KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANHMÔN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN... TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
Tiền thân của Công ty cổ phần TM XNK Thiên Nam là Công ty Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu (Technimex), trực thuộc Ủy ban Nhân dân Quận 10 Công ty Thiên Nam được thành lập theo Quyết định số 4103/GPU NCVX do Ủy ban Nhân dân Thành phố ban hành.
Hồ Chí Minh ký ngày 03/12/1994 trên cơ sở sáp nhập 02 Doanh nghiệp Công ty Thương mại
Dịch vụ Quận 10 và Công ty sản xuất Kinh doanh Xuất nhập 0khẩu Quận15.000.000.10 000
Thực hiện chương trình cổ phần hóa, ngày 24/5/2000 Thủ Tướng Chính phủ ký quyết
Theo Quyết định số 58/2000/QĐ-TTg, Công ty Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu Quận 10 được chuyển đổi thành Công ty cổ phần TM XNK Thiên Nam, với vốn điều lệ 13 tỷ đồng.
Ngày 01 tháng 11 năm 2000, Công ty cổ phần TM XNK Thiên Nam chính thức đi vào hoạt động, với Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000195 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp.
Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
Căn cứ vào Giấy Phép phát hành số 36/UBCK – GPNY do Chủ Tịch Ủy Ban Chứng
Khoán Nhà nước cấp ngày 04 tháng 05 năm 2005; Công ty cổ phần TM XNK Thiên
Nam công bố niêm yết cổ phiếu của công ty tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, với ngày giao dịch đầu tiên là 20/07/2005.
Công ty bắt đầu niêm yết cổ phiếu với mã TNA ngày 20/07/2005 trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh Tổ chức tư vấn cho đợt niêm yết là Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn.
(SSI) Kiểm toán độc lập: công ty kiểm toán và tư vấn (A&C).
SẢN PHẨM KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
Danh mục sản phẩm Sắt thép Thiên Nam:
- Thép dự ứng lực (PC Bar, PC Wire, PC Strand)
Thiên Nam Group quản lý danh mục bất động sản cho thuê gồm mặt bằng, kho bãi và tòa nhà văn phòng tại các vị trí đắc địa, thường xuyên chăm sóc và nâng cấp để tăng giá trị sử dụng cho khách hàng Bên cạnh đó, tập đoàn đầu tư và phát triển nhiều dự án đất nền quy mô lớn tại TP Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận, mở rộng mạng lưới dự án và cơ hội đầu tư dài hạn.
● Công nghệ phẩm: Nợ 411 Có
- Sữa đậu đen và 16 vị ngũ cốc Vegemil 0
- Nước ép Zaram Food Táo và Củ Dền
- Nước ép Zaram Food Lựu 000
- Nước ép Zaram Food Hoa Cát Cánh và Lê 00
- Sữa đậu nành Pororo & Crong hương chuối Vegemil
- Nước ép Zaram Food Bí Ngô 100ml 0 15.000.000.
- Sữa đậu nành, hạnh nhân và óc chó Vegemil 000
Trường Mầm non Southsky (SSK) là hệ thống trường mầm non Song Ngữ – Quốc tế được đầu tư bởi Tập đoàn Thiên Nam, tự hào là ngôi trường thân thiện, hạnh phúc với khát vọng chắp cánh ước mơ, sự sáng tạo và phát huy khả năng riêng biệt của mỗi em nhỏ Vì vậy, SSK áp dụng phương pháp giáo dục Dự án dựa trên quan điểm triết lý Reggio Emilia theo chương trình giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).
Công ty Cổ phần Phát triển Kinh doanh thương mại Sài Gòn 168 (SG168) là nhà phân phối uy tín các sản phẩm điện máy từ những thương hiệu hàng đầu thế giới SG168 cung cấp thiết bị cho các dự án căn hộ cao cấp trên thị trường, mang đến giải pháp chất lượng cho các chủ đầu tư và khách hàng tiềm năng.
NGUỒN LỰC DOANH NGHIỆP
Trong năm 2019, Thiên Nam Group tiếp tục kiện toàn bộ máy tổ chức và bổ sung nguồn lực bằng việc tuyển dụng các nhân tố mới cho các ngành nghề, đồng thời đưa vào hoạt động các nhóm sản phẩm mới nhằm mở rộng quy mô kinh doanh và tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường.
Tổng số CBNV đến hết năm 2019 là 142 lao động Trong đó, 8% là bằng cấp trên đại học, 64% trình độ ĐH
- Ban lãnh đạo và Cán bộ quản lý: 38 người
- Số lượng Cán bộ nhân viên: 104
Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý
CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN VÀ ĐỊNH KHOẢN
Ngày, Định khoản ( đvt: triệu
NV tháng, Nội dung Số tiền năm đồng)
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động góp vốn
Chủ sở hữu (ông An ) bổ sung vốn
1 7/5/2020 kinh doanh bằng hình thức chuyển khoản tiền gửi ngân hàng Có TK 411 10.000
2 20/5/2020 Ông Thanh góp thêm vốn bằng tiền 5.000
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động mua hàng
Nhóm 15- 46K25.2 5 Đặt mua 40 tấn thép của Hebei Iron
3 29/5/2020 & Steel Group Co LTC đã chuyển khoản thanh toán Có TK 112 500
Nhập kho lô hàng 40 thùng sữa hạt Nợ TK 156 200
4 5/6/2020 VEGEMIL chưa thanh toán cho 200 người bán
Nợ Có TK 331 411 200 Có Công ty mua 50 thùng bia Estrella Nợ TK 156 350 0
Damm Tiền hàng đã chuyển khoản 000 cho người bán 5.000.000.0
00 Thanh toán tiền hàng cho người bán Nợ TK 331 200
6 22/6/2020 ngày 5/6/2020 bằng tiền gửi ngân 200
000 Ứng trước tiền mặt cho người bán để 15.000.000.
7 30/6/2020 mua 50 thùng nước ép ZARAM 200 000
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng
Xuất kho 30 tấn thép bán cho khách Nợ TK 111 405
8 9/6/2020 hàng Khách hàng đã thanh toán bằng 405
Xuất kho 40 thùng sữa hạt
9 15/6/2020 VEGEMIL bán cho khách hàng.
Khách hàng chưa thanh toán Có TK 156 280
Công ty xuất kho 50 thùng nước ép 350
Zaram Food Lựu bán trực tiếp cho
10 20/7/2020 khách hàng, giá xuất kho 4đ/sản phẩm, giá bán 7đ/sản phẩm khách
Nợ TK 632 200 hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng
Công ty xuất kho 50 thùng bia 450 Nợ TK 131 450
Estrella Damm gửi đi bán cho khách
11 28/7/2020 hàng, giá xuất kho: 7đ/sản phẩm, giá
Nợ TK 632 350 bán: 9đ/sản phẩm Khách hàng chưa thanh toán 350
Có TK 157 350 Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
12 17/10/2020 Tiền lương phải trả cho nhân viên bộ
Nợ TK 642 50 phận quản lý doanh nghiệp
Trích các khoản bảo hiểm xã hội, bảo
Nợ TK 642 11,75 hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo
13 23/10/2020 11,75 hiểm thất nghiệp được tính vào chi
Nợ Có TK 338 11,75 phí theo tỷ lệ quy định 23,5% 411 Có
14 29/10/2020 Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận
Nợ TK 642 10 0 quản lý doanh nghiệp 0.000.0 0.
Xăng dầu xuất dùng để chạy xe cho 5.000.000.0
Nợ TK 642 5 00 bộ phận quản lý doanh nghiệp Có TK 152 5
Thanh toán chi phí điện, nước, điện 0 15.000.000.
16 9/11/2020 thoại của bộ phận quản lý doanh 2 15.000.000 nghiệp đã chuyển khoản thanh toán
000 2 Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng
17 15/11/2020 Tiền lương phải trả cho bộ phận bán 40
Trích các khoản bảo hiểm xã hội, bảo
18 23/11/2020 hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo 9,4 hiểm thất nghiệp được tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định 23,5%
19 30/11/2020 Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận 40
Thanh toán chi phí điện, nước, chi
20 7/12/2020 phí thông tin(điện thoại, fax, ) phục 10 vụ cho hoạt động bán hàng được thanh toán bằng tiền mặt Có TK 111 10
21 20/12/2020 Chi phí vật liệu dùng cho hoạt động 24
Các bút toán kết chuyển doanh thu
22 30/12/2020 Bút toán kết chuyển doanh thu bán 800
Có TK 911 800 hàng và cung cấp dịch vụ
Các bút toán kết chuyển chi phí
23 30/12/2020 Bút toán kết chuyển chi phí giá vốn 550
24 30/12/2020 Bút toán kết chuyển chi phí bán hàng 123,4
Bút toán kết chuyển chi phí quản lý Nợ TK 911 78,75
Xác định kết quả kinh doanh vào cuối kỳ kế toán 000
26 30/12/2020 Kết quả kinh doanh vào cuối kỳ kế 47,85 00
CHỨNG TỪ CỦA CÁC NGHIỆP VỤ
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động góp vốn
1 Ủy nhiệm thu, Giấy báo có, Biên bản chứng nhận góp vốn, Bảng kê giao dịch ngân hàng
2 Ủy nhiệm thu, Giấy báo có, Biên bản chứng nhận góp vốn, Bảng kê giao dịch ngân hàng
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động mua hàng
3 Hóa đơn GTGT, Phiếu đề nghị mua, Giấy báo nợ, Ủy nhiệm chi, Hợp đồng, thanh lý hợp đồng
4 Hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho, Phiếu đề nghị mua, Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, Biên bản giao nhận, Đơn đặt hàng
5 Hóa đơn GTGT, Phiếu đề nghị mua, Đơn đặt hàng, Hợp đồng, thanh lý hợp đồng
6 Hóa đơn GTGT, Phiếu đề nghị mua, Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, Biên bản giao nhận, Đơn đặt hàng, Phiếu nhập kho
7 Ủy nhiệm chi, Giấy báo nợ
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng
Trong quản trị tài chính và kho, Hóa đơn GTGT, Phiếu xuất kho và Phiếu thu là những chứng từ trọng yếu giúp ghi nhận doanh thu, tồn kho và thanh toán một cách minh bạch Mô hình liên kết Phiếu xuất kho, Hóa đơn và Phiếu thu phản ánh quy trình hàng hóa rời kho, lập hóa đơn bán hàng và xác nhận tiền thanh toán từ khách hàng Để đảm bảo đối chiếu và kiểm soát dòng tiền với tồn kho, doanh nghiệp thường kết nối Bản kê giao dịch ngân hàng với Hóa đơn và Phiếu xuất kho nhằm theo dõi thanh toán và luồng hàng hóa Thêm vào đó, Bản kê giao dịch ngân hàng, Hóa đơn GTGT và Phiếu xuất kho tạo nền tảng cho báo cáo tài chính và quản trị tồn kho, giúp khớp đúng giữa doanh thu, thuế GTGT và số lượng hàng hóa đã xuất Việc phối hợp và sắp xếp các chứng từ này một cách hợp lý hỗ trợ tối ưu quy trình kế toán và mang lại nội dung dễ hiểu, đồng thời phù hợp với các yếu tố tối ưu hóa công cụ tìm kiếm cho chủ đề kế toán và quản trị doanh nghiệp.
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
12 Bảng tính lương, Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền lương cho người lao động, Phiếu chi
13 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương, Bảng thanh toán tiền lương, Bảng phân bổ tiền lương và BHXH
14 Bảng tính, Biên bản đánh giá lại TSCĐ, Phiếu chi
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng 10.000.000.
17 Bảng tính lương, Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền lương cho 5.000 người 000 lao 0 động, Phiếu chi 00
18 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương, Bản g thanh toán tiền lương, Bảng phân bổ tiền lương và BHXH 0 15.000.000.
19 Bảng tính, Biên bản đánh giá lại TSCĐ, Phiếu chi 15.000.000 000
20 Hóa đơn thanh toán, phiếu chi tiền mặt 000
21 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, phiếu chi tiền, hóa đơn
Các bút toán kết chuyển doanh thu
Các bút toán kết chuyển chi phí
Phiếu kế toán Phiếu kế toán Phiếu kế toán
Xác định kết quả kinh doanh vào cuối kỳ kế toán
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2020 (ĐVT: TRIỆU ĐỒNG)
Ngày Chứng từ Diễn giải Đã STT Số Số phát sinh tháng ghi dòng hiệu
Số Ngày Nợ Có ghi sổ sổ TK cái đối
Nhóm 15- 46K25.2 9 ứng Đặt mua 40 tấn thép của
29/5/2 HĐ01 / 29/5/202 Hebei Iron & Steel Group
020 05 0 Co LTC đã chuyển khoản
6 112 500 thanh toán Nhập kho lô hàng 40 thùng Nợ
8 331 200 thanh toán cho người bán
06 Xuất kho 30 tấn thép bán 9 111 405 00
15/6/2 PXK01 15/6/202 cho khách hàng Khách
020 /06 0 hàng đã thanh toán bằng 000 tiền mặt
Công ty mua 50 thùng bia 11 156 350
Tiền hàng đã chuyển khoản 12 112 350 cho người bán
06 Xuất kho 40 thùng sữa hạt 13 131 280
15/6/2 PXK02 15/6/202 VEGEMIL bán cho khách
Thanh toán tiền hàng cho 15 331 200
020 PNK01 0 bằng tiền gửi ngân hàng
/06 Ứng trước tiền mặt cho
30/6/2 GBN0 30/6/202 người bán để mua 50 thùng
Công ty xuất kho 50 thùng 19 112 350
HĐ06/ nước ep ZaramFood Lựu
20 511 350 bán trực tiếp cho khách 20/7/2 07
20/7/202 hàng, giá xuất kho 4đ/sản
PXK03 0 phẩm, giá bán 7đ/sản phẩm
21 632 200 khách hàng đã thanh toán /07 bằng chuyển khoản ngân Nợ 411 Có hàng 22 156 200
HĐ07/ Công ty xuất kho 50 thùng 23 131 450
07 bia Estrella Damm gửi đi
24 511 000 bán cho khách hàng, giá 5.000.000.450
PT03/0 đ/sản phẩm Khách hàng 0 15.000.000.
Tiền lương phải trả cho 27 642 50
17/10/20 nhân viên bộ phận quản lý X
BL02/ Trích các khoản bảo hiểm
29 642 11,75 xã hội, bảo hiểm y tế, kinh 23/10/ 10
23/10/20 phí công đoàn, bảo hiểm
2020 PC02/1 20 thất nghiệp được tính vào
0 chi phí theo tỷ lệ quy định 30 338 11,75
Trích khấu hao TSCĐ cho 31 642 10
29/10/20 bộ phận quản lý doanh X
Xăng dầu xuất dùng để 33 642 5 chạy xe cho bộ phận quản X
09/11/ PC04/1 09/11/20 Thanh toán chi phí điện, X 35 642 2 nước, điện thoại của bộ
2020 1 20 phận quản lý doanh nghiệp
36 112 2 đã chuyển khoản thanh toán
15/11/20 Tiền lương phải trả cho bộ
BL04/ Trích các khoản bảo hiểm
39 641 9,4 0 xã hội, bảo hiểm y tế, kinh 23/11/ 11
23/11/20 phí công đoàn, bảo hiểm
2020 PC06/1 20 thất nghiệp được tính vào 5.000.000.0
1 chi phí theo tỷ lệ quy định 40 338 00 9,4
30/11/ 11 30/11/20 Trích khấu hao TSCĐ cho 15.000.000
2020 BBĐG 20 bộ phận bán hàng
HĐ08/ Thanh toán chi phí điện, 43 641 10
07/12/20 nước, chi phí thông tin(điện thoại, fax, ) phục vụ cho X
2020 PC07/1 20 hoạt động bán hàng được 44 111 10
2 thanh toán bằng tiền mặt
20/12/ PC08/1 20/12/20 Chi phí vật liệu dùng cho 45 641 24
30/12/ 30/12/20 Bút toán kết chuyển doanh 47 511 800
PKT01 thu bán hàng và cung cấp X
30/12/ 30/12/20 Bút toán kết chuyển chi phí 49 911 550
30/12/ 30/12/20 Bút toán kết chuyển chi phí 51 911 123,4
30/12/ PKT04 30/12/20 Bút toán kết chuyển chi phí X 53 911 78,75
30/12/ 30/12/20 Kết quả kinh doanh vào 55 911 47,85
GHI SỔ CÁI VÀ TÀI KHOẢN CHỮ T
SỔ CÁI
Năm 2021 Tên tài khoản: Tiền mặt
Số hiệu: TK 111 Đơn vị tính: đồng
Ngày Chứng từ Số Số tiền
Trang hiệu tháng Diễn giải
Số Ngày nhật ký TK đối Nợ Có ghi sổ ứng
Số phát sinh trong kỳ
20/05/2 BB02 20/05/ Ông Thanh góp thêm vốn bằng
30/6/20 GBN 30/6/2 Ứng trước tiền mặt cho người
20 01/06 020 bán để mua 50 thùng nước ép
ZARAM FOOD lựu 00009/10/2 HĐ0 09/10/ Xuất kho 30 tấn thép bán cho 156 405.000.
020 2 /06 2020 khách hàng Khách hàng đã 000
PXK thanh toán bằng tiền mặt
HĐ0 Thanh toán chi phí điện, nước, chi phí thông tin(điện thoại,
07/12/2 8/12 07/12/ 10.000. fax, ) phục vụ cho hoạt động 641
020 PC07 2020 bán hàng được thanh toán bằng 000
Cộng số phát sinh trong kỳ 210.000
Năm 2021 Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu: TK 112 Đơn vị tính: đồng
Ngày hiệu tháng Diễn giải g
Số Ngày nhật TK Nợ Có ghi sổ đối ký ứng
Số phát sinh trong kỳ
07/05/20 BB01/ 07/05/ Chủ sở hữu ( ông An) bổ sung
20 05 2020 vốn kinh doanh bằng hình thức
000.000 chuyển khoản tiền gửi ngân hàng
29/05/20 HĐ01 29/05/ Đặt mua 40 tấn thép của Hebei
Iron & Steel Group Co LTC đã
Công ty mua 50 thùng bia
15/06/20 HĐ03 15/06/ Estrella Damm của Sociedad
20 /06 2020 Anónima Damm Tiền hàng đã 000 chuyển khoản cho người bán 20/07/20 HĐ06 20/07/ Công ty xuất kho 50 thùng nước 511 350.000
Nhóm 15- 46K25.2 14 ep ZaramFood Lựu bán trực tiếp
/ 07 cho khách hàng, giá xuất kho
20 PXK0 2020 4.000.000đ/sản phẩm, giá bán 000
3/07 7.000.000đ/sản phẩm khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng
Thanh toán chi phí điện, nước,
09/11/20 PC04/ 09/11/ Nợ điện thoại của bộ phận quản lý
21 11 2021 doanh nghiệp đã chuyển khoản 0 0 thanh toán
Cộng số phát sinh trong kỳ
Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Số hiệu: TK 511 Đơn vị tính: đồng
Chứng từ Số Số tiền
Ngày Trang hiệu tháng Diễn giải TK
Số Ngày nhật ký Nợ Có ghi sổ đối ứng
Số phát sinh trong kỳ
Công ty xuất kho 50 thùng nước ép Zaram Food Lựu bán trực
HĐ06 tiếp cho khách hàng, giá xuất kho 4.000.000đ/sản phẩm, giá
2020 PXK0 /2020bán 7.000.000đ/sản phẩm khách hàng đã thanh toán bằng chuyển 0003/07 khoản ngân hàng
28/07/ HĐ07 28/07 Công ty xuất kho 50 thùng bia 131 450.000.
2020 /07 /2020 Estrella Damm gửi đi bán cho 000
Nhóm 15- 46K25.2 15 khách hàng, giá xuất kho:
PXK0 7.000.000đ/sản phẩm, giá bán:
PT03/ hàng chưa thanh toán
30/12/ PKT0 30/12Bút toán kết chuyển doanh thu
2020 1 /2020bán hàng và cung cấp dịch vụ: 411 Có
Cộng số phát sinh trong kỳ 800.000 800.000.
Năm 2021 Tên tài khoản: Chi phí bán hàng
Số hiệu: TK 641 Đơn vị tính: đồng
Chứng từ Tran Số Số tiền
Ngày hiệu tháng Diễn giải g TK
Số Ngày nhật Nợ Có ghi sổ đối ký ứng
Số phát sinh trong trong kỳ
15/11/11 15/11/ Tiền lương phải trả cho bộ phận bán 334 40.000.
BL04/ Trích các khoản bảo hiểm xã hội,
23/11/11 23/11/ bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, 338 9.400.0
2020PC06/ 2020 bảo hiểm thất nghiệp được tính vào 00
11 chi phí theo tỷ lệ quy định 23,5%
30/11/ 11 30/11/ Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận 214 40.000.
HĐ08/ Thanh toán chi phí điện, nước, chi
07/12/ 12 07/12/ phí thông tin(điện thoại, fax, ) phục 111 10.000.
2020 PC07/ 2020 vụ cho hoạt động bán hàng được
12 thanh toán bằng tiền mặt Nợ
20/12/ PC08/ 20/12/ Chi phí vật liệu dùng cho hoạt động 152 24.000 0
30/12/ 30/12/ Bút toán kết chuyển chi phí bán 10.000.000.
Cộng số phát sinh trong kỳ 123.400
Quý IV năm 2021 Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Số hiệu: TK 642 Đơn vị tính: đồng
Ngày Chứng từ Trang Số hiệu Số tiền tháng
Số Ngày Diễn giải nhật TK đối
Nợ Có ghi sổ ký ứng
Số phát sinh trong kỳ
Tiền lương phải trả cho nhân
20 PC01/ 020 viên bộ phận quản lý doanh nghiệp 000 10
BL02/ Trích các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí
23/10/20 10 23/10/2 11.750. công đoàn, bảo hiểm thất 338
20 PC02/ 020 000 nghiệp được tính vào chi phí
10 theo tỷ lệ quy định 23,5%
29/10/20 BT01/ 29/10/2 Trích khấu hao TSCĐ cho bộ 214 10.000.
020 phận quản lý doanh nghiệp 000
01/11/20 PC03/ 01/11/2 Xăng dầu xuất dùng để chạy xe
20 11 020 cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 00
Thanh toán chi phí điện, nước,
09/11/20 PC04/ 09/11/2 điện thoại của bộ phận quản lý
20 11 020 doanh nghiệp đã chuyển khoản
Bút toán kết chuyển chi phí
Cộng số phát sinh trong kỳ 0 78.750 78.750.
TÀI KHOẢN CHỮ T (ĐVT: đồng)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN Đơn vị tính: đồng
Số phát sinh trong kỳ
Số dư cuối kỳ hiệu đầu kỳ
Nợ 411 Có tài Tên tài khoản
0 Có kho Nợ Có Nợ Có Nợ ản 10.000.000.
Hàng mua đang 0 350.000.000 200.000.000 150.000.00 000 đi đường 0
331 Phải trả cho 0 200.000.000 200.000.000 0 người bán
338 Phải trả và phải 0 0 21.150.000 21.150.00 nộp khác 0