Dạng 2: Bài toán tính toán Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A.. Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán Rút gọn biểu thức A Bài toán 2: Tính giá trị của
Trang 2+ Nếu a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
+ Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
- Đồ thị:
Đồ thị là một đ- ờng cong Parabol đi qua gốc toạ độ O(0;0)
+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành
Phần I:
Đại số
Trang 35 Vị trí t- ơng đối của hai đ- ờng thẳng
(d) và (P) cắt nhau tại hai điểm
(d) tiếp xúc với (P) tại một điểm
nghiệm phân biệt:
a
b x
kép :
a
b x
x
2 2
a
b x
' ' 1
' ' 2
a
b x
x
'
2 1
Nếu a + b + c = 0 thì ph- ơng trình có hai nghiệm:
x1 = 1 ; x2 = c
a
Nếu a - b + c = 0 thì ph- ơng trình có hai nghiệm:
x1 = -1 ; x2 = c
Trang 49 Giải bài toán bằng cách lập ph- ơng trình, hệ ph- ơng trình
B- ớc 1: Lập ph- ơng trình hoặc hệ ph- ơng trình
B- ớc 2: Giải ph- ơng trình hoặc hệ ph- ơng trình
B- ớc 3: Kiểm tra các nghiệm của ph- ơng trình hoặc hệ ph- ơng trình
nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận
B các dạng bài tập
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài toán: Rút gọn biểu thức A
Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các b- ớc sau:
- Quy đồng mẫu thức (nếu có)
- Đ- a bớt thừa số ra ngoài căn thức (nếu có)
- Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
- Thực hiện các phép tính: luỹ thừa, khai căn, nhân chia
Dạng 2: Bài toán tính toán
Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A
Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán Rút
gọn biểu thức A
Bài toán 2: Tính giá trị của biểu thức A(x) biết x = a
Cách giải:
Trang 5a a
1
1 1
1
a) Tính P khi a = 2
- Ph-¬ng ph¸p 5: Ph- ¬ng ph¸p sö dông gi¶ thiÕt
a a a a n
a a
a a
.
3 2 1 3
3 2 2 2 1 2 3
3 2 2 1
a b
a b
Trang 6- Ph-ơng pháp 3: Ph- ơng pháp t- ơng đ- ơng
A > B A' > B' A" > B" (*) (*) đúng do đó A > B
- Ph-ơng pháp 4: Ph- ơng pháp dùng tính chất bắc cầu
A > C và C > B A > B
- Ph-ơng pháp 5: Ph- ơng pháp phản chứng
Để chứng minh A > B ta giả sử B > A và dùng các phép biến đổi t- ơng
đ- ơng để dẫn đến điều vô lí khi đó ta kết luận A > B
- Ph-ơng pháp 6: Ph- ơng pháp sử dụng giả thiết
- Ph-ơng pháp 7: Ph- ơng pháp quy nạp
- Ph-ơng pháp 8: Ph- ơng pháp dùng biểu thức phụ
Dạng 5: bài toán liên quan tới ph- ơng trình bậc hai
Bài toán 1: Giải ph- ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)
a
b x
2 1
2 2
+ Nếu = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép
a
b x x
2 2 1
+ Nếu < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm
- Ph-ơng pháp 4: Dùng công thức nghiệm thu gọn
Ta có ' = b'2 - ac với b = 2b' + Nếu ' > 0 : Ph- ơng trình có hai nghiệm phân biệt:
a
b x
' ' 1
' ' 2
+ Nếu ' = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép
a
b x
x
'
2 1
+ Nếu ' < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm
- Ph-ơng pháp 5: Nhẩm nghiệm nhờ định lí Vi-et
Nếu x1, x2 là nghiệm của ph- ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) thì:
a
b x x
2 1
2 1
.
Chú ý: Nếu a, c trái dấu tức là a.c < 0 thì ph- ơng trình luôn có hai
Trang 7Bài toán 2: Biện luận theo m sự có nghiệm của ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m )
2 1
2 2
Nếu = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép :
a
b x x
2 2 1
Nếu < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm
+ Tính ' = b'2 - ac với b = 2b'
Nếu ' > 0 : Ph- ơng trình có hai nghiệm phân biệt:
a
b x
' ' 1
' ' 2
Nếu ' = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép: x x a b
'
2 1
Nếu ' < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm
- Ghi tóm tắt phần biện luận trên
Bài toán 3: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm
Có hai khả năng để ph- ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm:
1 Hoặc a = 0, b 0
2 Hoặc a 0, 0 hoặc ' 0 Tập hợp các giá trị m là toàn bộ các giá trị m thoả mãn điều kiện 1 hoặc
điều kiện 2
Bài toán 4: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm phân biệt
Điều kiện có hai nghiệm phân biệt
Bài toán 5: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm
Điều kiện có một nghiệm:
Bài toán 6: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm kép
Trang 8 Điều kiện có nghiệm kép:
Bài toán 7: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) vô nghiệm
Điều kiện vụ nghiệm:
Bài toán 8: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm
Điều kiện có một nghiệm:
Bài toán 9 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có hai nghiệm cùng dấu
Điều kiện có hai nghiệm cùng dấu:
Bài toán 10 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 (a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm d- ơng
Điều kiện có hai nghiệm d- ơng:
a
b S a
0 '
a
b S a
c P
Bài toán 11 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm âm
Điều kiện có hai nghiệm âm:
a
b S a
0 '
a
b S a
c P
Bài toán 12 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm trái dấu
Điều kiện có hai nghiệm trái dấu:
P < 0 hoặc a và c trái dấu
Trang 9Bài toán 13 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 (*) ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có một nghiệm x = x1
Bài toán 14 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm x1 , x 2 thoả mãn các điều kiện:
a x1 x2 b x x2 k
2 2 1
x
2 1
1 1
d x x2 h
2 2
1 e x x3 t
2 3 1
Điều kiện chung: 0 hoặc ' 0 (*)
) 1 (
2 1
2 1
P a
c x x
S a
b x x
x x
a
b x x
Thay x1, x2 vào (2) m Chọn các giá trị của m thoả mãn (*)
b Tr- ờng hợp: x x k x x x1x2 k
2 2 1 2
2 2
Thay x1 + x2 = S =
a b
1
Bài toán 15 : Tìm hai số u và v biết tổng u + v = S và tích u.v = P
của chúng
x1, x2
Trang 10 Ta cã u vµ v lµ nghiÖm cña ph- ¬ng tr×nh:
x2 - Sx + P = 0 (*) (§iÒu kiÖn S2 - 4P 0) Gi¶i ph- ¬ng tr×nh (*) ta t×m ®- îc hai sè u vµ v cÇn t×m
Bài toán 16 TệNH GIÁ TR C A CÁC BI U TH C NGHI M
Đối các bài toán d ng này điều quan trọng nhất là c¸c em phải bi t bi n đ i biểu th c
nghiệm đư cho về biểu th c có ch a t ng nghiệm x1 x2 và tích nghiệm x x1 2 để áp dụng hệ th c VI-ÉT r i tính giá trị c a biểu th c
1.Ph- ¬ng ph¸p: Biến đổi biểu thức để làm xuất hi n : ( x1 x2) và x x1 2
2 1 2
1
2 )
)(
(
2 1
1
a aS p
a S a
x a x
a x x a x a
Bµi to¸n 17 : TỊM H TH C LIểN H GI A HAI NGHI M C A PH NG TRỊNH SAO CHO HAI NGHI M NÀY KHÔNG PH THU C (HAY Đ C L P) V I THAM S
Để làm các bài toán lo i này,c¸c em làm lần l t theo các b c sau:
1- Đặt điều kiện cho tham số để ph ơng trình đư cho có hai nghiệm x1 và x2
(th ng là a 0 và 0)
2- Áp dụng hệ th c VI-ÉT:
a
c x x a
b x
x1 2 ; 1 2
3- Sau đó dựa vào hệ th c VI-ÉT rút tham số theo t ng nghiệm, theo tích nghiệm sau
đó đ ng nhất các v ta s đ c một biểu th c ch a nghiệm không phụ thuộc vào tham
số.§ã chÝnh lµ hệ th c liên hệ giữa các nghiệm x1 và x2 kh«ng phô thuéc vµo tham sè
m
Trang 11Vớ dụ 1: Cho phương trỡnh : 2
m x mx m (1) cú 2 nghiệm x x1 ; 2 Lập hệ thức liờn hệ giữa x x1 ; 2 sao cho chỳng khụng phụ thuộc vào m
(Bài này đã cho PT có hai nghiệmx1 ;x2 nên ta không biện luận b- ớc 1)
Theo hệ th c VI- ẫT ta c ú :
1 2
1 2
2 1 4
1
m
m m
x m x m Hưy l p hệ th c liờn hệ giữa x x1 ; 2
sao cho x x1; 2 độc l p đối v i m
Đối v i cỏc bài toỏn d ng này các em làm nh sau:
- Đặt điều kiện cho tham số để ph ơng trỡnh đư cho cú hai nghiệm x1 và x2
(th ng là a 0 và 0)
1
Trang 12- Từ biểu th c nghiệm đư cho, áp dụng hệ th c VI-ÉT để giải ph ơng trình (có ẩn là
(thoả mưn điều kiện xác định )
V y v i m = 7 thì ph ơng trình đư cho có 2 nghiệm x1 và x2 thoả mưn hệ th c :
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mưn hệ th c : 3x x1 2 5x1 x2 7 0
BƠi gi i: Điều kiện để ph ơng trình có 2 nghiệm x1 &x2 là :
Trang 13x x nên ta có thể v n dụng trực ti p hệ th c VI-ÉT để tìm tham số m
+ Còn trong 3 bài t p trên thì các biểu th c nghiệm l i không cho s n nh v y, do đó vấn đề đặt ra ở đây là làm th nào để từ biểu th c đư cho bi n đ i về biểu th c có ch a
t ng nghiệm x1 x2 và tích nghiệm x x1 2 r i từ đó v n dụng t ơng tự cách làm đư trình bày ở Ví dụ 1 và ví dụ 2
m
m m
Trang 14- Từ giả thi t: 3x1 5x2 6 Suy ra:
Điểm A(x A ; yA) thuộc đ thị hàm số y = f(x) y A = f(xA)
Ví d 1: Tìm hệ số a c a hàm số: y = ax2 bi t đ thị hàm số c a nó đi qua điểm A(2;4)
Gi i:
Do đ thị hàm số đi qua điểm A(2;4) nên: 4 = a.2 2
a = 1
Ví d 2: Trong mặt ph ng tọa độ cho A(-2;2) và đ ng th ng (d) có ph ơng trình:
y = - 2(x + 1) Đ ng th ng (d) có đi qua A không?
Gi i:
Ta thấy -2.(-2 + 1) = 2 nên điểm A thuộc v ào đ ng th ng (d)
II Cách tìm giao đi m c a hai đ ờng y = f(x) vƠ y = g(x)
B c 1: Hoành độ giao điểm là nghiệm c a ph ơng trình f(x) = g(x) (*)
B c 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công th c y = f(x) hoặc y = g(x) để tìm tung độ giao điểm
Chú ý: S nghi m của phương trình (*) ệà s giao điÓm của hai đường trên
B c 1: Giải hệ ph ơng trình g m hai đ ng th ng không ch a tham số để tìm (x;y)
B c 2: Thay (x;y) vừa tìm đ c vào ph ơng trình còn l i để tìm ra tham số
V Quan h gi a (d): y = ax + b vƠ (P): y = a ’ x 2
(a ’ 0)
1.Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)
B c 1: Tìm hoành độ giao điểm là nghiệm c a ph ơng trình:
a ’ x 2 = ax + b (#) a ’ x 2 - ax – b = 0
B c 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công th c y = ax +b hoặc y = ax 2 để tìm tung độ giao điểm
Chú ý: S nghi m của phương trình (#) ệà s giao điểm của (d) ốà (P)
2.Tìm điềỐ Ệi n để (d) ốà (P) c¾t;tiÕp xóc; kh«ng c¾t nhau:
Trang 15a) (d) và (P) cắt nhau ph ơng trỡnh (#) cú hai nghiệm phõn biệt 0
b) (d) và (P) ti p xỳc v i nhau ph ơng trỡnh (#) cú nghiệm kộp 0
c) (d) và (P) khụng giao nhau ph ơng trỡnh (#) vụ nghiệm 0
1.Biết q Ốan h ốề h s gúc(//hay vuông góc) ốà đi qỐa điểm A(x 0 ;y 0 )
Chỳ ý : song song a2=a1 và b1 khỏc b2
Vuụng gúc a2 = - 1/a1 (tỡm hiểu trong sgk)
B c 1: Dựa vào quan hệ song song hay vuụng gúc để tỡm hệ số a
B c 2: Thay a vừa tỡm đ c và x 0 ;y0vào cụng th c y = ax + b để tỡm b
2.Biết đồ thị hàm s đi qỐa điểm A(x 1 ;y 1 ) và B(x 2 ;y 2 )
Do đ thị hàm số đi qua điểm A(x 1 ;y1) và B(x2;y2) nờn ta cú hệ ph ơng trỡnh:
Giải hệ ph ơng trỡnh tỡm a,b
3.Biết đồ thị hàm s đi qỐa điểm A(x 0 ;y 0 ) ốà tiếp xỳc ốới (P): y = a ’ x 2
để tỡm a,b
+) Giả sử A(x 0 ;y0) là điểm cố định mà đ ng th ng luụn đi qua v i mọi m, thay x 0 ;y0
vào ph ơng trỡnh đ ng th ng chuyển về ph ơng trỡnh ẩn m hệ số x 0 ;y0 nghiệm đỳng
v i mọi m
+) Đ ng nhất hệ số c a ph ơng trỡnh trờn v i 0 giải hệ tỡm ra x 0 ;y0
VIII.Tìm khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ A; B
Gọi x1; x2 lần l- ợt là hoành độ của A và B; y1,y2 lần l- ợt là tung độ của A và B
Khi đó khoảng cách AB đ- ợc tính bởi định lý Pi Ta Go trong tam giác vuông ABC:
2 1 2 2 1 2 2
2
) (
)
BC AC
Trang 161 tìm giá trị của a,b sao cho đ- ờng thẳng y = ax+b tiếp xúc với (p) và đi qua A(0;-2)
2 tìm ph- ơng trình đ- ờng thẳng tiếp xúc với (p) tại B(1;2)
3 Tìm giao điểm của (p) với đ- ờng thẳng y = 2m +1
1 Xác định a và b để đ- ờng thẳng (d) đi qua điểm A(-1;0) và tiếp xúc với (P)
2 Tìm toạ độ tiếp điểm
1 Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
2 Xác định ph- ơng trình đ- ờng thẳng (d') vuông góc với (d) và tiếp xúc với (P)
3 Tìm m sao cho khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 3 2
Bài56: Cho điểm A(-2;2) và đ- ờng thẳng (d1) y = -2(x+1)
1 Điểm A có thuộc (d1) không ? Vì sao ?
2 Tìm a để hàm số (P): 2
.x
a
y đi qua A
3 Xác định ph- ơng trình đ- ờng thẳng (d2) đi qua A và vuông góc với (d1)
4 Gọi A và B là giao điểm của (P) và (d2) ; C là giao điểm của (d1) với trục tung Tìm toạ độ của B và C Tính chu vi tam giác ABC?
D NG 7:
giải ph- ơng trình bằng ph- ơng pháp đặt ẩn số phụ
Bài toán1: Giải ph- ơng trình trùng ph- ơng ax4 + bx 2 + c = 0
1 nghiệm d- ơng 2 nghiệm đối nhau
2 nghiệm d- ơng 2 cặp nghiệm đối nhau 4 nghiệm
Bài toán 2: Giải ph- ơng trình ( 2 12) ( 1 ) C 0
x x B x x A
Trang 17 Đặt
x
x 1 = t x2 - tx + 1 = 0 Suy ra t2 = (
Thay vào ph- ơng trình ta có:
A(t2 - 2) + Bt + C = 0 At2 + Bt + C - 2A = 0 Giải ph- ơng trình ẩn t sau đó thế vào
x
x 1 = t giải tìm x
Bài toán 3: Giải ph- ơng trình ( 2 12) ( 1) C 0
x x B x x A
Đặt
x
x 1 = t x2 - tx - 1 = 0 Suy ra t2 = (
Thay vào ph- ơng trình ta có:
A(t2 + 2) + Bt + C = 0 At2 + Bt + C + 2A = 0 Giải ph- ơng trình ẩn t sau đó thế vào
x
x 1 = t giải tìm x
Bài toán 4: Giải ph- ơng trình bậc cao
Dùng các phép biến đổi đ- a ph- ơng trình bậc cao về dạng:
+ Ph- ơng trình tích + Ph- ơng trình bậc hai
c by ax
Các ph- ơng pháp giải:
+ Ph- ơng pháp đồ thị + Ph- ơng pháp cộng + Ph- ơng pháp thế + Ph- ơng pháp đặt ẩn phụ
) 2 ( 0
) ( )
( )
x g x f
x g x
g x f
Trang 18Giải (3) đối chiếu điều kiện (2) chọn nghiệm thích hợp nghiệm của (1)
Bài toán 2: Giải ph- ơng trình dạng f(x) h(x) g(x)
Điều kiện có nghĩa của ph- ơng trình
0 ) (
0 ) (
x g
x h
x f
Với điều kiện trên thoả mãn ta bình ph- ơng hai vế để giải tìm x
D NG 10:
giải ph- ơng trình chứa giá trị tuyệt đối
Bài toán: Giải ph- ơng trình dạng f (x) g(x)
) ( )
(
0 ) (
x g x
f
x g
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài toán: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x)
Ph- ơng pháp 1: Dựa vào luỹ thừa bậc chẵn
- Biến đổi hàm số y = f(x) sao cho:
y = M - [g(x)]2n ,n Z y M
Do đó ymax = M khi g(x) = 0
- Biến đổi hàm số y = f(x) sao cho:
Trang 19các bài toán liên quan đến hàm số
* Điểm thuộc đ- ờng - đ- ờng đi qua một điểm
Bài toán: Cho (C) là đồ thị của hàm số y = f(x) và một
điểm A(x A ;y A ) Hỏi (C) có đi qua A không?
Đồ thị (C) đi qua A(xA;yA) khi và chỉ khi toạ độ của A nghiệm đúng
ph- ơng trình của (C)
A(C) yA = f(xA)
Dó đó tính f(xA) Nếu f(xA) = yA thì (C) đi qua A
Nếu f(xA) yA thì (C) không đi qua A
* sự t- ơng giao của hai đồ thị
Bài toán : Cho (C) và (L) theo thứ tự là độ thị hàm số
y = f(x) và y = g(x) Hãy khảo sát sự t- ơng giao của hai đồ thị
Toạ độ điểm chung của (C) và (L) là nghiệm của ph- ơng trình hoành
độ điểm chung:
f(x) = g(x) (*)
- Nếu (*) vô nghiệm thì (C) và (L) không có điểm chung
- Nếu (*) có nghiệm kép thì (C) và (L) tiếp xúc nhau
- Nếu (*) có 1 nghiệm thì (C) và (L) có 1 điểm chung
- Nếu (*) có 2 nghiệm thì (C) và (L) có 2 điểm chung
- Xác định b: (D) đi qua A(xA;yA) nên ta có yA = kxA + b b = yA - kxA
- Thay a = k; b = yA - kxA vào (*) ta có ph- ơng trình của (D)
Bài toán 2: Lập ph- ơng trình của đ- ờng thẳng (D) đi qua điểm
b ax y
B B
A A
Giải hệ ta tìm đ- ợc a và b suy ra ph- ơng trình của (D)
Bài toán 3: Lập ph- ơng trình của đ- ờng thẳng (D) có hệ số góc k và
tiếp xúc với đ- ờng cong (C): y = f(x)
Ph- ơng trình tổng quát của đ- ờng thẳng (D) là : y = kx + b
Ph- ơng trình hoành độ điểm chung của (D) và (P) là: