1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bg ly thuyet mach 1 01 mach mot chieu2021mk 3827

139 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạch một chiều
Tác giả Nguyễn Công Phương
Chuyên ngành Điện - Điện tử
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 839,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật Ohm 1• Liên hệ giữa dòng & áp của một phần tử.. Nhánh: biểu diễn 1 phần tử mạch đơn nhất ví dụ 1 nguồnáp hoặc 1 điện trở, hoặc các phần tử nối tiếp với nhau... Một mạch điện có

Trang 1

NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG

LÝ THUYẾT MẠCH I

MẠCH MỘT CHIỀU

Trang 3

Mạch một chiều

• Là mạch điện chỉ có nguồn một chiều

• Cuộn dây (nếu có) bị ngắn mạch

Trang 5

Định luật Ohm (1)

• Liên hệ giữa dòng & áp của một phần tử.

• Nếu có nhiều phần tử trở lên thì định luật Ohm chưa đủ.

R

= −

u

Trang 6

u i

R

Trang 7

Nhánh: biểu diễn 1 phần tử mạch đơn nhất (ví dụ 1 nguồn

áp hoặc 1 điện trở), hoặc các phần tử nối tiếp với nhau

Trang 8

Nhánh, nút, và vòng (2)

• Nút: điểm nối của ít nhất ba nhánh.

• Biểu diễn bằng một dấu chấm.

• Nếu các nút nối với nhau bằng dây dẫn, chúng tạo thành một nút.

Trang 11

Định luật Kirchhoff (1)

• Có hai định luật Kirchhoff: định luật cân bằng dòng (KD), và định luật cân bằng áp (KA).

• KD: suy ra từ luật bảo toàn điện tích.

• KA: suy ra từ luật bảo toàn năng lượng.

Trang 12

=

=

Quy ước: dòng đi vào nút mang dấu dương (+),

dòng đi ra khỏi nút mang dấu âm (–)

Trang 14

=

=

Quy ước: điện áp cùng chiều với vòng mang dấu dương (+),

điện áp ngược chiều với vòng mang dấu âm (–)

Trang 21

Viết phương trình KD cho nút nào?

Viết phương trình KA cho vòng nào?

Một mạch điện có nKD phương trình KD và nKA phương trình KA, với:

nKD = số_nút – 1

n = số_nhánh – số_nút + 1 (không kể nguồn dòng, nếu có)

Trang 25

R7A

Trang 28

0, 46 A 650

2350

3, 62 A 650

Trang 29

i i i

2,08 A 0,46 A 3,62 A

i i i

Trang 35

ϕ

Trang 37

Phương pháp thế nút (7)

VD1

11

ϕ ϕ

Trang 39

Phương pháp thế nút (9)

VD1

3 1

3

1 1 1 1 :

1 1 1 :

E

E a

Trang 40

Phương pháp thế nút (10)

VD2

Đặt φ d = 0

6 1

Trang 41

Phương pháp thế nút (11)

VD2

Đặt φ c = 0

6 1

Trang 42

E c

R7

Trang 43

E c

E c

Trang 44

E c

R7R

R7

Trang 45

0, 46 A 20

45 9, 23

3,62 A 15

i i i

Trang 46

E c

E E

Trang 54

Phương pháp dòng vòng (5)

• Ẩn số là dòng điện chảy trong một vòng (dòng vòng).

• Dòng vòng là đại lượng không có thực, nhưng tiện lợi cho việc phân tích mạch điện.

Trang 55

i i

→ 

Trang 60

3 3 6 6 5 5 3 6 :

Trang 61

A B

i i

A

A B B

Trang 62

A B

i i

A B

i i

Trang 64

R R R

Trang 66

Biến đổi tương đương

• Hai phần tử mạch được gọi là tương

đương nhau nếu chúng có quan hệ giữa

dòng & áp giống nhau.

• Các phép biến đổi tương đương:

• Nguồn áp

• Nguồn dòng

• Điện trở nối tiếp

• Điện trở song song

Trang 71

Nguồn dòng (2)

Trang 72

Điện trở nối tiếp

ab R

u

R R u

Trang 73

Điện trở song song

3 2

1

1 1

1

1

R R

1 2

R

i i

R R R

Trang 74

Biến đổi tương đương điện trở (1)

+ +

10 2

10

2 6

4

6 4

Trang 75

Biến đổi tương đương điện trở (2)

Trang 76

Biến đổi tương đương điện trở (3)

Trang 77

R R R R R R R

R

R R R R R R R

R R R

R R R

Trang 82

R R R R R R R

R

R R R R R R R

Trang 83

Biến đổi tương đương

• Hai phần tử mạch được gọi là tương

đương nhau nếu chúng có quan hệ giữa

dòng & áp giống nhau.

• Các phép biến đổi tương đương:

• Nguồn áp

• Nguồn dòng

• Điện trở nối tiếp

• Điện trở song song

Trang 84

R

Trang 86

R R R R

+ −

=

Trang 88

Biến đổi tương đương

• Hai phần tử mạch được gọi là tương

đương nhau nếu chúng có quan hệ giữa

dòng & áp giống nhau.

• Các phép biến đổi tương đương:

• Nguồn áp

• Nguồn dòng

• Điện trở nối tiếp

• Điện trở song song

Trang 90

Ma trận (1)

• Từ mạch điện viết trực tiếp phương trình ma trận:

• Áp dụng cho dòng nhánh và dòng vòng.

Trang 91

J i

b A B

E

3

E

Trang 97

Nguyên lý xếp chồng (2), tắt nguồn

Tắt nguồn áp

Tắt nguồn dòng

Trang 100

R J i

Trang 101

1 Triệt tiêu E 3 & J, tính i 3 | E1

2 Triệt tiêu E 1 & J, tính i 3 | E3

3 Triệt tiêu E 1 & E 3 , tính i 3 | J

4 Tính i 3 | E1 + i 3 | E3 + i 3 | J

Trang 103

E i

Trang 104

1 2

10 40

R R R

R R

43

Trang 105

1 Triệt tiêu E 3 & J, tính i 3 | E1

2 Triệt tiêu E 1 & J, tính i 3 | E3

3 Triệt tiêu E 1 & E 3 , tính i 3 | J

Trang 107

Định lý Thevenin (1)

R tđ

E tđ

Trang 108

Định lý Thevenin (2)

Một mạng tuyến tính một cửa (hai

cực) có thể được thay thế bằng một

mạch tương đương gồm có nguồn áp

E td & điện trở R td , trong đó:

- E td : nguồn áp hở mạch trên hai cực,

- R td : điện trở trên hai cực sau khi tắt

Trang 109

đã bị tắt

Trang 110

đã bị tắt

u vµo

td

u R

i

= vµo vµo

Trang 113

i = =

2

1 0,05A 20

i = =

0,1 0,05 0,15A

td

u R

Trang 114

E i

Trang 115

1 A

1 A

2 A

i i i

Trang 116

E i

R R

Trang 118

E E i

R R

Trang 119

+ +

Trang 120

E E i

R R

Trang 122

Định lý Norton (1)

Một mạng tuyến tính một cửa (hai

cực) có thể được thay thế bằng một

mạch tương đương gồm có nguồn

dòng J td & điện trở R td , trong đó:

Trang 123

đã bị tắt

Trang 126

c

Trang 127

38 40

td td

c

Trang 129

48 30

td td

Trang 131

25, 45 10

td td

Trang 133

đã bị tắt

uvµo

td

u R

i

= vµo vµo

Cách 3 td

u R

Trang 136

Truyền công suất cực đại (1)

http://www.chegg.com/homework-help/questions-and-answers/use-maximum-powe

r-transfer-theorem-determine-increase-power-delivered-loudspeaker-resultin-q6983635

Trang 137

Truyền công suất cực đại (2)

td t

Trang 138

Truyền công suất cực đại (3)

• Công suất cực đại sẽ được

truyền đến tải nếu tải bằng điện

trở tương đương Thevenin

(nhìn từ phía tải):

• R t = R td : gọi là hoà hợp tải

hoặc phối hợp tải.

• Chú ý: với mạch xoay chiều thì

Trang 139

Truyền công suất cực đại (4)

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm