1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập nhóm đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ iv của đảng

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng
Người hướng dẫn Phí Thị Lan Phương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Thể loại Bài tập nhóm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 395,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch đềầ c a Đ i h i ủ ủ ạ ộ Đại hội lần thứ IV là đại hội toàn thắng của sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất tổ quốc, tổng kết những bài học lớn của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nư

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

-*** -BÀI T P NHÓM MÔN Ậ

L CH S Đ NG C NG S N VI T NAM Ị Ử Ả Ộ Ả Ệ

ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU TOÀN QUỐC LẦN THỨ IV CỦA ĐẢNG

L p h c phầần: L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam(321)_02ớ ọ ị ử ả ộ ả ệ

Gi ng viên hả ướng dầẫn: Phí Th Lan Phị ương

Thành viên nhóm:

1 Nguyêẫn Th Thanh Huyêần – ị 11201873 (Trưởng nhóm)

2 Nguyêẫn Khánh Linh - 11205803

3 Nguyêẫn Vi t Dũng – ệ 11204894

4 Đỗẫ H u Quần - 11203260ữ

5 Đỗầng Đ c Minh - 11206074ứ

6 Lê Quỗốc To i - 112ạ

7 Ph m Hỗầng Cạ ường - 112

HÀ N I, NĂM 2022Ộ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

1 Th i gian ờ , đ a đi m ị ể 3

2 Bầầu T ng bí th ổ ư 3

3 Bốối c nh c a Đ i h i ả ủ ạ ộ 3

4 Ch đềầ c a Đ i h i ủ ủ ạ ộ 3

5 Bài h c rút ra trong kỳ đ i h i tr ọ ạ ộ ướ 3 c 6 M c tều t ng quát ụ ổ 4

7 Ph ươ ng h ướ ng chiềốn l ượ 4 c 8 Quan đi m ch đ o ể ỉ ạ 5

8.1 Trong phát tri n kinh tếế ể 5

8.2 Trong lĩnh v c chính tr ự ị 5

8.3 Trong lĩnh v c văn hóa - xã h i ự ộ 6

8.4 Trong lĩnh v c Đốếi ngo i ự ạ 7

8.5 Trong lĩnh v c Quốếc phòng an ninh ự 7

9 Các Ngh Quyềốt, Ch Th ch yềốu c a Đ ng trong kỳ Đ i h i, n i dung c b n ị ỉ ị ủ ủ ả ạ ộ ộ ơ ả 7

10 Kềốt qu đ t đ ả ạ ượ 9 c 10.1 Thành t u ự 9

10.2 H n chếế ạ 10

10.3 Nguyến nhân 10

CÂU H I TRẮẮC NGHI M Ỏ Ệ 11

Trang 3

1 Th i gian ờ , đ a đi m ị ể

Đại hội lần thứ IV của Đảng họp từ ngày 14 đến ngày 20/12/1976, tại Hà Nội.

2 Bầầu T ng bí th ổ ư

Ban Chầốp hành Trung ương h p H i ngh lầần th nhầốt đã ọ ộ ị ứ bầầu đốầng chí Lề Du n ẩ làm T ng Bí th c a Đ ng ổ ư ủ ả

3 Bốối c nh c a Đ i h i ả ủ ạ ộ

Đ i h i Đ ng C ng s n Vi t Nam lầần th IV diêẫn ra trong bỗối c nhạ ộ ả ộ ả ệ ứ ả cu c kháng ộ chiếến chốếng Mỹỹ (1954 - 1975) đ t đ ạ ượ c thắếng l i, ợ đã kêốt thúc cách m ng dần t c dầnạ ộ

ch nhần dần nủ ở ước ta, đánh dầốu c t mỗốc hai miêần Nam Bắốc thỗống nhầốt sau h n 20ộ ơ nắm chia cắốt t Hi p đ nh Geneve 1954, đ a cách m ng Vi t Nam bừ ệ ị ư ạ ệ ước vào giai đo nạ

m i ớ

V y nên, c nậ ả ước hoà bình đ c l p, thỗống nhầốt đang têốn lên ch nghĩa xã h iộ ậ ủ ộ

v i nhiềầu thu n l i c b n: ớ ậ ợ ơ ả

- Tinh thầần cách m ng đang lên, nhần dần ta cầần cù thỗng minh, sáng t o, hêốtạ ạ mình v i đ c l p dần t c và ch nghĩa xã h i.ớ ộ ậ ộ ủ ộ

- Có Đ ng C ng s n lãnh đ o, có nh ng điêầu ki n vêầ lao đ ng khi nhần dần ta vỗả ộ ả ạ ữ ệ ộ cùng phầốn kh i, hắng hái bắốt tay xầy d ng cu c sỗống m i.ở ự ộ ớ

- Quan h quỗốc têố đệ ược m r ng; có s ng h c a các nở ộ ự ủ ộ ủ ước xã h i ch nghĩaộ ủ

nh Liên Xỗ ư

Bên c nh đó, ạ còn có nh ng khó khăn: ữ

- Kinh têố vêầ c b n vầẫn còn là s n xuầốt nh , nhiêầu lĩnh v c ch u h u qu n ng nêầơ ả ả ỏ ự ị ậ ả ặ

do chiêốn tranh gầy ra

- Myẫ th c hi n bao vầy, cầốm v n Vi t Nam đỗầng th i lỗi kéo, t p h p b n ph nự ệ ậ ệ ờ ậ ợ ọ ả

đ ng tắng cộ ường chỗống phá Vi t Nam.ệ

4 Ch đềầ c a Đ i h i ủ ủ ạ ộ

Đại hội lần thứ IV là đại hội toàn thắng của sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất tổ quốc, tổng kết những bài học lớn của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, khẳng định và xác định đường lối đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội

5 Bài h c rút ra trong kỳ đ i h i tr ọ ạ ộ ướ c

Đại hội Đảng lần thứ III (10/09/1960) được diễn ra trong bối cảnh miền Bắc vừa hoàn thành khôi phục kinh tế sau Kháng chiến chống Pháp

Trang 4

Từ những hạn chế như: nhận thức về đường lối đi lên chủ nghĩa xã hội còn

giản đơn, chưa có dự kiến về chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa

xã hội.

Các cuộc cải cách vấp phải một số sai lầm chủ yếu là do tư tưởng chủ quan, nóng vội, thể hiện rõ nhất qua việc đề ra phương châm tiến nhanh, tiến mạnh, thiếu vững chắc, đề ra các mục tiêu, chỉ tiêu quá cao, không tính đến khả năng thực hiện và

điều kiện cụ thể của đất nước → Cần nâng cao nhận thức về đường lối đi lên chủ

nghĩa xã hội, quan sát và xây dựng mục tiêu, đường lối, chiến lược phù hợp với tình hình thực tế

Từ thành công cơ bản to lớn: hoàn chỉnh đường lối chiến lược chung của

cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới đó là kết hợp đồng thời và chặt chẽ hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền:

Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Miền Nam

=> Bài học kinh nghiệm được rút ra là mềm dẻo linh hoạt trong chỉ đạo chiến lược cách mạng, tùy vào tình hình cụ thể để đưa ra nhiệm vụ chiến lược phù hợp.

6 M c tều t ng quát ụ ổ

Xầy d ng m t bự ộ ước c s v t chầốt - kyẫ thu t c a ch nghĩa xã h i, bơ ở ậ ậ ủ ủ ộ ước đầầu hình thành c cầốu kinh têố m i trong c nơ ớ ả ước mà b ph n ch yêốu là c cầốu cỗng -ộ ậ ủ ơ nỗng nghi p.ệ

Phương hướng, nhi m v c a kêố ho ch phát tri n kinh têố và vắn hoá (1976 -ệ ụ ủ ạ ể

1980) nhắầm 2 m c tều c b n và cầốp bách là b o đ m nhu cầầu c a đ i sốống nhần ụ ơ ả ả ả ủ ờ dần, tch lũy đ xầy d ng c s v t chầốt - kyỹ thu t c a ch nghĩa xã h i ể ự ơ ở ậ ậ ủ ủ ộ

7 Ph ươ ng h ướ ng chiềốn l ượ c

Đ i h i xác đ nh đạ ộ ị ường lỗối chung c a cách m ng xã h i ch nghĩa trong giaiủ ạ ộ ủ

đo n m i c a nạ ớ ủ ước ta là:

- Nắốm v ng chuyên chính vỗ s n, phát huy quyêần làm ch t p th c a nhần dầnữ ả ủ ậ ể ủ lao đ ng, têốn hành đỗầng th i ba cu c cách m ng: cách m ng vêầ quan h s nộ ờ ộ ạ ạ ệ ả xuầốt, cách m ng khoa h c - kyẫ thu t, cách m ng t tạ ọ ậ ạ ư ưởng và vắn hoa, trong đó cách m ng khoa h c - kyẫ thu t là then chỗốt.ạ ọ ậ

- Đ y m nh cỗng nghi p hóa xã h i ch nghĩa là nhi m v trung tầm c a c th iẩ ạ ệ ộ ủ ệ ụ ủ ả ờ

kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i.ộ ủ ộ

Trang 5

- Xầy d ng chêố đ làm ch t p th xã h i ch nghĩa, xầy d ng nêần s n xuầốt l nự ộ ủ ậ ể ộ ủ ự ả ớ

xã h i ch nghĩa, xầy d ng nêần vắn hoá m i, xầy d ng con ngộ ủ ự ớ ự ười m i xã h iớ ộ

ch nghĩa.ủ

- Xóa b chêố đ ngỏ ộ ười bóc l t ngộ ười, xoá b nghèo nàn và l c h u.ỏ ạ ậ

- Khỗng ng ng đêầ cao c nh giác, thừ ả ường xuyên c ng cỗố quỗốc phòng, gi gìn anủ ữ ninh chính tr và tr t t xã h i.ị ậ ự ộ

- Xầy d ng thành cỗng T quỗốc Vi t Nam hòa bình, đ c l p, thỗống nhầốt và xã h iự ổ ệ ộ ậ ộ

ch nghĩa.ủ

- Góp phầần tch c c vào cu c đầốu tranh c a nhần dần thêố gi i vì hòa bình, đ cự ộ ủ ớ ộ

l p dần t c, dần ch và ch nghĩa xã h i ậ ộ ủ ủ ộ

8 Quan đi m ch đ o ể ỉ ạ

8.1 Trong phát tri n kinh tếế ể

- Đ y m nh cỗng nghi p hóa xã h i ch nghĩa bắầng u tên phát tri n cỗngẩ ạ ệ ộ ủ ư ể nghi p n ng m t cách h p lý trên c s phát tri n nỗng nghi p và cỗng nghi pệ ặ ộ ợ ơ ở ể ệ ệ

nh , xầy d ng c cầốu kinh têố cỗng - nỗng nghi p.ẹ ự ơ ệ

- Kêốt h p kinh têố trung ợ ương v i kinh têố đ a phớ ị ương, kêốt h p phát tri n l cợ ể ự

lượng s n xuầốt.ả

- Tắng cường quan h kinh têố v i các nệ ớ ước xã h i ch nghĩa anh em, đỗầng th iộ ủ ờ phát tri n qua quan h kinh têố v i các nể ệ ớ ước khác

- Nhi m v phát tri n nỗng nghi p: b o đ m lệ ụ ể ệ ả ả ương th c, th c ph m cho toàn xãự ự ẩ

h i, có lộ ương th c d tr ; cung ng nguyên li u nỗng s n, lầm s n, h i s n choự ự ữ ứ ệ ả ả ả ả cỗng nghi p; tắng nhanh nguỗần hàng xuầốt kh u.ệ ẩ

- Tháo g t ng bỡ ừ ước ràng bu c c a c chêố t p trung quan liêu bao cầốp, mộ ủ ơ ậ ở

hướng cho s n xuầốt “bung ra”, kích thích l c lả ự ượng s n xuầốt phát tri n, đápả ể

ng yêu cầầu b c thiêốt c a đ i sỗống C th :

+ Bãi b các tr m ki m soát có tnh chầốt ngắn sỗng cầốm ch , ngắn c nỏ ạ ể ợ ả

vi c l u thỗng hàng hóa.ệ ư + Khuyêốn khích t p trung ru ng đầốt trong nỗng nghi p vào s n xuầốt.ậ ộ ệ ả + Khuyêốn khích phát tri n chắn nuỗi trầu bò.ể

+ M r ng kinh doanh theo nguyên tắốc h p đỗầng kinh têố hai chiêầu gi aở ộ ợ ữ Nhà nước và c s s n xuầốt.ơ ở ả

+ Chính sách phần phỗối thu nh p trong h p tác xã và t p đoàn s n xuầốtậ ợ ậ ả nỗng nghi p ệ

Trang 6

- Áp d ng khoa h c-kĩ thu t vào s n xuầốt C i têốn cỗng tác đào t o, bỗầi dụ ọ ậ ả ả ạ ưỡng

và s d ng cán b khoa h c - kyẫ thu t Coi h p tác quỗốc têố là m t b ph n h pử ụ ộ ọ ậ ợ ộ ộ ậ ợ thành rầốt quan tr ng trong chính sách khoa h c và kyẫ thu t ọ ọ ậ

8.2 Trong lĩnh v c chính tr ự ị

- Nầng cao trình đ chính tr và t tộ ị ư ưởng

- Tắng cường đoàn kêốt nhầốt trí trong toàn Đ ng, toàn dần, toàn quần ta.ả

- Nầng cao s c chiêốn đầốu c a Đ ng ứ ủ ả

- Thúc đ y phong trào cách m ng c a quầần chúng.ẩ ạ ủ

C th :ụ ể

- Làm toàn Đ ng, toàn dần, nh n th c th t đúng vêầ tnh hình.ả ậ ứ ậ

- Nh n rõ đúng sai, tm nguyên nhần, xác đ nh phậ ị ương hướng

- Gi v ng cái đúng, khắốc ph c sai lầầm.ữ ữ ụ

- Nắốm v ng đữ ường lỗối c a Đ ng.ủ ả

- Chỗống khuynh hướng “h u” ho c “t ” trong th c hi n đữ ặ ả ự ệ ường lỗối, ch trủ ương vêầ kinh têố c a Đ ng.ủ ả

- Kiên quyêốt chỗống l i ầm m u c a ch nghĩa đêố quỗốc và các l c lạ ư ủ ủ ự ượng thù đ ch.ị

- Tắng cường h p tác quỗốc têố v i Liên Xỗ, Lào, Campuchia và các nợ ớ ước xã h iộ

ch nghĩa,v.v…ủ

- Xầy d ng Đ ng vêầ m t t ch c: B máy các cầốp c a Đ ng đự ả ặ ổ ứ ộ ủ ả ược ki n toàn, sỗốệ cầốp y viên đủ ược đào t o ngày m t tắng, sỗố đỗầng chí có trình đ đ i h c tắngạ ộ ộ ạ ọ

t 1% đêốn 5%.ừ

- Vi c đ a nh ng đ ng viên khỗng đ t cách ra kh i Đ ng đệ ư ữ ả ủ ư ỏ ả ược têốn hành

thường xuyên

8.3 Trong lĩnh v c văn hóa - xã h i ự ộ

Đ y m nh cách m ng t t ẩ ạ ạ ư ưở ng và văn hoá đ xây d ng nếền văn hoá m i và ể ự ớ con ng ườ i m i xã h i ch nghĩa: ớ ộ ủ

- B o đ m s lãnh đ o c a Đ ng nhắầm ph c v T quỗốc, nhần dần và cỗng cu cả ả ự ạ ủ ả ụ ụ ổ ộ xầy d ng ch nghĩa xã h i; kêố th a có ch n l c và phát huy các giá tr vắn hóaự ủ ộ ừ ọ ọ ị trong nước và trên thêố gi i.ớ

- Tuyên truyêần, giáo d c sầu r ng ch nghĩa Mác - Lênin và đụ ộ ủ ường lỗối chính sách

c a Đ ng, trủ ả ước tên là các ngh quyêốt c a Đ i h i lầần th IV c a Đ ng.ị ủ ạ ộ ứ ủ ả

Trang 7

- Đầốu tranh chỗống t tư ưởng và vắn hóa ph n đ ng, l c h u c a các giai cầốp bócả ộ ạ ậ ủ

l t.ộ

- Tiêốn hành c i cách giáo d c trong c n ả ụ ả ướ c, làm cho h thỗống giáo d c quỗốcệ ụ dần gắốn ch t h n n a v i s nghi p cách m ng xã h i ch nghĩa.ặ ơ ữ ớ ự ệ ạ ộ ủ

- Chú tr ng ọ cống tác ỹ tếế và th d c th thao ể ụ ể đ góp phầần nầng cao s c kho vàể ứ ẻ bỗầi dưỡng th l c c a nhần dần; nhanh chóng khắốc ph c nh ng h u qu c aể ự ủ ụ ữ ậ ả ủ chiêốn tranh

- Th c hi n tỗốt các ự ệ chính sách đốếi v i cán b , cống nhân viến ch c vếề h u ớ ộ ứ ư , nhầốt

là đỗối v i cán b có cỗng v i cách m ng; quan tầm đêốn các ngớ ộ ớ ạ ười già neo đ n,ơ

người tàn t t và nh ng n n nhần khác c a chiêốn tranh.ậ ữ ạ ủ

C i thi n đ i sốếng v t châết và văn hoá c a nhân dân, tr ả ệ ờ ậ ủ ướ c hếết là nhân dân lao đ ng: ộ b o đ m vi c làm cho nh ng ngả ả ệ ữ ười trong đ tu i lao đ ng và có kh nắngộ ổ ộ ả lao đ ng; c i thi n chầốt lộ ả ệ ượng b a ắn; gi m b t khó khắn vêầ nhà ; c i têốn chêố đữ ả ớ ở ả ộ têần lương và tắng lương cho cỗng nhần; chú tr ng tắng các quyẫ phúc l i xã h i; ọ ợ ộ

8.4 Trong lĩnh v c Đốếi ngo i ự ạ

Chính sách đốối ngo i nhầốt quán c a Đ ng và Nhà n ạ ủ ả ướ c trong giai đo n m i ạ ớ là:

- Tắng cường tnh đoàn kêốt chiêốn đầốu và quan h h p tác v i tầốt c các nệ ợ ớ ả ước xã

h i ch nghĩa trên c s ch nghĩa Mác - Lênin và quỗốc têố vỗ s n.ộ ủ ơ ở ủ ả

- B o v và phát tri n mỗối quan h đ c bi t gi a nhần dần ta v i nhần dần Làoả ệ ể ệ ặ ệ ữ ớ

và Campuchia

- Ủng h s nghi p đầốu tranh chính nghĩa c a nhần dần các nộ ự ệ ủ ước chỗống chủ nghĩa đêố quỗốc, ch nghĩa th c dần cũ và m i, ch nghĩa phần bi t ch ng t c, vìủ ự ớ ủ ệ ủ ộ

đ c l p dần t c, dần ch , hoà bình và têốn b xã h i ộ ậ ộ ủ ộ ộ

- Thiêốt l p và m r ng quan h bình thậ ở ộ ệ ường gi a nữ ước ta v i tầốt c các nớ ả ước khác trên c s tỗn tr ng đ c l p ch quyêần, bình đ ng cùng có l i ơ ở ọ ộ ậ ủ ẳ ợ

- Đầốu tranh chỗống chính sách xầm lược và gầy chiêốn c a b n đêố quỗốc đ ng đầầuủ ọ ứ

là đêố quỗốc Myẫ

8.5 Trong lĩnh v c Quốếc phòng an ninh ự

Xây d ng nếền quốếc phòng toàn dân v ng m nh ự ữ ạ Xầy d ng và c ng cỗố quỗốcự ủ phòng là nhi m v c a toàn dần, toàn quần, c a c h thỗống chuyên chính vỗ s nệ ụ ủ ủ ả ệ ả

dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng Ch ng nào còn ch nghĩa đêố quỗốc trên thêố gi i thì cònạ ủ ả ừ ủ ớ

ph i chú ý đầầy đ hi n đ i hoá l c lả ủ ệ ạ ự ượng quỗốc phòng và kh nắng phòng th c a đầốtả ủ ủ

nước Trong giai đo n m i,ạ ớ các l c l ự ượ ng vũ trang có hai nhi m v : luốn sắỹn sàng ệ ụ chiếến đâếu b o v T quốếc và tch c c tham gia xâỹ d ng kinh tếế ả ệ ổ ự ự th c hi n chêố đự ệ ộ nghĩa v quần s , chêố đ quần đ i làm nghĩa v xầy d ng kinh têố và phát tri n cỗngụ ự ộ ộ ụ ự ể nghi p quỗốc phòng.ệ

Trang 8

B o v an ninh chính tr và tr t t xã h i: ả ệ ị ậ ự ộ

- Ch đ ng phòng ng a, kiên quyêốt đầốu tranh chỗống gián đi p đêố quỗốc, t b n,ủ ộ ừ ệ ư ả

ph n đ ng; tch c c bài tr các t n n xã h i.ả ộ ự ừ ệ ạ ộ

- Xầy d ng cỗng an nhần dần thành m t l c lự ộ ự ượng vũ trang l n m nh.ớ ạ

- Giáo d c nầng cao tnh thầần c nh giác cách m ng cho nhần dần, phát đ ngụ ả ạ ộ phong trào b o v an ninh T quỗốc và tr t t an toàn xã h iả ệ ổ ậ ự ộ

- C ng cỗố, tắng củ ường các c quan ki m sát, tòa án và t pháp; c i têốn và phỗốiơ ể ư ả

h p ho t đ ng gi a cỗng an nhần dần, ki m sát nhần dần và toà án nhần dần.ợ ạ ộ ữ ể

9 Các Ngh Quyềốt, Ch Th ch yềốu c a Đ ng trong kỳ Đ i h i, n i dung c b n ị ỉ ị ủ ủ ả ạ ộ ộ ơ ả Ngh quyềốt Đ i h i IV ị ạ ộ

T p trung ậ vào ch đ o phát tri n nỗng nghi p, th cỗng nghi p và phần phỗốiỉ ạ ể ệ ủ ệ

l u thỗng.ư

Vếề nống nghi p: ệ

- Phát tri n toàn di n c ể ệ ả trốềng tr t và chắn nuối ọ

- Tiếến hành phân vùng, quỹ ho ch s n xuâết đ phát tri n tâết c các vùng, s m ạ ả ể ể ả ớ hình thành nh ng khu v c l n s n xuâết t p trung và chuỹến mốn hoá ữ ự ớ ả ậ

- Đ y m nh vi c s n xuầốt các lo i phần bón ru ng và chú tr ng c i t o đầốt; xầyẩ ạ ệ ả ạ ộ ọ ả ạ

d ng h thỗống giỗống quỗốc gia.ự ệ

- Chắn nuối ph i nhanh chóng tr thành ngành s n xuầốt chính, cần đỗối v i trỗầngả ở ả ớ

tr t Cầần gi i quyêốt chu đáo và theo quy mỗ l n c ba vầốn đêầ: giỗống, th c ắn vàọ ả ớ ả ứ thú y

Vếề th cống nghi p: ủ ệ

- T p trung phát tri n nh ng ngành thu c nhu cầầu thiêốt yêốu c a đ i sỗống v tậ ể ữ ộ ủ ờ ậ chầốt và vắn hoá c a nhần dầnủ

- Ch đ ng gi i quyêốt vầốn đêầ nguyên li u, thiêốt b và kyẫ thu t; nầng cao chầốtủ ộ ả ệ ị ậ

lượng s n ph m, myẫ thu t cỗng nghi p và h giá thành s n ph mả ẩ ậ ệ ạ ả ẩ

- Chú ý ph c hỗầi và phát tri n m nh, nhầốt là nh ng nghêầ th cỗng c truyêần vàụ ể ạ ữ ủ ổ myẫ ngh các đ a phệ ở ị ương

Vếề phân phốếi l u thống ư

- B o đ m phần phỗối hàng m t cách cỗng bắầng, h p lý, thu n t n cho ngả ả ộ ợ ậ ệ ười têu dùng

- Ở miêần Nam, cầần phát tri n nhanh thể ương nghi p quỗốc doanh và h p tác xãệ ợ mua bán

Trang 9

- C i têốn qu n lý và cung ng ả ả ứ v t t , ậ ư t ng bừ ước b o đ m đ a v t t đêốn t nả ả ư ậ ư ậ

đ n v s n xuầốt, ho c gầần n i s n xuầốt m t cách k p th i.ơ ị ả ặ ơ ả ộ ị ờ

- Cầần nghiên c u xầy d ng m t h thỗống giá h p lý nhầốt là giá thu mua nỗng,ứ ự ộ ệ ợ lầm, h i s n và giá bán hàng têu dùng và t li u s n xuầốt cho khu v c kinh têốả ả ư ệ ả ự

t p th ậ ể

Ngoài ra có th nhăốc đềốn nh : ể ư

- Ngh quyềốt sốố 20-NQ/TW ị Vếề tnh hình và nhi m v câếp bách ệ ụ nêu ba nhi m vệ ụ

ph i th c hi n t nắm 1979 đêốn nắm 1981.ả ự ệ ừ

- Ngh quyềốt 21-NQ/TW ị Vếề ph ươ ng h ướ ng, nhi m v phát tri n cống nghi p ệ ụ ể ệ hàng tếu dùng và cống nghi p đ a ph ệ ị ươ ng nêu rõ: Ph i d a trên c s s nả ự ơ ở ả xuầốt trong nước, chỗống t tư ưởng l i vào vi n tr ; phầốn đầốu ắn no, m c ầốm,ỷ ạ ệ ợ ặ đêầ cao tnh thầần cầần ki m, gi n d , khuyêốn khích dùng hàng s n xuầốt trongệ ả ị ả

nước, dành hàng tỗốt cho xuầốt kh u.ẩ

- Ngh quyềốt sốố 23-NQ/TW ị (tháng 1-1980) Vêầ nh ng cỗng tác l n trong nắmữ ớ 1980

- Ngh quyềốt 26-NQ/TW ị (ngày 23-6-1980) Vêầ c i têốn cỗng tác phần phỗối, l uả ư thỗng Ngh quyêốt nhầốn m nh nguyên tắốc: giá c phù h p v i chi phí s n xuầốtị ạ ả ợ ớ ả

và l u thỗng; t o nh ng têần đêầ cầần thiêốt đ têốn t i xóa b t ng bư ạ ữ ể ớ ỏ ừ ước chêố độ cung cầốp theo tem phiêốu

- Ch th sốố 100-CT/TW ỉ ị ngày 13/1/1981(g i tắốt là Khoán 100) theo đóọ Mỗẫi xã

viên nh n m c khoán theo di n tch và t mình làm các khầu cầốy, chắm sóc vàậ ứ ệ ự thu ho ch, còn nh ng khầu khác do h p tác xã đ m nhi m Thu ho ch vạ ữ ợ ả ệ ạ ượt

m c khoán seẫ đứ ược hưởng và t do mua bán ự

- Ngh quyềốt sốố 36-NQ/TW ị được ban hành ngày 24-2-1981 Vêầ nh ng nhi m vữ ệ ụ

trước mắốt c a cỗng tác t tủ ư ưởng

10 Kềốt qu đ t đ ả ạ ượ c

10.1 Thành t u ự

Vềầ kinh tềố

- S n lả ượng lương th c bình quần t 13,4 tri u tầốn/nắm th i kỳ 1976 - 1980,ự ừ ệ ờ

nh ng hi n tữ ệ ượng têu c c, lãng phí trong s n xuầốt nỗng nghi p gi m đi đángự ả ệ ả

k ể

- S n xuầốt cỗng nghi p đ t kêố ho ch, riêng cỗng nghi p đ a phả ệ ạ ạ ệ ị ương vượt kêố

ho ch 7,5%ạ

- Dầần khắốc ph c nh ng h u qu n ng nêầ do chiêốn tranh xầm lụ ữ ậ ả ặ ược và thiên tai liên têốp gầy ra

Vềầ c i t o xã h i ch nghĩa và c ng cốố quan h s n xuầốt trong nống nghi p ả ạ ộ ủ ủ ệ ả ệ

Trang 10

Đốếi v i các t nh phía Nam ớ ỉ

- C b n hoàn thành vi c xóa b quyêần chiêốm h u ru ng đầốt c a đ quỗốc,ơ ả ệ ỏ ữ ộ ủ ể phong kiêốn

- Kêốt qu c i t o cỗng nghi p t b n t doanh, đã c i t o đả ả ạ ệ ư ả ư ả ạ ược 3.452 c sơ ở trong t ng sỗố 3.560 v i các hình th c xí nghi p quỗốc doanh, cỗng ty h pổ ớ ứ ệ ợ doanh và xí nghi p h p tác gia cỗng ệ ợ

Đỗối v i th cỗng nghi p và t u th cỗng nghi p, đã t ch c đớ ủ ệ ể ủ ệ ổ ứ ược 4.000 tổ đoàn kêốt s n xuầốt, 5.000 t h p tác s n xuầốt, 500 h p tác xã thu hút 70% lao đ ngả ổ ợ ả ợ ộ chuyên nghi p vào các t ch c s n xuầốt t p th ệ ổ ứ ả ậ ể

Đỗối v i thớ ương nghi p, chúng ta đã chuy n gầần 5.000 t s n và 9 v n t uệ ể ư ả ạ ể

thương ho t đ ng trong lĩnh v c thạ ộ ự ương nghi p sang ho t đ ng s n xuầốt, trong th iệ ạ ộ ả ờ gian c i t o sỗố t u thả ạ ể ương kinh doanh lương th c và nỗng s n l i phát tri n thêm 10ự ả ạ ể

v n ngạ ười

=> Nhà nước đã thầu tóm được các ngành kinh têố quan tr ng Kinh têố quỗốcọ doanh và cỗng t h p doanh chiêốm v trí ch đ o trong hầầu hêốt các ngành và lĩnh v cư ợ ị ủ ạ ự

s n xuầốt nh : nắng lả ư ượng (100%); bia rượu, thuỗốc lá (100%); mía đường (45%); d tệ (60%); s n xuầốt giỗống (100%); s n xuầốt xà phòng (80%)…ả ả

Đốếi v i các t nh miếền Băếc ớ ỉ

- Th c hi n ch trự ệ ủ ương đ a nỗng nghi p lên s n xuầốt l n mà Đ ng đã đêầ ra, cácư ệ ả ớ ả

h p tác xã đã m r ng quy mỗ, t ch c theo hợ ở ộ ổ ứ ướng t p trung, chuyên mỗnậ hoá và c gi i hoá ơ ớ

- Tính đêốn nắm 1979 toàn miêần Bắốc có 4.154 h p tác xã quy mỗ toàn xã; m t sỗốợ ộ

đa phương h p nhầốt 2-3 h p tác xã thành m t h p tác xã quy mỗ trên 1.000ợ ợ ộ ợ hécta Trong các h p tác xã l p ra các đ i chuyên, bao gỗầm nh ng ngợ ậ ộ ữ ười lao

đ ng tr kh e, làm vi c theo chêố đ khoán vi c dộ ẻ ỏ ệ ộ ệ ướ ựi s điêầu đ ng c a banộ ủ

qu n lý h p tác xã, sỗố lao đ ng còn l i làm vi c trong các đ i c b n theo chêốả ợ ộ ạ ệ ộ ơ ả

đ 3 khoán.ộ

10.2 H n chếế ạ

- Ch a t ng kêốt kinh nghi m 21 nắm xầy d ng ch nghĩa xã h i miêần Bắốc trongư ổ ệ ự ủ ộ ở điêầu ki n th i chiêốn, v a là h u phệ ờ ừ ậ ương, v a là têần tuyêốn, v a xầy d ng chừ ừ ự ủ nghĩa xã h i, v a chỗống chiêốn tranh phá ho i bắầng khỗng quần, h i quần c aộ ừ ạ ả ủ đêố quỗốc Myẫ, v a làm nhi m v chi vi n cho chiêốn trừ ệ ụ ệ ường miêần Nam và làm nhi m v quỗốc têố ệ ụ

- Ch a phát hi n nh ng khuyêốt t t c a mỗ hình ch nghĩa xã h i đã b c l rõư ệ ữ ậ ủ ủ ộ ộ ộ

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w