1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 kì 1 đa tốn 2021 2022h

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập kiểm tra học kỳ I Toán 8 năm học 2021-2022
Trường học Trường THCS Đa Tốn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 900,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đường trung bình của tam giác , của hình thang; các tứ giác đặc biệt, đa giác, đa giác đều, diện tích hình chữ nhật... Lấy D thuộc d sao cho AD bằng nửa BC D và C cùng thuộc nửa mặt

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐA TỐN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 - 2022

A.Lí THUYẾT

+ Phép nhân, chia đa thức: bảy hằng đẳng thức đáng nhớ; phân thức ,

tính chất cơ bản của phân thức phép cộng, trừ , các phân thức đại số

+ Đường trung bình của tam giác , của hình thang; các tứ giác đặc biệt, đa giác,

đa giác đều, diện tích hình chữ nhật

B.Bài tập

Bài 1.Phân tích đa thức thành nhân tử

a)5x + 5y + 5z b) 2x(x + y) - 4(x + y) c) x2(3x – 8) + 36(8 – 3x)

d) x3 - 25x e)x3 - 10x2 + 25x f) x3 - 2x2y + xy2

g) 3x + 3y + x2 - y2 h) x2- 8x -y2+ 16 i)x2 - 6x -y2 + 9

k) x3 - 4x2 - x +4 l) x3-2x2-3x + 6 m) x2- 6x - y2+ 9

n)x2 - 12x + 27 o) 5x - 5y - x2 +y2 p) 2x - 2y - x2 +2xy-y2

q)2x212x18 r)x2 y2 4x s) 4 x35x2 2x10

t)x2 + 5x – 66 u) x2 + 2xy - x - y + y2 – 12 v)4x2 + 10x + 5y - 6 + 4xy + y2

Bài 2.Tìm x biết

a) x2- 25 – (x + 5) = 0 g) x(x – 2) – x2 + 5x- 3 = 2

b) 4x2- 49 = 0 h) (8x2 - 4x):4x – (x – 2) = 8

c) 2x(x - 1) - 4(1 - x) = 0 i) (2x - 3)(x +1) + (4x3- 6x2- 6x):2x = 18

d) 3(x- 1)2- 3x(x - 5) = 2 k) (x - 1)(x2 + x +1)- x(x +2)(x - 2) = 5

e) 2x3 - 50x = 0 l) x3 + 3x2 + 3x + 1- 3x2- 3x = 0

f) (4x4 + 3x3):(-x3)+(15x2 + 6x):3x = 0 m) 3x2 + 4x – 7 = 0

h) x2 + 5x - 14 = 0 i) x2 + 3x - 18 = 0

k) x3 + 4x2 + 4x = 0 l) (x + 1)2 - (x - 3)(x + 3) = 0

m) x3 + 4x2 - x(x2 + x - 4) -15= 0

Bài 3: Rút gọn:

1)

5

10

x

2)

4 ( 0) 2

xy y

y 3)

2 3

21

( 0) 6

x y xy

xy 4)

4

xy

5)

x y

x x y

x y

y x

2 x−1 1−2x 8)

(x−2 y )( x+3) xy−2 y2

Trang 2

9)

5x2

y+4 x y2

10 x+8 y 10)  2 3 2

2

45 20

x

x

11)

x2

y2

x2

y2 +3 x−3 y

Bài 4 : Cộng các phân thức sau :

a)

x  x b)

x y x y

d)

1−3 x

2 x +

3 x−2

2 x−1+

3 x−2

2 x−4x2

e)

1

x+

1

x +5+

x−5

x2 +5

f)

x

x−2 y+

x

x +2 y+

4 xy

4 y2

x2

g)

6 x

x2

−9

+ 5 x x−3+

x x+ 3

h)

11 x+13

3 x−3 +

15 x+17 4−4 x

Bài 5 Thực hiện phép tính:

3 2

2

7

4

x

x x

x

x

5 4 2

5 2

3 2

x x

x x

x

x

x x  xx e) 2

1 3 6

6 4

3 2

x

x

2

9

2 2 3

1

3

1

x

x x x

x

x

x

g)

2 2

Bài 6.Cho P =

2 2

2 2 4

x

 a) Rút gọn P

b) Tìm xZ để P có giá trị nguyên

Bài 7.Cho P =

2 2

3 3 9

x

a) Rút gọn P

b)Tìm xZ để P có giá trị nguyên

Bài 8 Cho M =

2 2

a) Rút gọn M

b) Tìm xZ để M nhận giá trị nguyên

x

2

1 6

5 3

2

2

a) Rút gọn M

b) Tìm xZ để M có giá trị nguyên

Trang 3

Bài 10 Cho a và b là các số thỏa mãn a > b > 0 và a a b ab3 2  2 6 b3 0.

Tính giá trị của biểu thức

4 4

B

Bài 11 Cho a b c , , là các số thực thỏa mãn abc = 1 và a b c 1 1 1.

+ + = + +

Chứng minh có ít nhất một trong các số a b c , , bằng 1.

Bài 12 Cho hai số dương x, y thỏa mãn x > y và

x 2y2 8

 Tính

x

y

PHẦN HÌNH HỌC Bài 1.Cho∆ABC cân tại A, đường cao AH, kẻ đường thẳng d qua A và song song với BC Lấy D thuộc d sao

cho AD bằng nửa BC (D và C cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AH)

a) Cm: tứ giác ABHD là hình bình hành

b) Tứ giác AHCD là hình gì?Chứng minh ?

c) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC Chứng minh HA là tia phân giác của góc MHN

Bài 2.Cho∆DEF vuông tại D Lấy điểm M bất kì thuộc đoạn EF (M khác E, F) Qua M kẻ MPDE; MQDF a) Tứ giác DPMQ là hình gì? Vì sao?

b)Tìm vị trí điểm M để DPMQ là hình vuông

c) Gọi I là điểm đối xứng với M qua DE; K là điểm đối xứng với M qua DF Cm: I đối xứng với

K qua điểm D?

Bài 3.Cho hình bình hành ABCD có AB = 2BC Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD

a) Chứng minh rằng DEBF là hình bình hành

b) Tứ giác AEFD là hình gì? Tại sao?

c) Gọi I là giao điểm của AF và DE; K là giao điểm của EC và BF

Chứng minh tứ giác IEKF là

hình chữ nhật

d)Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì thì tứ giác IEKF là

hình vuông?

Bài 4.Cho∆ABC cân tại A; trung tuyến BM, CN cắt nhau tại G Trên tia

đối của tia MB lấy điểm I sao cho M là trung điểm của GI Trên tia đối

của tia NC lấy điểm K sao cho N là trung điểm của GK

a) Tứ giác BNMC là hình gì? Tại sao?

Trang 4

b) Cm: tứ giác BKAG là hình bình hành

c) Cm: tứ giác BKIC là hình chữ nhật

Bài 5ChoABC nhọn(AB<AC).Các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H.Gọi M là trung điểm của BC,K là

điểm đối xứng với H qua M

a) Cm: tứ giác BHCK là hình bình hành

b) Cm: BK  AB

c) Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC Cm: tứ giác BIKC là hình thang cân

d) BK cắt HI tại G.Tìm điều kiện của ABC để tứ giác HGKC là hình thang cân

Bài 6.Cho∆ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi M là điểm đối xứng với H qua AB, gọi N là điểm đối xứng

với H qua AC Gọi E là giao điểm của HM và AB, F là giao điểm của HN và AC

a)Tứ giác AEHF là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh M đối xứng với N qua A

c) Gọi D là trung điểm của BC Cm: ADEF

Bài 7.Cho∆ABC nhọn(AB < AC).Các đường cao BM,CN cắt nhau ở H.Gọi I là trung điểm của BC Trên tia

đối của tia IH lấy điểm E sao cho IE = IH

a) Cm: tứ giác BHCE là hình bình hành

b) Cm: ECAC

c) Gọi D là điểm đối xứng với I qua AC Tứ giác BMDC là hình gì? Vì sao?

d) Cm: góc MBC = 2

1 góc MDC

Bài 8.ChoABC cân tại A,gọi M là một điểm bất kì trên cạnh BC,từ M kẻ MD//AB, ME//AC

(EAB,DAC)

a)Tứ giác AEMD là hình gì ? Cm

b)Gọi K là trung điểm của DC,H là điểm đối xứng với M qua K Cm tứ giác MDHC là hình bình hành

c)Tìm vị trí điểm M trên BC để AEMD là hình thoi

d)Gọi I là giao điểm của AM và DE, tìm tập hợp diểm I khi M chuyển động trên đáy BC

Bài 9.ChoABC vuông cân tại A, AC = 4cm Điểm Mcạnh BC.Kẻ MDAB, MEAC

a)Tứ giác ADME là hình gì? Tại sao?

b)Tính diện tích tam giác ABC

c) Gọi Q là điểm đối xứng với M qua D, K là điểm đối xứng với M qua E Cm: Q đối xứng với K qua A d) Điểm M ở vị trí nào trên cạnh BC thì đoạn DE có độ dài nhỏ nhất

Bài 10 Bên trong hình bình hành ABCD lấy điểm E sao cho CD = CE Chứng minh rằng DE vuông góc với

đường nối trung điểm hai đoạn

thẳng AE và BC

Trang 5

ĐỀ ÔN 1 Bài 1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 - 25x b) x2 – xy - 5x + 5y c) x2 – 3x – 10 d) x2 + 2xy - x - y + y2 - 12

Bài 2 Tìm x

a) x2 - 7x = 0 b)x(x+ 3) + x(2 - x) = 10 c) 2x2 + 3 - ( x + 1)2 = 2 d) x2 + 3x - 18 = 0

Bài 4.Cho tam giác ABC cân tại A.Gọi D, E, H lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC

a) Tứ giác ADHE là hình gì?

b) Trên tia HE lấy điểm M sao cho HE = EM.Tứ giác AHCM là hình gì?

c) Gọi I là điểm đối xứng của H qua D Chứng minh A là trung điểm của IM

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADHM là hình thang cân

Bài 5.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x2 + 2x + 5

ĐỀ ÔN 2 Bài 1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 – 16x b) x2 – xy - 5x + 5y c) x2 - 4x - y2 + 4 d)x2 – 3x – 10

Bài 2.Tìm x biết a) x2 – 9x = 0 b) x2 - 25 = 0

c) (x2 – 16): (x + 4) + 3x – 7 = 5 d) x3 + 4x2 - x(x2 + x - 5) – 28 = 0

Bài 3 Thực hiện tính

2 2

Bài 4.Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Qua M kẻ MD vuông góc

với AB tại D và ME vuông góc với AC tại E

a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật

b) Gọi I là điểm đối xứng với M qua E Chứng minh tứ giác ADEI là hình bình hành

c) Chứng minh IM là phân giác của AIC.

d) Đường thẳng BE cắt IC tại K Chứng minh rằng

1

3

Bài 5 Cho các số x, y, z thỏa món

y z  z x x y   0

Trang 6

Chứng minh : ( )2 ( )2 ( )2 0

y z  x z  x y 

ĐỀ ÔN 3 Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a, x3 – 25x b, xy + y2 - 8x - 8y c, x2 – 5x – 14 d) x3x2 7x 7

Bài 2.Tìm x, biết a) x3 + 4x2 + 4x = 0 b) (x + 1)2 - (x - 3)(x + 3) = 0

c) (x2– 4):(x + 2) – (4x2– 4x + 1):(2x – 1) = 10 d)(2x4 – 3x3 + x2) : (- 2

1

x2) + 4(x – 1)2 = 0

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại B, M là trung điểm của cạnh AC Từ M kẻ MD vuông góc với AB (D

thuộc AB) và ME vuông góc với BC (E thuộc BC)

a) Chứng minh: tứ giỏc BDME là hình chữ nhật

b) Gọi K là điểm đối xứng với D qua M; N là điểm đối xứng với E qua M Chứng minh: tứ giác

DNKE là hình thoi

c) Chứng minh: AC = 2 DN

d) Gọi H là điểm đối xứng với M qua D; BM cắt DE tại O; HO cắt AB ở Q Chứng minh: Diện tích hình chữ nhật BDME gấp 6 lần diện tích tam giác DHQ

Bài 5.Cho tam giác ABC cân tại A, AH là đường cao, gọi D là trung điểm đoạn thẳng AH Vẽ HE vuông góc

với CD tại E Chứng minh rằng AEB 900

BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198

160 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 6 HUYỆN=80k

40 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 6 HCM=30k

110 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 7 HUYỆN=60k

40 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 7 HCM=30k

140 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 8 HUYỆN=70k

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 8 HÀ NỘI=20k

50 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 8 HCM=40k

250 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 9 HUYỆN=130k

60 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 9 HÀ NỘI=50k

80 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 TOÁN 9 HCM=60k

Ngày đăng: 12/12/2022, 18:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w