H P Đ NG NGUYÊN T C MUA BÁN TRÁI PHI U Ợ Ồ Ắ Ế
(Phiên b n 2016)ả
H p đ ng nguyên t c này (“ợ ồ ắ H p Đ ngợ ồ ”) được ký ngày [ ] gi aữ
[Tên]
và
[Tên]
[Đ a ch ]ị ỉ [Đ a ch ]ị ỉ
(“Bên A”) (“Bên B”)
Các Bên th a thu n nh sau:ỏ ậ ư
1 PH M VI ÁP D NGẠ Ụ
1.1 Các Bên th a thu n giao k t và th c hi n các giao d ch mua bán Trái Phi u (“ỏ ậ ế ự ệ ị ế Giao
D chị ”) theo đó m t Bên (“ộ Bên Bán”) s giao và chuy n quy n s h u Trái Phi uẽ ể ề ở ữ ế cho Bên kia (“Bên Mua”) và Bên Mua s thanh toán ti n cho Bên Bán theo các đi uẽ ề ề kho n c a H p Đ ng này (bao g m các đi u kho n b sung quy đ nh t i ph l cả ủ ợ ồ ồ ề ả ổ ị ạ ụ ụ kèm theo, “Th a Thu n B Sungỏ ậ ổ ”) và gi y xác nh n giao d ch (“ấ ậ ị Xác Nh n Giaoậ
D chị ”) áp d ng v i t ng Giao D ch đó.ụ ớ ừ ị 1.2 M i m t Giao D ch s đỗ ộ ị ẽ ược quy đ nh c th trong văn b n xác nh n giao d chị ụ ể ả ậ ị
(“Xác Nh n Giao D chậ ị ”) và được đi u ch nh b i các đi u kho n c a H p Đ ngề ỉ ở ề ả ủ ợ ồ này (bao g m Th a Thu n B Sung). ồ ỏ ậ ổ
1.3 Xác Nh n Giao D ch và Th a Thu n B Sung là các ph n không tách r i c a H pậ ị ỏ ậ ổ ầ ờ ủ ợ
Đ ng này. Trong trồ ường h p có s khác bi t gi a các đi u kho n c a Th a Thu nợ ự ệ ữ ề ả ủ ỏ ậ
B Sung và các đi u kho n c a H p Đ ng này thì Th a Thu n B Sung s đổ ề ả ủ ợ ồ ỏ ậ ổ ẽ ượ c
u tiên tr áp d ng. Trong tr ng h p có s khác bi t gi a các đi u kho n c a
m t Xác Nh n Giao D ch và các đi u kho n c a H p Đ ng này (bao g m c Th aộ ậ ị ề ả ủ ợ ồ ồ ả ỏ Thu n B Sung) thì Xác Nh n Giao D ch đó s đậ ổ ậ ị ẽ ượ ưc u tiên áp d ng. ụ
2 KH I T O GIAO D CH Ở Ạ Ị
2.1 M i Bên có th đ ngh Bên kia giao k t m t Giao D ch b ng cách g i n i dungỗ ể ề ị ế ộ ị ằ ử ộ
Giao D ch thông qua m t trong các phị ộ ương th c sau (n u đứ ế ượ ực l a ch n trongọ
Th a Thu n B Sung):ỏ ậ ổ (a) M ng Giao D ch Đi n T , ho cạ ị ệ ử ặ (b) đi n tho i có ghi âm.ệ ạ
2.2 M t Bên độ ược coi là ch p nh n đ ngh giao k t Giao D ch c a Bên kia n u Bênấ ậ ề ị ế ị ủ ế
đó xác nh n vi c ch p nh n n i dung c a Giao D ch đã đậ ệ ấ ậ ộ ủ ị ược th a thu n b ng cáchỏ ậ ằ
Trang 2(a) g i xác nh n đó thông qua M ng Giao D ch Đi n T phù h p v i các quyử ậ ạ ị ệ ử ợ ớ
t c c a M ng Giao D ch Đi n T đó;ắ ủ ạ ị ệ ử (b) xác nh n b ng l i nói qua đi n tho i có ghi âm.ậ ằ ờ ệ ạ 2.3 M t Giao D ch độ ị ược coi là đã giao k t n u m t Bên nh n đế ế ộ ậ ượ ừc t Bên kia (a) xác
nh n ch p thu n giao k t Giao D ch thông qua các phậ ấ ậ ế ị ương th c quy đ nh t iứ ị ạ kho n (a) và (b) Đi u 2.1 ho c (b) Xác Nh n Giao D ch đã đả ề ặ ậ ị ược Bên kia ký phù
h p v i Đi u 3.2. ợ ớ ề 2.4 Xác Nh n Giao D ch đậ ị ược giao k t theo Đi u 2.3 c a H p Đ ng này s có hi uế ề ủ ợ ồ ẽ ệ
l c ràng bu c đ i v i các Bên. Vi c m t Bên không chuy n ho c không nh n Xácự ộ ố ớ ệ ộ ể ặ ậ
Nh n Giao D ch đã ký phù h p v i Đi u 3.3 này không làm m t hi u l c c a Xácậ ị ợ ớ ề ấ ệ ự ủ
Nh n Giao D ch đó.ậ ị
3 XÁC NH N GIAO D CHẬ Ị
3.1 Xác Nh n Giao D ch có th đậ ị ể ượ ậc l p thành văn b n gi y ho c Ch ng T Đi n Tả ấ ặ ứ ừ ệ ử
và bao g m các n i dung sau đây:ồ ộ (a) thông tin v Bên Bán và Bên Mua; ề (b) tên và mã Trái Phi u; ế
(c) s lố ượng Trái Phi u Giao D ch;ế ị (d) t ng m nh giá Trái Phi u Giao D ch;ổ ệ ế ị (e) lãi su t giao d ch c a Trái Phi u;ấ ị ủ ế (f) Giá Th c Hi n;ự ệ
(g) Kho n Ti n Thanh Toán; ả ề (h) Ngày Th c Hi n; ự ệ
(i) ngày thanh toán (n u áp d ng); vàế ụ (k) các n i dung khác (n u áp d ng).ộ ế ụ 3.2 Xác Nh n Giao D ch ph i có ch ký c a ngậ ị ả ữ ủ ườ ại đ i di n c a m i Bên (n u Xácệ ủ ỗ ế
Nh n Giao D ch đó đậ ị ượ ậc l p b ng văn b n gi y) ho c có ch ký đi n t ho c mãằ ả ấ ặ ữ ệ ử ặ giao d ch c p cho Giao D ch Viên c a Bên đó (n u Xác Nh n Giao D ch đó đị ấ ị ủ ế ậ ị ượ c
l p b ng Ch ng T Đi n T ).ậ ằ ứ ừ ệ ử 3.3 M i Bên ph i nhanh chóng chuy n cho Bên kia Xác Nh n Giao D ch mà mình đã kýỗ ả ể ậ ị
và trong m i trọ ường h p không mu n h n mợ ộ ơ ười Ngày Làm Vi c k t ngày Bênệ ể ừ
đó ký
3.4 Xác Nh n Giao D ch đã ký b i các Bên ph i phù h p v i n i dung c a Giao D chậ ị ở ả ợ ớ ộ ủ ị
đã th a thu n theo quy đ nh t i Đi u 2 và ph i đỏ ậ ị ạ ề ả ượ ửc s a đ i trong vòng năm Ngàyổ
Trang 3Làm Vi c trong trệ ường h p có sai sót ho c có đi u kho n không phù h p v i n iợ ặ ề ả ợ ớ ộ dung c a Giao D ch đã th a thu n. ủ ị ỏ ậ
4 TH C HI N GIAO D CH Ự Ệ Ị
4.1 Ngay sau khi Giao D ch đị ược giao k t theo Đi u 2.3 c a H p Đ ng này, m i bênế ề ủ ợ ồ ỗ
s th c hi n, ho c thông qua Đ i Di n Giao D ch th c hi n, các th t c c n thi tẽ ự ệ ặ ạ ệ ị ự ệ ủ ụ ầ ế (bao g m c vi c đ t l nh mua và bán qua H Th ng Giao D ch) đ Giao D chồ ả ệ ặ ệ ệ ố ị ể ị
được hoàn thành vào Ngày Th c Hi n.ự ệ 4.2 M i Bên s th c hi n nghĩa v giao Trái Phi u Giao D ch ho c nghĩa v thanh toánỗ ẽ ự ệ ụ ế ị ặ ụ
Kho n Ti n Thanh Toán cho Bên kia theo đúng các đi u ki n quy đ nh t i Xácả ề ề ệ ị ạ
Nh n Giao D ch.ậ ị 4.3 Vi c th c hi n nghĩa v giao Trái Phi u Giao D ch ho c nghĩa v thanh toán c aệ ự ệ ụ ế ị ặ ụ ủ
m t Bên đ i v i Bên kia theo t ng Giao D ch s ph thu c vào vi c:ộ ố ớ ừ ị ẽ ụ ộ ệ (a) không có b t k S Ki n Vi Ph m nào x y ra đ i v i Bên kia mà ch aấ ỳ ự ệ ạ ả ố ớ ư
được kh c ph c; vàắ ụ (b) các đi u ki n khác, n u đề ệ ế ược quy đ nh trong Th a Thu n B Sungị ỏ ậ ổ
và/ho cXác Nh n Giao D ch, đã đặ ậ ị ược đáp ng.ứ
5 CHUY N GIAO TRÁI PHI U Ể Ế
5.1 Trái Phi u Giao D ch s đế ị ẽ ược chuy n giao cho Bên Mua ể
(a) thông qua H Th ng L u Ký (n u Trái Phi u Giao D ch đệ ố ư ế ế ị ược niêm y t)ế
theo quy đ nh c a VSD, ho c ị ủ ặ (b) đ i lý l u ký có liên quan (n u Trái Phi u Giao D ch không niêm y t) phùạ ư ế ế ị ế
h p v i quy đ nh c a đ i lý l u ký và thông l th trợ ớ ị ủ ạ ư ệ ị ường
5.2 Quy n s h u Trái Phi u Giao D ch đề ở ữ ế ị ược coi là chuy n cho Bên Mua (n u Tráiể ế
Phi u Giao D ch đế ị ược niêm y t) vào th i đi m Trái Phi u Giao D ch đó đế ờ ể ế ị ược ghi
có vào tài kho n ch ng khoán c a Bên Mua ho c tên Bên Mua đả ứ ủ ặ ược ghi vào sổ đăng ký do đ i lý l u ký qu n lý (n u Trái Phi u Giao D ch không niêm y t).ạ ư ả ế ế ị ế
5.3 Các Bên s ký k t các văn b n và th c hi n m i th t c c n thi t đ quy n sẽ ế ả ự ệ ọ ủ ụ ầ ế ể ề ở
h u Trái Phi u Giao D ch cùng v i các quy n và l i ích có liên quan đữ ế ị ớ ề ợ ược chuy nể giao cho Bên Mua.
6 THANH TOÁN
Trang 46.1 Tr khi có th a thu n khác, Kho n Ti n Thanh Toán cho t ng Giao D ch s đừ ỏ ậ ả ề ừ ị ẽ ượ c
Bên Mua thanh toán vào đúng ngày thanh toán quy đ nh t i Xác Nh n Giao D ch vàị ạ ậ ị
được chuy n vào tài kho n do Bên Bán ch đ nh.ể ả ỉ ị 6.2 Kho n thanh toán đả ược quy đ nh thanh toán b ng đ ng ti n nào thì ph i thanh toánị ằ ồ ề ả
b ng đ ng ti n đó.ằ ồ ề 6.3 N u kho n thanh toán ph i thanh toán vào m t ngày không ph i là Ngày Làm Vi cế ả ả ộ ả ệ
thì kho n thanh toán đó s đả ẽ ược thanh toán vào Ngày Làm Vi c ti p theo. ệ ế
7 KH NG Đ NH VÀ CAM K T Ẳ Ị Ế
7.1 M i Bên kh ng đ nh v i Bên kia r ng vào ngày giao k t H p Đ ng này ho c Xácỗ ẳ ị ớ ằ ế ợ ồ ặ
Nh n Giao D ch:ậ ị (a) Bên đó đáp ng đ y đ các đi u ki n theo quy đ nh c a c quan Nhà nứ ầ ủ ề ệ ị ủ ơ ướ c
có th m quy n và H Th ng Giao D ch đ th c hi n các Giao D ch; ẩ ề ệ ố ị ể ự ệ ị (b) Bên đó có được m i ch p thu n c n thi t theo quy đ nh c a pháp lu t đọ ấ ậ ầ ế ị ủ ậ ể
giao k t và th c hi n H p Đ ng này; ế ự ệ ợ ồ (c) ngườ ại đ i di n ký H p Đ ng này có th m quy n đ ký cũng nh các Giaoệ ợ ồ ẩ ề ể ư
D ch Viên c a Bên đó có đ y đ th m quy n đ giao k t và th c hi n cácị ủ ầ ủ ẩ ề ể ế ự ệ Giao D ch theo quy đ nh t i H p Đ ng này; vàị ị ạ ợ ồ
(d) n u Bên đó là Bên Bán, vào th i đi m chuy n giao Trái Phi u Giao D chế ờ ể ể ế ị
cho Bên Mua, Bên Bán có đ y đ quy n đ chuy n giao Trái Phi u Giaoầ ủ ề ể ể ế
D ch cho Bên Mua và sau đó Bên Mua có đ y đ quy n s h u đ i v i Tráiị ầ ủ ề ở ữ ố ớ Phi u Giao D ch mà không ph i ch u b t k chi phí hay h n ch nào. ế ị ả ị ấ ỳ ạ ế
7.2 Các Bên cam k t:ế
(a) s th c hi n các nghĩa v c a mình theo đúng các đi u kho n c a H pẽ ự ệ ụ ủ ề ả ủ ợ
Đ ng này và quy đ nh c a pháp lu t; ồ ị ủ ậ (b) khi xác đ nh lãi su t, hay yêu c u báo giá, m i Bên s th c hi n vi c đó v iị ấ ầ ỗ ẽ ự ệ ệ ớ
tinh th n thi n chí và theo nguyên t c th trầ ệ ắ ị ường minh b ch; vàạ (c) s thông báo cho Bên kia ngay khi x y ra m t S Ki n Vi Ph m đ i v iẽ ả ộ ự ệ ạ ố ớ
mình
8 S KI N VI PH M Ự Ệ Ạ
8.1 M i s ki n ho c trỗ ự ệ ặ ường h p sau đây x y ra đ i v i m t Bên (sau đây g i là “ợ ẩ ố ớ ộ ọ Bên
Vi Ph mạ ”, và Bên kia được g i là “ọ Bên Không Vi Ph mạ ”) này là m t S Ki n Viộ ự ệ
Ph m:ạ (a) Bên Mua không thanh toán b t k kho n ti n nào ph i tr theo Xác Nh nấ ỳ ả ề ả ả ậ
Giao D ch. ị
Trang 5(b) Bên Bán không chuy n giao quy n s h u Trái Phi u Giao D ch cho Bênể ề ở ữ ế ị
Mua theo Xác Nh n Giao D ch. ậ ị (c) M t Bên b c quan Nhà nộ ị ơ ước có th m quy n áp d ng bi n pháp h n chẩ ề ụ ệ ạ ế
ho c đình ch vi c th c hi n ho t đ ng kinh doanh Trái Phi u.ặ ỉ ệ ự ệ ạ ộ ế (d) X y ra S Ki n M t Kh Năng Thanh Toán đ i v i m t Bên.ả ự ệ ấ ả ố ớ ộ (e) B t k kh ng đ nh ho c tuyên b nào do m t Bên đ a ra ho c đấ ỳ ẳ ị ặ ố ộ ư ặ ược xem là
do Bên đó đ a ra trong H p Đ ng này ho c Xác Nh n Giao D ch là ho cư ợ ồ ặ ậ ị ặ
được ch ng minh là đã không đúng s th t ho c b sai l ch nghiêm tr ngứ ự ậ ặ ị ệ ọ vào th i đi m đ a ra kh ng đ nh đó.ờ ể ư ẳ ị
(f) M t Bên không tuân th b t c quy đ nh nào c a H p Đ ng này, Xác Nh nộ ủ ấ ứ ị ủ ợ ồ ậ
Giao D ch tr khi vi c không tuân th đó có th kh c ph c đị ừ ệ ủ ể ắ ụ ược và đượ c
kh c ph c trong th i h n ba mắ ụ ờ ạ ươi (30) Ngày Làm Vi c k t khi Bên kiaệ ể ừ
g i thông báo yêu c u kh c ph c.ử ầ ắ ụ 8.2 Khi và t i b t k th i đi m nào sau khi x y ra m t S Ki n Vi Ph m và S Ki nạ ấ ỳ ờ ể ả ộ ự ệ ạ ự ệ
Vi Ph m đó v n đang ti p di n, các đi u kho n sau đây s đạ ẫ ế ễ ề ả ẽ ược áp d ng:ụ (a) Trong trường h p S Ki n Vi Ph m x y ra theo Đi u 8.1(a) ho c Đi uợ ự ệ ạ ả ề ặ ề
8.1(b) đ i v i m t Giao D ch (“ố ớ ộ ị Giao D ch B nh Hị ị Ả ưở ”), Bên Không Vi ng
Ph m có quy n l a ch n, b ng cách g i văn b n cho Bên B Vi Ph m:ạ ề ự ọ ằ ử ả ị ạ (i) ch m d t vi c th c hi n Giao D ch B nh Hấ ứ ệ ự ệ ị ị Ả ưởng; ho c ặ (ii) ch đ nh m t Ngày Th c Hi n m i là ngày không mu n h n ba (03)ỉ ị ộ ự ệ ớ ộ ơ
Ngày Làm Vi c ngay sau Ngày Th c Hi n trệ ự ệ ước đây và yêu c u Bênầ
Vi Ph m ti p t c th c hi n Giao D ch B nh Hạ ế ụ ự ệ ị ị Ả ưởng v i các đi uớ ề
ki n sau:ệ (A) N u đi u ki n này đế ề ệ ược quy đ nh áp d ng áp d ng trongị ụ ụ
Th a Thu n B Sung, Bên Vi Ph m s thanh toán cho Bênỏ ậ ổ ạ ẽ Không Vi Ph m m t kho n ti n ph t (sau đây g i là “ạ ộ ả ề ạ ọ P”) tính theo công th c sau: ứ
P = M x Ls x N/365 Theo đó:
M: Kho n Ti n Thanh Toán c a Giao D ch B nhả ề ủ ị ị Ả
Hưởng Ls: l i su t t i khi đáo h n do Bên Không Viợ ấ ớ ạ
Ph m xác đ nhạ ị N: s ngày k t Ngày Th c Hi n trố ể ừ ự ệ ước đây cho
t i Ngày Th c Hi n m i (c hai ngày đ uớ ự ệ ớ ả ề
được tính)
Trang 6(B) N u Bên Không Vi Ph m không ch đ nh m t Ngày Th cế ạ ỉ ị ộ ự
Hi n m i ho c S Ki n Vi Ph m v n ti p di n vào Ngàyệ ớ ặ ự ệ ạ ẫ ế ễ
Th c Hi n m i, thì Giao D ch B nh Hự ệ ớ ị ị Ả ưởng s đẽ ược coi là
ch m d t vào Ngày Làm Vi c th hai ngay sau Ngày Th cấ ứ ệ ứ ự
Hi n m i và Bên Không Vi Ph m có quy n th c hi n quy nệ ớ ạ ề ự ệ ề
ch m d t H p Đ ng theo quy đ nh t i Đi u 8.2(b). ấ ứ ợ ồ ị ạ ề (b) Trong trường h p S Ki n Vi Ph m x y ra theo Đi u 8.1 (tr khi vi ph mợ ự ệ ạ ả ề ừ ạ
đã được x lý theo Đi u 8.2(a)(ii) trên), Bên Không Vi Ph m có quy n,ử ề ạ ề
b ng cách g i thông báo b ng văn b n cho Bên Vi Ph m, nêu rõ S Ki n Viằ ử ằ ả ạ ự ệ
Ph m và ch đ nh m t ngày không mu n h n b y (7) ngày k t ngày g iạ ỉ ị ộ ộ ơ ả ể ừ ử thông báo là Ngày Ch m D t đ i v i t t c các Giao D ch ch a th c hi nấ ứ ố ớ ấ ả ị ư ự ệ
v i đi u ki n là đ i v i trớ ề ệ ố ớ ường h p S Ki n Vi Ph m x y ra theo Đi uợ ự ệ ạ ả ề 8.1(d), n u “ế Th T c Ch m D t T Đ ngủ ụ ấ ứ ự ộ ” được quy đ nh là áp d ngị ụ trong Th a Thu n B Sung thì Ngày Ch m D t đỏ ậ ổ ấ ứ ược coi là ngày x y raả ngay trước ngày n p đ n phá s n ho c ngày áp d ng ki m soát đ c bi t đ iộ ơ ả ặ ụ ể ặ ệ ố
v i Bên Vi Ph m. ớ ạ 8.3 Trong trường h p Giao D ch B nh Hợ ị ị Ả ưởng b ch m d t theo Đi u 8.2(a)(i) ho cị ấ ứ ề ặ
H p Đ ng này b ch m d t theo Đi u 8.2(b), trong vòng năm (05) Ngày Làm Vi cợ ồ ị ấ ứ ề ệ
k t ngày Bên Không Vi Ph m g i văn b n yêu c u thanh toán, Bên Vi Ph m sể ừ ạ ử ả ầ ạ ẽ thanh toán cho Bên Không Vi Ph m ạ
(a) m t kho n ti n ph t tộ ả ề ạ ương đương v i 8% t ng giá tr thanh toán đ i v iớ ổ ị ố ớ
Giao D ch ho c các Giao D ch b ch m d t; vàị ặ ị ị ấ ứ (b) kho n ti n b i thả ề ồ ường cho m i thi t h i th c t mà Bên Không Vi Ph mọ ệ ạ ự ế ạ
ph i ch u do vi ph m mà Bên Vi Ph m gây ra.ả ị ạ ạ
9 BÙ TR NGHĨA VỪ Ụ
9.1 M t Bên (“ộ bên th nh tứ ấ ”) có quy n ch đ ng trích (ghi n ) b t k tài kho n nàoề ủ ộ ợ ấ ỳ ả
c a Bên kia (“ủ bên th haiứ ”) m t i bên th nh t (dù s d ti n g i đó đã đ n h nở ạ ứ ấ ố ư ề ử ế ạ hay ch a) đ thanh toán cho các kho n đ n h n ph i tr theo b t k Xác Nh nư ể ả ế ạ ả ả ấ ỳ ậ Giao D ch nào mà bên th hai v n ch a thanh toán.ị ứ ẫ ư
9.2 Trong trường h p s d ti n g i th hi n là các đ ng ti n khác nhau, bên th nh tợ ố ư ề ử ể ệ ồ ề ứ ấ
có th chuy n đ i s d đó sang lo i ti n t c a kho n thanh toán liên quan theo tể ể ổ ố ư ạ ề ệ ủ ả ỷ giá giao ngay do bên th nh t xác đ nh vào ngày trích tài kho n c a bên th hai. ứ ấ ị ả ủ ứ
10 B O M TẢ Ậ
10.1 Các Bên đ ng ý gi bí m t t t c các Thông Tin B o M t và s không cung c pồ ữ ậ ấ ả ả ậ ẽ ấ
cho b t k ai tr trấ ỳ ừ ường h p đợ ược phép theo Đi u 10.2.ề 10.2 M t Bên có quy n cung c p Thông Tin B o M t cho:ộ ề ấ ả ậ
(a) công ty con c a mình;ủ
Trang 7(b) b t k bên nào khác :ấ ỳ
(i) là bên cung c p d ch v cho Bên đó (bao g m nh ng không gi i h nấ ị ụ ồ ư ớ ạ
t i các công ty lu t, ki m toán, x p h ng tín nhi m, t v n tài chính,ớ ậ ể ế ạ ệ ư ấ
qu n tr hay công ngh thông tin);ả ị ệ (ii) là bên đ có quy n đề ược cung c p thông tin theo yêu c u c a tòa án ,ấ ầ ủ
c quan qu n lý có th m quy n hay s giao d ch ch ng khoán phùơ ả ẩ ề ở ị ứ
h p v i quy đ nh c a pháp lu t c a b t k qu c gia nào; ợ ớ ị ủ ậ ủ ấ ỳ ố (iii) là bên có quy n đề ược cung c p thông tin trong quá trình t t ng dânấ ố ụ
s , tr ng tài, hình s hay hành chính; ho cự ọ ự ặ (iv) là bên nh n chuy n nhậ ể ượng (ho c có th s nh n chuy n nhặ ể ẽ ậ ể ượng)
m t ph n hay toàn b v n ch s h u ho c m ng kinh doanh dichộ ầ ộ ố ủ ở ữ ặ ả
v ngân hàng c a Bên cung c p thông tin.ụ ủ ấ
11 THÔNG BÁO
11.1 B t k thông báo nào ho c th t liên l c khác đấ ỳ ặ ư ừ ạ ược g i theo quy đ nh c a H pử ị ủ ợ
Đ ng này ồ (a) tr trừ ường h p đợ ược quy đ nh khác t i Th a Thu n B Sung, ph i đị ạ ỏ ậ ổ ả ược
l p thành văn b n b ng ti ng Vi t; ậ ả ằ ế ệ (b) có th để ược g i dử ướ ấ ỳi b t k phương th c nào đứ ược quy đ nh t i Đi u 11.2ị ạ ề
dưới đây;
(c) được g i cho m t bên là bên nh n thông báo theo đ a ch ho c s fax ho cử ộ ậ ị ỉ ặ ố ặ
theo đ a ch th đi n t đị ỉ ư ệ ử ược quy đ nh t i Th a Thu n B Sung.ị ạ ỏ ậ ổ 11.2 Ph thu c vào quy đ nh t i đo n (c) dụ ộ ị ạ ạ ưới đây, các thông báo ho c thông tin liên l cặ ạ
khác s có hi u l c:ẽ ệ ự (a) n u đế ược g i tr c ti p ho c qua đử ự ế ặ ường văn th , vào ngày thông báo ho cư ặ
thông tin liên l c đó đạ ược g i;ử (b) n u đế ược g i b ng fax, vào ngày mà thông báo ho c thông tin liên l c đóử ằ ặ ạ
được nh n b i m t nhân viên chuyên trách c a bên nh n dậ ở ộ ủ ậ ướ ại d ng th c dứ ễ
đ c (các bên th ng nh t r ng trách nhi m ch ng minh vi c đã nh n fax làọ ố ấ ằ ệ ứ ệ ậ trách nhi m c a bên g i và không ph thu c vào báo cáo nh n fax t máyệ ủ ử ụ ộ ậ ừ fax c a bên g i); ủ ử
(c) n u đế ược g i b ng th b o đ m (th g i qua đử ằ ư ả ả ư ử ường hàng không n u g i raế ử
nước ngoài) ho c hình th c tặ ứ ương t (có yêu c u báo phát), vào ngày màự ầ
th đó đư ược g i đi; ho cử ặ (d) n u đế ược g i b ng th đi n t , vào ngày mà th đi n t đó đử ằ ư ệ ử ư ệ ử ược nh n;ậ