1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bg ly thuyet mach 2 07 phi tuyen2021b mk 4644

179 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Mạch II Mạch Phi Tuyến
Tác giả Nguyễn Công Phương
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Cách giải: • Tuyến tính hóa phần tử phi tuyến & xây dựng hệ phương trình tuyến tính & giải, hoặc, • Xây dựng hệ phương trình phi tuyến & giải.. • Xây dựng hệ phương trình: • Phương ph

Trang 1

NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG

LÝ THUYẾT MẠCH II

MẠCH PHI TUYẾN

Trang 5

i,u, p, …

(hệ) Phương trình phi tuyến

Trang 8

Giới thiệu (6)

• Mạch phi tuyến : có ít nhất một phần tử thụ động

(tải) phi tuyến.

• Phần tử thụ động phi tuyến : đầu vào (ví dụ dòng

điện) và đầu ra (ví dụ điện áp) có quan hệ phi tuyến.

• Cách giải:

• Tuyến tính hóa phần tử phi tuyến & xây dựng (hệ)

phương trình tuyến tính & giải, hoặc,

• Xây dựng (hệ) phương trình phi tuyến & giải.

• Xây dựng (hệ) phương trình:

• Phương pháp dòng nhánh,

• Biến đổi tương đương mạch điện.

Trang 10

Đặc tính của phần tử phi tuyến (1)

Trang 11

Đặc tính của phần tử phi tuyến (2)

( ) ( ) f x

) ( = ψ

u

u

q u

) ( =

Trang 12

Đặc tính của phần tử phi tuyến (3)

VD1

Tính R động & R tĩnh ở i = 2 A?

( ) ( ) ( )

Trang 13

Đặc tính của phần tử phi tuyến (4)

3 1 26

13 2

đ

i

u R

Trang 14

Đặc tính của phần tử phi tuyến (5)

Trang 16

Phương pháp đồ thị (1)

• Dùng đồ thị trên mặt phẳng 2

chiều (hoặc mặt phẳng trong

không gian 3 chiều) để tìm

Trang 20

Phương pháp đồ thị (5), bình phương

VD4

2 1

( ) ( )

y x = y x

Vẽ đồ thị của y x ( ) = y 1 2 ( )? x

Trang 21

Phương pháp đồ thị (6), khai căn

Trang 24

Phương pháp đồ thị (9)

VD8

E = 90V; R = 15 Ω; tính dòng điện? i

E R

Trang 25

Phương pháp đồ thị (10)

VD8

E = 90V; R = 15 Ω; tính dòng điện? i

E R

Trang 26

Phương pháp đồ thị (11)

VD9

E = 90V, tính dòng điện?

i E

Trang 28

R

2

R

Trang 31

R R

1 1 2 2 12

/ / 200 / 20 180 / 30

192 1/ 1 / 1 / 20 1/ 30

e R e R e

Trang 32

i E

Trang 33

Phương pháp đồ thị (18)

• Dùng đồ thị để giải phương trình một ẩn số:

(đường cong y(x) cho trước)

• Áp dụng cho mạch điện có ít phần tử phi tuyến.

b) Dùng phương pháp biến đổi tương đương để đưa mạch điện

về mạch có tất cả các phần tử nối tiếp với nhau, từ đó lập (α).

2 Vẽ đường thẳng f(x) = ax + b,

3 Tìm giao điểm M của đường cong y(x) & đường thẳng

f (x), nghiệm của (α) là hoành độ hoặc tung độ của M.

Trang 36

Phương pháp dò (1)

VD1

E = 90V; R = 15 Ω; tính dòng điện? i

E R

( ) 15 90

Gán cho nghiệm một giá trị

Trang 37

Phương pháp dò (2)

VD1

E = 90V; R = 15 Ω; tính dòng điện? i

E R

( ) 15 90

Gán cho nghiệm một giá trị

Trang 38

Phương pháp dò (3)

VD1

E = 90V; R = 15 Ω; tính dòng điện? i

E R

( ) 15 90

u i + i =

1 1 35 15 50 44,0

2 2 54 30 84 6,7

3 2,5 59 37,5 96,5 7,2

Trang 39

2,5 96,5

Trang 40

x x

x y x y b

Trang 41

2,5 96,5

Trang 42

Phương pháp dò (7)

VD2

E = 90V, tính dòng điện?

i E

Trang 43

Phương pháp dò (8)

VD2

E = 90V, tính dòng điện?

i E

2 3 60 22,5 82,5 8,3

3 3,2 59 25 84 6,7

4 3,4 58 29 87 3,3

3, 4 A

i

→ =

Trang 44

α β γ

Trang 45

2, 37 A 30

Trang 46

3, 37 138 38

2

0, 5 48 1,60 2,10 90 10

3

0, 6 53 1,77 2,37 100,3

0, 3

Trang 49

71 3

1, 70

2,70 285

43

2 0,5 48 2,5

0,40

0,10 170 15

3

0,6

53 2,6

0,033

0,67 195,33 2,33

Trang 50

2 0,5 48 174 9,4

3 0,6

54 189

td

e

ε = −

Trang 55

50,00 138,0 50

Trang 56

50,00 138,0 50

U (V) 0 3 6 10 16 30 80

Đặc tính phi tuyến của R4 & R5

Trang 57

Phương pháp dò (22)

Tìm nghiệm x của phương trình

bằng cách chọn các giá trị x* khác nhau sao cho sai lệch giữa M(x*) và N nhỏ hơn một ngưỡng cho trước.

Nếu không tìm được x* thỏa mãn điều kiện về sai lệch

thì có thể dùng phương pháp nội suy tuyến tính.

Lập phương trình (α) bằng một trong hai cách:

1 Lập (hệ) phương trình (phương pháp dòng nhánh) mô tả

Trang 59

i Cân bằng điều hòa

ii Tuyến tính điều hòa iii Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

iv Tuyến tính hóa từng đoạn

Trang 65

Cân bằng điều hòa (1)

( ) i

ψ

C e

Trang 66

Cân bằng điều hòa (2)

( ) i

ψ

C e

Trang 67

Cân bằng điều hòa (3)

m

m m

Trang 68

Cân bằng điều hòa (4)

m

m m

Trang 69

Cân bằng điều hòa (5)

0, 40 100(sin 314 )

Trang 70

Cân bằng điều hòa (6)

• Chỉ áp dụng nếu mạch rất đơn giản (RL, RC, LC, RLC) & quan hệ phi tuyến là hàm giải tích.

• Các bước thực hiện:

 Lập phương trình f(x) = Nsin(ωt + φ)

trong đó N, ω, & φ đã biết.

 Đặt x = Msin(ωt + θ) và thay vào phương trình trên và

đưa về dạng:

A (M, θ)sin[ωt + B(M, θ)] = Nsin(ωt + φ)

 Giải hệ phương trình:

( , ) ( , )

Trang 71

ii Tuyến tính điều hòa

Trang 72

Tuyến tính điều hòa (1)

Trang 73

Tuyến tính điều hòa (2)

Trang 74

3150sin 25 V; 40 ; m ( ) 3 m m 0,5 m

Trang 75

3150sin 25 V; 40 ; m ( ) 3 m m 0,5 m

U U

Trang 76

3150sin 25 V; 40 ; m ( ) 3 m m 0,5 m

R L

Trang 77

3150sin 25 V; 40 ; m ( ) 3 m m 0,5 m

40

87,5 96,2 36

2 2 80 250

3

1, 5 60

154, 7 165,9

10,6

4 1,4

56 139,3 150,1

56 68,1

Lm Rm

U U

Trang 78

Tuyến tính điều hòa (7)

Trang 79

Tuyến tính điều hòa (8)

( ) ( )

Trang 80

Tuyến tính điều hòa (9)

Trang 81

Tuyến tính điều hòa (10)

Trang 82

Tuyến tính điều hòa (11)

0 0 1

1 ( )

Trang 83

Tuyến tính điều hòa (12)

o

Trang 84

Tuyến tính điều hòa (13)

Trang 85

Tuyến tính điều hòa (14)

Trang 86

Tuyến tính điều hòa (15)

Trang 87

Tuyến tính điều hòa (16)

45,92 10o

62,93 58,11o

3,8

o o

Trang 88

Tuyến tính điều hòa (17)

Trang 89

Tuyến tính điều hòa (18)

Trang 90

Tuyến tính điều hòa (19)

35

131 8,3o

0, 70 98, 3o178,5 10,6o

29

3

2 60

Trang 91

Tuyến tính điều hòa (20)

( )

( )

U I I ɺ = I 0 o → U ɺ L = U I ( ) 90 o = jU I ( ) ( ) I

ψ I ɺ = I 0 o → U ɺ L = ωψ ( ) I 90 o = j ωψ ( ) I

( )

U I I ɺ = I 0 o → U ɺ C = U I ( ) − 90 o = − jU I ( ) ( )

Q U U ɺ = U 0 o → I ɺ C = ω Q U ( ) 90 o = j Q U ω ( )

Trang 92

Tuyến tính điều hòa (21)

hóa mạch điện trước khi lập phương trình.

Trang 93

Đồ thị Giải trực tiếp

Trang 94

iii Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

Trang 95

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (1)

Trang 96

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (2)

AC

u R

0,082

AC AC

AC

E I

j j

100 5 105 V

100 5 95 V

E E

R tth

Trang 97

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (3)

Trang 98

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (4)

VD1

( )

100 5sin 50 V + t

1 Tìm điểm làm việc (do nguồn DC tạo ra),

2 Tuyến tính hóa phần tử phi tuyến (tìm đặc tính động),

3 Giải mạch AC với phần tử phi tuyến đã tuyến tính hóa,

AC

E I

Trang 99

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (5)

tth

i i

tth

u u

Trang 100

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (6)

LAC

tth tth

tth

E I

Trang 101

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (7)

Trang 102

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (8)

1/ 2 100.80.10 . 0, 22 0, 21V

100.80.10 20 100.80.10

1 28

Trang 103

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (9)

Trang 104

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (10)

1

1 1 0,0179

tth AC

tth tth

tth

R J I

Trang 105

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (11)

DC

tth

i I

du R

x

=

Trang 106

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (12)

• Áp dụng khi mạch có nguồn một chiều lớn & nguồn xoay chiều có biên độ nhỏ.

• Các bước thực hiện

1 Tìm điểm làm việc (do nguồn DC tạo ra),

2 Tuyến tính hóa phần tử phi tuyến (tìm đặc tính động),

3 Giải mạch AC với phần tử phi tuyến đã tuyến tính hóa,

4 Tổng hợp đáp số.

Trang 107

iv Tuyến tính hóa từng đoạn

Trang 108

Tuyến tớnh húa từng đoạn (1)

0,4 0,6

đỏ

L R

e

xanh

L R

e

Trang 109

Tuyến tính hóa từng đoạn (2)

0,4 0,6

e

xanh

L R

e

0,2

0,1H 2

Trang 110

Tuyến tính hóa từng đoạn (3)

0,4 0,6

Trang 111

Tuyến tính hóa từng đoạn (4)

0,4 0,6

Trang 114

5 Điốt và tranzito

III Đường dây dài

Trang 115

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (1)

Trang 116

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (2)

VD1

i (A)

u (V) 200

u R

Trang 117

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (3)

VD1

0

i (A)

u (V) 200

Trang 118

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (4)

AC

u R

p +

2

2

250 2500 ( )

Trang 119

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (5)

Trang 120

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (6)

Trang 121

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (7)

Trang 122

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (8)

Trang 123

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (9)

Trang 124

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (10)

Trang 126

Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc (12)

Trang 127

a) Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc

b) Tuyến tính hóa từng đoạn

c) Tham số bé d) Sai phân

5 Điốt và tranzito

III Đường dây dài

Trang 128

Tuyến tính hóa từng đoạn (1)

e

xanh

L R

e

Trang 129

Tuyến tính hóa từng đoạn (2)

0,4 0,6

Trang 130

Tuyến tính hóa từng đoạn (3)

0,4 0,6

Trang 131

Tuyến tính hóa từng đoạn (4)

0,4 0,6

Trang 132

Tuyến tính hóa từng đoạn (5)

0,4 0,6

0 3, 2 ms: ( ) 3 3 A

3,2 ms : ( ) 3 2 A

t t

Trang 134

Tham số bé (1)

u dt

d

dt

di i

Ψ

∂ +

0 t i t i

i = + µ

25 , 11

Trang 135

Tham số bé (2)

VD

) 125 (

60 250

2

) 0 ( 2

120 )

i p

p I

0

120 )

0 ( 2 ) ( 2

) ( 250 )

1

p

i p

pI p

I a

Trang 136

Tham số bé (3)

VD

= +

+

+ +

− +

=

250 2

375

1 250

2 125

1 824

, 13 )

(

1

p

p p

p p

Trang 137

0 t i t i

25 , 11

= µ

Trang 139

Sai phân (1)

dy

dx

Δy Δx

Δy Δx

0

x y

Trang 140

i ′ = + −

2

24 60 1,75 8,4

k k

k

i i

t = 0

e = 24V (DC); R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; bước sai phân h = 2ms

Tính dòng điện quá độ trong mạch?

VD1

Trang 141

Sai phân (3)

( ) i

ψ

R e

t = 0

e = 24V (DC); R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; bước sai phân h = 2ms

Tính dòng điện quá độ trong mạch?

VD1

24 60 0,002

Trang 142

Sai phân (4)

( ) i

ψ

R e

t = 0

e = 24V (DC); R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; bước sai phân h = 2ms

Tính dòng điện quá độ trong mạch?

VD1

24 60 0,002

Trang 143

Sai phân (5)

( )

q u

R e

k

u u

Trang 145

e = 24V; R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; C = 25 μF;

bước sai phân h = 2ms Tính dòng điện quá độ trong mạch?

( ) i

ψ

R e

25.10

i i

i i

25.10

i i

i i

Trang 146

e = 24V; R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; C = 25 μF;

bước sai phân h = 2ms Tính dòng điện quá độ trong mạch?

( ) i

ψ

R e

Trang 147

e = 24V; R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; C = 25 μF;

bước sai phân h = 2ms Tính dòng điện quá độ trong mạch?

( ) i

ψ

R e

Trang 148

e = 24V; R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; C = 25 μF;

bước sai phân h = 2ms Tính dòng điện quá độ trong mạch?

Trang 149

e = 24V; R = 60 Ω; Ψ(i) = 1,75i – 2,8i3; C = 25 μF;

bước sai phân h = 2ms Tính dòng điện quá độ trong mạch?

Trang 150

Sai phân (12)

( , ) ( , )

Trang 152

C R C

E u R R i i

Trang 156

24

24 20 30(10 15.10 )

2 21,57

Trang 158

C R C

e u R R i i

Trang 160

50sin(25.10 ) 100 sin(25.10 / 4) 10

100sin(25.10 /4) (40 40) 10

Trang 163

III Đường dây dài

Trang 165

10 0,6

9,4.10 A 10

Trang 166

i

Trang 170

Điốt (7)

Trang 171

Điốt (8)

Trang 172

Điốt (9)

Trang 176

40.10 iB + uBE = 1,6 0,4 1,2 − =

4min 1,2 4.10 min

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm