a Chứng minh: Tứ giác AMHN là hình thoi.. c Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AHBE là hình vuông.. d Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AEHN là hình thang cân.. a Chứng minh: Tứ giác AFCE
Trang 1TRƯỜNG THCS XUÂN ĐỈNH
NHÓM TOÁN 8
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
Năm học: 2021 – 2022
A CHƯƠNG TRÌNH
1 Đại số
- Chương trình : Đến hết phép trừ phân thức
2 Hình học
- Chương trình : Ôn tập đến hết chương I
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
I Đại số
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 – 2x + 2y
b) (a2 + 9)2 – 36a2
c) 3a2 – 6ab + 3b2 – 12c2
d) x2 – 25 + y2 + 2xy
e) a2 + 2ab + b2 – ac – bc
f) 81x2 – 6yz – 9y2 – z2
g) x2 – x – 12 h) x2(y – z) + y2(z – x) + z2(x – y) i) a3 + 3a2 – 6a – 8
k) x2(x – 1) + 16(1 – x)
Bài 2 : Tìm x biết:
a) 2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26 b) 5x(x – 1) = x – 1
c) 2(x + 5) - x2 – 5x = 0 d) (2x – 3)2 - (x + 5)2=0
e) 3x3 – 48x = 0 f) x3 + x2 – 4x = 4
g) (x – 1)(2x + 3) – x(x – 1) = 0 h) x2 – 4x + 8 = 2x – 1
Bài 3: Sắp xếp rồi làm tính chia:
a) (17x2 6x45x3 23x7) : (7 3 x2 2 )x
b) (17x2 2x3 3x4 4x 5) : (x2 x 5)
Bài 4: Tìm a sao cho
a) Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5 b) Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2
Bài 5*: Chứng minh rằng biểu thức:
A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với mọi x
B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3 luôn luôn dương với mọi x, y
Bài 6* : Tìm GTLN (GTNN) của biểu thức sau :
A = x2 – 4x + 2019 B = 4x2 + 4x + 11
C = 4x – x2 +1 D = 2020 – x2 + 5x
E = (x – 1)(x + 3)(x + 2)(x + 6) F= - x2 + 4xy – 5y2 + 6y – 17
G = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28
Bài 7: Cho biểu thức M =
x+2
5
a/ Tìm điều kiện để biểu thức M có nghĩa ?
b/ Rút gọn biểu thức M ?
c/ Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên
d/ Tìm giá trị của M tại x = -2
e/ Với giá trị nào của x thì M bằng 5
Trang 2Bài 8 : Cho biểu thức : M =
x +2
x +3−
5
x2 +x−6+
1
2−x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của M khi x = 1; x = -1
c) Tìm số tự nhiên x để M có giá trị nguyên
Bài 9: Cho biểu thức
3 2
2
4
C
x
a/Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức C được xác định
b/Tìm x để C = 0
c/ Tính giá trị của C biết |2x -1| = 3
d/ Tìm x để C là số nguyên âm lớn nhất
II Hình học
Bài 1:Cho ABC cân ở A Kẻ AHBC (HBC) Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC Gọi E là điểm đối xứng với H qua M
a) Chứng minh: Tứ giác AMHN là hình thoi
b) Chứng minh: AH, MN, EC đồng quy
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AHBE là hình vuông
d) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AEHN là hình thang cân
Bài 2:Cho hình bình hành ABCD tâm O Trên đoạn OD lấy điểm E Kẻ CF// AE
(FBD)
a) Chứng minh: Tứ giác AFCE là hình bình hành
b) Cho AF cắt BC tại M, CE cắt AD tại N Chứng minh: M, O, N thẳng hàng
c) Lấy K đối xứng với C qua E
Xác định vị trí của E trên OD để tứ giác AKDO là hình bình hành
d) Lấy I đối xứng với A qua D, lấy H đối xứng với A qua B Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để I và H đối xứng với nhau qua đường thẳng AC ?
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), trung tuyến AM, đường cao AH.
Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA
1/ Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ?
2/ Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC Chứng minh : BC // ID
3/ Chứng minh : Tứ giác BIDC là hình thang cân
4/ Vẽ HE vuông góc với AB tại E , HF vuông góc với AC tại F Chứng minh : AM vuông góc với EF
Bài 4: Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Qua
B vẽ đường thẳng song song với AC, Qua C vẽ đường thẳng song song với BD, chúng cắt nhau tại I
a) Chứng minh : OBIC là hình chữ nhật
b) Chứng minh AB = OI
c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBIC là hình vuông
Bài 5: Cho ABC vuông ở A (AB < AC) Kẻ đường cao AH Gọi E, N, M theo thứ
tự là trung điểm của AB, AC và BC
a) Chứng minh: Tứ giác EHMN là hình thang cân
b) Chứng minh: HEHN
Trang 3c) Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt tia ME, MN theo thứ tự ở K và F Chứng minh: Tứ giác AMBK là hình thoi
d) Chứng minh: AM, EN, BF và KC đồng quy
Hết
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198
160 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 6 HUYỆN=80k
40 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 6 HCM=30k
110 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 7 HUYỆN=60k
40 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 7 HCM=30k
140 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 8 HUYỆN=70k
20 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 8 HÀ NỘI=20k
50 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 8 HCM=40k
250 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 9 HUYỆN=130k
60 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 9 HÀ NỘI=50k
80 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 9 HCM=60k