1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bg ly thuyet mach 2 08 duong day dai2021mk 4809

93 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Mạch 2 Đường Dây Dài 2021MK 4809
Tác giả Nguyễn Công Phương
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện - Mạch Điện
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 582,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế độ xác lập điều hòa a Điện áp và dòng điện b Các thông số đặc trưng c Phản xạ sóng d Phân bố dạng hyperbole e Đường dây dài đều không tiêu tán f Mạng hai cửa tương đương 3.. Điện áp

Trang 1

NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG

LÝ THUYẾT MẠCH II

ĐƯỜNG DÂY DÀI

Trang 2

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

3 Chế độ quá độ

Trang 3

Mạch có thông số tập trung/đường dây ngắn

Mạch có thông số rải/đường dây dài

Trang 4

Giới thiệu (2)

• Đường dây dài: mô hình áp dụng cho mạch

điện có kích thước đủ lớn so với bước sóng

lan truyền trong mạch.

• Mạch cao tần & mạch truyền tải điện.

• Tại các điểm khác nhau trên cùng một đoạn mạch tại cùng một thời điểm, giá trị của dòng (hoặc áp) nói chung là khác nhau.

• → ngoài dòng và áp, mô hình đường dây dài còn phải kể đến yếu tố không gian.

Trang 5

Giới thiệu (3)

Mạch có thông số tập trung/đường dây ngắn

Mạch có thông số rải/đường dây dài

Trang 7

Giới thiệu (5)

• Áp dụng khi kích thước mạch lớn hơn 10% bước sóng.

• Nghiệm phụ thuộc biên kiện x = x 1 , x = x 2 & sơ kiện t = t 0 .

• R (Ω/km), L (H/km), C (F/km) & G (S/km) phụ thuộc chất liệu

của đường dây.

• Nếu R (hoặc H, C, G) = f (i,x) thì đó là đường dây không đều.

• Trong thực tế các thông số này phụ thuộc nhiều yếu tố → không xét đến.

• Chỉ giới hạn ở đường dây dài đều & tuyến tính.

Gu x

i

t

i L

Ri x

u

Trang 9

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

a) Điện áp và dòng điện b) Các thông số đặc trưng c) Phản xạ sóng

d) Phân bố dạng hyperbole e) Đường dây dài đều không tiêu tán f) Mạng hai cửa tương đương

3 Chế độ quá độ

Trang 10

Điện áp và dòng điện (1)

• Chế độ xác lập điều hòa: Nguồn điều hoà

(xoay chiều), mạch ở trạng thái ổn định.

• Là chế độ làm việc bình thường & phổ biến.

• Dòng & áp có dạng hình sin, nhưng biên độ

& pha phụ thuộc tọa độ:

) ( 2 )

, (

)]

( sin[

) ( 2 )

, (

x t

x I t

x i

x t

x U t

x u

i

u

ϕ ω

Trang 11

Gu x

i

t

i L

Ri x

u

sin( ) sin( )

u

j U t

ω ω

Trang 12

ω ω

dI

YU dx

d U

ZYU dx

d I

ZYI dx

( ) ( )

Trang 13

Điện áp và dòng điện (4)

( ) ( )

Trang 15

− +

) , ( )

, ( )

,

(

) , ( )

, ( )

,

(

t x i

t x i

t

x

i

t x u

t x u

=

−+

−+

−+

c c

x x

Z

x U Z

x U x

I x I

x

I

e A e

A x

U x

U x

U

) ( )

( )

( )

( )

(

) ( )

( )

ɺ ɺ

ɺ ɺ

ɺ

ɺ ɺ

ɺ ɺ

y + : sóng thuận

y – : sóng ngược

Trang 16

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

3 Chế độ quá độ

Trang 17

α ω = γ

hệ số pha (rad/m) ( ) Im{ }:

ω

γ

Trang 18

) ( )

( )

(

) sin(

2 )

,

ω β ω

α ω

γ

β ϕ

ω α

j

x t

e A t

+

α α

α

e e

A

e A x

U

x U

+

)1(1

12

2 )

1 (

) (

e α : suy giảm biên độ trên một đơn vị dài

α : hệ số suy giảm/hệ số tắt

Các thông số đặc trưng (2)

Trang 19

( )

(

) sin(

2 )

,

ω β ω

α ω

γ

β ϕ

ω α

j

x t

e A t

+

Trang 20

Các thông số đặc trưng (4)

) ( )

( )

(

) sin(

2 )

,

ω β ω

α ω

γ

β ϕ

ω α

j

x t

e A t

v : vận tốc truyền sóng

Trang 21

C j

G

R

L j

R C

j G

L j R Y

+

=

=

) 1

(

) 1

Trang 22

Các thông số đặc trưng (6)

VD

Xét đường dây truyền tải điện dài đều có R = 10 Ω/km; L = 5 mH/km; C = 4.10–9 F/km;

G = 10–6 S/km; f = 50 Hz Tính tổng trở, tổng dẫn, hệ số truyền sóng, hệ số suy giảm, hệ

Trang 23

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

a) Điện áp và dòng điện b) Các thông số đặc trưng

c) Phản xạ sóng

d) Phân bố dạng hyperbole e) Đường dây dài đều không tiêu tán f) Mạng hai cửa tương đương

3 Chế độ quá độ

Trang 24

− +

) , ( )

, ( )

,

(

) , ( )

, ( )

,

(

t x i

t x i

t

x

i

t x u

t x u

Trang 25

c c

Trang 27

−+

+

ɺ ɺ

Trang 29

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

a) Điện áp và dòng điện b) Các thông số đặc trưng c) Phản xạ sóng

d) Phân bố dạng hyperbole

e) Đường dây dài đều không tiêu tán f) Mạng hai cửa tương đương

3 Chế độ quá độ

Trang 32

ɺ ɺ

( ) ch ( ) sh ( )

sh ( ) ch ( ) ( )

ɺ

Trang 33

Phân bố dạng hyperbole (4)

( ) ch ( ) sh ( )

sh ( ) ch ( ) ( )

1

1

( ) ch ( ) sh ( ) ( ) sh ( ) ch ( )

Trang 41

Phân bố dạng hyperbole (12)

2 2

th( ) ( )

th( )

c c

+

=

+

1 1

U Z

I

=

vµo

ɺ ɺ

2 2

th ( ) th( )

c c

Trang 42

th ( )

810 103

th ( )

c c

Trang 43

c c

+

+

vµo vµo

Trang 44

250 km;

b = ℓ

3 3

va vb vab

+

+

v v

v

ℓ ℓ

Trang 45

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

a) Điện áp và dòng điện b) Các thông số đặc trưng c) Phản xạ sóng

d) Phân bố dạng hyperbole

e) Đường dây dài đều không tiêu tán

f) Mạng hai cửa tương đương

3 Chế độ quá độ

Trang 46

Đường dây dài đều không tiêu tán (1)

Trang 47

Đường dây dài đều không tiêu tán (2)

Gu x

i

t

i L

Ri x

i

t

i L x

I d

U

LC dx

U d

ɺ ɺ

ɺ ɺ

2 2

2

2 2

=

+ +

=

I L j R C j

G dx

I

d

U C j G L j

R dx

U

d

ɺ ɺ

ɺ ɺ

) )(

(

) )(

ω ω

Trang 48

Đường dây dài đều không tiêu tán (3)

Trang 49

Đường dây dài đều không tiêu tán (4)

Trang 50

Đường dây dài đều không tiêu tán (5)

Trang 51

Đường dây dài đều không tiêu tán (6)

x z

U j x

I

x I

jz x

U x

U

c

c

β β

β β

cos sin

) (

sin cos

) (

22

22

ɺ

ɺ ɺ

ɺ ɺ

U x

I

x U

x U

c

β

β sin )

(

cos )

(

22

U j x

I

x U

x U

c

β

β

sin )

(

cos )

(

2

2

ɺ ɺ

ɺ ɺ

Nếu

(hở mạch đầu ra)

Có những điểm (nút) cố định mà tại đó trị hiệu dụng bằng không

Trang 52

x z

U j x

I

x I

jz x

U x

U

c

c

β β

β β

cos sin

) (

sin cos

) (

22

22

ɺ

ɺ ɺ

ɺ ɺ

sin(

sin 2

) , (

sin cos

2 )

, (

2

2

π ω

β

ω β

t

x z

U t

x i

t x

U t

x u

U j x

I

x U

x U

c

β

β

sin )

(

cos )

(

2

2

ɺ ɺ

ɺ ɺ

Nếu

(hở mạch đầu ra)

Đường dây dài đều không tiêu tán (7)

Trang 53

x z

U j x

I

x I

jz x

U x

U

c

c

β β

β β

cos sin

) (

sin cos

) (

22

22

ɺ

ɺ ɺ

ɺ ɺ

sin(

sin 2

) , (

sin cos

2 )

, (

2

2

π ω

β

ω β

t

x z

U t

x i

t x

U t

x u

U x

I

x U

x U

c

β

β

sin )

(

cos )

(

2 2

I t

x i

t x

I z t

x

ω β

π ω

β

sin cos

2 )

, (

) 2

sin(

sin 2

) , (

2 2

x I

x I

z x

β

β

cos )

(

sin )

(

2 2

{ (ngắn mạch đầu ra)

Đường dây dài đều không tiêu tán (8)

Trang 54

x z

U j x

I

x I

jz x

U x

U

c

c

β β

β β

cos sin

) (

sin cos

) (

22

22

ɺ

ɺ ɺ

ɺ ɺ

ɺ

) sin

(cos sin

cos )

(

2

2 2

2

r

z j x U

x r

U jz x

U x

) 1

( [cos

)

U x

) 1

( [cos

)(

2

2 (

1 [

] sin

) 2 (

sin [cos

)

(

22

2

22

22

22

x m

m U

x m

m x

x U

x

U

β

β β

β

+ +

=

+ +

+

=

22

Trang 55

, ) 2 cos 1

( 1 )

2

2 2 2 2

2 2

2

r

r z m m

k = + = c

,

2

22

2

= +

= +

=

U

U z

r

z r Z

Z

Z Z

n

c

c c

c

ɺ ɺ

Z 2 = r 2 

C L

k

n z

k

n z

k

n z

Đường dây dài đều không tiêu tán (10)

Trang 56

x I

x z

U j

x I

jz x U

x Z

c

c

β β

β β

cos sin

sin cos

) (

2 2

2 2

ɺ ɺ

ɺ ɺ

c c c

x z

U j x

I

x I

jz x

U x

U

c

c

β β

β β

cos sin

) (

sin cos

) (

22

22

ɺ

ɺ ɺ

ɺ ɺ

ɺ

}

• Nếu Z2 = zc (hoà hợp tải) → Z(x) = zc

• Nếu Z2 → ∞ (hở mạch cuối dây) → Z(x) = –jzccotgβx

• Nếu Z2 = 0 (ngắn mạch cuối dây) → Z(x) = jzctgβx

Đường dây dài đều không tiêu tán (11)

Trang 57

Đường dây dài đều không tiêu tán (12)

Trang 58

Đường dây dài đều không tiêu tán (13)

Trang 59

Đường dây dài đều không tiêu tán (14)

m m

m

π β

Trang 60

Đường dây dài đều không tiêu tán (15)

2 2 2

3

c v

c

z Z

Trang 61

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

a) Điện áp và dòng điện b) Các thông số đặc trưng c) Phản xạ sóng

d) Phân bố dạng hyperbole e) Đường dây dài đều không tiêu tán

f) Mạng hai cửa tương đương

3 Chế độ quá độ

Trang 62

Mạng hai cửa tương đương (1)

Z Z

Trang 63

Mạng hai cửa tương đương (2)

21

sh( ) 1

sh( )

c B

A

γ γ γ

Trang 65

Mạng hai cửa tương đương (4)

Trang 66

Mạng hai cửa tương đương (5)

2

0, 25 0, 030 kA

B C A

Trang 67

Mạng hai cửa tương đương (6)

1 1

sh( )

1995 6, 67 ch( ) 1

2 2 2

2 2

sh( )

969,82 ch( ) 1

B

Z x

3 3

395,01 203,65

C C

Trang 68

Mạng hai cửa tương đương (7)

Trang 69

Mạng hai cửa tương đương (8)

Trang 70

Mạng hai cửa tương đương (9)

Trang 71

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

3 Chế độ quá độ

a) Điện áp và dòng điện b) Phương pháp sơ đồ tương đương c) Phản xạ nhiều lần

d) Đóng cắt tải

Trang 72

Điện áp và dòng điện (1)

• Quá trình quá độ xuất hiện

sau khi có thay đổi về cấu

trúc hoặc thông số của

mạch đường dây dài.

• Chỉ xét bài toán đóng

nguồn áp vào đường dây

dài đều không tiêu tán.

i

t

i L x

u

Trang 73

t

i L x

, (

) , (

) 0 , ( )

, (

) , (

x Cu p

x

pCU dx

p x dI

x Li p

x

pLI dx

p x dU

( , 0) 0; ( , 0) 0

2

22

2

22

p LCI x p dx

Trang 74

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

Trang 75

Phương pháp sơ đồ tương đương (1)

Trang 76

Phương pháp sơ đồ tương đương (2)

−+

i i

t x i

u u

t x u

) , (

) , (

Trang 77

Phương pháp sơ đồ tương đương (3)

Trang 78

Phương pháp sơ đồ tương đương (4)

4.10

kA ( 2.10 )

Trang 79

Phương pháp sơ đồ tương đương (5)

Trang 80

Phương pháp sơ đồ tương đương (6)

Trang 81

Phương pháp sơ đồ tương đương (7)

K L

i Z

Trang 82

Phương pháp sơ đồ tương đương (8)

Trang 83

Phương pháp sơ đồ tương đương (9)

Ở thời điểm t = 0 một sóng utới = 500 kV chạm

vào J Tính dòng & áp quá độ trên R = 50 Ω?

2 2

Trang 84

Phương pháp sơ đồ tương đương (10)

2u tới

z c 1

z c 2 J

Tải tập trung

J

Trang 85

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

3 Chế độ quá độ

a) Điện áp và dòng điện b) Phương pháp sơ đồ tương đương

c) Phản xạ nhiều lần

d) Đóng cắt tải

Trang 86

Phản xạ nhiều lần (1)

1 50

0

50 0

Z Z

n

6 ,

0 50 200

50 200

Z Z

n

3 8

1, 6.10

10μs

1, 6.10

l t

1,6 km

Trang 88

1,6 km

2 , 7

+

Trang 90

Lý thuyết mạch II

I Quá trình quá độ

II Mạch phi tuyến

III.Đường dây dài

1 Giới thiệu

2 Chế độ xác lập điều hòa

3 Chế độ quá độ

a) Điện áp và dòng điện b) Phương pháp sơ đồ tương đương c) Phản xạ nhiều lần

d) Đóng cắt tải

Trang 91

−+

=

Z t i t U Z c i

t c

t t

c t

t

Z Z

U i

i Z U

i Z

Z i

Z u

t c

c c

Trang 92

i n

Z

2 2

Trang 93

− +

u u

i i

−+

−+ + = − = −

−+ = + +

++ = +

c

t Z R

U i

c c

Z R

Z

U i

Z u

i t

i +

i

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm