1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp bài tập và cách giải bài tập toán 9

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp bài tập và cách giải bài tập toán 9
Tác giả Hoàng Thái Vĩ
Người hướng dẫn Truy cập face để liên hệ học tập: https://www.facebook.com/ttbdgdhtv
Trường học Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách tổng hợp và hướng dẫn giải
Năm xuất bản 2015
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 477,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Bài toán tính toán Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A..  Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán Rút gọn biểu thức A Bài toán 2: Tính giá trị của

Trang 2

+ Nếu a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

+ Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

- Đồ thị:

Đồ thị là một đ- ờng cong Parabol đi qua gốc toạ độ O(0;0)

+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành

Phần I:

Đại số

Trang 3

5 Vị trí t- ơng đối của hai đ- ờng thẳng

(d) và (P) cắt nhau tại hai điểm

(d) tiếp xúc với (P) tại một điểm

nghiệm phân biệt:

a

b x

kép :

a

b x

x

2 2

a

b x

' ' 1

' ' 2

a

b x

x

'

2 1

Nếu a + b + c = 0 thì ph- ơng trình có hai nghiệm:

x1 = 1 ; x2 = c

a

Nếu a - b + c = 0 thì ph- ơng trình có hai nghiệm:

x1 = -1 ; x2 = c

Trang 4

9 Giải bài toán bằng cách lập ph- ơng trình, hệ ph- ơng trình

B- ớc 1: Lập ph- ơng trình hoặc hệ ph- ơng trình

B- ớc 2: Giải ph- ơng trình hoặc hệ ph- ơng trình

B- ớc 3: Kiểm tra các nghiệm của ph- ơng trình hoặc hệ ph- ơng trình

nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận

B các dạng bài tập

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài toán: Rút gọn biểu thức A

 Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các b- ớc sau:

- Quy đồng mẫu thức (nếu có)

- Đ- a bớt thừa số ra ngoài căn thức (nếu có)

- Trục căn thức ở mẫu (nếu có)

- Thực hiện các phép tính: luỹ thừa, khai căn, nhân chia

Dạng 2: Bài toán tính toán

Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A

 Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán Rút

gọn biểu thức A

Bài toán 2: Tính giá trị của biểu thức A(x) biết x = a

 Cách giải:

Trang 5

a a

1

1 1

1

a) Tính P khi a = 2

- Ph-¬ng ph¸p 5: Ph- ¬ng ph¸p sö dông gi¶ thiÕt

a a a a n

a a

a a

.

3 2 1 3

3 2 2 2 1 2 3

3 2 2 1

a b

a b

Trang 6

- Ph-ơng pháp 3: Ph- ơng pháp t- ơng đ- ơng

A > B  A' > B'  A" > B"  (*) (*) đúng do đó A > B

- Ph-ơng pháp 4: Ph- ơng pháp dùng tính chất bắc cầu

A > C và C > B  A > B

- Ph-ơng pháp 5: Ph- ơng pháp phản chứng

Để chứng minh A > B ta giả sử B > A và dùng các phép biến đổi t- ơng

đ- ơng để dẫn đến điều vô lí khi đó ta kết luận A > B

- Ph-ơng pháp 6: Ph- ơng pháp sử dụng giả thiết

- Ph-ơng pháp 7: Ph- ơng pháp quy nạp

- Ph-ơng pháp 8: Ph- ơng pháp dùng biểu thức phụ

Dạng 5: bài toán liên quan tới ph- ơng trình bậc hai

Bài toán 1: Giải ph- ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)

a

b x

2 1

2 2

+ Nếu  = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép

a

b x x

2 2 1

+ Nếu  < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm

- Ph-ơng pháp 4: Dùng công thức nghiệm thu gọn

Ta có ' = b'2 - ac với b = 2b' + Nếu ' > 0 : Ph- ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

' ' 1

' ' 2

+ Nếu ' = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép

a

b x

x

'

2 1

+ Nếu ' < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm

- Ph-ơng pháp 5: Nhẩm nghiệm nhờ định lí Vi-et

Nếu x1, x2 là nghiệm của ph- ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) thì:

a

b x x

2 1

2 1

.

Chú ý: Nếu a, c trái dấu tức là a.c < 0 thì ph- ơng trình luôn có hai

Trang 7

Bài toán 2: Biện luận theo m sự có nghiệm của ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m )

2 1

2 2

 Nếu  = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép :

a

b x x

2 2 1

 Nếu  < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm

+ Tính ' = b'2 - ac với b = 2b'

Nếu ' > 0 : Ph- ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

' ' 1

' ' 2

 Nếu ' = 0 : Ph- ơng trình có nghiệm kép: x x a b

'

2 1

Nếu ' < 0 : Ph- ơng trình vô nghiệm

- Ghi tóm tắt phần biện luận trên

Bài toán 3: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm

 Có hai khả năng để ph- ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm:

1 Hoặc a = 0, b  0

2 Hoặc a  0,   0 hoặc '  0 Tập hợp các giá trị m là toàn bộ các giá trị m thoả mãn điều kiện 1 hoặc

điều kiện 2

Bài toán 4: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm phân biệt

 Điều kiện có hai nghiệm phân biệt

Bài toán 5: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm

 Điều kiện có một nghiệm:

Bài toán 6: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm kép

Trang 8

 Điều kiện có nghiệm kép:

Bài toán 7: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) vô nghiệm

 Điều kiện vụ nghiệm:

Bài toán 8: Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm

 Điều kiện có một nghiệm:

Bài toán 9 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có hai nghiệm cùng dấu

 Điều kiện có hai nghiệm cùng dấu:

Bài toán 10 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 (a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm d- ơng

 Điều kiện có hai nghiệm d- ơng:

a

b S a

0 '

a

b S a

c P

Bài toán 11 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm âm

 Điều kiện có hai nghiệm âm:

a

b S a

0 '

a

b S a

c P

Bài toán 12 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm trái dấu

 Điều kiện có hai nghiệm trái dấu:

P < 0 hoặc a và c trái dấu

Trang 9

Bài toán 13 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 (*) ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có một nghiệm x = x1

Bài toán 14 : Tìm điều kiện của tham số m để ph- ơng trình bậc

hai ax 2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm x1 , x 2 thoả mãn các điều kiện:

a x1  x2   b xx2 k

2 2 1

x

2 1

1 1

d xx2 h

2 2

1 e xx3 t

2 3 1

 Điều kiện chung:   0 hoặc '  0 (*)

) 1 (

2 1

2 1

P a

c x x

S a

b x x

x x

a

b x x

Thay x1, x2 vào (2)  m Chọn các giá trị của m thoả mãn (*)

b Tr- ờng hợp: xxkxxx1x2 k

2 2 1 2

2 2

Thay x1 + x2 = S =

a b

1

Bài toán 15 : Tìm hai số u và v biết tổng u + v = S và tích u.v = P

của chúng

x1, x2

Trang 10

 Ta cã u vµ v lµ nghiÖm cña ph- ¬ng tr×nh:

x2 - Sx + P = 0 (*) (§iÒu kiÖn S2 - 4P  0) Gi¶i ph- ¬ng tr×nh (*) ta t×m ®- îc hai sè u vµ v cÇn t×m

Bài toán 16 TệNH GIÁ TR C A CÁC BI U TH C NGHI M

Đối các bài toán d ng này điều quan trọng nhất là c¸c em phải bi t bi n đ i biểu th c

nghiệm đư cho về biểu th c có ch a t ng nghiệm x1 x2 và tích nghiệm x x1 2 để áp dụng hệ th c VI-ÉT r i tính giá trị c a biểu th c

1.Ph- ¬ng ph¸p: Biến đổi biểu thức để làm xuất hi n : ( x1 x2) và x x1 2

2 1 2

1

2 )

)(

(

2 1

1

a aS p

a S a

x a x

a x x a x a

Bµi to¸n 17 : TỊM H TH C LIểN H GI A HAI NGHI M C A PH NG TRỊNH SAO CHO HAI NGHI M NÀY KHÔNG PH THU C (HAY Đ C L P) V I THAM S

Để làm các bài toán lo i này,c¸c em làm lần l t theo các b c sau:

1- Đặt điều kiện cho tham số để ph ơng trình đư cho có hai nghiệm x1 và x2

(th ng là a  0 và   0)

2- Áp dụng hệ th c VI-ÉT:

a

c x x a

b x

x1  2   ; 1 2 

3- Sau đó dựa vào hệ th c VI-ÉT rút tham số theo t ng nghiệm, theo tích nghiệm sau

đó đ ng nhất các v ta s đ c một biểu th c ch a nghiệm không phụ thuộc vào tham

số.§ã chÝnh lµ hệ th c liên hệ giữa các nghiệm x1 và x2 kh«ng phô thuéc vµo tham sè

m

Trang 11

Vớ dụ 1: Cho phương trỡnh :   2

mxmx m   (1) cú 2 nghiệm x x1 ; 2 Lập hệ thức liờn hệ giữa x x1 ; 2 sao cho chỳng khụng phụ thuộc vào m

(Bài này đã cho PT có hai nghiệmx1 ;x2 nên ta không biện luận b- ớc 1)

Theo hệ th c VI- ẫT ta c ú :

1 2

1 2

2 1 4

1

m

m m

x  m xm  Hưy l p hệ th c liờn hệ giữa x x1 ; 2

sao cho x x1; 2 độc l p đối v i m

Đối v i cỏc bài toỏn d ng này các em làm nh sau:

- Đặt điều kiện cho tham số để ph ơng trỡnh đư cho cú hai nghiệm x1 và x2

(th ng là a  0 và   0)

1

Trang 12

- Từ biểu th c nghiệm đư cho, áp dụng hệ th c VI-ÉT để giải ph ơng trình (có ẩn là

(thoả mưn điều kiện xác định )

V y v i m = 7 thì ph ơng trình đư cho có 2 nghiệm x1 và x2 thoả mưn hệ th c :

Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mưn hệ th c : 3x x1 2  5x1 x2  7 0

BƠi gi i: Điều kiện để ph ơng trình có 2 nghiệm x1 &x2 là :

Trang 13

x xn ta có thể v n dụng trực ti p hệ th c VI-ÉT để tìm tham số m

+ Còn trong 3 bài t p trên thì các biểu th c nghiệm l i không cho s n nh v y, do đó vấn đề đặt ra ở đây là làm th nào để từ biểu th c đư cho bi n đ i về biểu th c có ch a

t ng nghiệm x1 x2 và tích nghiệm x x1 2 r i từ đó v n dụng t ơng tự cách làm đư trình bày ở Ví dụ 1 và ví dụ 2

m

m m

Trang 14

- Từ giả thi t: 3x1  5x2  6 Suy ra:

Điểm A(x A ; yA) thuộc đ thị hàm số y = f(x) y A = f(xA)

Ví d 1: Tìm hệ số a c a hàm số: y = ax2 bi t đ thị hàm số c a nó đi qua điểm A(2;4)

Gi i:

Do đ thị hàm số đi qua điểm A(2;4) nên: 4 = a.2 2

a = 1

Ví d 2: Trong mặt ph ng tọa độ cho A(-2;2) và đ ng th ng (d) có ph ơng trình:

y = - 2(x + 1) Đ ng th ng (d) có đi qua A không?

Gi i:

Ta thấy -2.(-2 + 1) = 2 nên điểm A thuộc v ào đ ng th ng (d)

II Cách tìm giao đi m c a hai đ ờng y = f(x) vƠ y = g(x)

B c 1: Hoành độ giao điểm là nghiệm c a ph ơng trình f(x) = g(x) (*)

B c 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công th c y = f(x) hoặc y = g(x) để tìm tung độ giao điểm

Chú ý: S nghi m của phương trình (*) ệà s giao điÓm của hai đường trên

B c 1: Giải hệ ph ơng trình g m hai đ ng th ng không ch a tham số để tìm (x;y)

B c 2: Thay (x;y) vừa tìm đ c vào ph ơng trình còn l i để tìm ra tham số

V Quan h gi a (d): y = ax + b vƠ (P): y = a ’ x 2

(a ’ 0)

1.Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)

B c 1: Tìm hoành độ giao điểm là nghiệm c a ph ơng trình:

a ’ x 2 = ax + b (#) a ’ x 2 - ax – b = 0

B c 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công th c y = ax +b hoặc y = ax 2 để tìm tung độ giao điểm

Chú ý: S nghi m của phương trình (#) ệà s giao điểm của (d) ốà (P)

2.Tìm điềỐ Ệi n để (d) ốà (P) c¾t;tiÕp xóc; kh«ng c¾t nhau:

Trang 15

a) (d) và (P) cắt nhau ph ơng trỡnh (#) cú hai nghiệm phõn biệt    0

b) (d) và (P) ti p xỳc v i nhau ph ơng trỡnh (#) cú nghiệm kộp    0

c) (d) và (P) khụng giao nhau ph ơng trỡnh (#) vụ nghiệm    0

1.Biết q Ốan h ốề h s gúc(//hay vuông góc) ốà đi qỐa điểm A(x 0 ;y 0 )

Chỳ ý : song song a2=a1 và b1 khỏc b2

Vuụng gúc a2 = - 1/a1 (tỡm hiểu trong sgk)

B c 1: Dựa vào quan hệ song song hay vuụng gúc để tỡm hệ số a

B c 2: Thay a vừa tỡm đ c và x 0 ;y0vào cụng th c y = ax + b để tỡm b

2.Biết đồ thị hàm s đi qỐa điểm A(x 1 ;y 1 ) và B(x 2 ;y 2 )

Do đ thị hàm số đi qua điểm A(x 1 ;y1) và B(x2;y2) nờn ta cú hệ ph ơng trỡnh:

Giải hệ ph ơng trỡnh tỡm a,b

3.Biết đồ thị hàm s đi qỐa điểm A(x 0 ;y 0 ) ốà tiếp xỳc ốới (P): y = a ’ x 2

để tỡm a,b

+) Giả sử A(x 0 ;y0) là điểm cố định mà đ ng th ng luụn đi qua v i mọi m, thay x 0 ;y0

vào ph ơng trỡnh đ ng th ng chuyển về ph ơng trỡnh ẩn m hệ số x 0 ;y0 nghiệm đỳng

v i mọi m

+) Đ ng nhất hệ số c a ph ơng trỡnh trờn v i 0 giải hệ tỡm ra x 0 ;y0

VIII.Tìm khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ A; B

Gọi x1; x2 lần l- ợt là hoành độ của A và B; y1,y2 lần l- ợt là tung độ của A và B

Khi đó khoảng cách AB đ- ợc tính bởi định lý Pi Ta Go trong tam giác vuông ABC:

2 1 2 2 1 2 2

2

) (

)

BC AC

Trang 16

1 tìm giá trị của a,b sao cho đ- ờng thẳng y = ax+b tiếp xúc với (p) và đi qua A(0;-2)

2 tìm ph- ơng trình đ- ờng thẳng tiếp xúc với (p) tại B(1;2)

3 Tìm giao điểm của (p) với đ- ờng thẳng y = 2m +1

1 Xác định a và b để đ- ờng thẳng (d) đi qua điểm A(-1;0) và tiếp xúc với (P)

2 Tìm toạ độ tiếp điểm

1 Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B

2 Xác định ph- ơng trình đ- ờng thẳng (d') vuông góc với (d) và tiếp xúc với (P)

3 Tìm m sao cho khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 3 2

Bài56: Cho điểm A(-2;2) và đ- ờng thẳng (d1) y = -2(x+1)

1 Điểm A có thuộc (d1) không ? Vì sao ?

2 Tìm a để hàm số (P): 2

.x

a

y  đi qua A

3 Xác định ph- ơng trình đ- ờng thẳng (d2) đi qua A và vuông góc với (d1)

4 Gọi A và B là giao điểm của (P) và (d2) ; C là giao điểm của (d1) với trục tung Tìm toạ độ của B và C Tính chu vi tam giác ABC?

D NG 7:

giải ph- ơng trình bằng ph- ơng pháp đặt ẩn số phụ

Bài toán1: Giải ph- ơng trình trùng ph- ơng ax4 + bx 2 + c = 0

1 nghiệm d- ơng 2 nghiệm đối nhau

2 nghiệm d- ơng 2 cặp nghiệm đối nhau 4 nghiệm

Bài toán 2: Giải ph- ơng trình ( 2 12)  (  1 ) C  0

x x B x x A

Trang 17

 Đặt

x

x  1 = t  x2 - tx + 1 = 0 Suy ra t2 = (

Thay vào ph- ơng trình ta có:

A(t2 - 2) + Bt + C = 0  At2 + Bt + C - 2A = 0 Giải ph- ơng trình ẩn t sau đó thế vào

x

x  1 = t giải tìm x

Bài toán 3: Giải ph- ơng trình ( 2 12)  (  1) C 0

x x B x x A

 Đặt

x

x  1 = t  x2 - tx - 1 = 0 Suy ra t2 = (

Thay vào ph- ơng trình ta có:

A(t2 + 2) + Bt + C = 0  At2 + Bt + C + 2A = 0 Giải ph- ơng trình ẩn t sau đó thế vào

x

x  1 = t giải tìm x

Bài toán 4: Giải ph- ơng trình bậc cao

 Dùng các phép biến đổi đ- a ph- ơng trình bậc cao về dạng:

+ Ph- ơng trình tích + Ph- ơng trình bậc hai

c by ax

 Các ph- ơng pháp giải:

+ Ph- ơng pháp đồ thị + Ph- ơng pháp cộng + Ph- ơng pháp thế + Ph- ơng pháp đặt ẩn phụ

) 2 ( 0

) ( )

( )

x g x f

x g x

g x f

Trang 18

Giải (3) đối chiếu điều kiện (2) chọn nghiệm thích hợp  nghiệm của (1)

Bài toán 2: Giải ph- ơng trình dạng f(x)  h(x) g(x)

 Điều kiện có nghĩa của ph- ơng trình

0 ) (

0 ) (

x g

x h

x f

Với điều kiện trên thoả mãn ta bình ph- ơng hai vế để giải tìm x

D NG 10:

giải ph- ơng trình chứa giá trị tuyệt đối

Bài toán: Giải ph- ơng trình dạng f (x)  g(x)

) ( )

(

0 ) (

x g x

f

x g

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Bài toán: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x)

 Ph- ơng pháp 1: Dựa vào luỹ thừa bậc chẵn

- Biến đổi hàm số y = f(x) sao cho:

y = M - [g(x)]2n ,n Z  y  M

Do đó ymax = M khi g(x) = 0

- Biến đổi hàm số y = f(x) sao cho:

Trang 19

các bài toán liên quan đến hàm số

* Điểm thuộc đ- ờng - đ- ờng đi qua một điểm

Bài toán: Cho (C) là đồ thị của hàm số y = f(x) và một

điểm A(x A ;y A ) Hỏi (C) có đi qua A không?

 Đồ thị (C) đi qua A(xA;yA) khi và chỉ khi toạ độ của A nghiệm đúng

ph- ơng trình của (C)

A(C)  yA = f(xA)

Dó đó tính f(xA) Nếu f(xA) = yA thì (C) đi qua A

Nếu f(xA)  yA thì (C) không đi qua A

* sự t- ơng giao của hai đồ thị

Bài toán : Cho (C) và (L) theo thứ tự là độ thị hàm số

y = f(x) và y = g(x) Hãy khảo sát sự t- ơng giao của hai đồ thị

 Toạ độ điểm chung của (C) và (L) là nghiệm của ph- ơng trình hoành

độ điểm chung:

f(x) = g(x) (*)

- Nếu (*) vô nghiệm thì (C) và (L) không có điểm chung

- Nếu (*) có nghiệm kép thì (C) và (L) tiếp xúc nhau

- Nếu (*) có 1 nghiệm thì (C) và (L) có 1 điểm chung

- Nếu (*) có 2 nghiệm thì (C) và (L) có 2 điểm chung

- Xác định b: (D) đi qua A(xA;yA) nên ta có yA = kxA + b  b = yA - kxA

- Thay a = k; b = yA - kxA vào (*) ta có ph- ơng trình của (D)

Bài toán 2: Lập ph- ơng trình của đ- ờng thẳng (D) đi qua điểm

b ax y

B B

A A

Giải hệ ta tìm đ- ợc a và b suy ra ph- ơng trình của (D)

Bài toán 3: Lập ph- ơng trình của đ- ờng thẳng (D) có hệ số góc k và

tiếp xúc với đ- ờng cong (C): y = f(x)

 Ph- ơng trình tổng quát của đ- ờng thẳng (D) là : y = kx + b

Ph- ơng trình hoành độ điểm chung của (D) và (P) là:

Ngày đăng: 12/12/2022, 14:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w