Tên công trình: [TEN CONG TRINH XAY DUNG] 2.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
***********
H P Đ NG KINH T GIAO NH N TH U XÂY L P Ợ Ồ Ế Ậ Ầ Ắ
CÔNG TRÌNH [TEN CONG TRINH XAY DUNG]
S : [SO HD]/HĐXLố
ph ) quy đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh h p đ ng kinh t ủ ị ế ệ ợ ồ ế
quy ch qu n lý đ u t và xây d ng c b n ế ả ầ ư ự ơ ả
BÊN CH Đ U TỦ Ầ Ư
Tên doanh nghi p: ệ
Đ a ch tr s chính:ị ỉ ụ ở
Đi n tho i: ệ ạ Telex: Fax:
Tài kho n s :ả ố M t i ngân hàng:ở ạ
Đ i di n b i:ạ ệ ở Ch c v : ứ ụ Gi y y quy nấ ủ ề s : ố (n u ký thay)ế Vi t ngày ế Do ch c v ứ ụ ký Trong h p đ ng này g i t t là bên A ợ ồ ọ ắ BÊN T CH C NH N TH U XÂY D NGỔ Ứ Ậ Ầ Ự Tên doanh nghi p: ệ
Đ a ch tr s chính:ị ỉ ụ ở
Đi n tho i: ệ ạ Telex: Fax:
Tài kho n s :ả ố M t i ngân hàng:ở ạ
Đ i di n b i:ạ ệ ở Ch c v : ứ ụ Gi y y quy nấ ủ ề
s : ố (n u ký thay)ế
Vi t ngày ế Do ch c v ứ ụ ký
Hai bên th ng nh t ký k t h p đ ng thi công xây l p v i các đi u kho n sau đây:ố ấ ế ợ ồ ắ ớ ề ả
Đi u 1: Kh i lề ố ượng và ti n đ công trìnhế ộ
1. Tên công trình: [TEN CONG TRINH XAY DUNG]
2. Đ a đi m xây d ng công trình: [DIA DIEM] ị ể ự
3. Quy mô công trình: [QUY MO] (ghi kh năng s n xu t, kinh doanh ho c d ch v …).ả ả ấ ặ ị ụ
4. V n đ u t đố ầ ư ược duy t theo d toán: [SO TIEN DUOC DUYET] (trong đó ph i nêuệ ự ả
Trang 2rõ ph n v n xây l p, ph n v n thi t b công ngh và ph n v n ki n thi t c b n khác).ầ ố ắ ầ ố ế ị ệ ầ ố ế ế ơ ả
5. Ti n đ thi công:ế ộ
Ngày thi công:
Ngày hoàn thành:
6. Trong trường h p đang th c hi n h p đ ng kinh t đã ký, có nh ng kh i lợ ự ệ ợ ồ ế ữ ố ượng phát sinh thì bên A ph i làm th t c, b sung kh i lả ủ ụ ổ ố ượng phát sinh đ ghi vào h p đ ng.ể ợ ồ
Đi u 2: Ch t lề ấ ượng công trình
1. Bên B ph i ch u trách nhi m chính v k thu t và ch t lả ị ệ ề ỹ ậ ấ ượng xây l p toàn b côngắ ộ trình, b o đ m thi công theo thi t k phù h p v i d toán đã đả ả ế ế ợ ớ ự ược duy t, đúng qui trình,ệ qui ph m yêu c u k thu t và m thu t trong xây d ng.ạ ầ ỹ ậ ỹ ậ ự
2. Bên A có trách nhi m c ngệ ử ười giám sát t i công trình đ theo dõi ch t lạ ể ấ ượng v tậ
li u, c u ki n bê tông, ch t lệ ấ ệ ấ ượng xây l p, n u th y ph n nào ch a đắ ế ấ ầ ư ược b o đ m thìả ả yêu c u Bên B làm l i. Bên A có trách nhi m xác nh n công tác phát sinh đ làm c sầ ạ ệ ậ ể ơ ở cho vi c nghi m thu và thanh toán. Bên A xét th y xây l p không đ t yêu c u đệ ệ ấ ắ ạ ầ ượ c quy n không ký vào biên b n nghi m thu ho c ch a nh n bàn giao.ề ả ệ ặ ư ậ
3. Khi Bên B mu n thay đ i lo i v t li u xây l p nào ho c thay đ i ph n thi t k nàoố ổ ạ ậ ệ ắ ặ ổ ầ ế ế
đ u ph i đề ả ượ ực s ch p thu n c a Bên A và c quan thi t k ấ ậ ủ ơ ế ế
4. Bên B có trách nhi m b o hành ch t lệ ả ấ ượng công trình trong th i gian làờ năm
Đi u 3: Các đi u ki n b o đ m th c hi n h p đ ngề ề ệ ả ả ự ệ ợ ồ
1. Trách nhi m c a Bên A ph i:ệ ủ ả
Bàn giao m t b ng công trình.ặ ằ
Giao tim, m c công trình theo yêu c u c a t ng ti n đ ố ầ ủ ổ ế ộ
Bàn giao m i h s tài li u c n thi t cho bên B.ọ ồ ơ ệ ầ ế
Bàn giao v t t thi t b cho Bên B t i [DIA DIEM] (n u Bên A có v t t , thi t b ).ậ ư ế ị ạ ế ậ ư ế ị
2. Trách nhi m c a Bên B:ệ ủ
Qu n lý th ng nh t m t b ng xây d ng sau khi đả ố ấ ặ ằ ự ược giao
T ch c b o v an ninh tr t t và an toàn lao đ ng bên công trình.ổ ứ ả ệ ậ ự ộ
Ti p nh n b o qu n các lo i tài li u, v t t k thu t đế ậ ả ả ạ ệ ậ ư ỹ ậ ược Bên A giao
Đi u 4: Tr giá công trình xây l pề ị ắ
1. Tr giá h p đ ng căn c vào d toán đị ợ ồ ứ ự ược duy t là [SO TIEN] đ ng.ệ ồ
2. Trong quá trình th c hi n n u có quy đ nh m i c a Nhà nự ệ ế ị ớ ủ ước ban hành thì ph n tr giáầ ị công xây l p đắ ược đi u ch nh theo.ề ỉ
Đi u 5: Nghi m thu và bàn giao công trìnhề ệ
1. Bên A có trách nhi m thành l p và ch trì h i đ ng nghi m thu theo quy đ nh c aệ ậ ủ ộ ồ ệ ị ủ Nhà nước (có l p biên b n ghi rõ thành ph n).ậ ả ầ
2. H i đ ng nghi m thu ti n hành thu theo [SO DOT] đ t theo t ng khâu công vi c chộ ồ ệ ế ợ ừ ệ ủ
y u, t ng b ph n ho c t ng h ng m c công trình, và cu i cùng là toàn b công trình.ế ừ ộ ậ ặ ừ ạ ụ ố ộ
[DOT, NOI DUNG NGHIEM THU, NGAY NGHIEM THU]
Trang 33. Bên B có trách nhi m chu n b các đi u ki n c n thi t đ nghi m thu.ệ ẩ ị ề ệ ầ ế ể ệ
4. Sau khi th c hi n xong vi c nghi m thu Bên B có trách nhi m bàn giao h ng m cự ệ ệ ệ ệ ạ ụ công trình (ho c toàn b công trình ặ ộ cùng v i h sớ ồ ơ hoàn thành công trình cho Bên A vào ngày Bên A có trách nhi m n p l u tr h s đ y đ theo đúng quy đ nh v l u tr tài li u c a Nhà nệ ộ ư ữ ồ ơ ầ ủ ị ề ư ữ ệ ủ ước
Đi u 6: T m ng, thanh quy t toánề ạ ứ ế
1. Trong quá trình thi công, Bên A s t m ng cho Bên B tẽ ạ ứ ương ng v i kh i lứ ớ ố ượ ng
th c hi n nghi m thu t ng tháng.ự ệ ệ ừ
2. Bên A thanh toán cho Bên B trên c s h s thi t k đã duy t và biên b n nghi mơ ở ồ ơ ế ế ệ ả ệ thu công trình theo hình th c chuy n kho n [SO %] qua ngân hàng. N u ch m thanhứ ể ả ế ậ toán Bên B được tính lãi su t ngân hàng trên s ti n Bên A n ấ ố ề ợ
3. Ngay sau khi h p đ ng nghi m thu t ng th công trình và đ a vào s d ng, hai Bênợ ồ ệ ổ ể ư ử ụ căn c vào h p đ ng và các ph l c ho c biên b n b sung h p đ ng (n u có).ứ ợ ồ ụ ụ ặ ả ổ ợ ồ ế
T ng h p các biên b n nghi m thu kh i lổ ợ ả ệ ố ượng hàng tháng, nghi m thu theo giai đo nệ ạ
đ quy t toán và thanh lý h p đ ng. Bên B giao cho Bên A [SO BO] b h s hoànể ế ợ ồ ộ ồ ơ công
Đi u 7: Các bi n pháp b o đ m h p đ ngề ệ ả ả ợ ồ
Bên B đ a tài s n [TEN TAI SAN] có giá tr đư ả ị ược công ch ng xác nh n là [SO TIEN]ứ ậ
đ ng đ th ch p (c m c ) b o đ m cho vi c th c hi n h p đ ng này.ồ ể ế ấ ầ ố ả ả ệ ự ệ ợ ồ
Đi u 8: Quy đ nh v thề ị ề ưởng ph tạ
1. N u Bên B hoàn thành công trình trế ước th i h n t ½ tháng tr lên, đ m b o ch tờ ạ ừ ở ả ả ấ
lượng thi công s đẽ ược Bên A thưởng [SO %] theo giá tr công trình.ị
2. N u Bên B không hoàn thành công trình đúng th i h n h p đ ng do nguyên nhân chế ờ ạ ợ ồ ủ quan thì b ph t [SO %] giá tr h p đ ng.ị ạ ị ợ ồ
3. N u Bên B không đ m b o ch t lế ả ả ấ ượng xây l p ph i ch u bù đ p m i t n th t doắ ả ị ắ ọ ổ ấ
vi c s a ch a l i và ph i ch u ph t [SO %] giá tr d toán ph n không đ m b o ch tệ ử ữ ạ ả ị ạ ị ự ầ ả ả ấ
lượng
Đi u 9: Th t c gi i quy t tranh ch p h p đ ngề ủ ụ ả ế ấ ợ ồ
1. Hai bên cam k t th c hi n đúng các đi u kho n ghi trong h p đ ng này.ế ự ệ ề ả ợ ồ
2. Hai bên ch đ ng thông báo cho nhau bi t ti n đ th c hi n h p đ ng. N u có v nủ ộ ế ế ộ ự ệ ợ ồ ế ấ
đ b t l i gì phát sinh các bên ph i k p th i báo cho nhau bi t và ch đ ng thề ấ ợ ả ị ờ ế ủ ộ ươ ng
lượng gi i quy t b o đ m hai bên cùng có l i (có l p biên b n).ả ế ả ả ợ ậ ả
3. Trường h p các n i dung tranh ch p không t gi i quy t đợ ộ ấ ự ả ế ược thì hai bên th ng nh tố ấ
v khi u n i đ n tòa án kinh t [TEN TOA AN] là t ch c đ th m quy n gi i quy t.ề ế ạ ế ế ổ ứ ủ ẩ ề ả ế
4. Các chi phí v ki m tra giám đ nh và l phí tr ng tài do bên có l i ch u.ề ể ị ệ ọ ỗ ị
Đi u 10: Hi u l c c a h p đ ngề ệ ự ủ ợ ồ
H p đ ng này có hi u l c t ngày [NGAY THANG NAM] ợ ồ ệ ự ừ
Đ n ngày [NGAY THANG NAM] (thế ường là ngày quy t toán xong).ế
Hai bên s t ch c h p và l p biên b n thanh lý h p đ ng vào ngàyẽ ổ ứ ọ ậ ả ợ ồ Bên
A có trách nhi m t ch c vi c thanh lý.ệ ổ ứ ệ
H p đ ng nàyđợ ồ ượ ậc l p thành [SO BAN] b n có giá tr nh nhau, m i bên giả ị ư ỗ ữ
Trang 4[SO BAN] b n. G i các c quan có liên quan [SO BAN] b n, bao g m: [TEN CAC TAIả ử ơ ả ồ LIEU GUI CO QUAN LIEN QUAN]
Đ I DI N BÊN BẠ Ệ Đ I DI N BÊN AẠ Ệ
Ch c vứ ụ Ch c vứ ụ