Trị hiệu dụng 1• Xuất phát từ nhu cầu đo/đánh giá tác dụng của một nguồn áp/nguồn dòng trong việc cung cấp công suất cho một điện trở tải thuần trở.. • Định nghĩa: Trị hiệu dụng của một
Trang 1NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
LÝ THUYẾT MẠCH I
MẠCH XOAY CHIỀU
Trang 3Mạch xoay chiều
• Định nghĩa mạch xoay chiều: có nguồn (áp hoặc
dòng) kích thích hình sin (hoặc cos).
Dùng số phức để phức hóa mạch điện,
Sau đó dùng các phương pháp của mạch một chiều.
Trang 46 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
Trang 5X =
Trang 1080 arctg arctg 38, 66
100
m m
X X
o
( ) 128,06sin(20 38,66 )
Trang 11-3 -2 -1 0 1 2
3
sin(t) + 2sin(t+180o)
-3 -2 -1 0 1 2 3
-3 -2 -1 0 1 2
3
sin(t) + 2sin(t+90o)
sin(t) 2sin(t)
sin(t) 2sin(t+180o)
sin(t) 2sin(t+90o))
Trang 12100 2 00 300 400 500 600 7 00 800 900 1000 -3
-2 -1 0 1 2
3
sin(t) 2si n(2t+30o)
si n( t) + 2sin( 2t+30o)
Trang 136 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
Trang 17Phản ứng của các phần tử cơ bản (4)
u
i L
Trang 19Phản ứng của các phần tử cơ bản (6)
u
i C
sin(20 45 90 ) 25 sin(20 45 ) V 20.2.10
Trang 20C ω ϕ ω
Trang 226 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
Trang 25o 10sin 60 8,66
10 60 o → + 5 j 8,66
Trang 27= 53,1o − − ( 50,2 )o = 0,64 103,3o
Trang 28Số phức (6)
3 + j 4 5 + o
*
30 (4 + j 5)(6 − j 7)
Trang 306 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
Trang 31Biểu diễn sóng sin bằng số phức (1)
Trang 32Biểu diễn sóng sin bằng số phức (2)
=
ϕ
22
b a
X = +
Trang 33Biểu diễn sóng sin bằng số phức (3)
Trang 34Biểu diễn sóng sin bằng số phức (4)
VD2
1 sin( )
2
sin(t) 2sin(t)
-2 -1 0 1 2
3
sin(t) + 2sin(t)
2 2sin( )
Trang 35Biểu diễn sóng sin bằng số phức (5)
VD3
1 sin( )
-1 -0.5 0
0 5
1
sin(t) + 2sin(t+180o)
sin(t) 2sin(t+180o)
Trang 36Biểu diễn sóng sin bằng số phức (6)
VD4
1 sin( )
-2 -1 0 1 2
3
sin(t) + 2sin(t+90o)
sin(t) 2sin(t+90o)
Trang 37Biểu diễn sóng sin bằng số phức (7)
VD5
o
sin( ) 2sin(2 t + t + 90 )
1 sin( )
-2 -1 0 1
2sin(2t+90o)
100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000 -3
-2 -1 0 1 2
sin(t) + 2sin(2t+90o)
Trang 38Biểu diễn sóng sin bằng số phức (8)
2
1 2
100 80 ( ) ( )
Trang 396 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
Trang 41Iɺ
j L ω
Trang 42Iɺ
1
j C ω
Trang 44Phức hóa các phần tử cơ bản (5)
( )
e t R
Trang 45150 2
o
60 V
2 − 45 Ao
100.0,1 10
j j
= Ω
3
1 100.2.10 5
j j
−
= − Ω
Trang 46Phức hóa các phần tử cơ bản (7)
( )
e t R
Trang 49Định luật Ohm (2)
L j
Trang 52Định luật Ohm (5)
( )
e t R
Trang 56Phân tích mạch xoay chiều
các tín hiệu phức hoá.
1 Phức hoá mạch điện (phức hoá các phần tử mạch),
2 Phân tích mạch điện bằng các phương pháp phân tích mạch một chiều,
3 Chuyển tín hiệu phức hoá sang tín hiệu tức thời.
Trang 57Phân tích mạch điện xoay chiều
( )
e t R
1 Phức hoá mạch điện (phức hoá các phần tử mạch),
2 Phân tích mạch điện bằng các phương pháp phân
Trang 61j j
75,2 A 4,09 2 sin( 75,2 ) A
2,20
j j
26,4 A 2,20 2 sin( 26,4 ) A
6,16
j j
− −
= +
o 3
39,6 A 6,16 2 sin( 39,6 ) A
Trang 63ϕ ϕ
→
ɺ ɺ
11
1
2
2
33
Z
I
Z E I
Z
I
Z
ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ
ɺ ɺ
ɺ
ɺ ɺ
Trang 641,98 0,98 2,20 20
o 2
o 3
4,09 2 sin( 75,2 ) A 2,20 2 sin( 26,4 ) A 6,16 2 sin( 39,6 ) A
ω ω ω
Trang 66A Z I ɺ + Z I ɺ = E ɺ
2 2 3 3 4 4 3:
I I
→
ɺ ɺ
Trang 67A B
o 2
o 3
Trang 69Biến đổi tương đương (1)
Trang 70Biến đổi tương đương (2)
Trang 71Biến đổi tương đương (3)
Trang 72Biến đổi tương đương (4)
ab Z
ɺ ɺ
Trang 73Biến đổi tương đương (5)
1 2
1 2
Trang 74Biến đổi tương đương (6)
Z
Z Z Z Z Z Z Z
Z
Z Z Z Z Z Z Z
Z Z Z
Z Z Z
Trang 75Biến đổi tương đương (7)
Z
= ɺ
ɺ E ɺ = ZJ ɺ
Trang 76Biến đổi tương đương (8)
Trang 77Biến đổi tương đương (9)
2 3 23
2 3
20.2
j E
o
30 45 20
j
j
− +
Trang 80Nguyên lý xếp chồng (2)
Tắt nguồn áp
Tắt nguồn dòng
Trang 855( 2)
0,69 1,72
5 2
C C
Trang 865( 2)
0,69 1,72
5 2
C C
Trang 94R e
e i
R j j
J R J
j L
j C I
R j L R j L R
j C R j L j
+
ɺ ɺ ɺ
o
23, 6 A
o1
Trang 95Nguyên lý xếp chồng (15)
khác tần số.
Trang 97Định lý Thevenin (1)
Một mạng tuyến tính một cửa (hai
cực) có thể được thay thế bằng một
mạch tương đương gồm có nguồn áp
E td & điện trở Z td , trong đó:
- E td : nguồn áp hở mạch trên hai cực,
- Z td : điện trở trên hai cực sau khi tắt
Trang 98đã bị tắt
Trang 100ɺ ɺ ɺ
45,53 16,67 V
141, 4 16, 4V
a b
j j
ϕ ϕ
3
3
12,68 28,94 A
td td
E I
Trang 102Định lý Norton (1)
Một mạng tuyến tính một cửa (hai
cực) có thể được thay thế bằng một
mạch tương đương gồm có nguồn
dòng J td & điện trở Z td , trong đó:
Jɺ
Trang 103đã bị tắt
td
Jɺ
Trang 107đã bị tắt
Uɺ vµo td
U Z
Trang 109U
Z = ɺ = + j Ω
Trang 1126 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 113Công suất trong mạch xoay chiều
http://electricalacademia.com/induction-motor/electric-motor-nameplate-details-explained-induction-motor-nameplate/
induction-motor-nameplate-information-47374dan8099.html
http://poqynamekyxoqep.oramanageability.com/understanding-
Trang 1146 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 115Công suất tức thời
Trang 116Công suất tác dụng (1)
Định nghĩa: Công suất tác dụng là trung bình của công suất tức thời
trong một chu kỳ, ký hiệu là P, đo bằng oát (W).
Trang 117→ ɺ =
ϕ ϕ −
ˆ Re{ }
Trang 1196 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 120Truyền công suất cực đại (1)
http://www.chegg.com/homework-help/questions-and-answers/use-maximum-powe
r-transfer-theorem-determine-increase-power-delivered-loudspeaker-resultin- q6983635
Trang 121Truyền công suất cực đại (2)
td t
E I
=
+
ɺ ɺ
2
P = I R
td t
td t
E I
E R P
→ =
Trang 122Truyền công suất cực đại (3)
0 0
E R P
=
Trang 123Truyền công suất cực đại (4)
E R P
td
E P
Trang 124Truyền công suất cực đại (5)
td
E P
R
Trang 1256 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 126Trị hiệu dụng (1)
• Xuất phát từ nhu cầu đo/đánh giá tác dụng của một
nguồn áp/nguồn dòng trong việc cung cấp công suất cho một điện trở (tải thuần trở).
• Định nghĩa: Trị hiệu dụng của một dòng điện chu kỳ là
độ lớn một dòng điện một chiều, công suất mà dòng
điện một chiều này cung cấp cho một điện trở bằng
công suất mà dòng điện chu kỳ cung cấp cho điện trở
đó.
• Có thể viết tắt trị hiệu dụng là rms (root-mean-square)
• Gọi tắt là dòng hiệu dụng (& áp hiệu dụng)
• Ký hiệu: I & U [của dòng chu kỳ i(t) & áp chu kỳ u(t)]
Trang 127root - mean - square
I là trị hiệu dụng của i(t)
Trang 128T m
Trang 129P = UI ɺ
Uɺ
I ɺ Z
Trang 1306 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 131Công suất biểu kiến (1)
• Định nghĩa: Tích của trị hiệu dụng của điện áp & trị
hiệu dụng của dòng điện, ký hiệu S, đo bằng VA
Trang 132Công suất biểu kiến (2)
VD
u (t) = 150sin(314t – 30o) V, i(t) = 10sin(314t + 45o) A
Tính công suất tác dụng & công suất biểu kiến?
Trang 1336 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 134• Tải thuần trở: φ u – φ i = 0 → pf = 1→ P = S = UI.
• Tải thuần điện kháng: φ u – φ i = ± 90 o → pf = 0 → P = 0.
• pf của tải điện kháng cảm gọi là pf chậm pha.
• pf của tải điện kháng dung gọi là pf sớm pha.
Uɺ
I ɺ Z
Trang 135Hệ số công suất (2)
VD
u (t) = 150sin(314t – 30o) V, i(t) = 10sin(314t + 45o) A
Tính công suất tác dụng, công suất biểu kiến, & hệ số
Trang 1366 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 138Công suất phức (2)
• Định nghĩa công suất phản kháng: UIsin(φ u – φ i ) ,
ký hiệu Q, đo bằng VAR (volt-ampere reactive).
Trang 139Công suất phức (3)
φ Z
Trang 1426 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 143Bảo toàn công suất (1)
Trang 144Bảo toàn công suất (2)
Trang 1456 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 146Cải thiện hệ số công suất (1)
E I
E I
Trang 147Cải thiện hệ số công suất (2)
• Hệ số công suất càng lớn càng tốt.
• Dòng I để đưa công suất P (cho trước) tới tải tỉ lệ nghịch với hệ
số công suất tải:
• Với một công suất P cho trước, hệ số công suất càng nhỏ thì
dòng I tới tải càng lớn; dòng lớn hơn mức cần thiết sẽ làm tăng
tổn thất điện áp & tăng tổn thất công suất trên đường dây & thiết
bị truyền tải điện.
• Hệ số công suất càng lớn càng tốt → (φ u – φ i ) càng nhỏ càng tốt.
Trang 148Cải thiện hệ số công suất (3)
• Hầu hết các tải dân dụng (máy giặt, máy điều hoà, tủ
lạnh, …) đều có tính cảm kháng.
• Các tải này được mô hình hoá bằng một điện trở nối
tiếp với một cuộn cảm.
• Định nghĩa: Cải thiện hệ số công suất là quá trình
tăng hệ số công suất mà không làm thay đổi điện áp
& dòng điện ban đầu của tải.
• Thường được thực hiện bằng cách nối tải song song với một tụ điện (tụ bù).
• Có thể hiểu là điện dung chặn bớt dòng chạy trên đường dây, nói cách khác là một phần của dòng điện đáng ra phải chạy trên đường dây (nếu không có tụ) chạy qua chạy lại giữa tụ và tải.
Trang 149Cải thiện hệ số công suất (4)
t Iɺ
Eɺ
R L
t Iɺ
C
C
Iɺ Iɺ
Trang 150Cải thiện hệ số công suất (5)
t Iɺ
C
C Iɺ Iɺ
Trang 151Cải thiện hệ số công suất (6)
Trang 1526 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
a) Công suất tức thời & công suất tác dụng
b) Truyền công suất cực đại
c) Trị hiệu dụng
d) Công suất biểu kiến
e) Hệ số công suất
f) Công suất phức
g) Bảo toàn công suất
h) Cải thiện hệ số công suất
i) Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
8 Hỗ cảm
Trang 153Trị hiệu dụng của tín hiệu đa hài
• Định nghĩa: tín hiệu đa hài là tín hiệu có nhiều
Trang 154Công suất của tín hiệu đa hài
Trang 155Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
1
29, 21
85,32 W 10
R R
U
P
R
Trang 1566 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
a) Hiện tượng hỗ cảm
b) Quy tắc dấu chấm
c) Phân tích mạch điện có hỗ cảm
Trang 157manufacturing-of-distribution-transformer-prodip
https://www.slideshare.net/prodipdasdurjoy/presentation-of-Hiện tượng hỗ cảm (1)
• Định nghĩa: khi hai cuộn cảm/cuộn dây đặt đủ sát
nhau, dòng từ thông biến thiên của một cuộn (do
dòng điện trong cuộn này gây ra) sẽ liên kết với
cuộn thứ hai, tạo ra điện áp trên cuộn đó.
Trang 1606 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
a) Hiện tượng hỗ cảm
b) Quy tắc dấu chấm
c) Phân tích mạch điện có hỗ cảm
Trang 162Quy tắc dấu chấm (2)
• Nếu dòng điện đi vào đầu có đánh dấu của cuộn 1 thì điện áp hỗ cảm
sẽ đi vào đầu có đánh dấu của cuộn 2
• Nếu dòng điện đi ra đầu có đánh dấu của cuộn 1 thì điện áp hỗ cảm
sẽ đi ra đầu có đánh dấu của cuộn 2
Trang 1636 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
iv Phương pháp mạng một cửa
Trang 169Iɺ “đi vào” L 2 nên U ɺ 1 M = j I 5 ɺ “đi vào” L 1
Iɺ “đi ra” L 1 nên U ɺ 2 M = j I 5 ɺ “đi ra” L 2
Trang 1716 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
Trang 177o 2
o 3
o 4
o 5
Trang 1806 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
Trang 186c d
o 2
o 3
o 4
Trang 1896 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công suất trong mạch xoay chiều
Trang 191td td
Trang 1941 4,34 2, 76 A; 2 0,81 0, 78 A
Z I ɺ + Z I ɺ + Z I ɺ + E ɺ = E ɺ → E ɺ = 171,19 + j 20, 42 V
Trang 196v td