H P Đ NG MUA BÁN CĂN HỢ Ồ Ộ
S : /ố …./HĐMBCH
Căn c : ứ 1
B Lu t dân s ngày 24 tháng 11 năm 2015;ộ ậ ự
Lu t Nhà ngày 25 tháng 11 năm 2014 và các văn b n hậ ở ả ướng d n (“ẫ Lu t Nhà ậ ở”);
Lu t Kinh doanh b t đ ng s n ngày 25 tháng 11 năm 2014 và các văn b n hậ ấ ộ ả ả ướng d n (“ẫ Lu tậ
Kinh doanh b t đ ng s nấ ộ ả ”);
Lu t B o v quy n l i ngậ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng ngày 17 tháng 11 năm 2010 va cac văn ban h̀ ́ ̉ ương dâń ̃
(“Lu t B o v quy n l i ngậ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng”)
Hôm nay, ngày… tháng….năm… , chúng tôi, g m Các Bên dồ ưới đây:
I 2BÊN BÁN CĂN H Ộ(“Bên Bán”):
CÔNG TY C PH N Ổ Ầ ……
Mã s doanh nghi p s 0xxxx do Phòng Đăng ký kinh doanh – S K ho ch và Đ u tố ệ ố ở ế ạ ầ ư
thành ph Hà N i c p l n đ u ngày 06/03/2008.ố ộ ấ ầ ầ
Đ a chị ỉ tr s chínhụ ở : ……….……
Đ a ch liên h /nh n thông báo: ……… ị ỉ ệ ậ
Đi n tho i: Fax: ệ ạ
S tài kho n:……… ố ả
Mã Swift Code: ………
Đ i di n b i: Ch c v : ạ ệ ở ứ ụ
S ố CMND/CCCD/H chi u ……… ộ ế Theo gi y y quy n ấ ủ ề c aủ …….ngày……… ………
II BÊN MUA CĂN HỘ (“Bên Mua”)3:
1 Trường h p có văn b n pháp lu t m i thay th văn b n pháp lu t nêu t i ph n căn c nàyợ ả ậ ớ ế ả ậ ạ ầ ứ thì s ghi theo văn b n pháp lu t m i.ẽ ả ậ ớ
2 Bên Bán có th b sung thêm m t s thông tin khác c a Bên Bán (n u c n).ể ổ ộ ố ủ ế ầ
N u bên mua g m nhi u ngế ồ ề ười thì c n đi n đ y đ thông tin c a t ng bên mua.ầ ề ầ ủ ủ ừ
Trang 2 Ông (bà)/Công ty:
Gi y ch ng nh n đ u t (ho c gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh) s …. hoăc mãấ ứ ậ ầ ư ặ ấ ứ ậ ố ̣
s doanh nghi p s : c p ngày: / / , t i [n u là t ch c)]ố ệ ố ấ ạ ế ổ ứ
Đ i di n b i Ông/Bà [n u Bên mua là t ch c] Ch c v : ạ ệ ở ế ổ ứ ứ ụ
Theo gi y y quy n (văn b n y quy n) s … ấ ủ ề ả ủ ề ố ngày
S CMND/CCCDố /H chi u: c p ngày: / / , t i ộ ế ấ ạ
H kh u thộ ẩ ường trú: [n u là cá nhân]ế
S CMND/CCCDố /H chi u: c p ngày: / / , t i [n u là cá nhân]ộ ế ấ ạ ế
Đ a ch tr s chính [n u là t ch c)]: ị ỉ ụ ở ế ổ ứ
Đ a ch liên h : ị ỉ ệ
Đi n tho i: Fax (n u có): ệ ạ ế
Email:
S tài kho n (n u có): t i Ngân hàng ố ả ế ạ
đ ng ý ký k t H p Đ ng Mua Bán Căn H này (“ ồ ế ợ ồ ộ H p Đ ng ợ ồ ”) v i cac đi u kho n sau đây: ớ ́ ề ả
Điều 1. Đ c đi m c a Căn H mua bán:ặ ể ủ ộ
1.1 Căn H s : ……… t i t ng: ……… ộ ố ạ ầ (mã căn/t ng này có th đầ ể ược đi u ch nh theoề ỉ
quy t đ nh c a C quan có th m quy n ho c Ch Đ u T t i t ng th i đi m ế ị ủ ơ ẩ ề ặ ủ ầ ư ạ ừ ờ ể nh ngư trong m i trọ ường h p không làm thay đ i v trí th c t c a Căn Hợ ổ ị ự ế ủ ộ) thu c Tòa Nhà sộ ố4
………(“Tòa Nhà”) t i ô đ t……ạ ấ , có đ a ch t i s ị ỉ ạ ố5………. đường/ph ……… (nêúố co), ph́ ường/xã ……, qu n (huy n, th xã, th tr n, thành ph thu c t nh) ………, t nhậ ệ ị ị ấ ố ộ ỉ ỉ (thành ph ) ………ố , Vi t Namệ thu c D án ………(“ộ ự D Ánự ”) do ………….làm Chủ
đ u t (“ầ ư Ch Đ u Tủ ầ ư”).
1.2 Di n Tích S D ng Căn H la: ……… m2 (b ng ch : ……… mét vuông) và đệ ử ụ ộ ̀ ằ ữ ược đo
theo quy đ nh t i Kho n 2, Đi u 101 c a Lu t Nhà ị ạ ả ề ủ ậ ở.
1.3 Di n Tích Sàn Xây D ng Căn H là: ……ệ ự ộ m2 (b ng ch : ……mét vuông) và đằ ữ ược tính
t tim từ ường bao, tường ngăn Căn H , bao g m c di n tích sàn có c t, h p k thu tộ ồ ả ệ ộ ộ ỹ ậ
n m bên trong Căn Hằ ộ
4 Đi n tên pháp lý và tên thề ương m i c a tòa nhà.ạ ủ
5 Đi n đ a ch c a tòa nhà.ề ị ỉ ủ
Trang 31.4 M c đích s d ng Căn H : dùng đ ụ ử ụ ộ ể ở6.
1.5 7Thông báo c a S Xây d ng t nh/thành ph ……… v vi c bán nhà hình thànhủ ở ự ỉ ố ề ệ ở
trong tương lai
1.6 8Th a thu n v vi c c p b o lãnh bàn giao nhà hình thành trong tỏ ậ ề ệ ấ ả ở ương lai số
……… ký gi a Bên Bán và ……… ngày ………ữ
Điều 2. Giá Bán Căn H :ộ
2.1 Giá Bán Căn H là …… VNĐ (ộ b ng ch : ………), đằ ữ ược tính theo công th c l y đ n giá tínhứ ấ ơ
cho 01 m2 Di n Tích S D ng Căn H là VNĐ ệ ử ụ ộ nhân (x) v i t ng Di n Tích S D ng Cănớ ổ ệ ử ụ
H ộ
Giá Bán Căn H nêu trên bao g m:ộ ồ
Giá bán (đã bao g m giá tr quy n s d ng đ t nh ng không bao g m thu giáồ ị ề ử ụ ấ ư ồ ế
tr gia tăng và Kinh Phí B o Trì): …… VNĐ (b ng ch : ……) ("ị ả ằ ữ Giá Bán");
Thu giá tr gia tăng: ……… VNĐ (b ng ch : ………). Thu Giá tr gia tăng cóế ị ằ ữ ế ị
th thay đ i theo quy t đ nh c a C quan Nhà nể ổ ế ị ủ ơ ước có th m quy n ẩ ề (“Thuế GTGT”);
Kinh phí b o trì ph n s h u chung Nhà Chung Cả ầ ở ữ ư và D Ánự (“Kinh Phí B oả
Trì”): ……… VNĐ (b ng ch : ………).ằ ữ 2.2 Th i h n thanh toán ti n mua Căn Hờ ạ ề ộ9:
L n th 1: ………. ầ ứ
L n th 2 : ………ầ ứ
6 Ghi đúng theo m c đích s d ng căn h quy đ nh trong h s pháp lý D ánụ ử ụ ộ ị ồ ơ ự .
7 N u là nhà có s n thì b thông tin nàyế ẵ ỏ và b sung thông tin: ổ Thông báo k t qu ki m tra ế ả ể công tác nghi m thu hoàn thành công trình c a… ệ ủ
8 N u là nhà có s n thì b thông tin này.ế ẵ ỏ
9 N i dung c th s độ ụ ể ẽ ược đi n vào th i đi m ký k t HĐ nh ng đ m b o h n m c đ i v iề ờ ể ế ư ả ả ạ ứ ố ớ Căn h hình thành trong tộ ương lai nh sau: L n 1: thu không quá 30% giá tr H p đ ng; nh ngư ầ ị ợ ồ ữ
l n ti p theo ph i phù h p v i ti n đ xây d ng b t đ ng s n, khi ch a bàn giao nhà cho Bênầ ế ả ợ ớ ế ộ ự ấ ộ ả ư Mua thì thu không quá 70% giá tr H p đ ng; và khi ch a có gi y ch ng nh n c a Căn h thìị ợ ồ ư ấ ứ ậ ủ ộ thu không quá 95% giá tr H p đ ngị ợ ồ (tr trừ ường h p Bên Mua t xin c p Gi y Ch ng Nh nợ ự ấ ấ ứ ậ Căn H )ộ Ti n đ thanh toán nên phù h p v i ti n đ xây d ng quy đ nh t i Đi u ế ộ ợ ớ ế ộ ự ị ạ ề 3.1. V i cácớ Căn h có s n thì đi n theo CSBH t i t ng th i đi mộ ẵ ề ạ ừ ờ ể
Trang 4 L n th 3: ……….ầ ứ
L n th …ầ ứ : ……….……
2.3 Phương th c thanh toán: b ng ti n Vi t Nam thông qua hình th c tr b ng ti n m t ho cứ ằ ề ệ ứ ả ằ ề ặ ặ
chuy n kho n vao tai khoan ngân hàng cua Bên Ban ể ả ̀ ̀ ̉ ̉ ́ nh nêu t i ph n đ u c a H p Đ ngư ạ ầ ầ ủ ợ ồ
ho c tài kho n khác theo thông báo c a Bên Bánặ ả ủ
Điều 3. Ti n đ xây d ngế ộ ự :
3.1. Ti n đ xây d ngế ộ ự
10Bên Bán ti n hành xây d ng Tòa Nhà theo ti n đ dế ự ế ộ ưới đây:
a) Giai đo n 1: ………ạ b) Giai đo n 2: ………ạ c) Giai đo n ạ …: ………
3.2. D ki n ngày………tháng…. năm….bàn giao Căn H (“ự ế ộ Ngày Bàn Giao D Ki nự ế ”).
Ngày Bàn Giao Th c T s là ngày ghi trong Thông Báo Bàn Giao và s không s mự ế ẽ ẽ ớ
h n ho c mu n h n [….]ơ ặ ộ ơ 11 ngày so v i Ngày Bàn Giao D Ki nớ ự ế
Điều 4. Quy n và nghĩa v c a Bên Bánề ụ ủ
4.1 Quy n c a Bên Bán:ề ủ
a) Ngoài các quy n theo quy đ nh pháp lu t, Bên Bán ề ị ậ được b o l u quy n s h u Cănả ư ề ở ữ
H và/ho c độ ặ ượ ừc t ch i bàn giao Căn H , b n g c Gi y ch ng nh n quy n s d ngố ộ ả ố ấ ứ ậ ề ử ụ
đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t (“ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ Gi y Ch ng Nh nấ ứ ậ ”) cho
Bên Mua cho đ n khi Bên Mua hoàn thành các nghĩa v thanh toán theo th a thu nế ụ ỏ ậ trong H p Đ ng.ợ ồ
4.2 Nghĩa v c a Bên Bán:ụ ủ
Ngoài các nghĩa v theo quy đ nhụ ị t i Đi u 26 c a Lu t Nhà ; Đi u 13, Đi u 56, Đi uạ ề ủ ậ ở ề ề ề
58 c a Lu t Kinh doanh b t đ ng s n; Đi u 6 Lu t B o v quy n l i ngủ ậ ấ ộ ả ề ậ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng, Bên Bán còn có các nghĩa v sau đây:ụ
a) Đóng kinh phí b o trì đ i v i ph n di n tích thu c s h u riêng c a Bên Bán, chuy nả ố ớ ầ ệ ộ ở ữ ủ ể
kinh phí b o trì đã thu c a Bên Mua vào tài kho n ti n g i ti t ki m m t i t ch c tínả ủ ả ề ử ế ệ ở ạ ổ ứ
d ng đang ho t đ ng t i Vi t Nam đ qu n lý và bàn giao cho Ban Qu n Tr sau khiụ ạ ộ ạ ệ ể ả ả ị
10 Đi n ề theo th a thu n c a Các Bên.ỏ ậ ủ
11 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 90 ngày)
Trang 5Ban Qu n Tr đả ị ược thành l p theo quy đ nh c th t i Kho n 1 Đi u 108 và Kho n 1ậ ị ụ ể ạ ả ề ả
Đi u 109 Lu t Nhà ề ậ ở
b) Cung c p thông tin và t o đi u ki n đ ấ ạ ề ệ ể Bên mua ki m tra th c t t i công trìnhể ự ế ạ theo
quy đ nh c th t i Kho n 2 Đi u 58 Lu t Kinh doanh b t đ ng s n.ị ụ ể ạ ả ề ậ ấ ộ ả
c) Làm th t c đ ngh c quan nhà nủ ụ ề ị ơ ước có th m quy n c p Gi y Ch ng Nh n choẩ ề ấ ấ ứ ậ
người mua theo quy đ nh c th t i Kho n 7 Đi u 26 Lu t Nhà ị ụ ể ạ ả ề ậ ở
d) 12Ký h p đ ng b o lãnh v i ngân hàng có đ năng l c và g i b n sao h p đ ng b oợ ồ ả ớ ủ ự ử ả ợ ồ ả
lãnh cho Bên Mua theo quy đ nh t i Đi u 56 Lu t Kinh doanh b t đ ng s n và hị ạ ề ậ ấ ộ ả ướ ng
d n liên quan.ẫ
e) Th c hi n các nhi m v c a Ban Qu n Tr khi Tòa Nhà ch a thành l p đự ệ ệ ụ ủ ả ị ư ậ ược Ban
Qu n Trả ị.13
f) Xây d ng các công trình ha tâng k thu t, h t ng xã h i theo n i dung và ti n đự ̣ ̀ ỹ ậ ạ ầ ộ ộ ế ộ
trong D Án đã đự ược phê duy t theoệ quy đ nh c th t i ị ụ ể ạ Kho n 3 Đi u 13 Lu t Kinhả ề ậ doanh b t đ ng s nấ ộ ả
g) Xây d ng Căn H theo thi t k đự ộ ế ế ược duy t, s d ng các thi t b v t li u t i b ng v tệ ử ụ ế ị ậ ệ ạ ả ậ
li u trang thi t b t i ệ ế ị ạ Ph ụ L c 01 ụ c a H p Đ ng ho c thi t b v t li u tủ ợ ồ ặ ế ị ậ ệ ương đươ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng. Trị ủ ậ ề ự ường h p bàn giao Căn H xây thô thì Bênợ ộ Bán hoàn thi n toàn b ph n m t ngoài c a Căn H ệ ộ ầ ặ ủ ộ
Điều 5. Quy n và nghĩa v c a Bên Muaề ụ ủ
5.1 Quy n c a Bên Mua:ề ủ
Ngoài các quy n theo quy đ nh pháp lu t, Bên Mua còn có các quy n sau đây:ề ị ậ ề
a) Đượ ử ục s d ng ……… 14 ch đ xe máy/xe đ p trong bãi đ xe c a Tòa Nhàỗ ể ạ ỗ ủ /D Án.ự
b) T ch i nh n bàn giao Căn H n u Bên Bán không hoàn thanh viêc xây d ng va đ aừ ố ậ ộ ế ̀ ̣ ự ̀ ư
vào s d ng các công trình h t ng ử ụ ạ ầ theo đúng ti n đ d án đã đế ộ ự ược phê duy tệ hoăc̣ Diên Tich S D ng Căn Hô th c tê khi bàn giaọ ́ ử ụ ̣ ự ́ vượt quá ±….%15 so v i Diên Tich Sớ ̣ ́ ử
D ng Căn Hô ghi trong H p Đôngụ ̣ ợ ̀
12 Nghĩa v này ch áp d ng cho Căn h hình thành trong tụ ỉ ụ ộ ương lai
13 Đ i v i d án Tòa Nhà mà t i th i đi m ký HĐMB Ban qu n tr Tòa Nhà đã đố ớ ự ạ ờ ể ả ị ược thành
l p thì b n i dung nàyậ ỏ ộ
14 Theo th a th a thu n c a Các Bênỏ ủ ậ ủ
15 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 5%)
Trang 6c) 16Được quy n chuy n nhề ể ượng H p Đ ng này v i đi u ki n Bên Mua đã hoàn thànhợ ồ ớ ề ệ
nghĩa v thanh toán đ n h n theo H p Đ ng và tuân th các quy đ nh c a pháp lu t.ụ ế ạ ợ ồ ủ ị ủ ậ 5.2 Nghĩa v c a Bên Mua:ụ ủ
Ngoài các nghĩa v theo quy đ nh pháp lu t, Bên Mua còn có các nghĩa v sau đây:ụ ị ậ ụ
a) K t ngày ể ừ nh n ậ bàn giao Căn H , Bên Mua (i) hoàn toàn ch u trách nhi m đ i v i Cănộ ị ệ ố ớ
H và t ch u trách nhi m v vi c mua, duy trì các h p đ ng b o hi m c n thi t đ iộ ự ị ệ ề ệ ợ ồ ả ể ầ ế ố
v i m i r i ro, thi t h i liên quan đ n Căn H và b o hi m trách nhi m dân s phùớ ọ ủ ệ ạ ế ộ ả ể ệ ự
h p v i quy đ nh c a pháp lu t; (ii) thanh toán phí qu n lý, v n hành Tòa Nhà hàngợ ớ ị ủ ậ ả ậ tháng và các lo i phí d ch v khác cho nhà cung c p d ch vạ ị ụ ấ ị ụ; và (iii) tuân th N i Quyủ ộ Tòa Nhà
b) Trong quá trình Bên Bán ti n hành th t c xin c p Gi y Ch ng Nh n t i c quan cóế ủ ụ ấ ấ ứ ậ ạ ơ
th m quy n, Bên Mua có nghĩa v hoàn thi n h s , gi y t , thu , phí, l phí trẩ ề ụ ệ ồ ơ ấ ờ ế ệ ước bạ theo quy đ nh c a pháp lu t và yêu c u c a c quan có th m quy n nh đị ủ ậ ầ ủ ơ ẩ ề ư ược thông báo b i Bên Bán. Trở ường h p Bên Mua ch m hoàn thi n các h s , gi y t , nghĩa vợ ậ ệ ồ ơ ấ ờ ụ tài chính d n t i quá trình c p Gi y Ch ng Nh n cho Căn H b kéo dài thì Bên Muaẫ ớ ấ ấ ứ ậ ộ ị
có trách nhi m thanh toán m t kho n lãi ph t tính trên s ti n thanh toán đ t cu i v iệ ộ ả ạ ố ề ợ ố ớ lãi su t làấ 17 …. %/ngày tính t ngày đ n h n theo thông báo c a Bên Bán cho đ n ngàyừ ế ạ ủ ế hoàn thành.
c) T th c hi n th t c ự ự ệ ủ ụ xin c p Gi y Ch ng Nh nấ ấ ứ ậ n u không hoàn thi n ho c nôp đâỳế ệ ặ ̣
đu cac h s , giây t , l phí tr̉ ́ ồ ơ ́ ơ ệ̀ ước b , các lo i thu , phí theo thông bao ạ ạ ế ́ và hướng d nẫ
c a Bên Bán ủ để th c hi n th t c c p Gi y Ch ng Nh n cho Bên Mua trong ự ệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ vòng 60 (sáu mươ ngay k t ngàyi) ̀ ể ừ đ n h n theo thông báo c a Bên Bánế ạ ủ Trường h p này,ợ Bên Mua có nghĩa v thanh toán cho Bên Bán s ti n đ t cu i theo đúng quy đ nh t iụ ố ề ợ ố ị ạ
Đi u 2.2 c a H p Đ ng này t i th i đi m (i) Bên Bán cung c p đ y đ h s c nề ủ ợ ồ ạ ờ ể ấ ầ ủ ồ ơ ầ thi t c a Căn H đ Bên Mua t th c hi n th t c c p Gi y Ch ng Nh n; ho c (ii)ế ủ ộ ể ự ự ệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ ặ
h t th i h n 60 (sáu mế ờ ạ ươi) ngày nêu trên và Bên Bán đã thông báo cho Bên Mua lên hoàn thi n ho c nh n h s đ làm th t c c p Gi y Ch ng Nh n nh ng quáệ ặ ậ ồ ơ ể ủ ụ ấ ấ ứ ậ ư
18….ngày theo th i h n c a thông báo mà Bên Mua không th c hi n.ờ ạ ủ ự ệ N u Bên Muaế
ch m thanh toán kho n ti n theo quy đ nh t i m c này thì quy n và nghĩa v c a Cácậ ả ề ị ạ ụ ề ụ ủ Bên gi i quy t tả ế ương t quy đ nh t i Đi u 9.1 c a H p Đ ngự ị ạ ề ủ ợ ồ
Điều 6. Giao nh n Căn Hậ ộ
6.1 Bên Bán s bàn giao Căn H cho Bên Muaẽ ộ sau khi hoàn thành vi c xây d ng ệ ự Căn Hộ
nh quy đ nh t i Đi u ư ị ạ ề 4.2.(f)19 và Đi u ề 4.2.(g)20 H p Đ ng nàyợ ồ và Bên Mua đã hoàn thành nghĩa v thanh toán quy đ nh t i H p Đ ng. Trụ ị ạ ợ ồ ước ngày bàn giao th c t Cănự ế
16 N u là CH đã có GCN thì b Đi u này.ế ỏ ề
17 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u 9.1.aứ ớ ỷ ệ ị ạ ề
18 Đi n theo th a thu n c a Các Bênề ỏ ậ ủ
Trang 7Hộ (“Ngày Bàn Giao Th c Tự ế”) 10 (mười) ngày, Bên Bán s g i thông báo cho Bênẽ ử Mua v th i gian, đ a đi m, th t c bàn giao Căn H và s ti n ph i thanh toánề ờ ị ể ủ ụ ộ ố ề ả (“Thông Báo Bàn Giao”).
6.2 Th t c bàn giaoủ ụ
a) Vào Ngày Bàn Giao Th c T Bự ế ên Mua ph i đ n ki m tra tình tr ng th c t Căn H vàả ế ể ạ ự ế ộ
ký Biên B n Bàn Giao. Bên Mua có quy n ả ề (nh ng không có nghĩa v ) ư ụ yêu c u bên thầ ứ
ba (là m t đ n v t v n có ch c năng đo đ c đ c l p) đ xác đ nh l i Di n Tích Sộ ơ ị ư ấ ứ ạ ộ ậ ể ị ạ ệ ử
D ng Căn H th c t v i chi phí do Bên Mua ch u. N u Diên Tich S D ng Căn Hôụ ộ ự ế ớ ị ế ̣ ́ ử ụ ̣
th c tê ́ự có chênh l chệ đ n ế ±….%21 so v i Diên Tich S D ng Căn Hô ghi t i H pớ ̣ ́ ử ụ ̣ ạ ợ Đông thì Các Bên s có nghĩa v thanh toán ̀ ẽ ụ giá tr c a ph n di n tích chênh l ch choị ủ ầ ệ ệ nhau trong vòng 30 (ba mươi) ngày k t ngày ký ể ừ Biên B n Bàn Giao. Th i gian, thả ờ ủ
t c thanh toán c th s đụ ụ ể ẽ ược Bên Bán thông báo cho Bên Mua trong kho ng th i gianả ờ nêu trên. N u Diên Tich S D ng Căn Hô th c tê ế ̣ ́ ử ụ ̣ ự ́chênh l chệ vượt quá ±….%22 so v íơ Diên Tich S D ng Căn Hô ghi trong H p Đông thì Bên Mua đ̣ ́ ử ụ ̣ ợ ̀ ượ ực l a ch n (i) ọ ti pế
t c th c hi n H p Đ ng và ụ ự ệ ợ ồ thanh toán Giá Bán Căn H theo di n tích ộ ệ th c t ho c ự ế ặ (ii)
ch m d t H p Đ ngấ ứ ợ ồ N u Bên Mua l a ch n ch m d t H p Đ ng thì quy n và nghĩaế ự ọ ấ ứ ợ ồ ề
v c a Các Bên gi i quy t tụ ủ ả ế ương t quy đ nh t i Đi u 9.2.(b) c a H p Đ ngự ị ạ ề ủ ợ ồ
b) T i th i đi m bàn giao Căn H , n u Bên Mua phát hi n ạ ờ ể ộ ế ệ Căn H có khi m khuy t, saiộ ế ế
sót so v i mô t t i H p Đ ng, Bên Mua có quy n ghi rõ các yêu c u s a ch a, kh cớ ả ạ ợ ồ ề ầ ử ữ ắ
ph c nh ng đi m không phù h p vào Biên b n bàn giao Căn H (“ụ ữ ể ợ ả ộ Biên B n Bànả Giao”) ho c ặ trong trường h p t ch i nh n bàn giao Căn Hợ ừ ố ậ ộ thì ghi nh n trong vănậ
b n đ ngh s a ch a. Đ làm rõ, các khi m khuy t, sai sót nh c a Căn H t i th iả ề ị ử ữ ể ế ế ỏ ủ ộ ạ ờ
đi m bàn giao mà không ph i thay đ i v t li uể ả ổ ậ ệ trang thi t bế ị nh đã th a thu n t iư ỏ ậ ạ
Ph ụ L c 01 và không nh hụ ả ưởng t i vi c s d ng, sinh ho t bình thớ ệ ử ụ ạ ường c a Bênủ Mua t i Căn H (ví du nh xạ ộ ̣ ư ươc môt vai điêm nh c a gô, san gô, tu bêp; môt vai vêt́ ̣ ̀ ̉ ỏ ở ử ̃ ̀ ̃ ̉ ́ ̣ ̀ ́
s t canh gach đa ôp lat, thiêt bi đô r i; ứ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ơ sai lêch nho khi lăp đăt thiêt bi trong Căn Hô,̣ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̣ v.v.) không được coi là lý do h p lý đ Bên Mua t ch i nh n bàn giao Căn H theoợ ể ừ ố ậ ộ quy đ nh c a H p Đ ng này. Bên Bán có trách nhi m kh c ph c các khi m khuy t, saiị ủ ợ ồ ệ ắ ụ ế ế sót c a Căn H trong th i h n nh đủ ộ ờ ạ ư ược các bên th ng nh t t i Biên B n Bàn Giaoố ấ ạ ả
ho c ặ văn b nả đ ngh s a ch a. ề ị ử ữ Sau khi Bên Bán đã hoàn thành vi c kh c ph c cácệ ắ ụ khi m khuy t, sai sót c a Căn H trong văn b n đ ngh s a ch a, Bên Bán s thôngế ế ủ ộ ả ề ị ử ữ ẽ
19 Đ i v i D Án/Tòa Nhà mà t i th i đi m ký HĐMB, Ban qu n tr đã đố ớ ự ạ ờ ể ả ị ược thành l p thìậ thay n i dung bôi màu thành Đi u 4.2 (e).ộ ề
20 Đ i v i D Án/Tòa Nhà mà t i th i đi m ký HĐMB, Ban qu n tr đã đố ớ ự ạ ờ ể ả ị ược thành l p thìậ thay n i dung bôi màu thành Đi u 4.2 (f)ộ ề
21 Đi n theo t l t i Đi u 5.1.b ề ỷ ệ ạ ề
22 Đi n theo t l t i Đi u 5.1.bề ỷ ệ ạ ề
Trang 8báo cho Bên Mua đ n nh n bàn giao Căn H và Bên Mua có nghĩa v nh n bàn giaoế ậ ộ ụ ậ Căn H phù h p v i quy đ nh t i Đi u 6.2.(d) dộ ợ ớ ị ạ ề ưới đây
c) Sau khi Bên Mua đã ký Biên B n Bàn Giaoả , Các Bên th ng nh t r ng m i khi mố ấ ằ ọ ế
khuy t, sai sót, h h ng (n u có) đ i v i Căn H s đế ư ỏ ế ố ớ ộ ẽ ược áp d ng theo quy đ nh vụ ị ề
b o hành Căn H ả ộ
d) Trường h p Bên Mua không đ n nh n bàn giao theo Thông Báo Bàn Giao ho c đ nợ ế ậ ặ ế
ki m tra nh ng không nh n bàn giao Căn H ma không thu c trể ư ậ ộ ̀ ộ ường h p quy đ nh t iợ ị ạ
Đi u 5.1.(b)ề và Đi u 6.1ề c a H p Đ ng thì k t Ngày Bàn Giao Th c T , ủ ợ ồ ể ừ ự ế thì Bên Mua được xem như đã chinh th c nh n ban giao Căn H theo th c tê và Bên Bán đã́ ứ ậ ̀ ộ ự ́ hoàn thành trách nhi m bàn giao theo H p Đ ngệ ợ ồ Đ làm rõ, trể ường h p Bên Muaợ không hoàn t t th t c nh n bàn giao Căn H d n đ n không th hoàn t t nghĩa vấ ủ ụ ậ ộ ẫ ế ể ấ ụ thanh toán Giá bán Căn H và các nghĩa v tài chính khác theo quy đ nh t i H p Đ ngộ ụ ị ạ ợ ồ cho Bên Bán, Bên Bán có quy n ch m d t H p Đ ng nh trề ấ ứ ợ ồ ư ường h p Bên Mua viợ
ph m trách nhi m thanh toán quy đ nh t i Đi u 9.1(b) c a ạ ệ ị ạ ề ủ H p Đ ngợ ồ
Điều 7. B o hành ả
7.1 Bên Bán th c hi n b o hành Căn H theo quy đ nh t i Đi u 85 c a Lu t ự ệ ả ộ ị ạ ề ủ ậ Nhà ở và các
quy đ nh s a đ i, b sung vào t ng th i đi m. ị ử ổ ổ ừ ờ ể 7.2 Bên Mua ph i k p th i thông báo b ng văn b n cho Bên Bán khi Căn H có các hả ị ờ ằ ả ộ ư
h ng thu c di n đỏ ộ ệ ược b o hành. Trong th i h n 07 (b y) ngày, k t ngày nh n đả ờ ạ ả ể ừ ậ ượ c thông báo c a Bên Mua, Bên Bán th c hi n b o hành các h h ng theo đúng th aủ ự ệ ả ư ỏ ỏ thu n trong H p Đ ng và theo quy đ nh c a pháp lu t; ậ ợ ồ ị ủ ậ th i h n hoàn thành vi c th cờ ạ ệ ự
hi n b o hành s theo th a thu n c a Bên Bán và Bên Mua t i t ng th i đi m, tùyệ ả ẽ ỏ ậ ủ ạ ừ ờ ể
th c t phát sinh. Bên Mua phai tao điêu kiên đê Bên Ban th c hiên bao hanh nha ự ế ̉ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ự ̣ ̉ ̀ ̀ở.
N u Bên Mua không t o đi u ki nế ạ ề ệ c n thi t ho c c n tr Bên Bán trong vi c th cầ ế ặ ả ở ệ ự
hi n nghĩa v b o hành, Bên Bán không ch u trách nhi m đ i v i nh ng thi t h i phátệ ụ ả ị ệ ố ớ ữ ệ ạ sinh do hành vi c a Bên Muaủ
7.3 Bên Bán không th c hi n b o hành Căn H trong các trự ệ ả ộ ường h p sau đây:ợ
a) Trường h p hao mòn và kh u hao thông thợ ấ ường;
b) Trường h p h h ng do Bên Mua hoăc b t k bên th ba nào khac gây ra;ợ ư ỏ ̣ ấ ỳ ứ ́
c) Trường h p h h ng do ợ ư ỏ s ự ki n ệ b t ấ kh ả kháng;
d) Trường h p đã h t th i h n b o hành Căn H theo quy đ nh pháp lu t;ợ ế ờ ạ ả ộ ị ậ
e) Các trường h p không thu c n i dung b o hành bao gôm ca nh ng thiêt bi, bô phânợ ộ ộ ả ̀ ̉ ữ ́ ̣ ̣ ̣
găn liên Căn H do Bên Mua t lăp đăt hoăc t s a ch a ma không đ́ ̀ ộ ự ́ ̣ ̣ ự ử ữ ̀ ượ ực s đông y cuà ́ ̉ Bên Ban.́
Điều 8. Ph n s h u riêng, ph n s h u chung và phí qu n lý v n hành Tòa Nhà ầ ở ữ ầ ở ữ ả ậ
8.1 Ph n S H u Riêng C a Bên Mua g m Di n Tích S D ng Căn H và các trang thi tầ ở ữ ủ ồ ệ ử ụ ộ ế
b s d ng riêng g n li n v i Căn H nh đị ử ụ ắ ề ớ ộ ư ược nêu t i Ph ạ ụ L c 0ụ 1 c a H p Đ ng.ủ ợ ồ
Trang 98.2 Ph n S H u Riêng C a Bên Bán bao gôm: (i) ph n di n tích t t ng ………ầ ở ữ ủ ̀ ầ ệ ừ ầ đ nế
t ng ………ầ 23c a Tòa Nhà; (ii) di n tích các t ng h m (ngo i tr các ph n di n tíchủ ệ ầ ầ ạ ừ ầ ệ
t ng h m đầ ầ ược Ch Đ u T b trí làm ch đ xe đ p, xe cho ngủ ầ ư ố ỗ ể ạ ười tàn t t, xe đ ngậ ộ
c hai bánh,ơ ba bánh, n u có); (iii) các ế di n tích khác thu c D Án và ệ ộ ự trang thi t b kế ị ỹ thu t s d ng riêng c a Bên Bán nh đậ ử ụ ủ ư ược quy đ nh t i Ph L c 02 c a H p Đ ng.ị ạ ụ ụ ủ ợ ồ
8.3 Ph n Di n Tích và Thi t B Thu c S H u Chung đầ ệ ế ị ộ ở ữ ược xác đ nh phù h p v i Đi uị ợ ớ ề
100 và 101 c a Lu t Nhà ủ ậ ở và được quy đ nh chi ti t t i Ph L c 02ị ế ạ ụ ụ c a H p Đ ngủ ợ ồ
8.4 24Tính t th i điêm Bên Ban ban giao Căn Hô cho Bên Mua đ n th i đi m Ban Qu nư ờ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ế ờ ể ả
Tr Tòa Nhà (“ị Ban Qu n Trả ị”) được thành l p và ký H p Đ ng qu n lý, v n hànhậ ợ ồ ả ậ nhà v i đ n v qu n lý v n hành, m c phí qu n lý v n hành Tòa Nhà là:ở ớ ơ ị ả ậ ứ ả ậ 25………… (“Phí Qu n Lýả ”). Phí Qu n Lý có th đả ể ược đi u ch nh theo th a thu n c a Các Bênề ỉ ỏ ậ ủ Phí Qu n Lý s đả ẽ ược tính theo Di n Tích S D ng Căn H th c t đệ ử ụ ộ ự ế ược ghi trong Biên b n bàn giao Căn H Bên Mua co trach nhiêm đong khoan phi nayả ộ ́ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̀ hàng tháng cho Bên Ban ho c đ n v qu n lý v n hành do Bên Bán ch đ nh vao th i điêḿ ặ ơ ị ả ậ ỉ ị ̀ ờ ̉ do Các Bên
th a thu n ho c do đ n v qu n lý v n hành ho c Bên Bán thông báo. ỏ ậ ặ ơ ị ả ậ ặ
Điều 9. Trach nhiêm cua ́ ̣ ̉ Các Bên va viêc x lý vi ph m H p Đ ng̀ ̣ ử ạ ợ ồ
9.1 Trường h p Bên Mua vi ph m nghĩa v thanh toán theo quy đ nh c a H p Đ ng:ợ ạ ụ ị ủ ợ ồ
a) N u qua ́ế 26 ( ) ngày k t ngày đ n h n theo quy đ nh c a H p Đ ng ho c quá th iể ừ ế ạ ị ủ ợ ồ ặ ờ
h n thanh toán t i Đ ngh thanh toán (“ạ ạ ề ị Đ Ngh Thanh Toánề ị ”) c a Bên Bán tùy th iủ ờ
đi m nào đ n sau thì s ti n ch m thanh toán s b tính lãi ch m thanh toán là ể ế ố ề ậ ẽ ị ậ 27……
%/ngày (…ph n trămầ m t ngày) ộ tính b t đ u t ngày đ n h n thanh toán đ n ngàyắ ầ ừ ế ạ ế
th c tự hanh toán;
23 Đi n theo thi t k đề ế ế ược phê duy tệ
24 T i th i đi m ký HĐMB, BQT đã đạ ờ ể ược thành l p thì thay ph n bôi ghi b ng: “ậ ầ ằ trong đ u ầ tiên k t th i điêm Bên Ban ban giao Căn Hô cho Bên Mua, n u Bên Bán đ ng th i là đ n v ể ừ ờ ̉ ́ ̀ ̣ ế ồ ờ ơ ị
qu n lý v n hành ho c đ n v qu n lý v n hành do Bên Bán ch đ nh theo s đ ng ý c a ch ả ậ ặ ơ ị ả ậ ỉ ị ự ồ ủ ủ
s h u, m c phí qu n lý v n ở ữ ứ ả ậ hành Tòa Nhà (“Phí Qu n Lý”) là: và đ ả ượ c quy đ nh ị trong H p đ ng d ch v qu n lý nhà chung c T năm th , Bên Mua có trách nhi m thanh ợ ồ ị ụ ả ư ừ ứ ệ toán Phí Qu n Lý theo th a thu n v i đ n v qu n lý v n hành t i t ng th i đi m ả ỏ ậ ớ ơ ị ả ậ ạ ừ ờ ể ”.
25 Đi n theo th a thu n c a Các Bên.ề ỏ ậ ủ
26 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 10 ngày)
27 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u ứ ớ ỷ ệ ị ạ ề 9.2. a (m c ph t cho bên bán và bên muaứ ạ
là nh nhau)ư
Trang 10b) N u t ng th i gian Bên Mua ch m thanh toán c a t t c các đ t phai thanh toan theoế ổ ờ ậ ủ ấ ả ợ ̉ ́
H p Đ ng (bao g m c kho n ti n lãi ch m thanh toán) vợ ồ ồ ả ả ề ậ ượt quá ….(…)28 ngày thì Bên Bán có quy n đ n phề ơ ương ch m d t H p Đ ng. Trấ ứ ợ ồ ương h p nay Bên Báǹ ợ ̀
được quy n bán Căn H cho bên th ba mà không c n có s đ ng ý c a Bên Mua.ề ộ ứ ầ ự ồ ủ Trong vòng … (……)29ngày k t ngày Bên Bán ký H p đ ng mua bán Căn H v iể ừ ợ ồ ộ ớ
người mua m i ho c trong vòng ( )ớ ặ 30 ngày k t ngày ể ừ Các Bên ký biên b n thanhả
lý H p Đ ng này, tùy th i đi m nào đ n trợ ồ ờ ể ế ước, Bên Bán s hoàn tr l i Bên Mua sẽ ả ạ ố
ti n ề mà Bên Mua đã thanh toán (kho n thanh toán này không tính lãi)ả sau khi đã kh uấ
tr ti n b i thừ ề ồ ường vê vi c Bên Mua vi ph m H p Đ ng nay là ̀ ệ ạ ợ ồ ̀ …% (…31ph n trăm)ầ
Giá Bán.
9.2 Trường h p Bên Ban vi ph m nghĩa v ban giao theo quy đ nh c a H p Đ ng:ợ ́ ạ ụ ̀ ị ủ ợ ồ
a) Nêu Bên Mua đa hoàn thành nghĩa v thanh toán đ n h n theo th a thu n trong H ṕ ̃ ụ ế ạ ỏ ậ ợ
Đ ng nh ng đ n h t ồ ư ế ế […]32 ngày k t ể ừ Ngày Bàn Giao D Ki n ma Bên Bán v n ch aự ế ̀ ẫ ư bàn giao Căn H cho Bên Mua thì Bên Bán ph i thanh toán cho Bên Mua kho n ti nộ ả ả ề
ph t vi ph m v i lai suât la ạ ạ ớ ̃ ́ ̀33……%/ngày (……phân trăm̀ m t ngàyộ ) trên t ng s ti nổ ố ề
mà Bên Mua đã thanh toán cho Bên Bán tính t ừ ngày th […]ứ 34 sau Ngày Bàn Giao Dự
Ki n đ n ngày ban giao th c tê. ế ế ̀ ự ́
b) N u Bên Ban ch m bàn giao Căn H quá ……(………)ế ́ ậ ộ 35 ngày kê t Ngày Bàn Giaỏ ừ
D Ki n thì Bên Mua có quy n ti p t c th c hiên H p Đ ng v i thoa thuân bô sung vềự ế ề ế ụ ự ̣ ợ ồ ớ ̉ ̣ ̉
th i điêm bàn giao Căn H m i ho c đ n phờ ̉ ộ ớ ặ ơ ương ch m d t H p Đ ng. ấ ứ ợ ồ Trường h pợ Bên Mua ti p t c th c hi n H p Đ ng thì Bên Bán ph i ch u ph t nh quy đ nh t iế ụ ự ệ ợ ồ ả ị ạ ư ị ạ
28 T i thi u là 90 ngàyố ể
29 T i đa là 15 ngàyố
30 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 60 ngày)
31 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u ứ ớ ỷ ệ ị ạ ề 9.2. b (m c ph t cho bên bán và bên muaứ ạ
là nh nhau)ư
32 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 90 ngày)
33 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u ứ ớ ỷ ệ ị ạ ề 9.1. a (m c ph t cho bên bán và bên mua ứ ạ
là nh nhau)ư
34 Đi n s ngày theo Footnote đ u tiên ề ố ầ Đi u 9.2.a + 1 ngàyề