Khách hàng Tên tên công ty ...
Trang 1HD008: H p đ ng cung ng D ch v Qu c tợ ồ ứ ị ụ ố ế
Gi i thi uớ ệ
H p đ ng M u này là khung c b n cho ho t đ ng cung ng d ch v qu c t , th aợ ồ ẫ ơ ả ạ ộ ứ ị ụ ố ế ỏ thu n trong đó Khách hàng yêu c u nhà cung c p d ch v (“Nhà Cung c p”) cung ngậ ầ ấ ị ụ ấ ứ
m t s d ch v nh t đ nh. ộ ố ị ụ ấ ị
1. Gi ng nh h u h t các h p đ ng m u trong cu n sách này, H p đ ng m u nàyố ư ầ ế ợ ồ ẫ ố ợ ồ ẫ
đ a là m t lo t các l a ch n tùy thu c vào hoàn c nh và tính ch t c a s n xu t.ư ộ ạ ự ọ ộ ả ấ ủ ả ấ Nhi u quy đ nh có th không liên quan t i m t h p đ ng c th và n u khôngề ị ể ớ ộ ợ ộ ụ ể ế liên quan, có th xóa b ể ỏ
2. V th i gian th c hi n, H p đ ng M u đ a ra hai phề ờ ự ệ ợ ồ ẫ ư ương án (Đi u 1.4): Trongề
phương án chính, các d ch v ph i đị ụ ả ược cung ng vào m t ngày c th Trongứ ộ ụ ế
phương án thay th , các d ch v ph i đế ị ụ ả ược cung ng vào các ngày khác nhauứ và/ho c trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.ặ ộ ả ờ ấ ị
3. Đi u 5 đ c p đ n th i h n c a h p đ ng và ph i phù h p v i các phề ề ậ ế ờ ạ ủ ợ ồ ả ợ ớ ương án trong Đi u 1.4. M t phề ộ ương án khác (không được đ c p trong h p đ ng m u) làề ậ ợ ồ ẫ
h p đ ng có th i h n và có th gia h n thêm khi có s đ ng ý c a các bên. ợ ồ ờ ạ ể ạ ự ồ ủ
4. V ti n b i thề ề ồ ường thi t h i (Đi u 4), các Bên có th mu n đ a vào h p đ ngệ ạ ề ể ố ư ợ ồ trách nhi m c a Nhà Cung c p đ i v i các thi t h i l i nhu n mà Khách hàngệ ủ ấ ố ớ ệ ạ ợ ậ
ph i ch u do h u qu c a hành vi vi ph m nghĩa v c a Nhà Cung c p theo h pả ị ậ ả ủ ạ ụ ủ ấ ợ
đ ng này. Đi u 4.3 Có th đồ ề ể ược đi u ch nh tề ỉ ương ng.ứ
H p đ ng M u này ch là khung c b n và ph i đợ ồ ẫ ỉ ơ ả ả ược đi u ch nh cho phù h pề ỉ ợ
v i t ng trớ ừ ường h p c th ợ ụ ể
Trang 2H P Đ NG M U C A ITC V CUNG NG D CH V QU C TỢ Ồ Ẫ Ủ Ề Ứ Ị Ụ Ố Ế
CÁC BÊN:
Nhà Cung c p ấ
Tên (tên công ty)
Hình th c pháp lý (ví d Công ty trách nhi m h u h n)ứ ụ ệ ữ ạ
Qu c t ch và s đăng ký kinh doanh (n u có)ố ị ố ế
Đ a ch (đ a đi m kinh doanh c a Nhà Cung c p, s đi n tho i, S fax, email)ị ỉ ị ể ủ ấ ố ệ ạ ố
Đ i di n b i (tên h , đ a ch , ch c v , th m quy n đ i di n)ạ ệ ở ọ ị ỉ ứ ụ ẩ ề ạ ệ
Khách hàng
Tên (tên công ty)
Hình th c pháp lý (ví d công ty trách nhi m h u h n)ứ ụ ệ ữ ạ
Qu c t ch và s đăng ký kinh doanh (n u có)ố ị ố ế
Đ a ch (đ a đi m kinh doanh c a Khách hàng, s đi n tho i, s fax, email)ị ỉ ị ể ủ ố ệ ạ ố
Đ i di n b i (tên h , đ a ch , ch c v , th m quy n đ i di n)ạ ệ ở ọ ị ỉ ứ ụ ẩ ề ạ ệ
Sau đây g i chung là “Các Bên”ọ
Trang 4B I C NH CHUNGỐ Ả
A. Khách hàng kinh doanh trong lĩnh v c cung c p – nêu c thự ấ ụ ể
B. Nhà Cung c p th c hi n vi c cung ng d ch v liên quan đ n [nêu c th v i tínhấ ự ệ ệ ứ ị ụ ế ụ ế ớ
ch t là m t ph n công vi c kinh doanh c a mình.ấ ộ ầ ệ ủ
C. Khách hàng mong mu n Nhà Cung c p cung ng các d ch v liên quan đ n côngố ấ ứ ị ụ ế
vi c kinh doanh c a Khách hàng và Nhà Cung c p săn sàng cung ng các d ch vệ ủ ấ ứ ị ụ
đó theo các đi u kho n c a h p đ ng này. ề ả ủ ợ ồ
D. [N u c n thi t, đ a ra gi i thích ng n g n b sung v lý do c a h p đ ng. N u ế ầ ế ư ả ắ ọ ổ ề ủ ợ ồ ế không c n thi t, có th xóa m c D này.] ầ ế ể ụ
Trang 5CÁC ĐI U KHO N HO T Đ NGỀ Ả Ạ Ộ
1. Cung ng d ch v Tiêu chu n v Nhà Cung c pứ ị ụ ẩ ề ấ
1.1. Nhà Cung c p ph i cung ng các d ch v sau cho Khách hàng theo các đi u kho nấ ả ứ ị ụ ề ả
th a thu n trong h p đ ng này và các đ c đi m chi ti t h n trong ph l c 1: ỏ ậ ợ ồ ặ ể ế ơ ụ ụ [mô tả
d ch v ] ị ụ
1.2. Nhà Cung c p ph i ch ng minh mình có đ năng l c và ph m ch t c n thi t đấ ả ứ ủ ự ẩ ấ ầ ế ể cung ng các d ch v nói trên. ứ ị ụ
1.3. Các d ch v đị ụ ược cung ng theo h p đ ng này cho Khách hàng b i Nhà Cung c pứ ợ ồ ở ấ
ph i đả ược th c hi n t i ự ệ ạ [nêu c th n i th c hi n – có th xóa b kho n này n u ụ ể ơ ự ệ ể ỏ ả ế không liên quan]:
1.4. D ch v đị ụ ược cung ng cho Khách hàng b i Nhà Cung c p theo h p đ ng này ph iứ ở ấ ợ ồ ả
được th c hi n vào [nêu ngày/gi th c hi n. ự ệ ờ ự ệ
[Ph ươ ng án 1: N u d ch v đ ế ị ụ ượ c cung ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh: ứ ộ ả ờ ấ ị
“1.4 D ch v đ ị ụ ượ c cung ng cho Khách hàng b i Nhà Cung c p theo h p đ ng ứ ở ấ ợ ồ này s đ ẽ ượ c th c hi n gi a và [nêu c th khung th i gian/th i ự ệ ữ ụ ể ờ ờ
h n th c hi n] v i các kho ng ng ng xen gi a sau [nêu c th n u c n – ạ ự ệ ớ ả ư ữ ụ ể ế ầ xóa b n u không liên quan].] ỏ ế
[Ph ươ ng án 2: N u có nh ng th i gian/khung th i gian khác nhau đ th c hi n các ế ữ ờ ờ ể ự ệ
d ch v khác nhau: ị ụ
“1.4 Các d ch v đ ị ụ ượ c cung ng cho Khách hàng b i Nhà Cung c p theo h p ứ ở ấ ợ
đ ng này ph i đ ồ ả ượ c th c hi n theo l trình sau đây: ự ệ ộ
1.4.1 D ch v [nêu c th ] ph i đ ị ụ ụ ể ả ượ c cung ng vào [nêu ngày/th i gian] ứ ờ 1.4.2 D ch v [nêu c th ph i đ ị ụ ụ ể ả ượ c cung ng gi a và [nêu khung ứ ữ
th i gian/th i h n th c hi n] v i kho ng th i gian xen gi a [nêu c th ờ ờ ạ ự ệ ớ ả ờ ữ ụ ể
n u c n thi t].” ế ầ ế
1.5. D ch v ph i đị ụ ả ược cung ng phù h p v i các đi u kho n c a h p đông này và theoứ ợ ớ ề ả ủ ợ các miêu t c th quy đ nh trong ph l c 1, ả ụ ể ị ụ ụ [và có th theo tài li u gi i thi u hi n ể ệ ớ ệ ệ hành c a Nhà cung c p hay các n b n khác liên quan đ n d ch v t i t ng th i ủ ấ ấ ả ế ị ụ ạ ừ ờ
đi m – có th xóa b n u không liên quan/không áp d ng] ể ể ỏ ế ụ
Trang 61.6. Vào b t k lúc nào mà không c n thông báo trấ ỳ ầ ước cho Khách hàng, Nhà Cung c p cóấ
th ti n hành các đi u ch nh v d ch v c n thi t đ đ m b o tuân th các quy đ nhể ế ề ỉ ề ị ụ ầ ế ể ả ả ủ ị
v an toàn đề ược áp d ng hay các yêu c u pháp lu t khác, ho c nh ng đi u ch nhụ ầ ậ ặ ữ ề ỉ không nh hả ưởng đáng k đ n tính ch t hay ch t lể ế ấ ấ ượng c a d ch v ủ ị ụ
1.7. Khách hàng có th yêu c u các d ch v b sung hay yêu c u s a/đi u ch nh d ch vể ầ ị ụ ổ ầ ử ề ỉ ị ụ
đã được th a thu n v i Nhà Cung c p, ho c đ a ra các hỏ ậ ớ ấ ặ ư ướng dân/yêu c u cho Nhàầ Cung c p d n t i vi c s a, đi u ch nh, c t gi m hay m i r ng d ch v đã th aấ ẫ ớ ệ ử ề ỉ ắ ả ớ ộ ị ụ ỏ thu n v i Nhà Cung c p. Trong các trậ ớ ấ ường h p đó, các d ch v đợ ị ụ ược s a, đi uử ề
ch nh, c t gi m hay m r ng ph i đỉ ắ ả ở ộ ả ược nêu rõ ràng trong b n s a đ i ph l c 1, vàả ử ổ ụ ụ tác đ ng có th t các yêu c u hay hộ ể ừ ầ ướng d n đó c a Khách hàng đ i v i phí và chiẫ ủ ố ớ phí ph i thanh toán cho Nhà Cung c p ph i đả ấ ả ược th a thu n rõ ràng b i và gi a cácỏ ậ ở ữ bên trong s a đ i ph l c 2 trử ổ ụ ụ ước khi d ch v đị ụ ược th c hi n.ự ệ
[Ph ươ ng án khác: Ph m vi c a các d ch v đã th a thu n không th b thay đ i, ạ ủ ị ụ ỏ ậ ể ị ổ
đi u ch nh, s a đ i, c t gi m ho c m r ng và Khách hàng không đ ề ỉ ử ổ ắ ả ặ ở ộ ượ c h ướ ng
d n/đ a ra các yêu c u cho Nhà Cung c p có th d n t i các thay đ i, đi u ch nh, ẫ ư ầ ấ ể ẫ ớ ổ ề ỉ
c t gi m ho c m r ng các d ch v đã th a thu n v i Nhà Cung c p.] ắ ả ặ ở ộ ị ụ ỏ ậ ớ ấ
2. Thanh toán phí
2.1. Khách hàng ph i thanh toán các kho n phí và chi phí đã th a thu n v i Nhà Cungả ả ỏ ậ ớ
c p nh quy đ nh trong ph l c 2 và b t k kho n b sung đấ ư ị ụ ụ ấ ỳ ả ổ ược th a thu n gi aỏ ậ ữ Nhà Cung c p và Khách hàng cho vi c cung ng d ch v theo h p đ ng này ho c cácấ ệ ứ ị ụ ợ ồ ặ
d ch v b sung mà, theo quy t đ nh riêng c a Nhà cung c p, là c n thi t do Kháchị ụ ổ ế ị ủ ấ ầ ế hàng có yêu c u/hầ ướng d n s a đ i, b sung ho c c n thi t do thi u s hẫ ử ổ ổ ặ ầ ế ế ự ướng d n,ẫ
s thi u chính xác hay không phù h p c a b t k tài li u nào do Khách hàng cungự ế ợ ủ ấ ỳ ệ
c p ho c b t c nguyên nhân nào khác t phía khách hàng. ấ ặ ấ ứ ừ
2.2. Nhà Cung c p có quy n phát hành hóa đ n yêu c u Khách hàng thanh toán cu i m iấ ề ơ ầ ố ỗ tháng mà d ch v đị ụ ược cung ng hay t i th i đi m khác theo th a thu n v i Kháchứ ạ ờ ể ỏ ậ ớ hàng.
2.3. Phí c s và các phí b sung cho Nhà Cung c p ph i đơ ở ổ ấ ả ược khách hàng thanh toán (cùng v i b t k thu giá tr gia tăng nào và không g m b t c kho n bù tr hayớ ấ ỳ ế ị ồ ấ ứ ả ừ
gi m tr nào khác) trong vòng 30 ả ừ [có th nêu s khác] ể ố ngày k t ngày Nhà cung c pề ừ ấ phát hành hóa đ n.ơ
3. Ch m thanh toán và lãi su t tr ch mậ ấ ả ậ
N u vi c thanh toán không đế ệ ược th c hi n vào ngày đ n h n, Nhà Cung c p cóự ệ ế ạ ấ quy n, mà không nh hề ả ưởng đ n b t c quy n nào khác mà bên này có th có, tính lãiế ấ ứ ề ể
đ i v i s ti n tr ch m (c trố ớ ố ề ả ậ ả ước và sau b t k phán quy t nào) v i m c lãi su tấ ỳ ế ớ ứ ấ
[nêu rõ]% m i năm.ỗ
[Bình lu n: Các bên c n chú ý r ng trong m t s h th ng lu t pháp, vi c tr lãi là ậ ầ ằ ộ ố ệ ố ậ ệ ả
b t h p pháp ho c ph i tuân th m t m c tr n lãi su t theo lu t, ho c có quy đ nh v ấ ợ ặ ả ủ ộ ứ ầ ấ ậ ặ ị ề lãi su t b t bu c đ i v i ch m thanh toán] ấ ắ ộ ố ớ ậ
Trang 74. B o đ m và trách nhi m pháp lý ả ả ệ
4.1. Nhà Cung c p ph i đ m b o v i Khách hàng r ng d ch v đấ ả ả ả ớ ằ ị ụ ược cung ng v i sứ ớ ự
t n tâm và k năng nh thông l cho các d ch v tậ ỹ ư ệ ị ụ ương t khác trên th trự ị ường c aủ Khách hàng [Tùy ch n: qu c gia c a Khách hàng. D ch v ph i đọ Ở ố ủ ị ụ ả ược cung ngứ theo các đ c đi m th a thu n trong ph l c 1, và theo th i gian [Tùy ch n: theo cácặ ể ỏ ậ ụ ụ ờ ọ kho ng ng t quãng và trong kho ng th i gian nh đả ắ ả ờ ư ược th ng nh t minh th trongố ấ ị
Đi u 2.3. Liên quan đ n d ch v , n u Nhà Cung c p cung ng b t k hàng hóa nàoề ế ị ụ ế ấ ứ ấ ỳ
c a bên th ba, Nhà Cung c p không ph i b o hành, b o đ m v ch t lủ ứ ấ ả ả ả ả ề ấ ượng c aủ chúng hay v s phù h p v i m c đích hay các v n đ khác, nh ng ph i, n u có th ,ề ự ợ ớ ụ ấ ề ư ả ế ể chuyên cho Khách hàng t t c các l i ích xu t phát t nh ng b o hành, b o đ m c aấ ả ợ ấ ừ ữ ả ả ả ủ
người cùng c p hàng hóa cho Nhà Cung c p đó. ấ ấ
4.2. Nhà Cung c p không ph i ch u trách nhi m v i Khách hàng v b t k t n th t, thi tấ ả ị ệ ớ ề ấ ỳ ổ ấ ệ
h i, chi phí hay các yêu c u b i thạ ầ ồ ường khác phát sinh t b t c tài li u hay hừ ấ ứ ệ ướ ng
d n nào do Khách hàng cung c p mà không hoàn thi n, không đúng, không chính xác,ẫ ấ ệ không thích h p, không h p lý ho c sai hình th c ho c phát sinh do nh ng tài li uợ ợ ặ ứ ặ ữ ệ này đ n mu n ho c không đế ộ ặ ược giao hayh c l i này c a Khách hàng, v i đi u ki nứ ỗ ủ ớ ề ệ Nhà Cung c p đã thông báo k p th i cho Khách hàng trong vòng [nêu rõ s ] ngày kấ ị ờ ố ể
t ngày nh n đừ ậ ược các tài li u hay hệ ướng d n đó. ẫ
4.3. Tr khi có thi t h i v tính m ng hay thân th do s b t c n c a Nhà Cung c p,ừ ệ ạ ề ạ ể ự ấ ẩ ủ ấ Nhà Cung c p không ph i ch u trách nhi m v i Khách hàng v b t c thi t h i vấ ả ị ệ ớ ề ấ ứ ệ ạ ề
l i nhu n hay b t c thi t h i, t n th t, phí, chi phí hay các khi u n i gián ti p, đ cợ ậ ấ ứ ệ ạ ổ ấ ế ạ ế ặ
bi t hay phái sinh khác (dù là do b t c n c a Nhà cung c p, nhân viên hay đ i lý c aệ ấ ẩ ủ ấ ạ ủ Nhà cung c p) phát sinh t ho c có liên quan đ n vi c cung ng d ch v hay vi c sấ ừ ặ ế ệ ứ ị ụ ệ ử
d ng d ch v c a Khách hàng, và toàn b trách nhi m c a Nhà Cung c p theo ho cụ ị ụ ủ ộ ệ ủ ấ ặ liên quan đ n h p đ ng không vế ợ ồ ượt quá s ti n phí mà Nhà Cung c p nh n đố ề ấ ậ ượ ừ c t
vi c cung ng d ch v ệ ứ ị ụ
5. Th i h n h p đ ng, ch m d t h p đ ng và h u qu ch m d t h p đ ngờ ạ ợ ồ ấ ứ ợ ồ ậ ả ấ ứ ợ ồ
5.1. H p đ ng này có hi u l c vào ngày c hai bên ký vào h p đ ng, n u các bên khôngợ ồ ệ ự ả ợ ồ ế
ký đ ng th i thì s vào ngày c a ch ký cu i cùng. Tr khi k t thúc s m h n theoồ ờ ẽ ủ ữ ố ừ ế ớ ơ
Đi u 5.2, và 5.3, h p đ ng này s ti p t c trong th i h n [nêu c th th i h n – phùề ợ ồ ẽ ế ụ ờ ạ ụ ể ờ ạ
h p v i Đi u 1.4]. ợ ớ ề
5.2. Nhà Cung c p có th ch m d t h p đ ng này ngay l p t c b ng cách đ a ra thôngấ ể ấ ứ ợ ồ ậ ứ ằ ư báo b ng văn b n cho Khách hàng n u khách hàng không thanh toán các kho n ph iằ ả ế ả ả
tr theo h p đ ng này trong vòng 7 ả ợ ồ [có th nêu s khác] ể ố ngày k t ngày đ n h nể ừ ế ạ thanh toán.
5.3. M i Bên có th (mà không nh hỗ ể ả ưởng đ n b t k ch tài kh c ph c nào khác) t iế ấ ỳ ế ắ ụ ạ
b t k th i đi m nào ch m d t h p đ ng này b ng cách thông báo b ng văn b n choấ ỳ ờ ể ấ ứ ợ ồ ằ ằ ả bên kia n u bên kia vi ph m h p đ ng này và (n u có ch tài kh c ph c không th cế ạ ợ ồ ế ế ắ ụ ự
hi n ch tài đ kh c ph c vi ph m trong vòng 10 ệ ế ể ắ ụ ạ [có th n u s khác – l u ý r ng ể ế ố ư ằ