1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ôt TOAN 6 KTCK1 (2022 2023)

14 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Toán 6 năm học 2022-2023
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp: Cách ghi một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp.. Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào.. Trong tập các số nguyên sau, tập hợp nào được sắp xếp các phần tử th

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6

NĂM HỌC 2022-2023

******************

A/ LÝ THUYẾT:

Phần số và đại số:

* Chương I:

1 Tập hợp: Cách ghi một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp

2 Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; các công thức về lũy thừa; tự thực hiện phép tính

3 Tính chất chia hết của một tổng; Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

4 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

5 Cách tìm ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

* Chương II:

1 Thế nào là tập hợp các số nguyên

2 Thứ tự trên tập số nguyên

3 Phép cộng và phép trừ hai số nguyên

Phần hình học và đo lường: Chương III

Phần thống kê :

* Chương IV:

1 Thu thập và phân loại dữ liệu

2 Biểu diễn dữ liệu trên bảng

3 Biểu đồ tranh

4 Biểu đồ cột, Biểu đồ cột kép

B/ BÀI TẬP :

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:

Phần số và đại số:

Câu 1 Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?

A A= {1; 2; 3; 4} B A= {0; 1; 2; 3; 4}

C A= {1; 2; 3; 4; 5} D A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 2 Viết tập hợp M = {x| 3 x 9} bằng cách liệt kê các phần tử, ta được kết quả:

A M = {4; 5; 6; 7; 8} C M = {3; 4; 5; 6; 7; 8}

B M = {3; 5; 7; 9} D M = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Câu 3 Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

A Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

B Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa

C Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia

D Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

Câu 4 Giá trị của biểu thức 100 (74 16) bằng: 

Câu 5 Bạn Mai mua 2 quyển truyện giá 19 500 đồng một quyển và một bộ đồ chơi giá 200 000 đồng.

Số tiền bạn Mai trả cho thu ngân là:

A 219 500 đồng C 419 500 đồng C 239 000 đồng D 439 000 đồng

Câu 6 Kết quả của phép tính 43.42 bằng:

B A 46 B 45 C 165 D 166

Câu 7 Kết quả của phép tính 78: 72 bằng:

A A 76 B 74 C 14 = 1 D 710

Câu 8 Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

Trang 2

0 1 -1

A

A 10 B 7 C 12 D 33

Câu 9 Các số nguyên tố có một chữ số là:

A 3; 5; 7; 2 B 1; 2; 3; 5 C 2; 3; 4; 5 D 2; 3; 5; 9

Câu 10 Tìm tập hợp B(4)?

C {0; 4; 8; 12; 16; 20} D {0; 4; 8; 12; 16; 20;…}

Câu 11 Trong các số 134;768;640; 295 Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

Câu 12 Số chia hết cho cả 2 và 5 là :

A 4590 B 3545 C 6128 D 1596

Câu 13 Số chia hết cho cả 3 và 5 là:

A 280 B 285 C 290 D 1191

Câu 14 Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:

A 6291 B 7503 C 4536 D 9450

Câu 15 Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả đúng là:

A 16.3.5 B 2 3 52 2 C 2 3.54 D 2 3 54 2

Câu 16 BCNN(5, 15, 30) =?

A 5 B 50 C 15 D 30

Câu 17 ƯCLN (15, 45, 60) =?

A 45 B 15 C 1 D 60

Câu 18 Tập hợp các số nguyên được viết là:

A Z = {0; 1; 2; 3; 4; }.

B Z = {1; 2; 3; 4; }.

C Z = { ; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }.

D Z = { ; -3; -2; -1; 1; 2; 3; }.

Câu 19: Số nào lớn nhất trong các số 10; 0; 14; 2 

A 10 B 14 C 0 D 2

Câu 20 Số đối của số - 5 là

1 5

Câu 21 Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A.-3 B.3 C –4 D -5

Câu 22 Trong tập các số nguyên sau, tập hợp nào được sắp xếp các phần tử theo thứ tự tăng dần?

A {2;5;1; 2;0; 17}  B { 2; 17;0;1; 2;5} 

C { 17; 2;0;1; 2;5}  D {0;1; 2;5; 17}

Câu 23 Tìm các số nguyên x sao cho 3  x 2

A x { 2; 1;1; 2} B x { 3; 2; 1;0;1; 2} 

C x { 3; 2; 1;0;1}  D x { 2; 1;0;1; 2}

Câu 24 Cho tập hợp A { 3; 2;0; 1;5;7} Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A

A B{3; 2;0;1; 5;7}  B B{3; 2;0; 5; 7}  

C B{3; 2;0;1; 5; 7}   D B { 3; 2;0;1; 5; 7} 

Trang 3

Câu 25 Cho biết năm sinh của một số nhà toán học:

Sắp xếp các nhà toán học theo thứ tự giảm dần của năm sinh ta được

A Fermat; Descartes; Lương Thế Vinh; Archimedes; Pythagore; Thales.

B Fermat; Thales; Lương Thế Vinh; Descartes; Archimedes; Pythagore.

C Thales; Lương Thế Vinh; Descartes; Archimedes; Pythagore; Fermat.

D Lương Thế Vinh; Thales; Descartes; Archimedes; Pythagore; Fermat.

Câu 26 Kết quả của phép tính (– 300) + ( – 75) bằng:

Câu 27 Kết quả của phép tính (-5)-3 bằng:

Câu 28 Kết quả của phép tính 12 + (-36) bằng:

Câu 29 Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?

A 20 B -25 C -1 D 9

Câu 30 Nhiệt độ buổi trưa ở Luân Đôn là 40C , khi về đêm nhiệt độ giảm xuống 110C Vậy, nhiệt độ

về đêm ở Luân Đôn là:

A 15 0C B 7 0C C -7 0C D -15 0C

PHẦN: HÌNH HỌC Câu 1 Hãy cho biết các biển báo giao thông nguy hiểm dưới đây có dạng hình gì?

A Hình vuông B Tam giác đều C Hình thoi D Hình chữ nhật

Câu 2 Hình nào dưới đây là hình vuông

A Hình 1 B Hình 3 C Hình 2 D Hình 4

Câu 3 Chọn hình ảnh xuất hiện tam giác đều:

Trang 4

(1) (2) (3) (4)

Câu 4 Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 5 Trong hình chữ nhật:

A Hai đường chéo bằng nhau

B Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

C Hai đường chéo song song

D Hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Câu 6 Tính chất nào không phải là của hình thang cân?

A Hai đường chéo bằng nhau.

B Có các góc đối bằng nhau.

C Có hai cạnh đáy song song.

D Có hai cạnh bên bằng nhau.

Câu 7 Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?

A Hai cặp cạnh đối diện song song B Có hai cặp góc đối bằng nhau.

C Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau D Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 8 Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?

A Hai đường chéo vuông góc với nhau B Có 4 cạnh bằng nhau

C Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau D Có 4 góc vuông.

Câu 9 Cho tam giác đều ABC với AB = 10 cm Độ dài cạnh BC là

Câu 10 Một hình thoi có diện tích bằng 2

24 cm .Biết độ dài một cạnh đường chéo bằng 6 cm , tính độ dài đường chéo còn lại của hình thoi đó

Câu 11 Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm Diện tích hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?

A 5cm2 B 10cm2 C 20cm2 D 25cm2

Câu 12 Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm là:

Câu 13 Diện tích của một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12cm và 8cm là:

Câu 14 Một hình vuông có diện tích là 144cm2 Độ dài cạnh của hình vuông là:

A 10 cm B 12 cm C 36 cm D 24 cm

Câu 15 Hình vuông ABCD có chu vi là 20 cm Diện tích của hình vuông ABCD là:

A 100 cm2 B 16 cm2 C 36 cm2 D.25 cm2

Trang 5

Phần thống kê:

Trả lời câu 1- câu 2**Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của một trường THCS

Câu 1. Dựa vào biểu đồ dưới đây Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?

Câu 2. Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?

Câu 3. Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã

Hãy cho biết trong 4 xã trên, xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

Câu 4. Cho biểu đồ cột kép thể hiện điểm trung bình môn số môn của bạn Nam trong hai học kì Trong

các môn trên, môn nào bạn Nam có điểm học kì II tiến bộ hơn học kì I nhiều nhất?

A Ngữ văn B Toán.

Trang 6

C Khoa học tự nhiên (KHTN) D KHXH (Khoa học xã hội).

Câu 5: Một nhóm bạn thân gồm 6 người đi đến một quán tạp hóa để mua các loại nước uống được ghi lại

trong bảng như sau:

Có bao nhiêu loại nước được mua?

A 5 B 4 C 3 D 2

**Trả lời câu 6 - 9 : Quan sát bảng dữ liệu tốc độ chạy trung bình của một số động vật:

Tốc độ chạy trung bình của một số động vật

Câu 6: Con vật nào chạy chậm nhất?

A Hươu cao cổ B Thỏ C Sơn dương D Ngựa vằn

Câu 7: Con vật nào chạy nhanh nhất?

A Sơn dương B Chó sói C Báo gấm D Ngựa vằn

Câu 8: Tốc độ chạy của thỏ là bao nhiêu?

A 51 km/h B 56 km/h C 64 km/h D 69 km/h

Câu 9: Tốc độ chạy của sơn dương và chó sói lần lượt là

Câu 10: Để biểu diễn số học sinh trung bình, khá, giỏi của một lớp, dùng cách nào dưới đây để thuận tiện

cho việc thống kê và so sánh dữ liệu?

*Trả lời câu 11 - 12 : Cho biểu đồ cột kép biểu diễn sĩ số học sinh đầu năm học và cuối năm học của bốn lớp

khối 6

Câu 11: Sĩ số của lớp nào tăng?

A 6A1 B 6A2 C 6A3 D 6A4

Câu 12: Sĩ số đầu năm của lớp nào cao nhất?

A 6A1 B 6A2 C 6A3 D 6A4

* Trả lời câu 13 –14 : Dựa vào bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6B như sau

Câu 13: Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm khá trở lên là bao nhiêu?

A 5 B 3 C 31 D 8

Trang 7

Câu 14: Em hãy cho biết lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

A 31 B 34 C 18 D 28

Câu 15: Cho biểu đồ số các bạn thích các loại quả của lớp 6B

Nếu số học sinh lớp 6B tăng thêm một bạn và bạn đó thích mận thì cột mận tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

A 1 B 2 C 4 D 5

*Trả lời câu hỏi 16 - 17 : Cho biểu đồ cột kép về sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản của nước ta giai

đoạn 2000-2016

Câu 16: Những năm nào có sản lượng nuôi trồng lớn hơn sản lượng khai thác?

Câu 17: Cho biết tổng sản lượng khai thác giai đoạn 2000-2016 là bao nhiêu?

A 8289 (nghìn tấn) B 8289,3 (nghìn tấn)

C 9289,3 (nghìn tấn) D 9289 (nghìn tấn)

*Trả lời câu 19 - 21 : Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá rách” Liên đội trường THCS Lê Quý Đôn

phát động phong trào quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh miền núi Số vở quyên góp trong hai đợt của các bạn đội viên các khối 6, 7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau:

Trang 8

Câu 19: Tổng số vở các bạn đội viên quyên góp được trong hai đợt là

A 1770 B 1560 C 790 D 730

Câu 20: Trong cả hai đợt quyên góp, khối nào ủng hộ được nhiều vở nhất?

A Khối 6 B Khối 7 C Khối 8 D Khối 9

Câu 21: Số vở quyên góp đợt hai tăng so với số vở quyên góp đợt một là

A 10 B 20 C 30 D 40

I Bài tập tự luận

Dạng 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:

Mức độ nhận biết:

Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)

a) 127 208 73 92   b) 46 391 246 691   c) 472 (235 28) (35 350)    d) 2353 (473 2153) ( 55 373)    

e) 23.157 + 46.15 – 23.87 f) 27.312 + 54.44 – 81.25.4 g) 4 35 64.27 128.263   h) 49 51 4( - )- 51 49 4( + )

Mức độ thông hiểu:

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 3.52 + 15.22 – 26:2

b) 53.2 – 100: 4 + 23.5

c) 62: 9 + 50.2 – 33.3

d) 84: 4 + 39: 37 + 20200

e) 238: 236 + 51.32 - 72

f) 791: 789 + 5.52 – 124 g) 4.52  81: 325 3 18 : 32  2

h) [316 (25.4 16)]: 8 24  

Mức độ vận dụng thấp:

Bài 3: Thực hiện phép tính

a) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10}: 10

b) 107– {38 + [7.32 – 24: 6+(9 -7)3]}:15

c) 2435 100 : 28 2 (20 17)     2

d) 798 298 : 19 2 5    2 22212021

e) 2345 – 1000: [19 – 2(21 – 18)2] f) 128 – [68 + 8(37 – 35)2]: 4 g) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103}: 15 h) 1560 : 5.79 125 5.49    5.21

Trang 9

Dạng 2: TÌM x

Mức độ nhận biết

Bài 1: Tìm x, biết

a) 71 – (33 + x) = 26

b) (x + 73) – 26 = 76

c) 45 – (x + 9) = 6

d) 89 – (73 – x) = 20

e) 198 – (x + 4) = 120 f) 140: (x – 8) = 7 g) 4(x + 41) = 400 h) 11(x – 9) = 77

Mức độ thông hiểu

Bài 2: Tìm x, biết

11x 5 80 80

b) 71.2 6(2 x5) 10 :10 5 3

c) 92 2 x2.42 3.4 120 :15

d) 5 (33 x2) :13 10 : 13 :13 3  5 4

e) 105 x 7  2 : 27 5

f) 5x 34 68 6 394

g) 9 2x 3 : 3  7 4

h) 2x 3 3 7 : 7 2  5 3 i) 128 x 5  3 56

j) 5 x 2   135 5 3 2 2 k)  3 2

3x 2 5 250 l) 4x + 2x = 68 – 219: 216

Mức độ vận dụng thấp

Bài 3: Tìm x   , biết:

a) 3 (17  x) 289 (36 289)  

b) 25 ( x 5)415 (15 415) 

c) (x) ( 62) ( 46)    14

d) 484 x 632 ( 548) 

e) 21 3x 2  48

f) 8 : 64 8x  8

g) 2.3x4.52154 h) 2x 5  1024

 i) x x ( 5) 0 j) (6 x) ( x 10) 0

Dạng 3: CÁC BÀI TOÁN CÓ NỘI DUNG THỰC TẾ

Bài 1:

a) Tìm số tự nhiên a biết rằng: 250: ,150 :a a và 8a15

b) Tìm số tự nhiên a biết rằng a:15; a27 và a 600

c) Tìm số tự nhiên a biết rằng: 286 chia cho a thì dư 48, còn 969 chia cho a thì dư 17.

Bài 2: Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau.

Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng Trong đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển

vở, thước và nhãn vở

Bài 3: Bài toán Covid tại Sài Gòn: Để phòng chống dịch Covid - 19 TP Hồ Chí Minh đã thành lập các đội

phản ứng nhanh bao gồm 16 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 24 bác sĩ đa khoa và 40 điều dưỡng viên Hỏi có thể thành lập nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong đó các bác sĩ và điều dưỡng viên chia đều vào mỗi đội

Trang 10

Bài 4: Cô giáo muốn chia 30 bút chì, 50 quyển vở thành một số phần thưởng như nhau Biết rằng, phần

thưởng có số bút và số quyển vở bằng nhau, số phần thưởng lớn hơn 4.Hỏi cô giáo có thể chia theo những cách nào? Mỗi cách bao nhiêu bút bi và bao nhiêu quyển vở

Bài 5: Số học sinh khối 6 của một trường nằm trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Nếu xếp mỗi hàng 8

học sinh, 12 học sinh, 15 học sinh đều thấy vừa đủ, không thừa một học sinh nào Tính số học sinh khối 6 của trường đó

Bài 6: Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau Mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây, mỗi công nhân đội II phải trồng 9 cây Tính số cây mỗi đội phải trồng, biết rằng số cây đó trong khoảng từ 100 đến

200 cây

Bài 7: Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô Nếu xếp 35 hay 40 học sinh lên một ô tô thì

đều thấy thừa ra 5 chỗ trống Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh trường đó có khoảng từ

200 đến 300em

Bài 8: Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 20, 25, 30 em đều thừa 15 em nhưng khi xếp thành

hàng 41 em thì vừa đủ hàng Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh, biết rằng, số học sinh trường đó chưa đến 1000 em

Bài 9: Một đơn vị bộ đội khí xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thiếu 7 người, biết số người của đơn vị

trong khoảng từ 350 đến 400 người Tính số người của đơn vị đó

Dạng 4: HÌNH HỌC TRỰC QUAN:

Câu 1 Tính chu vi và diện tích các hình sau:

a) Hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng 8 cm

b) Hình vuông có cạnh 6 cm

c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 4cm và 10 cm, chiều cao 4 cm cạnh bên 5 cm

d) Hình thoi có cạnh 5cm, độ dài hai đường chéo là 6cm và 8 cm

e) Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 10cm và 14 cm, chiều cao 8

Câu 2 Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là 280m Người ta chia mảnh đất thành hai mảnh nhỏ: một hình

vuông, một hình chữ nhật Tổng chu vi hai mảnh đất nhỏ là 390 Tính diện tích mảnh đất ban đầu?

Câu 3: Một thửa ruộng hình thang có các kích thước như hình dưới Biết năng suất lúa là 2kg m/ 3

a) Tính diện tích mảnh ruộng

b) Hòi mảnh ruộng cho sản lượng là bao nhiêu kilôgam lúa?

Câu 4: Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 1155m2 và có đáy bé kém đáy lớn 33m Người ta kéo

dài đáy bé thêm 20m và kéo dài đáy lớn thêm 5m về cùng một phía để được hình thang mới Diện tích hình

thang mới này bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng là 30m và chiều dài 51m Hãy tính đáy

bé, đáy lớn của thửa ruộng ban đầu

Câu 5 Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 9 m Bác Hùng mua loại gạch lát

nền hình vuông có cạnh 0,6 m Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sân?

Câu 6 Tính diện tích hình tô đậm?

Câu 7 Tính chu vi và diện tích hình sau?

Ngày đăng: 12/12/2022, 20:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w