+C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
TP. H Chí Minh, ngày tháng năm… ồ
D TH OỰ Ả
H P Đ NG MUA BÁN CĂN HỢ Ồ Ộ1
S : [mã căn]/HĐMB – [ ]ố
Căn c B lu t Dân s ngày 24 tháng 11 năm 2015; ứ ộ ậ ự
Căn c Lu t Nhà ngày 25 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ở
Căn c Lu t Kinh doanh B t đ ng s n ngày 25 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ấ ộ ả
Căn c Lu t B o v Ng ứ ậ ả ệ ườ i tiêu dùng ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn c Ngh đ nh s 99/2015/NĐCP ngày 20 tháng 10 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Nhà ; ẫ ộ ố ề ủ ậ ở
Căn c Ngh đ nh s 76/2015/NĐCP ngày 10 tháng 09 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Kinh doanh b t đ ng s n; ế ộ ố ề ủ ậ ấ ộ ả
Căn c Ngh đ nh 99/2011/NĐCP ngày 27 tháng 10 năm 2011 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ủ ủ ị ế
và h ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t B o v Ng ẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ườ i tiêu dùng;
Căn c Thông t s 19/2016/TTBXD ngày 30/6/2016 c a B Xây d ng v vi c h ứ ư ố ủ ộ ự ề ệ ướ ng d n ẫ
th c hi n m t s n i dung c a Lu t Nhà và Ngh đ nh s 99/2015/NĐCP ngày 20 tháng 10 ự ệ ộ ố ộ ủ ậ ở ị ị ố năm 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ủ ủ ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Nhà ẫ ộ ố ề ủ ậ
;
ở
Căn c văn b n h p nh t s 05/VBHNBXD ngày 20/12/2016 c a B Xây d ng v Thông t ứ ả ợ ấ ố ủ ộ ự ề ư
ban hành quy ch qu n lý, s d ng Nhà Chung C ; ế ả ử ụ ư
Căn c Thông t s 06/2019/TTBXD ngày 31 tháng 10 năm 2019 c a B Xây d ng v s a ứ ư ố ủ ộ ự ề ử
đ i, b sung m t s đi u c a các thông t liên quan đ n qu n lý, s d ng nhà chung c ; ổ ổ ộ ố ề ủ ư ế ả ử ụ ư
Căn c các văn b n pháp lu t khác có liên quan t i t ng th i đi m; ứ ả ậ ạ ừ ờ ể
Căn c Văn b n Ch p thu n Đ u t 107/UBNDQLĐT ngày 11 tháng 01 năm 2013 c a y ứ ả ấ ậ ầ ư ủ Ủ
ban Nhân dân Qu n 1; ậ
Căn c Gi y phép Xây d ng s 100/GPXD ngày 16 tháng 09 năm 2013; ứ ấ ự ố
1 HĐMB ch đ ỉ ượ c ký khi đã có Biên b n nghi m thu đã hoàn thành xong ph n móng c a tòa nhà đó ả ệ ầ ủ
Trang 2 Căn c Quy t đ nh Ch p thu n Chuy n nh ứ ế ị ấ ậ ể ượ ng D án s 5210/QĐUBND ngày 10 tháng 12 ự ố
năm 2019 c a y ban Nhân dân Thành ph H Chí Minh; ủ Ủ ố ồ
Căn c H p đ ng b o lãnh v nhà s ……… ngày ……….đ ứ ợ ồ ả ề ở ố ượ c ký k t gi a ế ữ
Công ty TNHH Saigon Glory và Ngân hàng……… v vi c ………; ề ệ
Căn c Văn b n s ……… c a S Xây d ng thành ph H Chí Minh v vi c mua bán ứ ả ố ủ ở ự ố ồ ề ệ
căn h thu c ộ ộ D án ự Khu Văn phòng – Th ươ ng m i – D ch v Căn h Khách s n 6 sao và ạ ị ụ ộ ở ạ Văn phòng Khách s n (Khu T giác B n Thành) ạ ứ ế t i ạ Ph ườ ng Nguy n Thái Bình ễ , Qu n 1 ậ , Thành ph H Chí Minh ố ồ
Các Bên d ướ i đây g m: ồ
I CÔNG TY TNHH SAIGON GLORY
Mã s doanh nghi p: 03ố ệ 15125228 do S K ho ch và Đ u t Thành ph H Chí Minhở ế ạ ầ ư ố ồ
c p l n đ u ngày ấ ầ ầ 23/06/2018, đượ ửc s a đ i, b sung t i t ng th i đi m.ổ ổ ạ ừ ờ ể
Đ a ch tr s : ị ỉ ụ ở L u 47, Tòa nhà Bitexco Financial Tower, ầ S 2 ố H i Tri uả ề , Phường B nế Nghé, Qu n 1, Thành ph H Chí Minh, Vi t Nam.ậ ố ồ ệ
Đ a ch liên l c: [đi n vào]ị ỉ ạ ề
Đi n tho i: [đi n vào]ệ ạ ề Fax: [đi n vào]ề
Đ i di n b i Ông (Bà): [đi n vào] ạ ệ ở ề Ch c v : [đi n vào] ứ ụ ề
Theo văn b n u quy n s [đi n vào] ngày [đi n vào] c a ……. ả ỷ ề ố ề ề ủ
S tài kho n: [đi n vào] t i Ngân hàng [đi n vào]ố ả ề ạ ề
(sau đây g i t t là “Bên Bán”)ọ ắ
II Ông (Bà): [ĐI N H VÀ TÊN BÊN MUA LÀ CÁ NHÂNỀ Ọ ]
S CMND/h chi u s : [đi n vào] do [đi n vào] c p ngày: [đi n vào]ố ộ ế ố ề ề ấ ề
H kh u thộ ẩ ường trú: [đi n vào]ề
Đ a ch liên h : [đi n vào]ị ỉ ệ ề
Đi n tho i: [đi n vào]ệ ạ ề Fax (n u có): [đi n vào]ế ề
S tài kho n (n u có): [đi n vào]ố ả ế ề t i Ngân hàng [đi n vào]ạ ề
Ho c ch n:ặ ọ
Trang 3[ĐI N TÊN BÊN MUA LÀ T CH C]Ề Ổ Ứ
Mã s DN/Gi y ch ng nh n ĐKDN: [đi n vào] do [đi n vào] c p ngày [đi n vào].ố ấ ứ ậ ề ề ấ ề
Tr s chính: [đi n vào]ụ ở ề
Đi n tho i: [đi n vào]ệ ạ ề Fax (n u có): [đi n vào]ế ề
Đ i di n b i Ông (Bà): [đi n vào] ạ ệ ở ề Ch c v : [đi n vào] ứ ụ ề
Theo văn b n u quy n s [đi n vào] ngày [đi n vào] c a [đi n vào] ả ỷ ề ố ề ề ủ ề
S tài kho n: [đi n vào] t i [đi n vào]ố ả ề ạ ề
Mã s thu : [đi n vào]ố ế ề
(sau đây g i t t là “Bên Mua”)ọ ắ
Bên Bán và Bên Mua sau đây đ ượ c g i chung là “ ọ Các Bên” và g i riêng là “ ọ Bên”.
Các Bên đ ng ý ký k t b n h p đ ng mua bán căn h chung c này (sau đây g i là “ ồ ế ả ợ ồ ộ ư ọ H p ợ
Đ ng ồ ”) v i các đi u, kho n sau đây: ớ ề ả
Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong H p đ ng này các t và t dợ ồ ừ ừ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
“Căn Hộ” là m t căn h đ c xây d ng theo c u trúc ki u khép kín theo thi t k đã đ cộ ộ ượ ự ấ ể ế ế ượ phê duy t thu c Nhà Chung C do Bên Bán đ u t xây d ng v i các đ c đi m đệ ộ ư ầ ư ự ớ ặ ể ượ c
mô t t i Đi u 2 c a H p Đ ng này;ả ạ ề ủ ợ ồ
“Nhà Chung Cư” là các nhà cao t ng bao g m Căn H , di n tích kinh doanh th ng m i,ầ ồ ộ ệ ươ ạ
d ch v và văn phòng thu c s h u riêng và các công trình ti n ích chung c a tòa nhà,ị ụ ộ ở ữ ệ ủ
k c ph n khuôn viên (n u có) thu c D án Khu Văn phòng – Thể ả ầ ế ộ ự ương m i – D ch v ạ ị ụ Căn h Khách s n 6 sao và Văn phòng Khách s n (Khu T giác B n Thành) t iộ ở ạ ạ ứ ế ạ
Phường Nguy n Thái Bình, Qu n 1, Thành ph H Chí Minh – có tên thễ ậ ố ồ ương m iạ
là do Bên Bán làm ch đ u t ;ủ ầ ư
“H p Đ ngợ ồ ” là h p đ ng mua bán căn h chung c này và toàn b các Ph L c, Ph Đínhợ ồ ộ ư ộ ụ ụ ụ đính kèm cũng nh m i s a đ i, b sung b ng văn b n đ i v i h p đ ng mua bán cănư ọ ử ổ ổ ằ ả ố ớ ợ ồ
h chung c này do Các Bên l p và ký k t trong quá trình th c hi n H p Đ ng này;ộ ư ậ ế ự ệ ợ ồ
“Giá Bán Căn Hộ” là t ng s ti n bán Căn H đ c xác đ nh t i ổ ố ề ộ ượ ị ạ GIÁ BÁN CĂN H , KINHỘ PHÍ B O TRÌ, PHẢ ƯƠNG TH C THANH TOÁNỨ và Ph L c 2 c a H p Đ ng này;ụ ụ ủ ợ ồ
“Giá Bán Thu nầ ” là giá bán Căn H (đã bao g m giá tr quy n s d ng đ t) không bao g mộ ồ ị ề ử ụ ấ ồ thu GTGT và Kinh Phí B o Trì Ph n S H u Chung Nhà Chung C nh đế ả ầ ở ữ ư ư ược quy
đ nh chi ti t t i Ph L c 2.ị ế ạ ụ ụ
“Thu GTGTế ” là thu giá tr gia tăng c a Vi t Nam;ế ị ủ ệ
Trang 4“B o Hành Nhà ả Ở” là vi c kh c ph c, s a ch a, thay th các h ng m c đệ ắ ụ ử ữ ế ạ ụ ược li t kê c thệ ụ ể
t i ạ B O HÀNH NHÀ Ả Ở c a H p Đ ng này khi b h h ng, khi m khuy t ho c khiủ ợ ồ ị ư ỏ ế ế ặ
v n hành s d ng không bình thậ ử ụ ường mà không ph i do l i c a ngả ỗ ủ ườ ử ụi s d ng Căn Hộ gây ra trong kho ng th i gian theo quy đ nh c a pháp lu t v nhà và theo th a thu nả ờ ị ủ ậ ề ở ỏ ậ trong H p Đ ng này;ợ ồ
“Di n Tích S D ng Căn Hệ ử ụ ộ” là di n tích s d ng riêng c a Căn H mua bán đệ ử ụ ủ ộ ược tính theo kích thước thông th y và đủ ược ghi vào Gi y Ch ng Nh n c p cho Bên Mua, baoấ ứ ậ ấ
g m c ph n di n tích tồ ả ầ ệ ường ngăn các phòng bên trong Căn H và di n tích ban công,ộ ệ
lô gia (n u có) g n li n v i Căn H đó; không tính di n tích tế ắ ề ớ ộ ệ ường bao ngôi nhà, tườ ng phân chia các Căn H và di n tích sàn có c t, h p k thu t n m bên trong Căn H Khiộ ệ ộ ộ ỹ ậ ằ ộ tính di n tích ban công thì tính toàn b di n tích sàn, trệ ộ ệ ường h p ban công có ph n di nợ ầ ệ tích tường chung thì tính t mép trong c a từ ủ ường chung được th hi n rõ trong b n vể ệ ả ẽ thi t k m t b ng Căn H đã đế ế ặ ằ ộ ược phê duy t;ệ
"Di n Tích Sàn Xây D ng Căn Hệ ự ộ" là di n tích đệ ược tính t tim từ ường bao, tường ngăn Căn H , bao g m c di n tích sàn có c t, h p k thu t n m bên trong Căn H ;ộ ồ ả ệ ộ ộ ỹ ậ ằ ộ
“Ph n S H u Riêng C a Bên Muaầ ở ữ ủ ” là ph n di n tích s d ng Căn H đầ ệ ử ụ ộ ược quy đ nh t iị ạ
Đi u ề “Di n Tích S D ng Căn H ” là di n tích s d ng riêng c a Căn H mua bánệ ử ụ ộ ệ ử ụ ủ ộ
được tính theo kích thước thông th y và đủ ược ghi vào Gi y Ch ng Nh n c p cho Bênấ ứ ậ ấ Mua, bao g m c ph n di n tích tồ ả ầ ệ ường ngăn các phòng bên trong Căn H và di n tíchộ ệ ban công, lô gia (n u có) g n li n v i Căn H đó; không tính di n tích tế ắ ề ớ ộ ệ ường bao ngôi nhà, tường phân chia các Căn H và di n tích sàn có c t, h p k thu t n m bên trongộ ệ ộ ộ ỹ ậ ằ Căn H Khi tính di n tích ban công thì tính toàn b di n tích sàn, trộ ệ ộ ệ ường h p ban côngợ
có ph n di n tích tầ ệ ường chung thì tính t mép trong c a từ ủ ường chung được th hi n rõể ệ trong b n v thi t k m t b ng Căn H đã đả ẽ ế ế ặ ằ ộ ược phê duy t;ệ và các trang thi t b kế ị ỹ thu t s d ng riêng g n li n v i Căn H này;ậ ử ụ ắ ề ớ ộ
“Ph n S H u Riêng C a Bên Bánầ ở ữ ủ ” là ph n di n tích trong Nhà Chung C nh ng Bên Bánầ ệ ư ư
ch a bán ho c không bán mà gi l i đ s d ng ho c kinh doanh và Bên Bán cũngư ặ ữ ạ ể ử ụ ặ không phân b giá tr ph n di n tích thu c s h u riêng này vào Giá Bán Căn H ;ổ ị ầ ệ ộ ở ữ ộ
“Ph n S H u Chung C a Nhà Chung Cầ ở ữ ủ ư” là ph n di n tích và các thi t b thu c s h u,ầ ệ ế ị ộ ở ữ
s d ng chung trong Nhà Chung C theo quy đ nh c a pháp lu t v nhà và đử ụ ư ị ủ ậ ề ở ược Các Bên th a thu n c th t i Đi u ỏ ậ ụ ể ạ ề Các ph n di n tích và thi t b thu c ph n s h uầ ệ ế ị ộ ầ ở ữ chung, s d ng chung c a các Ch S H u Nhà Chung C ử ụ ủ ủ ở ữ ư c a H p Đ ng này;ủ ợ ồ
“B n N i Quy Nhà Chung Cả ộ ư” là b n n i quy qu n lý, s d ng Nhà Chung C đả ộ ả ử ụ ư ược đính kèm theo H p Đ ng này Ph L c 3 và t t c các s a đ i, b sung đợ ồ ở ụ ụ ấ ả ử ổ ổ ược H i Nghộ ị Nhà Chung C thông qua trong quá trình qu n lý, s d ng Nhà Chung C ;ư ả ử ụ ư
“Kinh Phí B o Trì Ph n S H u Chung C a Nhà Chung Cả ầ ở ữ ủ ư” là kho n ti n 2% mà cácả ề
Ch S H u Nhà Chung C có nghĩa v ph i đóng góp đ i v i ph n s h u riêng c aủ ở ữ ư ụ ả ố ớ ầ ở ữ ủ mình đ ph c v cho vi c b o trì Ph n S H u Chung C a Nhà Chung C ;ể ụ ụ ệ ả ầ ở ữ ủ ư
“D ch V Qu n Lý V n Hành Nhà Chung Cị ụ ả ậ ư” là các d ch v qu n lý v n hành Nhàị ụ ả ậ
Trang 5Chung C , bao g m vi c qu n lý, v n hành nh m đ m b o cho Nhà Chung C ho tư ồ ệ ả ậ ằ ả ả ư ạ
đ ng bình thộ ường;
“B o Trì Nhà Chung Cả ư” là vi c duy tu, b o dệ ả ưỡng thường xuyên, s a ch a đ nh k , s aử ữ ị ỳ ử
ch a đ t xu t Nhà Chung C và thi t b xây d ng công ngh g n v i Nhà Chung Cữ ộ ấ ư ế ị ự ệ ắ ớ ư
đó nh m duy trì ch t lằ ấ ượng Nhà Chung C ;ư
“Doanh Nghi p Qu n lý V n Hành Nhà Chung Cệ ả ậ ư” là doanh nghi p có đ đi u ki n vệ ủ ề ệ ề
ch c năng và năng l c theo quy đ nh c a pháp lu t v nhà , th c hi n vi c qu n lý,ứ ự ị ủ ậ ề ở ự ệ ệ ả
v n hành Nhà Chung C sau khi Nhà Chung C đậ ư ư ược xây d ng xong và đ a vào sự ư ử
d ng;ụ
“S Ki n B t Kh Khángự ệ ấ ả ” là s ki n x y ra m t cách khách quan mà m i Bên ho c Cácự ệ ả ộ ỗ ặ Bên trong H p Đ ng này không th lợ ồ ể ường trước được và không th kh c ph c để ắ ụ ượ c
đ th c hi n các nghĩa v c a mình theo H p Đ ng này, m c dù đã áp d ng m i bi nể ự ệ ụ ủ ợ ồ ặ ụ ọ ệ pháp c n thi t và kh năng cho phép. Các trầ ế ả ường h p đợ ược coi là S Ki n B t Khự ệ ấ ả Kháng được Các Bên nh t trí th a thu n c th t i ấ ỏ ậ ụ ể ạ S KI N B T KH KHÁNGỰ Ệ Ấ Ả c aủ
H p Đ ng này;ợ ồ
“Gi y Ch ng Nh nấ ứ ậ ” là gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s nấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả khác g n li n v i đ t do c quan nhà nắ ề ớ ấ ơ ước có th m quy n c p cho Bên Mua theo quyẩ ề ấ
đ nh c a pháp lu t đ t đai;ị ủ ậ ấ
“Di n Tích Thông Th y D Ki n”ệ ủ ự ế có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 2.1(b) c a H pị ạ ề ủ ợ
Đ ng này;ồ
“Di n Tích Thông Th y Th c Tệ ủ ự ế” có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 2.1(b) c a H pị ạ ề ủ ợ
Đ ng này;ồ
“Biên B n Bàn Giao Căn Hả ộ“ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 8.4 c a H p Đ ng này;ị ạ ề ủ ợ ồ “Ngày Bàn Giao Theo Thông Báo” là ngày Bên Bán xác đ nh đ bàn giao Căn H cho Bênị ể ộ Mua và được thông báo cho Bên Mua theo Đi u 8.2 c a H p Đ ng này;ề ủ ợ ồ
“Ngày Bàn Giao Căn Hộ” nghĩa là ngày mà Căn H đ c bàn giao trên th c t đ c xácộ ượ ự ế ượ
đ nh theo Biên B n Bàn Giao Căn H ho c ngày Căn H đị ả ộ ặ ộ ược coi là đã bàn giao theo
Đi u 8.4 c a H p Đ ng này;ề ủ ợ ồ
“Ch S H u Nhà Chung Củ ở ữ ư” là b t k t ch c, cá nhân nào có quy n s h u h p phápấ ỳ ổ ứ ề ở ữ ợ
đ i v i m t ho c nhi u Căn H trong Nhà Chung C ho c các ph n di n tích/khu v cố ớ ộ ặ ề ộ ư ặ ầ ệ ự nào khác c a Nhà Chung C trên c s Gi y Ch ng Nh n; ho c b t k t ch c, cáủ ư ơ ở ấ ứ ậ ặ ấ ỳ ổ ứ nhân nào có được quy n s h u h p pháp trên c s h p đ ng mua bán, văn b nề ở ữ ợ ơ ở ợ ồ ả chuy n nhể ượng, th a k , t ng cho phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t nh ng ch aừ ế ặ ợ ớ ị ủ ậ ư ư
đượ ấc c p Gi y Ch ng Nh n; ấ ứ ậ ho c t ch c, cá nhân có quy n s h u h p pháp ph n sặ ổ ứ ề ở ữ ợ ầ ở
h u riêng nào trong Nhà Chung Cữ ư
“Các C Quan Nhà Nơ ước H u Quanữ ” nghĩa là b t k C Quan Nhà N c nào có th mấ ỳ ơ ướ ẩ
Trang 6quy n quy t đ nh v n đ đề ế ị ấ ề ược nh c t i t i t ng đi u kho n c th theo quy đ nh phápắ ớ ạ ừ ề ả ụ ể ị
lu t vào t ng th i đi m;ậ ừ ờ ể
“Các C Quan Nhà Nơ ướ ” nghĩa là b t k c quan nào sau đây c a Vi t Nam: Qu c H i,c ấ ỳ ơ ủ ệ ố ộ
y Ban Th ng V Qu c H i, Ch T ch N c, Chính Ph , Th T ng, Văn Phòng
Chính Ph , các B , U Ban Nhân Dân, H i Đ ng Nhân Dân, Tòa Án Nhân Dân T iủ ộ ỷ ộ ồ ố Cao, Vi n Ki m Sát Nhân Dân T i Cao và các c quan, t ch c nhà nệ ể ố ơ ổ ứ ước và cá nhân khác có th m quy n theo pháp lu t.ẩ ề ậ
Đ C ĐI M CĂN H MUA BÁNẶ Ể Ộ
Bên Bán đ ng ý bán và Bên Mua đ ng ý mua Căn H nh mô t t i Đi u 2 này và các đ cồ ồ ộ ư ả ạ ề ặ
đi m chi ti t để ế ược nêu t i Ph Đính 1 c a Ph L c 1 c a H p Đ ng này, nh sau:ạ ụ ủ ụ ụ ủ ợ ồ ư
Đ c đi m c a Căn H :ặ ể ủ ộ
Đ c đi m c a Căn H mua bán: ặ ể ủ ộ
Căn H s : [đi n vào], t i t ng [đi n vào], kh i tháp [đi n vào] thu c Nhà Chung Cộ ố ề ạ ầ ề ố ề ộ ư
(s Căn H , T ng, kh i tháp có th đ ố ộ ầ ố ể ượ c thay đ i trong quá trình c p s nhà theo ổ ấ ố quy t đ nh c a c quan nhà n ế ị ủ ơ ướ c có th m quy n nh ng không làm thay đ i v trí th c ẩ ề ư ổ ị ự
t c a căn h ) ế ủ ộ
Di n Tích S D ng Căn H là: [đi n vào] mệ ử ụ ộ ề 2 và được quy đ nh chi ti t t i Ph Đính 1ị ế ạ ụ
c a Ph L c 1 kèm theo H p Đ ng này;ủ ụ ụ ợ ồ
Di n Tích S D ng Căn H này đệ ử ụ ộ ược tính theo kích thước thông th y (g i chung là “ủ ọ Di nệ
Tích Thông Th yủ ”) theo quy đ nh t i Đi u 1.8 c a H p Đ ng này và là căn c đ tínhị ạ ề ủ ợ ồ ứ ể Giá Bán Căn H quy đ nh t i ộ ị ạ GIÁ BÁN CĂN H , KINH PHÍ B O TRÌ, PHỘ Ả ƯƠNG
TH C THANH TOÁNỨ c a H p Đ ng này;ủ ợ ồ
Hai Bên nh t trí r ng, Di n Tích Thông Th y ghi t i Ph Đính 1 c a Ph L cấ ằ ệ ủ ạ ụ ủ ụ ụ
1 (“Di n Tích Thông Th y D Ki nệ ủ ự ế ”) ch là t m tính và có th tăng lên ho cỉ ạ ể ặ
gi m đi theo th c t đo đ c t i th i đi m bàn giao Căn H (“ả ự ế ạ ạ ờ ể ộ Di n Tích Thôngệ
Th y Th c Tủ ự ế”). Bên Mua có trách nhi m thanh toán Giá Bán Căn H choệ ộ Bên Bán theo Di n Tích Thông ệ Th y ủ Th c T c a Căn H nh ng không vự ế ủ ộ ư ượ t quá …%2 so v i Di n Tích Thông Th y D Ki n; trong trớ ệ ủ ự ế ường h p Di n Tíchợ ệ Thông Th y Th c T chênh l ch cao h n ho c th p h n ủ ự ế ệ ơ ặ ấ ơ t 1% (m t ph nừ ộ ầ trăm) tr xu ng so v i Di n Tích Thông Th y D Ki n thì Các Bên khôngở ố ớ ệ ủ ự ế
đi u ch nh l i Giá Bán Căn H N u Di n Tích Thông Th y Th c T ề ỉ ạ ộ ế ệ ủ ự ế chênh
l ch cao ệ h n ho c th p h n 1% (m t ph n trăm) tr lên so v i Di n Tíchơ ặ ấ ơ ộ ầ ở ớ ệ Thông Th y D Ki n ủ ự ế thì Giá Bán Căn H s độ ẽ ược đi u ch nh l i theo Di nề ỉ ạ ệ Tích Thông Th y Th c T ủ ự ế
2 Đi n theo s th a thu n c a Các Bên t i th i đi m ký k t H p Đ ng, C c C nh tranh và B o v ng ề ự ỏ ậ ủ ạ ờ ể ế ợ ồ ụ ạ ả ệ ườ i tiêu dùng khuy n cáo m c 5% ế ứ
Trang 7Trong Biên B n Bàn Giao Căn H ho c trong Ph L c c a H p Đ ng, hai Bênả ộ ặ ụ ụ ủ ợ ồ
nh t trí s ghi rõ Di n Tích Thông Th y Th c T khi bàn giao Căn H , di nấ ẽ ệ ủ ự ế ộ ệ tích chênh l ch gi a Di n Tích Thông Th y Th c T so v i Di n Tích Thôngệ ữ ệ ủ ự ế ớ ệ
Th y D Ki n ghi trong H p Đ ng đã ký (n u có). Biên B n Bàn Giao Căn Hủ ự ế ợ ồ ế ả ộ
ho c Ph L c nh v y c a H p Đ ng là m t b ph n không th tách r i c aặ ụ ụ ư ậ ủ ợ ồ ộ ộ ậ ể ờ ủ
H p Đ ng này. Di n tích Căn H đợ ồ ệ ộ ược ghi vào Gi y Ch ng Nh n c p choấ ứ ậ ấ Bên Mua được xác đ nh theo Di n Tích Thông Th y Th c T khi bàn giao Cănị ệ ủ ự ế
H ộ
Di n Tích Sàn Xây D ng Căn H đệ ự ộ ược quy đ nh t i Ph Đính 1 c a Ph L c 1. Di n tíchị ạ ụ ủ ụ ụ ệ
này được tính theo quy đ nh t i Đi u 1.9 c a H p Đ ng này.ị ạ ề ủ ợ ồ
M c đích s d ng Căn H : dùng đ ụ ử ụ ộ ể ở
Năm hoàn thành vi c xây d ng đệ ự ược quy đ nh t i Ph Đính 1 c a Ph L c 1.ị ạ ụ ủ ụ ụ
V trí Nhà Chung C : Khu T giác B n Thành t i Phị ư ứ ế ạ ường Nguy n Thái Bình, Qu n 1, Thànhễ ậ
ph H Chí Minhố ồ
Thông tin v quy ho ch:ề ạ
Nhà Chung C xây d ng m i theo Văn b n s t i đ a đi m s [đi n vào]. ư ự ớ ả ố ạ ị ể ố ề
Đ c đi m v đ t xây d ng Nhà Chung C có Căn H nêu t i kho n 1 Đi u này:ặ ể ề ấ ự ư ộ ạ ả ề
Th a đ t s : [đi n vào];ử ấ ố ề
T b n đ s : [đi n vào];ờ ả ồ ố ề
T ng di n tích sàn xây d ng: [đi n vào] mổ ệ ự ề 2
T ng di n tích đ t s d ng: [đi n vào] mổ ệ ấ ử ụ ề 2
– S d ng riêng: [đi n vào] mử ụ ề 2 – S d ng chung (n u có): [đi n vào] mử ụ ế ề 2.
Ngu n g c s d ng đ t: Nhà nồ ố ử ụ ấ ước giao đ t có thu ti n s d ng đ tấ ề ử ụ ấ
Đ c đi m, tính ch t, công năng s d ng, ch t lặ ể ấ ử ụ ấ ượng c a nhà, công trình xây d ng; thông tinủ ự
v t ng lo i m c đích s d ng và ph n di n tích s d ng chung đ i v i Nhà Chungề ừ ạ ụ ử ụ ầ ệ ử ụ ố ớ
C theo Gi y Phép Xây D ng s [đi n vào] ngày [đi n vào].ư ấ ự ố ề ề
Th c tr ng các công trình h t ng, d ch v liên quan đ n nhà, công trình xây d ng:ự ạ ạ ầ ị ụ ế ự
Đường giao thông n i khu;ộ
H th ng đèn chi u sáng;ệ ố ế
H th ng c p nệ ố ấ ước;
Trang 8 H th ng thoát nệ ố ước m a, nư ước th i.ả
H s , gi y t v quy n s h u nhà, công trình xây d ng, quy n s d ng đ t và gi y t cóồ ơ ấ ờ ề ề ở ữ ự ề ử ụ ấ ấ ờ liên quan đ n vi c đ u t xây d ng b t đ ng s n:ế ệ ầ ư ự ấ ộ ả
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t s [đi n vào] do S Tài Nguyên và Môi Trấ ứ ậ ề ử ụ ấ ố ề ở ườ ng Thành Ph H Chí Minh c p ngày [đi n vào] tháng [đi n vào] năm [đi n vào].ố ồ ấ ề ề ề
Gi y phép xây d ng s [đi n vào] do S Xây D ng Thành Ph H Chí Minh c p ngàyấ ự ố ề ở ự ố ồ ấ [đi n vào].ề
Ch đ u t đã th c hi n ký k t v i Ngân hàng H p đ ng b o lãnh v nhà s : [đi n vào]ủ ầ ư ự ệ ế ớ ợ ồ ả ề ở ố ề ngày [đi n vào] tháng [đi n vào] năm [đi n vào] và nh n đề ề ề ậ ược Văn b n c a S Xâyả ủ ở
D ng v vi c bán nhà hình thành trong tự ề ệ ở ương lai s [đi n vào] ngày [đi n vào] thángố ề ề [đi n vào] năm [đi n vào].ề ề
2.9 Các h n ch v quy n s h u, quy n s d ng Căn H , Nhà Chung C (n u có): ạ ế ề ề ở ữ ề ử ụ ộ ư ế GIÁ BÁN CĂN H , KINH PHÍ B O TRÌ, PHỘ Ả ƯƠNG TH C THANH TOÁNỨ
Giá Bán Căn Hộ
Giá Bán Căn H độ ược tính theo công th c l y đ n giá 01mứ ấ ơ 2 c a Di n Tích S D ng Căn Hủ ệ ử ụ ộ
(x) v i Di n Tích S D ng Căn H Giá Bán Căn H c th đớ ệ ử ụ ộ ộ ụ ể ược quy đ nh t i Phị ạ ụ
L c 2 c a H p Đ ng này. ụ ủ ợ ồ
Giá Bán Căn H quy đ nh t i đi m này đã bao g m giá tr quy n s d ng đ t,ộ ị ạ ể ồ ị ề ử ụ ấ thu GTGT (không tính trên ti n s d ng đ t n p cho Nhà nế ề ử ụ ấ ộ ước theo quy đ nhị
c a pháp lu t) và Kinh Phí B o Trì Ph n S H u Chung Nhà Chung C ủ ậ ả ầ ở ữ ư Giá Bán Căn H quy đ nh t i Đi u 3.1(a) không bao g m các kho n sau:ộ ị ạ ề ồ ả
Các kho n l phí trả ệ ước b , phí và chi phí theo quy đ nh c a pháp lu t liên quan đ n vi c th cạ ị ủ ậ ế ệ ự
hi n các th t c xin c p Gi y Ch ng Nh n cho Bên Mua. Các kho n l phí, phí vàệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ ả ệ chi phí này do Bên Mua ch u trách nhi m thanh toán tr c ti p ho c thông qua Bênị ệ ự ế ặ Bán;
Chi phí k t n i, l p đ t các thi t b và s d ng các d ch v cho Căn H g m: d ch v cungế ố ắ ặ ế ị ử ụ ị ụ ộ ồ ị ụ
c p gas, d ch v đi n, nấ ị ụ ệ ước, d ch v b u chính, vi n thông, truy n hình và các d chị ụ ư ễ ề ị
v khác mà Bên Mua s d ng cho riêng Căn H Các chi phí này Bên Mua thanh toánụ ử ụ ộ
tr c ti p cho đ n v cung ng d ch v ;ự ế ơ ị ứ ị ụ Phí qu n lý, v n hành Nhà Chung C hàng tháng, k t Ngày Bàn Giao Căn H cho Bên Muaả ậ ư ể ừ ộ
theo th a thu n t i ỏ ậ ạ BÀN GIAO CĂN HỘ c a H p Đ ng này, Bên Mua có tráchủ ợ ồ nhi m thanh toán phí qu n lý, v n hành Nhà Chung C , các lo i phí thu cho vi c sệ ả ậ ư ạ ệ ử
d ng các ph n s h u chung và các công trình công c ng, và các lo i phí khác do cácụ ầ ở ữ ộ ạ
ch Căn H , ngủ ộ ườ ử ụi s d ng Căn H ph i n p theo quy đ nh trong B n N i Quyộ ả ộ ị ả ộ
Trang 9Nhà Chung C theo th a thu n t i Đi u 11.4 c a H p Đ ng này;ư ỏ ậ ạ ề ủ ợ ồ các chi phí khác do Các Bên th a thu n bao g m:ỏ ậ ồ
các kho n phí, l phí và phí t n khác liên quan đ n vi c mua vàả ệ ổ ế ệ
th c hi n th t c xin c p Gi y Ch ng Nh n ch a bao g mự ệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ ư ồ trong Đi u ề Các khoản lệ phí trước bạ, phí và chi phí theo quy định của pháp luật liên quan đến việc thực hiện các thủ tục xin cấp Giấy Chứng Nhận cho Bên Mua Các khoản lệ phí, phí và chi phí này do Bên Mua chịu trách nhiệm thanh toán trực tiếp hoặc thông qua Bên Bán; trên bao g m phíở ồ
d ch v th c hi n th t c c p Gi y Ch ng Nh n, phí tr choị ụ ự ệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ ả các b n v Căn H và b n đ đ a chính do Bên Mua yêu c uả ẽ ộ ả ồ ị ầ thêm; các kho n này thu theo th a thu n c th c a Các Bênả ỏ ậ ụ ể ủ
trước khi ti n hành và do Bên Mua ch u trách nhi m thanh toánế ị ệ
tr c ti p cho bên cung c p d ch v ho c thông qua Bên Bán;ự ế ấ ị ụ ặ
Các lo i phí thu cho vi c s d ng các Ph n S H u Chung C aạ ệ ử ụ ầ ở ữ ủ
Nhà Chung C và các công trình công c ng, chi phí b o trì Nhàư ộ ả Chung C vư ượt quá kinh phí b o trì Ph n S H u Chung C aả ầ ở ữ ủ Nhà Chung C do các Ch S H u Nhà Chung C đóng góp vàư ủ ở ữ ư các lo i phí khác do các Ch S H u Nhà Chung C ph i n pạ ủ ở ữ ư ả ộ theo quy đ nh trong B n N i Quy Nhà Chung C ; vàị ả ộ ư
- Phí đ u xe (ô tô, xe máy, và các lo i xe khác) t i khu v c đ u xe thu c Ph n S H u Chungậ ạ ạ ự ậ ộ ầ ở ữ
C a Nhà Chung C , Ph n S H u Riêng C a Bên Bán ph i n p theo quy đ nh trong B n N iủ ư ầ ở ữ ủ ả ộ ị ả ộ Quy Nhà Chung C ư
Các Bên th ng nh t k t Ngày Bàn Giao Căn H và trong su t th i h n s h u, s d ngố ấ ể ừ ộ ố ờ ạ ở ữ ử ụ
Căn H thì Bên Mua ph i n p các nghĩa v tài chính theo quy đ nh hi n hành, thanhộ ả ộ ụ ị ệ toán phí qu n lý, v n hành Nhà Chung C hàng tháng, các lo i phí d ch v khác doả ậ ư ạ ị ụ
vi c s d ng các ti n ích nh : khí đ t, đi n, nệ ử ụ ệ ư ố ệ ước, đi n tho i, internet, truy n hìnhệ ạ ề cáp v.v. cho nhà cung c p d ch v ấ ị ụ
Phương th c thanh toán: thanh toán b ng ti n Vi t Nam thông qua hình th c tr ti n m tứ ằ ề ệ ứ ả ề ặ
ho c chuy n kho n qua ngân hàng theo thông tin tài kho n dặ ể ả ả ưới đây ho c theo thông tinặ khác theo thông báo c a Bên Bán:ủ
- Ch tài kho nủ ả : CÔNG TY
- Tài kho n sả ố : [đi n vào]ề
- Ngân hàng : [đi n vào]ề
Th i đi m xác đ nh Bên Mua đã thanh toán ti n là th i đi m Bên Bán xu t phi u thuờ ể ị ề ờ ể ấ ế
v kho n ti n đã nh n thanh toán b ng ti n m t c a Bên Mua ho c s ti n chuy nề ả ề ậ ằ ề ặ ủ ặ ố ề ể kho n đã ghi có vào tài kho n c a Bên Bán.ả ả ủ
Trang 10Th i h n thanh toán:ờ ạ
Th i h n thanh toán Giá Bán Căn H (không bao g m Kinh Phí B o Trì Ph n S H u Chungờ ạ ộ ồ ả ầ ở ữ
C a Nhà Chung C ) đủ ư ược quy đ nh chi ti t t i Ph L c 2 đính kèm H p Đ ng này.ị ế ạ ụ ụ ợ ồ
Th i h n thanh toán Kinh Phí B o Trì Ph n S H u Chung Nhà Chung C : Bên Mua có tráchờ ạ ả ầ ở ữ ư
nhi m thanh toán cho Bên Bán trệ ước th i đi m ký Biên B n Bàn Giao Căn H Cácờ ể ả ộ Bên nh t trí r ng, Bên Bán có trách nhi m g i kho n ti n này vào tài kho n ti n g iấ ằ ệ ử ả ề ả ề ử
ti t ki m có k h n trong th i h n 07 (b y) ngày k t ngày thu kinh phí c a Bênế ệ ỳ ạ ờ ạ ả ể ừ ủ Mua đ t m qu n lý và thông báo cho c quan qu n lý nhà c p t nh n i có Nhàể ạ ả ơ ả ở ấ ỉ ơ Chung C bi t. Thông tin tài kho n nh sau:ư ế ả ư
Ch tài kho n: Công ty ủ ả
Tên tài kho n: ả Ti n g i có k h n Kinh Phí B o Trì Ph n S H u Chungề ử ỳ ạ ả ầ ở ữ
C a Nhà Chung C [ ]ủ ư
S tài kho n: ố ả [đi n vào]ề
T i ngân hàng: ạ [đi n vào]ề Bên Bán có trách nhi m bàn giao kho n kinh phí này (bao g m c ti n lãi) b ng hình th cệ ả ồ ả ề ằ ứ
chuy n kho n vào tài kho n ngân hàng c a ban qu n tr Nhà Chung C qu n lý trongể ả ả ủ ả ị ư ả
th i h n 07 (b y) ngày k t ngày ban qu n tr Nhà Chung C đờ ạ ả ể ừ ả ị ư ược thành l p theoậ quy đ nh đ ph c v cho vi c b o trì Ph n S H u Chung C a Nhà Chung C theoị ể ụ ụ ệ ả ầ ở ữ ủ ư quy đ nh c a pháp lu t và thông báo cho c quan qu n lý nhà c p t nh bi t. Trị ủ ậ ơ ả ở ấ ỉ ế ườ ng
h p Bên Bán không bàn giao kho n kinh phí này thì ban qu n tr Nhà Chung C cóợ ả ả ị ư quy n yêu c u y ban nhân dân thành ph H Chí Minh th c hi n cề ầ Ủ ố ồ ự ệ ưỡng ch bu cế ộ Bên Bán ph i bàn giao.ả
Kinh phí b o trì ch đả ỉ ượ ử ục s d ng đ b o trì các Ph n S h u Chung C a Nhàể ả ầ ở ữ ủ Chung C , không đư ượ ử ục s d ng cho vi c qu n lý v n hành Nhà Chung C vàệ ả ậ ư các m c đích khác; trụ ường h p Nhà Chung C ph i phá d mà kinh phí b o trìợ ư ả ỡ ả
ch a s d ng h t thì đư ử ụ ế ược s d ng đ h tr tái đ nh c ho c đ a vào quử ụ ể ỗ ợ ị ư ặ ư ỹ
b o trì ph n s h u chung c a Nhà Chung C m i sau khi đả ầ ở ữ ủ ư ớ ược xây d ng l i.ự ạ
CH T LẤ ƯỢNG CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
Bên Bán cam k t b o đ m ch t lế ả ả ấ ượng công trình Nhà Chung C trong đó có Căn H nêu t iư ộ ạ
Đi u 2 c a H p Đ ng này theo đúng thi t k đã đề ủ ợ ồ ế ế ược phê duy t và s d ng đúng cácệ ử ụ
v t li u xây d ng Căn H mà Các Bên đã cam k t trong H p Đ ng này.ậ ệ ự ộ ế ợ ồ
Ti n đ xây d ng: Các Bên th ng nh t r ng Bên Bán có trách nhi m th c hi n vi c xây d ngế ộ ự ố ấ ằ ệ ự ệ ệ ự Nhà Chung C theo đúng ti n đ quy đ nh t i Ph Đính 4 c a Ph L c 1.ư ế ộ ị ạ ụ ủ ụ ụ
Bên Bán ph i th c hi n xây d ng các công trình h t ng k thu t và h t ng xã h i ph c vả ự ệ ự ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ ụ ụ nhu c u t i Nhà Chung C c a Bên Mua theo đúng quy ho ch, thi t k , n i dung,ầ ở ạ ư ủ ạ ế ế ộ
ti n đ d án đã đế ộ ự ược phê duy t và b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng theo đúng quy chu n, tiêuẩ