Bộ thông số Z 2, cách tínhMạng hai cửa không nguồn... Bộ thông số Z 3, cách tínhMạng hai cửa không nguồn... Bộ thông số Y 2Mạng hai cửa không nguồn... Bộ thông số H 2Mạng hai cửa không n
Trang 1NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
LÝ THUYẾT MẠCH I
MẠNG HAI CỬA
Trang 4Mạng hai cửa
Mạng hai cửa (mạng bốn cực)
Trang 5Mạng hai cửa
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 62 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 K ết nối các mạng hai cửa
Trang 8Bộ thông số Z (2), cách tính
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 9Bộ thông số Z (3), cách tính
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 10Bộ thông số Z (4)
• Nếu Z 11 = Z 22 : mạng hai cửa đối xứng
• Nếu Z 12 = Z 21 : mạng hai cửa tương hỗ
• Có một số mạng hai cửa không có bộ số Z
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 111 I 0
U Z
=
ɺ
ɺ ɺ
Trang 121 I 0
U Z
=
ɺ
ɺ ɺ
Trang 132 I 0
U Z
=
ɺ
ɺ ɺ
Trang 142 I 0
U Z
=
ɺ
ɺ ɺ
2 ( 2 3 ) 2
U ɺ = R + R I ɺ
20 30 50
Trang 172 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 18Bộ thông số Y (1)
• Gọi là bộ số tổng dẫn.
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 19Bộ thông số Y (2)
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 202 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 22Bộ thông số H (2)
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 232 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 25Bộ thông số G (2)
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 262 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 27Bộ thông số A (1)
• Còn gọi là bộ số truyền tải.
• Ký hiệu khác: T (ransmission)
• Thường được dùng trong phân
tích đường dây truyền tải (hệ
thống điện, hệ thống liên lạc).
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 292 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 332 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 34Quan hệ giữa các bộ thông số (1)
Trang 35Quan hệ giữa các bộ thông số (2)
Trang 362 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 37Phân tích mạch có mạng hai cửa (1)
Trang 38Phân tích mạch có mạng hai cửa (2)
2, 46 0,11 A 0,55 0, 40 A
Trang 39Phân tích mạch có mạng hai cửa (3)
Cách 1
Trang 40Iɺ vn
Cách 2
Trang 41Phân tích mạch có mạng hai cửa (5)
n
E I
Trang 42Phân tích mạch có mạng hai cửa (6)
n
t
j j
n n
n
t t
ɺ ɺ
Cách 3
Trang 43Phân tích mạch có mạng hai cửa (7)
Trang 44Phân tích mạch có mạng hai cửa (8)
Trang 45Phân tích mạch có mạng hai cửa (9)
Trang 46Phân tích mạch có mạng hai cửa (10)
Trang 47Phân tích mạch có mạng hai cửa (11)
6, 27 3, 64 A 2,89 0, 076 A
Trang 482 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 K ết nối các mạng hai cửa
Trang 50Kết nối các mạng hai cửa (2), nối tiếp
Mạng
Iɺ
1b Uɺ
1b Iɺ
Iɺ
2b Iɺ
Trang 51Kết nối các mạng hai cửa (3), nối tiếp
Trang 52Kết nối các mạng hai cửa (4), nối tiếp
Trang 53Kết nối các mạng hai cửa (5), nối tiếp
a a
Z Z Z
b b
Z Z Z
Trang 54Kết nối các mạng hai cửa (6), nối tiếp
Trang 55Kết nối các mạng hai cửa (7), song song
Trang 56Kết nối các mạng hai cửa (8), xâu chuỗi
Trang 57Kết nối các mạng hai cửa (9), lai 1
Trang 58Kết nối các mạng hai cửa (10), lai 2
Trang 59Kết nối các mạng hai cửa (11)
6, 27 3, 64 A 2,89 0, 076 A
Trang 60Kết nối các mạng hai cửa (12)
Trang 61Kết nối các mạng hai cửa (13)
Trang 62Kết nối các mạng hai cửa (14)
Trang 63Kết nối các mạng hai cửa (15)
Trang 64Kết nối các mạng hai cửa (16)
Cách 4
Trang 662 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 68A B C
Trang 7021 22 21
1 1
A
Z
A A Z
Trang 71Z Z
A
A Z
Trang 7222 12
10 20 20
(14,09 4,94) 20
20 40 20 50 2,47 3,96 A
Trang 733,09 10, 44 A ( / / )
Trang 74Z
11 21
21 22 21
Trang 7511 22 12
36,67 55,00 110,00
Trang 772 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 78Mạng hai cửa tương đương của mạch điện có hỗ cảm (1)
Trang 79Mạng hai cửa tương đương của mạch điện có hỗ cảm (2)
Trang 80Mạng hai cửa tương đương của mạch điện có hỗ cảm (3)
Trang 81Mạng hai cửa tương đương của mạch điện có hỗ cảm (4)
0,50 49 10
A
B C A
Trang 82Mạng hai cửa tương đương của mạch điện có hỗ cảm (5)
Trang 83Mạng hai cửa tương đương của mạch điện có hỗ cảm (6)
d
b
j j
Trang 842 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 85→ =
−
ɺ ɺ
→ =
−
ɺ ɺ
Trang 86Tương hỗ (2)
• Mạng hai cửa gọi là tương
hỗ nếu Z 12 = Z 21
• Bộ số Z của mạng hai cửa
tuyến tính không nguồn
luôn có Z 12 = Z 21
• Suy ra: mạng hai cửa
tuyến tính không nguồn
luôn có tính tương hỗ.
Mạng hai cửa không nguồn
Trang 882 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 89Tổng trở vào & hòa hợp tải (1)
Để truyền công suất cực đại,
tổng trở tải phải bằng liên hợp
Trang 90Tổng trở vào & hòa hợp tải (2)
I
= hë
ng¾n
ɺ ɺ
Trang 91Tổng trở vào & hòa hợp tải (3)
22 12
10 20
Trang 92Tổng trở vào & hòa hợp tải (4)
Trang 93Tổng trở vào & hòa hợp tải (5)
Trang 94Tổng trở vào & hòa hợp tải (6)
I
= hë
ng¾n
ɺ ɺ
43,31 3, 77
td
Trang 95Tổng trở vào & hòa hợp tải (7)
Trang 96Tổng trở vào & hòa hợp tải (8)
Trang 97Tổng trở vào & hòa hợp tải (9)
Trang 98Tổng trở vào & hòa hợp tải (10)
Trang 99Tổng trở vào & hòa hợp tải (11)
Trang 100Tổng trở vào & hòa hợp tải (12)
13,90 4,88
t ab
Trang 101Tổng trở vào & hòa hợp tải (13)
Trang 1022 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 Kết nối các mạng hai cửa
Trang 103Hàm truyền đạt (1)
Mạng hai cửa không nguồn
I
= ɺ ɺ
1
ui
U K
I
= ɺ
ɺ
Trang 10411 22 12 21 11
21 2
Trang 10511 22 12 21 11
21 2
Trang 106I K
I
= ɺ
ɺ
22 1
11 22 12 21 11
21 2
Trang 10711 22 12 21 11
21 2
t
Z Z K
Trang 108U K
Trang 1092 Quan hệ giữa các bộ thông số
3 Phân tích mạch có mạng hai cửa
4 K ết nối các mạng hai cửa