Một trong lý dokhiếnchúngquantrọnglàvìchúngxấpxỉmột cáchkhôngđồngđềucáchàmliêntục.Tứcvới mọi hàm đãbiết, được xác định và liên tục trên một khoảng đóng, sẽ có một đa thứcgần nhấtvớihàmcầ
Trang 1ĐẠI HỌCQUỐCGIATPHCM TRƯỜNGĐẠIHỌCBÁCHKHOA
BÁOCÁOBÀITẬPLỚNP HƯƠNGPHÁP TÍNH
ĐỀTÀI6
GVHD: Nguyễn Đình DươngNhóm:L11–06
TPHCM,7 tháng5năm2021.
Trang 2BÀITẬPLỚNPHƯƠNGPHÁPTÍNH NHÓM6
tập trong Exercise Set 3.1 (trang114):1,3,5,11,15,18,20.
Trang 311 PhanNhấtThuận 2014656 Viết powerpoint
12 VõQuốc Trình 2012295 Viết powerpoint
Trang 4Mục lục
I TÓMTẮTNỘIDUNGLÝTHUYẾT 5
1 Phép nộisuyvàđathứcLarange 5
2 Định lýxấpxỉWeierstrass 5
3 Phép nộisuyđathứcLarange 7
4 Saisốcủaphépnộisuy 8
II BÀITẬPTHỰCHÀNH 9
1 Bài1 9
2.B à i 3 12
3.B à i 5 14
4.B à i 11 20
5.B à i 15 21
6.B à i 18 22
III TÀILIỆUTHAMKHẢO 24
Trang 5I TÓMTẮTNỘIDUNGLÝTHUYẾTPhé
pNội Suyvà XấpXỉĐaThức
1 Phép nộisuy và đa thứcLarange
Cácđathứcđạisốlàmộttrongnhữnglớphàmphổbiếnvàhữuíchnhất,ánhxạtậpcácsốthựcthànhchínhnó,là tậpcáchàmcódạng:
𝑷𝒏(𝒙)=𝒂𝒏𝒙𝒏
+⋯+𝒂𝟏𝒙 +𝒂𝟎,Trong đó n là số nguyên không âm và𝒂𝟎, … , 𝒂𝒏là các số thức không ổi Một trong lýđổi Một trong lý
dokhiếnchúngquantrọnglàvìchúngxấpxỉmột cáchkhôngđồngđềucáchàmliêntục.Tứcvới mọi hàm đãbiết, được xác định và liên tục trên một khoảng đóng, sẽ có một đa thứcgần nhấtvớihàmcần xấp xỉ.Điềunàyđượcthểhiệnrõqua định lýxấpxỉWeierstrass
mà đa thức được sử dụng để làm hàmxấpxỉliêntục
Các đa thức Tay-lor được giới thiệu trong phần 1.1, mà chúng được miêu tả là mộttrongnhững khối kiến tạo cho phương pháp tính Với sự nổi bật này, bạn có thể mongđợi rằngphép nội suy đa thức sẽ sử dụng các hàm này Tuy nhiên, đây không phải là nhưvậy ĐathứcTay-lorhoàntoànxácđịnhvớimộtphươngtrìnhởmộtđiểmnhấtđịnh,nhưngnóchỉ
Trang 6tậpchungđộchínhxácxoayquanhđiểmđó.Mộthàmxấpxỉđathứctốtcầnphảiđộchínhxác
nhậtđịnhtạimọiđiểmxác định,và đa thứcTay-lorkhôngthựchiệnđượcnhưvậy
Ví dụ:Chúngta khaitriểnTay-lorbậc6tại𝒙𝟎=𝟎cho𝒇(𝒙)=𝒆𝒙.Vìđạo hàmcủa𝒇(𝒙)
Trang 7thường có hiệu quả hơn ta cần dụng các phương pháp mà ta có thể bao hàmthông tin củanhiều điểm thay vì một điểm như đa thức Taylor Ứng dụng chính của đathức Taylor trong phân tích số không phải là để xấp xỉ mà là để tính đạo hàm và ướclượngsaisố.
3 Phép nội suyđathức Lagrange
Vấn đề của việc tính toán một đa thức bậc một đi qua hai điểm rời rạc (x0, y0) và (x1,
y1)cũng giống như việc xấp xỉ một hàm số f với f(x0) = y0và f(x1) = y1bằng cách sử dụngnội suy đa thức bậc một tại các điểm được cho trước Sử dụng đa thức này để tính xấp xỉmộtgiátrị
trongmộtkhoảngđược chobởicácđiểmnútđược gọi lànộisuy đa thức
TađịnhnghĩahàmđathứcmộisuyLagrangenhưsau:
𝑳𝟎(𝒙)=𝒙 − 𝒙
Trang 8(𝒏+𝟏)! 𝟎 𝟏 𝒏
4 Sai số của phép nội suy:
Giảsử𝑷𝒏(𝒙)làđathứcnộisuycủa𝒇(𝒙),tứclà𝑷𝒏(𝒙𝒊)=𝒇 (𝒙𝒊)(i=0,1,2…n)
Trang 9II BÀITẬPTHỰCHÀNH
1 Bài 1:Cho các giá trị x 0 =0, x 1 =0,6 và x 2 =0.9 Hãy xây dựng đa thức nội suy chocác hàm dướiđâyvới bậc một vàbậc hai đểxấpxỉf(0,45),tìmsai sốtuyệtđối a.f ( x ) = cosx c f(x)=ln(x+1)
Trang 10P2(x)=1- 0,0324534x- 0,431089x2
Giátrịgầnđúngcủaf(0,45)=cos(0,45)=0,900447P1(0
,45)=1-0,291107.0,45=0,869002
P2(0,45)=1 - 0 , 0 3 2 4 5 3 4 0 , 4 5 - 0 , 4 3 1 0 8 9 0 , 4 5 2=0 , 8 9 8 1Vậysai số tuyệt đối là:Δaa1=|0,900447-0,869002 |=0,031445
Trang 12ĐOẠNCODE
Trang 132 Bài3:Dùngđịnh lí3.3 đểgiảitìm biênsai số cho bài 1.
Ta cócôngthứcbiênsai sốtheođịnh lí3.3:
𝒇(𝒏+𝟏)
(𝝃(𝒙))
(𝒏+𝟏)! (𝒙−𝒙𝟎)(𝒙− 𝒙𝟏)…(𝒙−𝒙𝒏)Với𝐟(𝐧+𝟏)
Trang 14𝒇′(𝒙)=− 𝐬 𝐢𝐧 ( 𝒙 )
𝒇′′(𝒙)=− 𝐜𝐨𝐬(𝒙)
𝒇′′(𝟎)=−𝐜𝐨𝐬 (𝟎)= −𝟏 và𝒇′′(𝟎.𝟔)=𝐜𝐨𝐬 (𝟎.𝟔)=𝟎 𝟖𝟐𝟓𝟑𝟒VậyGTLNcủa𝒇′′(𝒙)vớixthuộc[0,0.6]là𝒇′′(𝟎)=−𝐜𝐨𝐬 (𝟎)=−𝟏
𝒇(𝟑)(𝒙)=𝐬𝐢𝐧(𝒙)
𝒇(𝟑)(𝟎)=𝐬𝐢𝐧 (𝟎)=𝟎 và𝒇(𝟑)(𝟎.𝟗)=𝐬𝐢𝐧 (𝟎.𝟗)=𝟎 𝟕𝟖𝟑𝟑𝟑VậyGTLNcủa𝒇(𝟑)(𝒙)vớixthuộc[0,0.9]là𝒇(𝟑)(𝟎.𝟗)=𝐬𝐢𝐧 (𝟎.𝟗)=𝟎 𝟕𝟖𝟑𝟑𝟑Từđó,ta cóbiên saisố chophép nội suyLagrange bậc1là:
𝒇′′(𝝃) 𝟏
|
𝟐 ! ∗𝑚𝟏(𝒙)|= | −𝟐!∗(−𝟎 𝟎𝟔𝟕𝟓)|≤ 𝟎 𝟎𝟑𝟑𝟕𝟓Biênsaisốcho phépnộisuyLagrange bậc2là:
| ∗𝑚 (𝒙)|=|𝟒 ∗(−𝟎.𝟎𝟔𝟕𝟓)|≤𝟎.𝟎𝟎𝟖𝟒𝟒𝟐! 𝟏
𝟐!
Biênsaisốcho phépnộisuyLagrange bậc2là:
𝒇(𝟑)(𝝃)
|𝟑! ∗ 𝑚𝟐(𝒙)|=|
𝟎.𝟑𝟕𝟓
∗𝟎 𝟎𝟑𝟎𝟑𝟕𝟓|≤ 𝟎 𝟎𝟎𝟏𝟖𝟗𝟖𝟑!
Trang 15𝒇(𝟑)(𝝃) 𝟐
|𝟑! ∗𝑚𝟐(𝒙)|= |𝟑!∗𝟎 𝟎𝟑𝟎𝟑𝟕𝟓|≤ 𝟎 𝟎𝟏𝟎𝟏𝟑d
Biênsaisốcho phépnộisuyLagrange bậc2là:
𝒇(𝟑)(𝝃)
−𝟏𝟗.𝟒 𝟖 𝟐 𝟒 𝟑
|𝟑! ∗𝑚𝟐(𝒙)|=|
∗𝟎.𝟎𝟑𝟎𝟑𝟕𝟓|≤𝟎.𝟎𝟗𝟖𝟔𝟑𝟑!
3 Bài 5:Dùng đa thức nội suy Lagrange đến bậc 1, bậc 2 và bậc 3 để tính xấp xỉcácbàisau:
Trang 17Theo công thức nội suy Lagrange, ta
Trang 18+𝟏𝟖.𝟖𝟐𝟎𝟗𝟏∗ (𝒙−𝟖,𝟏)(𝒙−𝟖.𝟑)(𝒙−𝟖.𝟔)
(𝟖.𝟕−𝟖.𝟏)(𝟖.𝟕−𝟖.𝟑)(𝟖.𝟕−𝟖.𝟔)
x -0.25 -0.5
f(x) -0.02475000 0.33493750
Trang 224 Bài 11.Sử dụng các giá trị được làm tròn đến chữ số thứ 4 sau dấu phẩy bêndưới để xấp xỉ đa thức Lagrange bậc ba tại f(1,09) Với hàm được tính gầnđúng là f(x) = log 10 (tanx) Hãy dùng kiến thức phần này để tìm phạm vi của saisố trongphéptínhgầnđúngnày
Trang 245 Bài15:Sửdụng sốliệuởcâu11,dùng Maple đểgiải đếnlầnlặpthứ10:
Trang 26…(𝒙−𝟏𝟗𝟓𝟎 )(𝒙−𝟏𝟗𝟔𝟎 )… (𝒙−𝟏𝟗𝟗𝟎)
𝒍𝟓(𝒙)=
( 𝟐𝟎𝟎𝟎− 𝟏 𝟗 𝟓 𝟎 )(𝟐𝟎𝟎𝟎− 𝟏 𝟗 𝟔 𝟎 )…(𝟐𝟎𝟎𝟎− 𝟏𝟗𝟗𝟎)Khiđótasẽnộisuyđathức Larange:
396000 người vậy sai sốkhálớn (chênhlệchkhoảng29 760 000 người)
TínhxấpxỉdânsốcủaUStrongnăm1975tađược215042000người.Vì1975khágần sovớicácmốcnộisuy (1970và1980)nênsai sốkhônglớn
TínhxấpxỉdânsốcủaUStrongnăm2020tađược513442000người.Vì2020kháxasovới
mốcnộisuy (2000)nênsaisốlớn
Vậy khi ta tính xấp xỉ gần mốc nội suy thì sai số không lớn, có thể tin tưởngđược;cònkhi ta tínhxấp xỉxamốcnộisuy thì saisốlớn,khôngtintưởngđược
Trang 27III TÀILIỆUTHAMKHẢO
1 Numerical Analysis, 9th ed (hcmut.edu.vn)
2 Sách giáo trình Phương Pháp Tính ĐHQGTPHCM – Đại học BáchKhoa
3 Khóa học: Phương pháp tính (MT1009)_NguyễnĐình Dương (DH_H K202) (hcmut.edu.vn)
4 Oxford | Định nghĩatrongTừ điển tiếng Anh Cambridge