1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bg thuy luc dai cuong chapter 6 dong chay khong deu khong ap trong long dan ho 8882

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dịng chảy Không Đều Không Áp Trong Lòng Dân Hở
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải
Chuyên ngành Thủy lực
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 780,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chương 6: DỊNG CHẢY KHƠNG ĐỀU BIẾN ĐỔI CHẬM TRONG LỊNG DẪN HỞ MAI Quang Huy Bộ mơn Thủy lực – Thủy văn, Khoa Cơng trình Trường Đại học Giao thơng Vận tải Hà nội 2014 1 Chương VI-

Trang 1

1

Chương 6: DỊNG CHẢY KHƠNG ĐỀU

BIẾN ĐỔI CHẬM TRONG LỊNG DẪN HỞ

MAI Quang Huy

Bộ mơn Thủy lực – Thủy văn, Khoa Cơng trình

Trường Đại học Giao thơng Vận tải

Hà nội 2014

1 Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn hở 2

1 CÁC KHÁI NIỆM (1/3) a.Năng lượng riêng của mặt cắt

ĐN: Năng lượng riêng của mặt cắt e 0 là năng lượng toàn phần của 1 đơn vị trọng lượng chất lỏng tính với mặt chuẩn nằm ngang đi qua điểm thấp nhất của mặt cắt đó:

Đồ thị e 0 = f(h) có 2 tiệm cận và 1 cực trị

b Độ sâu phân giới (h k )

ĐN: Độ sâu phân giới hk là độ sâu của mặt cắt mà ứng với lưu lượng cho trước năng lượng riêng của mặt cắt đạt cực tiểu

Cộng thức:

h

i

P

P

E

E

a

e 0

E

g

V 22

2

2 2

g

Q h g

V h

h k

e0

h

Q=const

E0

h

e 0min

g

V 22

g

Q

B k

k

2

 

0

0

k

h

dh de

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn

hở

Trang 2

3

1 CÁC KHÁI NIỆM (2/3)

° Trường hợp kênh mặt cắt chữ nhật

° Trường hợp kênh mặt cắt tam giác

° Trường hợp kênh mặt cắt hình thang (gần đúng):

3 2 3

2 2

g

q gb

Q

kCN N N

3

5 2

2

2

gm

Q

b

mhkCN

N

 Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn 4

1 CÁC KHÁI NIỆM (3/3)

c Độ đốc phân giới (i k)

ĐN: Độ dốc phân giới là độ dốc mà ứng với lưu lượng cho trước độ

sâu dòng đều trong kênh h 0 bằng với độ sâu phân giới h k

°Công thức:

d Số Froude (Fr) và trạng thái chảy

°Số Froude:

°Ba trạng thái chảy:

° - Chảy êm khi h> hk => Fr < 1

° - Chảy xiết khi h < hk => Fr > 1

° - Chảy phân giới khi h = hk => Fr = 1

Q 00 0 

k k k

Q

2

3

2 2

g

Q

Fr 

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn hở

Trang 3

3

5

2 P.T VP CƠ BẢN CỦA DÒNG KHÔNG ĐỀU (1/1)

°Xét đoạn kênh dài ds Độ dốc thủy lực:

Trong đĩ:

Thay vào ptrình đầu và rút ra:

  

g

V p z dl

d dl

dE ds

dh

2

2

3 2

2 2

2 2

1

1

B g Q

l g

R C R C

Q i

dl

dh

0

dl

dh l

0

h

a

z

E

E

P

P V 22 g

dl

dh i h a dl d p

z

dl

 

dl

dh B l g

Q dl

d g

Q g

Q dl

d g

V

dl

3 2 3

2 2

2 2

1 1

1 2 2

R

C

Q

J 2 2

2

Đvới kênh lăng trụ:

3 2 2 2 2

1

 B g

Q C R

Q i dl

dh

 Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn hở 6

3 MƯỜI HAI DẠNG ĐƯỜNG MẶT NƯỚC (1/4) a.Giới thiệu

°Xét kênh lăng trụ, phương trình vi phân cơ bản:

° Xét kênh có mcắt mở rộng theo h:

=> K đồng biến theo h => Fr nghịch biến theo h

° Để định dạng đường mặt nước cần vẽ thêm 2 đường hỗ trợ N-N và K-K chia kênh thành 3 vùng a; b; và c

Trường hợp i > 0

Ptrình vi phân cơ bản viết lại:

3 2 2 2 2

1

 B g

Q C R

Q i dl

dh

b

c

N

K

K

h 0

hk

2

2 2 0

1

1

Fr K K i dh

dh

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn hở

Trang 4

7

3 MƯỜI HAI DẠNG ĐƯỜNG MẶT NƯỚC (2/4)

a Trường hợp i k > i > 0 (h 0 > h k)

° Giả sử h > h0 > hk:

- h > h0 => K > K0 => TS > 0

- h > hk => Fr <1 => MS > 0

- h   => K   => TS  1

=> Fr  0 => MS  1

- h  h0 => K  K0 => TS  0

=> Fr < 1 => MS > 0

° Khi h0 > h > hk và h0 > hk > h:

phân tích tương tự

a

c

b

h 0

h k

l

K

N

N

K

a I

b I

c I

i k > i > 0

0

dl dh

i dl

dh 

0

dl dh

=> Đường nước dâng

=> Tiệm cận xiên

=> Tiệm cận ngang

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn hở 8

3 MƯỜI HAI DẠNG ĐƯỜNG MẶT NƯỚC (3/4)

b Trường hợp i > i k (h 0 < h k )

c Trường hợp i = i k (h 0 = h k)

h0

hk

N

K

N

K

aII

bII

cII

a

b

c

i > ik

N, K

N, K

hk=h0

i = ik

a

c cIII

aIII

l

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn

Trang 5

5

9

3 MƯỜI HAI DẠNG ĐƯỜNG MẶT NƯỚC (4/4)

d Trường hợp i = 0 e Trường hợp i < 0

Kết luận:

° Có 12 dạng đường mặt nước, trong đó có:

 8 đường nước dâng (aI, aII, aIII, cI, cII, cIII, c0 và c’)

 4 đường nước hạ (bI, bII, b0 và b’)

° Đường mặt nước tiến tới độ sâu dòng đều theo tiệm cận ngang;

tiến tới độ sâu phân giới theo đường tiếp tuyến thẳng đứng;

b0

c0

hk

i = 0

b

c

K

K

b

c c'

b'

hk

i < 0

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn

hở

10

4 DỰNG ĐƯỜNG MẶT NƯỚC BẰNG PP S.PHÂN HỮU HẠN (1/1)

Phương trình cơ bản:

Tiến hành s.phân pt trên:

=> (*) Trong đĩ:

Cĩ thể biến đổi (*) như sau:

(**)

J i dl

de0 

hm

Vm

Vm+1

hm+1

m

R C

Q

2

J

( - độ đốc ma sát trung bình, và )

J i

e e

 0  1 0

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn hở

J i l

e

m

 0

; 2

2

V h

m m

g

V h

m

2 1 1 1 0

2

1

J m J m

J

1

2 2

2 1

2 2



m m

m m m

Q g

Q g h l J i h

Trang 6

11

4 DỰNG ĐƯỜNG MẶT NƯỚC BẰNG PP S.PHÂN HỮU HẠN

Các bài tốn:

(i) Cho điều kiện về lịng dẫn, hình dạng mc kênh Cho độ sau

mc đầu (hoặc sau) và k/c đoạn l m => xđ độ sâu mc sau

(hoặc đầu) Bt này phải giải bằng pp thử dần sd ct (**);

(ii) Cho điều kiện về lịng dẫn, hình dạng mc kênh Cho độ sâu

ở 2 mc đầu và sau Yêu cầu xác định chiều dài l m Bt giải

trực tiếp bằng cách sử dụng ct (*);

(iii) Dựng đường mặt nước:

+ Xác định gần đúng dạng đường mặt nước;

+ Chia đoạn dịng chảy thành nhiều đoạn với các độ sâu

khác nhau;

+ Xác định k/c ứng với mỗi đoạn đã chia;

Chương VI- Dịng chảy khơng đều biến đổi chậm trong lịng dẫn hở

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm