỆU KÉM DÍNH
Trang 644.3.4.2 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN CÂN BẰNG GIỚI HẠN TRƯỢT TRONG
NỀN ĐẤT VÀ TRONG CÁC LỚP VẬT LIỆU KÉM DÍNH
Trang 654.3.4.2 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO TIÊU CHUẨN CÂN BẰNG GIỚI HẠN TRƯỢT TRONG
NỀN ĐẤT VÀ TRONG CÁC LỚP VẬT LIỆU KÉM DÍNH
Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp vật liệu nằm trên gây ra
0.008 0.007 0.006 0.005 0.004 0.003 0.002 0.001
Trang 664.3.4.3 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO
TIÊU CHUẨN CHỊU KÉO KHI UỐN
ku ku
cd
R K
Trang 674.3.4.3 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO
TIÊU CHUẨN CHỊU KÉO KHI UỐN
Tầng móng
Trang 684.3.4.3 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO
TIÊU CHUẨN CHỊU KÉO KHI UỐN
Trang 694.3.4.3 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO
TIÊU CHUẨN CHỊU KÉO KHI UỐN
Tầng móng
Trang 704.3.4.3 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ ÁO ĐƯỜNG MỀM THEO
TIÊU CHUẨN CHỊU KÉO KHI UỐN
Rku : cường độ chịu kéo uốn giới hạn ở nhiệt độ tính toán
k2 : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ theo thời gian do ảnh hưởng của các nhân tố khí hậu và thời tiết
k1 : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ do vật liệu bị mỏi dưới tác dụng của tải trọng trùng phục
Trang 71VÍ DỤ TÍNH TOÁN
Thiết kế cấu tạo và kiểm toán kết cấu áo đường thỏa mãn được các yêu cầu xe chạy
ở ví dụ trước?