BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ IPHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7 STT Nội dung Mức độ của yêu cầu cần đạt Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng điểm Nhận biết TN Nhận biết TL Thông hiểu dụng Vận dụng V
Trang 1TRƯỜNG TH&THCS QUYẾT TÂM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7 ST
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
ÂU – Vị trí địa lí, phạm vichâu Âu
– Đặc điểm tự nhiên
2
2 CHÂU Á – Vị trí địa lí, phạm vi
châu Á – Đặc điểm tự nhiên – Đặc điểm dân cư, xã hội
– Bản đồ chính trị châu Á; các khu vực của châu Á
– Các nền kinh tế lớn
và kinh tế mới nổi ở châu Á
4 (1,0đ)
½ (0,5đ )
½ (1,5đ)
½ (1,0đ)
½ (0,5đ)
6câu = 4,5đ
= 45%
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7
STT Nội dung Mức độ của yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng điểm Nhận
biết TN
Nhận biết TL
Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
cao
U ÂU – Vị trí địalí, phạm vi
châu Âu – Đặc điểm
tự nhiên
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
5%
U Á – Vị trí địalí, phạm vi
châu Á – Đặc điểm
tự nhiên – Đặc điểm dân cư, xã hội
– Bản đồ chính trị châu Á; các khu vực của châu Á
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.
– Trình bày được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Á: Địa hình; khí hậu; sinh vật;
nước; khoáng sản.
– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và các khoáng sản chính ở châu Á.
– Xác định được trên bản đồ chính trị các khu vực của châu Á.
– Trình bày được đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí hậu, sinh vật) của một trong các khu vực ở châu
4TN
1/2TL
4câu = 4,5đ = 45%
Trang 3Thông hiểu
– Trình bày được ý nghĩa của đặc
điểm thiên nhiên đối với việc sử
dụng và bảo vệ tự nhiên.
Vận dụng
- Nhận xét bảng số liệu dân cư
Vận dụng cao
– Giải thích tại sao Châu Á là
châu lục đông dân nhất thế giới
1TL
1/2TL
1/2TL
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA
I Trắc nghiệm khách quan (1,5 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là dãy núi
Câu 2 Đặc điểm đới khí hậu ôn đới hải dương thuộc Châu Âu
A mùa đông tương đối ấm, mùa hè mát.
B khí hậu quanh năm lạnh, nhiệt độ thấp.
C mùa đông tương đối lạnh, mùa hè nóng.
D khí hậu quanh năm nóng, nhiệt độ cao.
Câu 3 Phần lớn lãnh thổ Châu Á là dạng địa hình nào sau đây
Câu 4 Đặc điểm nào sau đây là đúng về mạng lưới sông ngòi Bắc Á?
A Mạng lưới sông ngòi kém phát triển
B Sông ngòi có lũ lớn vào mùa xuân
C Chế độ nước sông phụ thuộc chế độ mưa
D Các sông đổ nước ra Thái Bình Dương
Câu 5 Trên bản đồ chính trị, Châu Á được chia thành mấy khu vực
Câu 6 Khu vực nào của Châu Á không tiếp giáp với đại dương
II Tự luận (3,5 điểm)
Trang 5Câu 1 (2,0 điểm)
a Trình bày đặc điểm khí hậu gió mùa ở châu Á?
b Nêu ý nghĩa của khí hậu và sông hồ đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên Châu Á
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2017
(triệu người)
Mật độ dân số (người/km 2 )
Nguồn: danso.org.vn
Dựa vào bảng số liệu em hãy nhận xét về số dân và mật độ dân số của Châu Á so với các châu lục khác và so với thế giới
b) Giải thích tại sao Châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM
I Trắc nghiệm (2 điểm)
- Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
II Tự luận (3 điểm)
1 a Trình bày đặc điểm khí hậu gió mùa ở châu Á?
- Mùa đông: gió từ lục địa thổi ra, lạnh khô, ít mưa
- Mùa hạ: gió từ biển thổi vào, nóng ẩm, mưa nhiều
b Nêu ý nghĩa của khí hậu và sông hồ đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên Châu Á
* Ý nghĩa của khí hậu đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên Châu Á.
- Tạo nên sự đa dạng của các sản phẩm nông nghiệp và hình thức du lịch ở các khu vực khác nhau
- Châu Á chịu nhiều tác động của thiên tai và BĐKH Vì vậy cần có các biện pháp phòng chống thiên
tai và ứng phó với BĐKH
* Ý nghĩa của sông, hồ đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên Châu Á.
- Phát triển thuỷ điện, du lịch
- Phát triển giao thông
- Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản nước ngọt
- Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất Bồi đắp nên các đồng bằng châu thổ màu mỡ…
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
2 a Nhận xét về số dân và mật độ dân số của Châu Á so với các châu lục khác và so với thế giới
- Về số dân:
+ Châu Á chiếm 59,9% dân số thế giới
+ Dân số Châu Á gấp 6,05 lần dân số của Châu Âu; gấp 110,6 lần dân số Châu Đại Dương; gấp 3,6
lần dân số Châu Phi; gấp 4,4 lần dân số Châu Mĩ
=> Châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới
0,5
Trang 7- Về mật độ dân số
+ Châu Á có mật độ dân số cao nhất thế giới: 144 người/km2 (năm 2017)
+ Mật độ dân số châu Á cao gấp 2,8 lần MĐDS trung bình của thế giới và gấp 4,4 lần MĐDS Châu
Âu; gấp 28,8 lần MĐDS Châu Đại Dương; gấp 6,5 lần MĐDS Châu Phi; gấp 3,0 lần MĐDS Châu
Mĩ
0,5
b Tại sao Châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới
- Do lãnh thổ rộng lớn nhất thế giới Do lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời Tập quán canh tác lúa
nước cần sử dụng nhiều lao động…
- Phần lớn diện tích lãnh thổ nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, có nhiều đồng bằng rộng…
- Tâm lí con đàn cháu đống, trọng nam khinh nữ…
0,25 0,25