Các bên cam k t:ế.
Trang 1H P Đ NG C M C TH TI T KI M NGÂN HÀNG Ợ Ồ Ầ Ố Ẻ Ế Ệ 1
S : ố
/ /BĐ
Hôm nay, ngày tháng năm 200 , t i ……… chúng ạ tôi g m: ồ 1 Bên c m cầ ố2:
Đ a chị ỉ :
Đi n tho iệ ạ : Fax :
ĐKKD số : N i c pơ ấ : ngày:
Ngườ ại đ i di n:ệ Ch c vứ ụ :
CMND số : N i c pơ ấ : ngày:
S tài kho n ti n g i đ ng VN:ố ả ề ử ồ T i Ngân hàngạ
S tài kho n ti n g i ngo i t :ố ả ề ử ạ ệ T i Ngân hàngạ
Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ngày : c a :ủ
2 Bên nh n c m cậ ầ ố: Ngân hàng ………
Đ a chị ỉ :
Đi n tho iệ ạ : Fax :
ĐKKD số : N i c pơ ấ : ngày:
Đ i di nạ ệ : Ch c vứ ụ :
Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ngày : c aủ :
(D ướ i đây, Bên nh n c m c đ ậ ầ ố ượ c g i t t là “NGÂN HÀNG”) ọ ắ Cùng nhau th a thu n và ký H p đ ng c m c Th ti t ki m NGÂN HÀNG ỏ ậ ợ ồ ầ ố ẻ ế ệ
theo các n i dung d ộ ướ i đây:
Đi u 1.ề Nghĩa v đụ ược b o đ mả ả
1 Áp d ng trong tr ụ ườ ng h p Bên vay v n là Bên c m c ợ ố ầ ố
2 N u Bên c m c là m t ho c nhi u cá nhân đ ng s h u thì c n s a đ i, b sung thêm thông tin cho phù ế ầ ố ộ ặ ề ồ ở ữ ầ ử ổ ổ
h p nh : H kh u th ợ ư ộ ẩ ườ ng trú, S CMTND/H chi u. Tr ố ộ ế ườ ng h p Bên c m c là h gia đình thì ghi thông ợ ầ ố ộ tin v h gia đình đó và b sung thêm thông tin v ng ề ộ ổ ề ườ ạ i đ i di n ệ
Trang 21 Bên c m c đ ng ý c m c Th ti t ki m thu c quy n s h u c a mình doầ ố ồ ầ ố ẻ ế ệ ộ ề ở ữ ủ NGÂN HÀNG phát hành đ b o đ m th c hi n toàn b nghĩa v dân s c aể ả ả ự ệ ộ ụ ự ủ mình đ i v i NGÂN HÀNG, bao g m nh ng không gi i h n là: Ti n vay (nố ớ ồ ư ớ ạ ề ợ
g c), lãi vay, lãi quá h n, chi phí x lý Tài s n, các kho n chi phí khác và ti nố ạ ử ả ả ề
b i thồ ường thi t h i theo (các) H p đ ng tín d ng ký v i NGÂN HÀNG kệ ạ ợ ồ ụ ớ ể ừ t ngày các bên ký H p đ ng nàyợ ồ
2 Nghĩa v ụ đượ b oc ả đ m đ i v i các H p đ ng tín d ng theo tho thu n t iả ố ớ ợ ồ ụ ả ậ ạ kho n 1 c a Đi u này bao g m c các nghĩa v quy đ nh t i các Ph l c trongả ủ ề ồ ả ụ ị ạ ụ ụ
trường h p H p đ ng tín d ng đợ ợ ồ ụ ược gia h n, đi u ch nh k h n tr n ho c cóạ ề ỉ ỳ ạ ả ợ ặ
s s a đ i, b sung làm thay đ i nghĩa v đự ử ổ ổ ổ ụ ược b o đ m.ả ả
3 T ng giá tr nghĩa v đổ ị ụ ược b o đ m s gi m theo m c đ gi m giá tr c a tàiả ả ẽ ả ứ ộ ả ị ủ
s n c m c đả ầ ố ược xác đ nh ị l i trong các Biên b n đ nh giá l i ho c các ph l cạ ả ị ạ ặ ụ ụ
h p đ ng đợ ồ ược ký gi a các bên và cũng đữ ược s d ng theo nguyên t c trênử ụ ắ
T ng m c cho vay trong trổ ứ ường h p này cũng gi m tợ ả ương ng mà không c n cóứ ầ
s đ ng ý c a Bên c m c ự ồ ủ ầ ố
Đi u 1.ề Tài s n c m cả ầ ố
Tài s n c m c là Th ti t ki m do NGÂN HÀNG phát hành thu c quy n sả ầ ố ẻ ế ệ ộ ề ở
h u c a Bên c m c (dữ ủ ầ ố ưới đây g i t t là “Tài s n”), chi ti t v Tài s n đọ ắ ả ế ề ả ượ c
mô t đ y đ theo các văn b n (H p đ ng, gi y t , tài li u) dả ầ ủ ả ợ ồ ấ ờ ệ ưới đây:
1 Th ti t ki m thu c quy n s h u c a Bên c m c g m:ẻ ế ệ ộ ề ở ữ ủ ầ ố ồ
TT S , ký hi u c a Th ti t ki m ố ẻ ế ệ ệ ủ S ti n g iố ề ử
1 .
2 .
3 .
T ng c ng:ổ ộ
2 Toàn b s ti n lãiộ ố ề và l i ích v t ch t khác phát sinh t Tài s n cũng ợ ậ ấ ừ ả là tài s nả
c m c ầ ố tr trừ ường h p các bên có tho thu n khác b ng văn b n.ợ ả ậ ằ ả
Đi u 2.ề Giá tr Tài s n ị ả
1 T ng giá tr Tài s n nêu t i Đi u 2 H p đ ng này do Bên c m c và NGÂNổ ị ả ạ ề ợ ồ ầ ố HÀNG tho thu n xác đ nh là ả ậ ị đ ng theo Biên b n đ nh giá tài s n ngàyồ ả ị ả . M c giá đ nh giá trên ch đứ ị ỉ ược làm m c giá tr tham chi u đ xác đ nh m cứ ị ế ể ị ứ cho vay t i th i đi m ký h p đ ng tín d ng, không s d ng đ áp d ng trongạ ờ ể ợ ồ ụ ử ụ ể ụ
trường h p x lý tài s n. ợ ử ả
2 V i giá tr tài s n này, NGÂN HÀNG đ ng ý cho Bên c m c vay t ng s ti nớ ị ả ồ ầ ố ổ ố ề (n g c) cao nh t là ợ ố ấ đ ng.ồ
Đi u 3.ề Bàn giao, qu n lý Tài s nả ả
1 Trước ho c ngay sau khi ký k t H p đ ng này, Bên c m c ph i bàn giao đ yặ ế ợ ồ ầ ố ả ầ
đ Tài s n kèm theo toàn b gi y t g c v ch ng nh n quy n s h u, sủ ả ộ ấ ờ ố ề ứ ậ ề ở ữ ử
Trang 3d ng, qu n lý tài s n c m c và các gi y t khác có liên quan cho NGÂN HÀNGụ ả ả ầ ố ấ ờ
ho c Bên th ba đặ ứ ược NGÂN HÀNG u quy n/thuê g i gi ỷ ề ử ữ
2 Bên c m c và NGÂN HÀNG s ký Biên b n bàn giao Tài s n và gi y t tài s nầ ố ẽ ả ả ấ ờ ả
c m c theo m u c a NGÂN HÀNG. Biên b n bàn giao là m t ph n không thầ ố ẫ ủ ả ộ ầ ể tách r i c a H p đ ng c m c này.ờ ủ ợ ồ ầ ố
3 NGÂN HÀNG có toàn quy n qu n lý, b o qu n Tài s n và các gi y t g c về ả ả ả ả ấ ờ ố ề Tài s n ho cả ặ chuy n giao, u quy n cho Bên th ba qu n lý, b o qu n Tài s n.ể ỷ ề ứ ả ả ả ả
M i chi phí qu n lý, b o qu n và/ho c g i gi phát sinh gi a NGÂN HÀNG v iọ ả ả ả ặ ử ữ ữ ớ Bên th ba do Bên c m c ch u trách nhi m thanh toán, tr trứ ầ ố ị ệ ừ ường h p các bênợ
có tho thu n khác b ng văn b n.ả ậ ằ ả
Đi u 4.ề Quy n và nghĩa v c a Bên c m cề ụ ủ ầ ố
1 Bên c m c có các quy n sau:ầ ố ề
a) Được nh n l i Tài s n đã giao cho NGÂN HÀNG khi hoàn thành nghĩa vậ ạ ả ụ
tr n nêu t i Đi u 1 c a H p đ ng này.ả ợ ạ ề ủ ợ ồ b) Được yêu c u NGÂN HÀNG ho c Bên th ba b i thầ ặ ứ ồ ường thi t h i n u làmệ ạ ế
m t, h h ng Tài s n. ấ ư ỏ ả c) Được b sung, thay th Tài s n b ng m t tài s n khác, đổ ế ả ằ ộ ả ược bán, trao đ i,ổ
t ng, cho, góp v n liên doanh b ng Tài s n khi đặ ố ằ ả ược NGÂN HÀNG ch pấ thu n trậ ước b ng văn b n. Trằ ả ường h p bán Tài s n thì NGÂN HÀNG ph iợ ả ả
được nh n s ti n thu đậ ố ề ượ ừ ệc t vi c bán Tài s n đ thanh toán nghĩa v trả ể ụ ả
n đã cam k t theo H p đ ng này.ợ ế ợ ồ
2 Bên c m c có các nghĩa v sau:ầ ố ụ
a) Bàn giao Tài s n cho NGÂN HÀNG trả ước ho c ngay khi ký H p đ ng này.ặ ợ ồ b) Thanh toán m i chi phí qu n lý, b o qu n và/ho c g i gi Tài s n, gi y tọ ả ả ả ặ ử ữ ả ấ ờ
v Tài s n phát sinh gi a NGÂN HÀNG v i Bên th ba theo H p đ ng g iề ả ữ ớ ứ ợ ồ ử
gi Tài s n ho c tho thu n liên quan, tr trữ ả ặ ả ậ ừ ường h p các bên có tho thu nợ ả ậ khác b ng văn b n.ằ ả
c) Ph i thông báo b ng văn b n cho NGÂN HÀNG v quy n c a Bên th baả ằ ả ề ề ủ ứ
đ i v i Tài s n (n u có). Trong trố ớ ả ế ường h p không thông báo ho c thông báoợ ặ không đúng, không đ y đ thì ầ ủ căn c vào m c đ nghiêm tr ng c a vi ph mứ ứ ộ ọ ủ ạ NGÂN HÀNG có quy n yêu c u b sung, thay th tài s n b o đ m, huề ầ ổ ế ả ả ả ỷ
h p đ ng c m c và yêu c u b i thợ ồ ầ ố ầ ồ ường thi t h i đ ng th i áp d ng cácệ ạ ồ ờ ụ
bi n pháp khác đ ng ng gi i ngân và thu h i n trệ ể ừ ả ồ ợ ước h nạ d) Không đượ ử ục s d ng Tài s n đ c m c ho c b o đ m cho nghĩa v khác;ả ể ầ ố ặ ả ả ụ không được chuy n nhể ượng, trao đ i, t ng cho, góp v n ho c có b t kổ ặ ố ặ ấ ỳ hình th c nào chuy n quy n s h u, quy n s d ng Tài s n, tr trứ ể ề ở ữ ề ử ụ ả ừ ường h pợ
có s ch p thu n b ng văn b n c a NGÂN HÀNG.ự ấ ậ ằ ả ủ
Đi u 5.ề Quy n và nghĩa v c a NGÂN HÀNGề ụ ủ
1 NGÂN HÀNG có các quy n sau:ề
a) Được khai thác công d ng Tài s n và hụ ả ưởng hoa l i, l i t c t Tài s n, trợ ợ ứ ừ ả ừ
trường h p các bên có tho thu n khác b ng văn b n.ợ ả ậ ằ ả
Trang 4b) Được yêu c u Bên c m c cung c p thông tin v th c tr ng Tài s n và giámầ ầ ố ấ ề ự ạ ả sát, ki m tra đ t xu t ho c đ nh k Tài s n;ể ộ ấ ặ ị ỳ ả
c) Được quy n yêu c u bên th ba gi Tài s n giao Tài s n cho mình đ x lýề ầ ứ ữ ả ả ể ử thu h i n trong trồ ợ ường h p đ n h n th c hi n nghĩa v mà Bên c m cợ ế ạ ự ệ ụ ầ ố không th c hi n ho c th c hi n không đúng, không đ các nghĩa v camự ệ ặ ự ệ ủ ụ
k t.ế d) Được x lý tài s n, chuy n giao quy n thu h i n ho c u quy n cho bênử ả ể ề ồ ợ ặ ỷ ề
th ba x lý Tài s n theo quy đ nh c a H p đ ng này ho c quy đ nh phápứ ử ả ị ủ ợ ồ ặ ị
lu t có liên quan đ thu h i n ậ ể ồ ợ e) Các quy n khác theo tho thu n ho c quy đ nh c a pháp lu t.ề ả ậ ặ ị ủ ậ
2 NGÂN HÀNG có các nghĩa v sau:ụ
a) B o qu n và l u gi an toàn Tài s n và b n g c các gi y t ch ng minhả ả ư ữ ả ả ố ấ ờ ứ quy n s d ng, quy n s h u và các gi y t khác có liên quan đ n Tài s nề ử ụ ề ở ữ ấ ờ ế ả
c a Bên c m c ủ ầ ố b) Tr l i b n g c các gi y t v Tài s n khi Bên c m c đã hoàn thành nghĩaả ạ ả ố ấ ờ ề ả ầ ố
v b o đ m ho c Tài s n đụ ả ả ặ ả ược thay th b ng tài s n b o đ m khác ho cế ằ ả ả ả ặ giao cho người mua Tài s n khi Tài s n đả ả ược x lý theo quy đ nh c a H pử ị ủ ợ
đ ng này và quy đ nh pháp lu t liên quan. ồ ị ậ c) Tr l i b n g c các gi y t v tài s n (n u có) tả ạ ả ố ấ ờ ề ả ế ương ng v i s n Bênứ ớ ố ợ
c m c đã tr , n u vi c gi i ch p m t ph n tài s n không nh hầ ố ả ế ệ ả ấ ộ ầ ả ả ưởng đ nế tính ch t, tính năng s d ng ban đ u và giá tr c a tài s n c m c còn l iấ ử ụ ầ ị ủ ả ầ ố ạ
d) B i thồ ường thi t h i n u làm h h ng, m t b n g c các gi y t v Tài s nệ ạ ế ư ỏ ấ ả ố ấ ờ ề ả
c a Bên c m c ủ ầ ố
Đi u 6.ề X lý Tài s nử ả
1 Các trường h p x lý Tài s n:ợ ử ả
a) Khi đ n th i h n tr n (k c trế ờ ạ ả ợ ể ả ường h p ph i tr n trợ ả ả ợ ước h n) theo H pạ ợ
đ ng tín d ng mà Bên c m c không th c hi n, th c hi n không đúng,ồ ụ ầ ố ự ệ ự ệ không đ ho c vi ph m nghĩa v tr n NGÂN HÀNG;ủ ặ ạ ụ ả ợ
b) Các trường h p pháp lu t quy đ nh Tài s n ph i đợ ậ ị ả ả ược x lý đ Bên c m cử ể ầ ố
th c hi n nghĩa v khác đã đ n h n.ự ệ ụ ế ạ c) Bên c m c b tuyên b h n ch , m t năng l c hành vi và năng l c phápầ ố ị ố ạ ế ấ ự ự
lu t theo quy đ nh c a pháp lu t, b ch t ho c b tuyên b ch t, b m t tíchậ ị ủ ậ ị ế ặ ị ố ế ị ấ
ho c b tuyên b m t tích, b kh i t , ly hôn ho c liên quan đ n các v ki nặ ị ố ấ ị ở ố ặ ế ụ ệ làm nh hả ưởng đ n Tài s n.ế ả
d) Các trường h p mà NGÂN HÀNG đ n phợ ơ ương xét th y c n thi t ph i x lýấ ầ ế ả ử Tài s n đ thu h i n vay trả ể ồ ợ ước h n.ạ
e) Các trường h p khác do các bên tho thu n ho c theo quy đ nh pháp lu t.ợ ả ậ ặ ị ậ f) Trong các trường h p trên, m i kho n n c a Bên c m c t i NGÂNợ ọ ả ợ ủ ầ ố ạ HÀNG ch a đ n h n cũng đư ế ạ ược coi là đ n h n và Tài s n đã c m c sế ạ ả ầ ố ẽ
được x lý đ thu n ử ể ợ
2 Phương th c x lý Tài s n: ứ ử ả Trong trường h p ph i x lý Tài s n đ thu h i nợ ả ử ả ể ồ ợ theo m t trong các trộ ường h p nêu t i Kho n 1 Đi u này thì ợ ạ ả ề Bên c m c b ngầ ố ằ
Trang 5H p đ ng này u quy n không hu ngang, vô đi u ki n và không h n ch th iợ ồ ỷ ề ỷ ề ệ ạ ế ờ gian cho NGÂN HÀNG đ i di n Bên c m c đ lĩnh ti n và t t toán Tài s n t iạ ệ ầ ố ể ề ấ ả ạ
đ n v NGÂN HÀNG phát hành Th ti t ki m.ơ ị ẻ ế ệ
3 S ti n thu đố ề ượ ừ ệc t vi c x lý Tài s n, s đử ả ẽ ược NGÂN HÀNG t đ ng trích đự ộ ể thanh toán các kho n n mà Bên c m c ph i tr cho NGÂN HÀNG bao g mả ợ ầ ố ả ả ồ
nh ng không gi i h n theo th t u tiên nh sau: ư ớ ạ ứ ự ư ư
a) Chi phí b o qu n, bán tài s n và các chi phí phát sinh khác có liên quan;ả ả ả b) N lãi quá h n;ợ ạ
c) N lãi trong h n;ợ ạ d) N g c;ợ ố
e) S ti n ố ề còn d s tr l i cho Bên c m c , n u s ti n thu đư ẽ ả ạ ầ ố ế ố ề ượ ừ ệc t vi c xử
lý tài s n không đ đ tr n thì Bên c m c ph i ti p t c th c hi n nghĩaả ủ ể ả ợ ầ ố ả ế ụ ự ệ
v tr n cho NGÂN HÀNG.ụ ả ợ
4 Bên c m c t nguy n t b m i quy n khi u n i, khi u ki n NGÂN HÀNGầ ố ự ệ ừ ỏ ọ ề ế ạ ế ệ
đ i v i vi c NGÂN HÀNG th c hi n x lý Tài s n theo các n i dung quy đ nhố ớ ệ ự ệ ử ả ộ ị
t i Đi u này. NGÂN HÀNG có toàn quy n th c hi n x lý Tài s n nh nêu trênạ ề ề ự ệ ử ả ư
mà không c n ki n ra Toà án hay c quan có th m quy n khác. ầ ệ ơ ẩ ề M i v n đ khácọ ấ ề
có liên quan đ n vi c x lý tài s n ế ệ ử ả c m c ầ ố được th c hi n theo quy đ nh c aự ệ ị ủ pháp lu t. ậ
Đi u 7.ề Tranh ch p và gi i quy t tranh ch pấ ả ế ấ
1 Trong trường h p phát sinh tranh ch p t ho c liên quan đ n H p đ ng này,ợ ấ ừ ặ ế ợ ồ
trước h t s đế ẽ ược các bên tr c ti p thự ế ương lượng đ gi i quy t trên tinh th nể ả ế ầ thi n chí, tôn tr ng các quy n và l i ích h p pháp c a nhau. Trệ ọ ề ợ ợ ủ ường h p thợ ươ ng
lượng không thành thì các bên có quy n yêu c u Toà án nhân dân có th m quy nề ầ ẩ ề
n i có tr s c a NGÂN HÀNG ho c Toà án nhân dân n i có Tài s n đ gi iơ ụ ở ủ ặ ơ ả ể ả quy t ế Quy t đ nh c a Toà án có hi u l c b t bu c đ i v i các bên theo quyế ị ủ ệ ự ắ ộ ố ớ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
2 H p đ ng này đợ ồ ược xác l p, đi u ch nh và gi i thích theo pháp lu t Vi t Nam. ậ ề ỉ ả ậ ệ
Đi u 8.ề Cam k t c a các bênế ủ
1 Bên c m c cam k t nh ng thông tin v nhân thân và Tài s n đã ghi trong H pầ ố ế ữ ề ả ợ
đ ng này là đúng s th t và t i th i đi m ký H p đ ng này, Tài s n nói trên:ồ ự ậ ạ ờ ể ợ ồ ả a) Được phép c m c theo quy đ nh c a Pháp lu t;ầ ố ị ủ ậ
b) Hoàn toàn thu c quy n s h u, quy n s d ng c a Bên c m c và không cóộ ề ở ữ ề ử ụ ủ ầ ố
b t k s tranh ch p nào;ấ ỳ ự ấ c) Ch a đư ược chuy n quy n s h u, quy n s d ng dể ề ở ữ ề ử ụ ưới m i hình th c ho cọ ứ ặ dùng đ b o đ m cho b t k nghĩa v dân s nào; ể ả ả ấ ỳ ụ ự
d) Không b kê biên đ b o đ m thi hành án ho c có b t k quy t đ nh nào c aị ể ả ả ặ ấ ỳ ế ị ủ
c quan nhà nơ ước có th m quy n h n ch quy n s h u, quy n s d ngẩ ề ạ ế ề ở ữ ề ử ụ ngoài nh ng h n ch đã đữ ạ ế ược nêu t i H p đ ng này; ạ ợ ồ
e) Không có gi y t nào khác ngoài gi y t nêu t i Đi u 2 c a H p đ ng này.ấ ờ ấ ờ ạ ề ủ ợ ồ
2 Các bên cam k t:ế
Trang 6a) Vi c giao k t H p đ ng này là hoàn toàn t nguy n, không b ép bu c,ệ ế ợ ồ ự ệ ị ộ không b l a d i và cam k t th c hi n đúng và đ y đ các tho thu n trongị ừ ố ế ự ệ ầ ủ ả ậ
H p đ ng này;ợ ồ b) Đã t đ c ho c đự ọ ặ ược nghe đ c đúng, hi u rõ quy n, nghĩa v , l i ích h pọ ể ề ụ ợ ợ pháp c a mình và h u qu pháp lý c a vi c giao k t H p đ ng này. ủ ậ ả ủ ệ ế ợ ồ
Đi u 9.ề Hi u l c c a H p đ ngệ ự ủ ợ ồ
1 Trường h p (các) H p đ ng tín d ng đã ký gi a Bên vay v n v i NGÂN HÀNGợ ợ ồ ụ ữ ố ớ
được chuy n giao t đ n v kinh doanh (Bên nh n c m c )ể ừ ơ ị ậ ầ ố cho b t k đ n vấ ỳ ơ ị kinh doanh nào khác trong h th ng NGÂN HÀNG ho c đ n v kinh doanh có sệ ố ặ ơ ị ự thay đ i v tên g i, mô hình t ch c, ho t đ ng thì các bên không ph i ký l iổ ề ọ ổ ứ ạ ộ ả ạ
H p đ ng c m c , ợ ồ ầ ố ch c n l p văn b n ghi nh n v vi c thay đ i Bên nh nỉ ầ ậ ả ậ ề ệ ổ ậ
c m c và ph i ầ ố ả đăng ký l i giao d ch b o đ m theo quy đ nh pháp lu t (n u có).ạ ị ả ả ị ậ ế
2 H p đ ng này có hi u l c k t khi t t c các bên ký vào H p đ ng và đợ ồ ệ ự ể ừ ấ ả ợ ồ ượ c công ch ng, đăng ký giao d ch b o đ m theo quy đ nh c a pháp lu t (n u có).ứ ị ả ả ị ủ ậ ế Các H p đ ng, ph l c h p đ ng ho c văn b n, tài li u, gi y t đợ ồ ụ ụ ợ ồ ặ ả ệ ấ ờ ược các bên
th ng nh t s a đ i, b sung, thay th m t ph n ho c toàn b H p đ ng nàyố ấ ử ổ ổ ế ộ ầ ặ ộ ợ ồ
ho c liên quan đ n H p đ ng này là b ph n kèm theo và có giá tr pháp lý theoặ ế ợ ồ ộ ậ ị
H p đ ng.ợ ồ
3 Các H p đ ng đợ ồ ược b o đ m b ng Tài s n theo H p đ ng c m c này n u vôả ả ằ ả ợ ồ ầ ố ế
hi u không làm H p đ ng này vô hi u. Trong trệ ợ ồ ệ ường h p do có s thay đ i vợ ự ổ ề
lu t pháp, quy đ nh hi n hành làm cho vi c c m c tài s n đ i v i m t ho cậ ị ệ ệ ầ ố ả ố ớ ộ ặ
m t s tài s n nêu t i Đi u 2 H p đ ng này ho c b t k đi u kho n nào trongộ ố ả ạ ề ợ ồ ặ ấ ỳ ề ả
H p đ ng này vô hi u, thì H p đ ng này v n có hi u l c v i nh ng tài s n,ợ ồ ệ ợ ồ ẫ ệ ự ớ ữ ả
đi u kho n còn l i. ề ả ạ
4 Trường h p B n án, quy t đ nh c a t ch c, c quan có Nhà nợ ả ế ị ủ ổ ứ ơ ước có th mẩ quy n kh ng đ nh H p đ ng này b vô hi u v hình th c, th t c th c hi n thìề ẳ ị ợ ồ ị ệ ề ứ ủ ụ ự ệ các n i dung đã độ ược tho thu n th ng nh t theo H p đ ng này v n có hi u l cả ậ ố ấ ợ ồ ẫ ệ ự
gi a các bên.ữ
5 H p đ ng này ch ch m d t hi u l c trong các trợ ồ ỉ ấ ứ ệ ự ường h p sau:ợ
a) Bên c m c đã hoàn thành đ y đ nghĩa v tr n đầ ố ầ ủ ụ ả ợ ược b o đ m c aả ả ủ H pợ
đ ng c m c này;ồ ầ ố b) Các bên tho thu n nghĩa v đả ậ ụ ược b o đ m theo H p đ ng này đả ả ợ ồ ược b oả
đ m b ng bi n pháp khác;ả ằ ệ c) Tài s n c m c đả ầ ố ược x lý đ thu h i n theo quy đ nh c a H p đ ng nàyử ể ồ ợ ị ủ ợ ồ
ho c theo quy đ nh pháp lu t.ặ ị ậ d) Các trường h p khác do các bên tho thu n ho c theo quy đ nh c a phápợ ả ậ ặ ị ủ
lu t.ậ
Đi u 10.ề Đi u kho n thi hànhề ả
1 Nh ng v n đ ch a đữ ấ ề ư ược tho thu n trong H p đ ng này s đả ậ ợ ồ ẽ ược th c hi nự ệ theo quy đ nh c a Pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 72 H p đ ng này đợ ồ ượ ậc l p thành 04 b n chính, có giá tr pháp lý nh nhau: NGÂNả ị ư HÀNG gi 02 b n, Bên c m c gi 01 b n, c quan, t ch c, cá nhân có liênữ ả ầ ố ữ ả ơ ổ ứ quan gi 01 b n (n u có).ữ ả ế
BÊN C M CẦ Ố
(Ký, ghi rõ h tên, g m c đ ng s h u, n u ọ ồ ả ồ ỡ ữ ế
có)
BÊN NH N C M CẬ Ầ Ố
(Ký tên, đóng d u) ấ