Tài liệu Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án gồm 22 trang tuyển tập 232 bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án. Hy vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích giúp thầy cô và các em trong quá trình giảng dạy và học tập của mình.
Trang 1Câu 4: Phương trình sin2x + sin22x = sin23x + sin24x tương đương với phương trình nào sau đây?
A. cosx.cos2x.sin3x0 B. cosx.sin2x.sin5x0
C. cosx.cos2x.cos3x0 D. sinx.cos2x.sin5x0
Câu 12: Phương trình cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 tương đương với phương trình nào sau đây?
A.sinx.sin2x.sin4x0 B. cosx.cos2x.cos4x0
C. cosx.cos2x.cos5x0 D. sinx.sin2x.sin5x0
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1lần lượt là:
Website: https://toanmath.com -
Trang 2m m
x
là:
Trang 3A.3 họ nghiệm B.4 họ nghiệm C.2 họ nghiệm D.1 họ nghiệm.
Câu 28: Nghiệm của phương trình cosx = 1
Câu 32: Phương trình lượng giác: 2
cos x2 cosx 3 0 có nghiệm là:
Trang 428 m nằm trên đồ thị hàm số y = cos4x + sin4x:
3
;14
x k
B
546
x k
C
543
x k
D
523
C.2cos2x – cosx - 1 = 0. D.sin x + 3 = 0
Câu 48: Nghiêm của pt sin2x = 1 là
Trang 5Trang 5/22
Câu 49: Điều kiện xác định của hàm số tan
cos 1
x y
Câu 51: Phương trình lượng giác: 0
cos 3xcos12 có nghiệm là:
24
Trang 6Câu 60: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
sin1
cos1
Trang 7k x
4
k x
k x
k x
24
k x
k x
Câu 80: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
cos xcosx0 thỏa điều kiện 0 x là:
3
24
Trang 8x
2
Câu 86: Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng?
A.y = (x3 + x).tanx B.y = (x2 + 1)sinx C.y = (2x + 1)cosx D.y = x.cot2x
Câu 88: Để phương trình: sin x 2 cos x 2
2 2 m có nghiệm, thì các giá trị cần tìm của tham số m là:
Câu 90: Cho phương trình: 4 4 6 6 2
4 sin x cos x 8 sin x cos x 4sin 4x m trong đó m là tham số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
Câu 92: Phương trình lượng giác: 2
sin x3cosx 4 0 có nghiệm là:
Câu 94: Phương trình sin x sin 2x sin 3x 3
cos x cos 2x cos 3x
x k
72
x vô nghiệm khi :
Trang 9Trang 9/22
A. m4
B
44
m m
Câu 99: Phương trình lượng giác: 2
sin x3cosx 4 0 có nghiệm là:
;0
Trang 10x x
x x
x x
x x
Câu 65: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
sin x2sinx0 có nghiệm là:
2
x k D.
22
1
Câu 118: Nghiệm của pt tanx + cotx = –2 là:
Trang 11Câu 125: Cho ABC, biết cos(B – C) = 1 Hỏi ABC có đặc điểm gì ?
A. ABC cân B. ABC vuông. C. ABC nhọn D. ABC đều
Câu 126: Phương trình sin x4 cos x4 1
tan x cot x sin 2x 2
A.vô số nghiệm B.1 nghiệm C.2 nghiệm D.3 nghiệm
Câu 129: Cho phương trình cos 2x 30 0 sin 2x 30 0 sin x 60 0 và các tập hợp số thực:
I x 30 0 k120 0 II x 60 0 k120 0 III x 30 0 k360 0 IV x 60 0 k360 0
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình:
Câu 130: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
2sin x3sinx 1 0 thõa điều kiện 0
Trang 12Câu 132: Xác định m để phương trình m cos2x – m.sin2x – sin2x + 2 = 0 có nghiệm
x = p + k p là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. sinx = 1 B. cos 2x = - 1 C. cos 2x = 0 D. sinx = 0
Câu 135: Số nghiệm của phương trình sinxcosx1 trên khoảng 0; là
Trang 13Câu 145: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A.y = sinx –x B.y = x.sinx C.y = cosx
D
2
1
x y x
B
543
C
546
D
523
Trang 14m m
Câu 163: A f[sin(– x)] = – f(sinx) B.sin[ f(– x)] = sin[ f(x) ]
C.f[cos(– x)] = f(cosx D.cos[ f(– x)] = cos[ f(x) ]
Câu 164: Phương trình lượng giác: 3cotx 30 có nghiệm là:
x
3 2
2
cos
1coscos
tan2
Câu 169: Phương trình lượng giác: 2
cos x2 cosx 3 0 có nghiệm là:
Trang 15m m
x k2 6
x k2 3
x k2 3 2
x k 3
Câu 180: Xác đinh a để hai phương trình sau tương đương: 2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x (1)
4cos3x + acosx + (4 – a)(1 + cos2x) = 4cos2x + 3cosx (2)
a a a
a a
a a a
Trang 16Câu 182: Cho phương trình cos 2x.cos x sin x.cos 3x sin 2x sin x sin 3x cos x và các họ số thực:
Câu 183: Số nghiệm của phương trình 6cos2x + sinx – 5 = 0 trên khoảng
Câu 190: Phương trình lượng giác : 0
cos 3xcos12 có nghiệm là :
Câu 193: Nghiệm của phương trình lượng giác : 2
2sin x3sinx 1 0 thõa điều kiện 0
Trang 17Câu 197: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A 3 sinxcosx 3 B. 3sinx4cosx5
Câu 199: Tập xác định của hàm số 1 sin
cos
x y
Trang 19Câu 222: Nghiệm của phương trình lượng giác : 2
cos xcosx0 thõa điều kiện 0 x là :
của phương trình sin2x + sin4x = sin6x
A.400, 600 B.300, 600 C.450, 750, 1350 D.600, 900 , 1200
cos x + cos 2x + cos 3x = 1 có nghiệm là :
Website: https://toanmath.com -
Trang 20cos x + cos 2x + cos 3x = 1 có nghiệm là :
Câu 232: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A 3 sinxcosx 3 B 3 sin 2xcos 2x2