Giả thiết Đơbrơi de BroglieMột vi hạt tự do tuỳ ý có năng lượng xác định, động lượng xác định tương ứng với một sóngphẳng đơn sắc; a.. Năng lượng của vi hạt liên hệ với tần số dao = h Tí
Trang 1Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuật
Trường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Ch −¬ng 6
Trang 31 TÝnh sãng h¹t cña vËtchÊt trong thÕ giíi vi m«
Trang 4Tại O dao động sáng: x0 =Acos2πνt
Tại điểm cắt mặt chứa M ánh sáng đi đ−ợc d, vμ:
xM =Acos2πν(t-d/c)= Acos2π(νt-d/λ)
n r cos
r
= α
= x A cos 2 ( t r.n )
λ
− ν
=
ψhay
λ π
= 2
r h
2
= π
= h
) r k t
−
ψ
= ψ
Trang 51.2 Giả thiết Đơbrơi (de Broglie)
Một vi hạt tự do tuỳ ý có năng lượng xác định,
động lượng xác định tương ứng với một sóngphẳng đơn sắc;
a Năng lượng của vi hạt liên hệ với tần số dao
= h
Tính sóng hạt lμ hai mặt đối lập biểu hiện sự
mâu thuẫn bên trong của đối tượng vật chất
Trang 61.3 Thực nghiệm chứng minh l−ỡngtính sóng hạt của vi hạt
a Nhiễu xạ điện tử: Chiếu chùm tia điện tử qua khe hẹp, ảnh nhiễu xạ giống nh− đối với sóng
ánh sáng
Nhiễu xạ điện
tử, nơtron trêntinh thể
tia e,n
Phim
Trang 7NhiÔu x¹ ®iÖn tötruyÒn qua trªntinh thÓ Si
NhiÔu x¹ truyÒn qua trªn Bromid Thalium
Trang 8Δpx ≈p sin ϕ1 sin ϕ1=λ/bΔx.Δpx ≈pλ Δx.Δpx ≈h
Δy.Δpy ≈hΔz.Δpz ≈h
ý nghĩa: Vị trí vμ động l−ợng
của vi hạt không xác định đồng
thời
Trang 9VÝ dô: Trong ph¹m vi nguyªn tö Δx~10-10m
VËn tèc ®iÖn tö cã:
s / m 10
.
7 10
10
1 , 9
10
62 ,
6 x
m
h m
p
34
e e
s / m 10
6 ,
6 10
10
10
62 ,
6 x
Trang 10Trạng thái có năng lượng bất định lμ trạng thái
không bền, Trạng thái có năng lượng xác định lμtrạng thái bền
2.2 ý nghĩa triết học của hệ thức
bất định Heisenberg:
Duy tâm: Hệ thức bất định phụ thuộc vμo chủ
quan của người quan sát: Xác định được quỹ đạo thì không xác định được năng lượng Nhận thứccủa con người lμ giới hạn
Duy vật: Không thể áp đặt quy luật vận động vậtchất trong cơ học cổ điển cho vi hạt Cơ học cổ
điển có giới hạn, nhận thức của con người khônggiới hạn, không thể nhận thức thế giơí vi mô
Trang 11Không thể xác định chính xác vị trí của vi hạt mμchỉ đoán nhận đ−ợc khả năng tồn tại vi hạt ở mộttrạng thái nμo đó.
Quy luật vận động của vi hạt tuân theo nguyên lýthống kê
Trang 12|ψ|2 tỷ lệ với khả năng có mặt của vi hạt trong ΔV
|ψ|2 đặc tr−ng cho khả năng tìm thấy vi hạt trong
đơn vị thể tích quanh M gọi lμ mật độ xác suất
Xác suất tìm thấy hạt trong dV lμ |ψ|2dV
Trang 13-> Hμm sãng ψ mang tÝnh thèng kª
Trong vËt lý ph©n tö: HÖ nhiÒu h¹t míi cã tÝnhthèng kª (theo qui luËt thèng kª)
Trong c¬ häc l−îng tö qui luËt thèng kª cã quan
hÖ víi ngay c¶ mét vi h¹t riªng biÖt
Trang 143.3 Điều kiện của hμm sóng
a Hμm sóng giới nội = Điều kiện chuẩn hoá
b Hμm sóng phải đơn trị: mỗi trạng thái chỉ có
1 xác suất tìm hạt (theo lí thuyết xác suất)
c Hμm sóng phải liên tục vì mật độ xác suất
không thể nhảy vọt
d Đạo hμm bậc nhất của hμm sóng phải liên
tục: rút ra điều kiện của phương trình hμm sóng
Trang 150e )
t , r (
r
r h
e )
t , r
( r
ψ lμ phần phụ thuộc vμo không gian đáp ứng
0 )
r ( )]
r ( U [
m
2 )
Trang 16) x ( )
x ( )]
x (
U x
m 2
) z
y x
( )
r
2 2
2 2
Δ
thÕ n¨ng
) r
(
2
2 2
x m
Trang 17−
=
m2m
2
ˆ m
Trang 18Dạng hμm sóng: ψ(x)=Asinkx+Bcoskx
Điều kiện biên cố định ψ(0)= ψ(a)=0
Trang 19x a
n sin(
A )
Thay ψn(x) vμo ph−¬ng tr×nh Schrodinger
) x ( )
x (
) a
n ( m
π h
1 dx
)
x a
n ( sin
ψn(x)
)
x a
n sin(
a
2 )
λ lμ b−íc sãng §¬ br¬i cña vi h¹t
Trang 202
) a
n ( m 2
n (
sin a
ψψ
= ρ
321a/2
( m 2
Trang 21rμo thÕ
§èi víi c¬ häc LT vi h¹t cã kh¶ n¨ng xuyªn qua
hμng rμo thÕ cao h¬n n¨ng l−îng cña nã: HiÖu
øng xuyªn hÇm
U
xa
Trang 22Ph−¬ng tr×nh Schrodinger cho ba vïng
2 1
2 1 2
1
2
mW
20
kdx
d
h
=
=ψ
+
1
kvíi
)WU
(
m
20
kdx
d
0 2
2
2 2 2
+
ψ
h
2 2
kvíi
2 3
2 1 2
3
2
mW
20
kdx
d
h
=
=ψ
+
1
kvíi
x
ik 1
1
1
1 B e e
A )
x
k 2 2
2
2 B e e
A )
x
ψ
) a x (
ik 3
) a x (
ik 3
3
1
e A )
x
ψ
Trang 23Hệ số truyền qua
1
2 3
* 1 1
* 3 3
| A
|
| A
B3=0, không có sóng phản xạ từ vô cùng
Từ 2 phương trình cuối xác định A2, B2 qua A3
Trang 24k 3 2
2
e
A 2
2
2
e
A 2
in
1
W k
k n
0 2
2
e
A 4
) n
i 1
)(
in 1
( A
+
−
=
a k 2 2
2
2
e ) n
1 (
( m 2
a
2 a
k
e e
D = − = − h −
Trang 25MÆc dï W<U0 vÉn cã h¹t xuyªn qua hμng rμo thÕVíi ®iÖn tö m=9,1.10-31kg, U0-W=1,28.10-31J
Trang 262 2
m
2 dx
2 2
2
= ψ
ω
− ε +
Trang 27) 1 ( +
=l