* Nhận biết được những nét chính về tác giả, các phương thức biểu đạt.. * Nhận biết tác giả và tác phẩm, các phương thức biểu đạt, nắm đặc điểm nhân vật, sự việc, cốt truyện, diễn biến t
Trang 1UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ BỘ MÔN: NGỮ VĂN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I-MÔN NGỮ VĂN 9
(Áp dụng năm học: 2021-2022)
I Phần Đọc – Hiểu văn bản
1 Truyện trung đại
- Chuyện người con gái Nam Xương;
- Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích (Trích Truyện Kiều – Nguyễn Du).
* Nhận biết được những nét chính về tác giả, các phương thức biểu đạt Hiểu được nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa văn bản
2 Truyện hiện đại
- Làng - Kim Lân;
- Lặng lẽ Sa Pa - Nguyễn Thành Long;
- Chiếc lược ngà - Nguyễn Quang Sáng.
* Nhận biết tác giả và tác phẩm, các phương thức biểu đạt, nắm đặc điểm nhân vật, sự việc, cốt truyện, diễn biến tâm trạng nhân vật, nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của các tác phẩm
3 Phần thơ hiện đại
- Đồng chí (Chính Hữu);
- Đoàn thuyền đánh cá (Huy Cận);
- Bếp lửa (Bằng Việt).
* Nhận biết tác giả và tác phẩm, các phương thức biểu đạt, hoàn cảnh ra đời, học thuộc lòng thơ, hiểu nội dung, nghệ thuật và ý nghĩa văn bản
II Phần tiếng Việt
1 Các phương châm hội thoại;
2 Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp;
3 Các biện pháp tu từ
* Nắm vững khái niệm và xác định các biện pháp tu từ có trong đoạn văn, đoạn thơ
III Phần Tạo lập văn bản
- Văn bản tự sự
Lưu ý: Trong quá trình ôn tập cho học sinh và ra đề kiểm tra HKI, giáo viên
cần bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng và phần tinh gọn chương trình của BGD&ĐT (Công văn 4040/BGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021 về việc hướng dẫn thực hiện chương trình GDPT cấp THCS, THPT ứng phó với dịch Covid-19 năm học 2021-2022).
Trang 2
-HẾT -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-MÔN NGỮ VĂN 9
(Áp dụng năm học: 2021-2022)
1 Xác định mục tiêu, nội dung đề kiểm tra
Chủ đề 1: Văn học
- Kiến thức cần đạt: Nhớ được tên tác giả, tác phẩm, nội dung, nghệ thuật, học
thuộc lòng một số tác phẩm đã học trong học kỳ 1 chương trình Ngữ văn 9
- Kĩ năng cần đạt: Đọc-Hiểu một văn bản cụ thể.
Chủ đề 2 : TiếngViệt
- Kiến thức cần đạt: Hệ thống hóa kiến thức về: Các phương châm hội thoại, cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp, các phép tu từ vựng
- Kĩ năng cần đạt: Rèn luyện kĩ năng nhận biết các hoạt động giao tiếp, chỉ ra và
phân tích các biện pháp tu từ được sử dụng trong các đoạn văn, đoạn thơ
Chủ đề 3:Tập làm văn
- Kiến thức cần đạt: Chọn đúng ngôi kể một cách phù hợp
- Kĩ năng cần đạt: Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để viết đoạn văn tự sự
có kết hợp các yếu tố miêu tả nội tâm, nghị luận, đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm.
2 Hình thức và thời gian kiểm tra
2.1 Hình thức:
- Trắc nghiệm: 10 câu (văn bản 07 câu, tiếng Việt 03 câu)
- Tự luận: 03 câu (văn bản 01 câu, tiếng Việt 01 câu, Tập làm văn 01 câu)
2.2 Thời gian: ( 60 phút).
3 Ma trận đề kiểm tra
Chủ đề/ Đơn vị
kiến thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ cần đạt Vận dụng Vận dụng cao Tổng số
I Đọc hiểu văn bản
Ngữ liệu: Trong các văn
bản sau:
- Chuyện người con gái
Nam Xương
- Kiều ở lấu Ngưng Bích
- Đồng chí
- Đoàn thuyền đánh cá
- Bếp lửa
- Làng
- Lặng lẽ Sa Pa
- Chiếc lược ngà
- Nhận biết
về phương thức biểu đạt, tác giả và tác phẩm, ngôi kể
- Nhận biết nội dung, ý nghĩa, nghệ thuật đoạn văn, câu văn, đoạn thơ, câu thơ
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa của một
số chi tiết, hình ảnh trong văn bản.
- Hiểu được thông điệp của văn bản.
Trình bày ngắn gọn suy nghĩ về một vấn đề được gợi ra từ văn bản, đoạn văn, đoạn thơ
(từ khoá, chi tiết, hình ảnh…)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5 2.5 25%
2 1.0 10%
1 1.0 10%
8 4,5 45%
II Tiếng Việt
- Các phương châm hội
thoại
- Cách dẫn trực tiếp,
Nhận biết phương châm hội thoại,
Hiểu các phương châm hội thoại, biện
Xác định các phép tu từ vựng
và nêu tác dụng.
Trang 3cách dẫn gián tiếp
- Các phép tu từ về từ
vựng.
cách dẫn trực tiếp, gián tiếp, các phép
tu từ vựng.
pháp tu từ vựng để xác định và nêu tác dụng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1.0 10%
1 0.5 0.5%
1 1 10%
4 2.5 25%
III Tạo lập văn bản
Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để viết đoạn văn tự
sự có kết hợp các yếu tố miêu
tả nội tâm, nghị luận, đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 3.0 30%
1 3.0 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ
7 3.5 35%
3 1,5 15%
2 2.0 20%
1 3.0 30%
13 10.0 100%
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 MÔN VĂN CẤP HUYỆN FILE WORD Zalo 0946095198
115 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 VĂN 6=70k
80 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 VĂN 7=50k
90 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 VĂN 8=60k
65 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 VĂN 9=50k