Đề học kì 1 Công nghệ 6 kết nối tri thức 2022 mới theo tỉ lệ 4:6, có ma trận và bản đặc tả đầy đủ chi tiết các nội dung. 4 điểm trắc nghiệm và 6 điểm tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 16 câu , phần tự luận 3 câu. gồm 2 đề gồm đề 1 và đề 2
Trang 1KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 6
1 Khung ma trận
số
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Chủ đề 1: Chương I –
Chủ đề 2 : Chương II –
Bảo quản và chế biến
thực phẩm
điểm
2. Bản đặc tả
Trang 2TRƯỜNG……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÃ ĐỀ: 01 MÔN CÔNG NGHỆ 6 – NĂM HỌC 2022 – 2023
SỐ BÁO DANH: …… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 2 trang
Số ý TL/số câu hỏi
TN
TL (Số ý)
TN (Số câu)
Chủ đề 1: Chương I – Nhà ở
Nội dung 1:
Bài 1: Khái quát
về nhà ở
- Nhận biết được các kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam.
Thông hiểu - Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng.
- Mô tả được tác động của nhà ở trong đời sống gia đình.
Vận dụng - Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà nơi em sinh sống và
nhà em đang ở.
Vận dụng cao
- Lên ý tưởng thiết kế ngôi nhà có các phòng chức năng phù hợp với các thành viên trong gia đình.
Nội dung 2:
Bài 2: Xây dựng
nhà ở
Nhận biết - Kể tên một số vật liệu được sử dụng trong xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà 0 1
Thông hiểu - Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi
nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi.
- Mô tả được một số vật liệu xây dựng.
Vận dụng - Xác định những vật liệu chính được sử dụng để xây dựng
nhà ở nơi em sinh sống và nêu tác dụng của nó trong xây dựng nhà ở.
Vận dụng cao
- Lên ý tưởng thiết kế ngôi nhà của em bằng các vật liệu xây dựng đã học.
Nội dung 3:
Bài 3: Ngôi nhà
thông minh
Nhận biết - Nêu được khái niệm của ngôi nhà thông minh.
- Nêu được các hệ thống điều khiển tự động và bán tự động 0 1
- Nêu được nguyên lý hoạt động của ngôi nhà thông minh.
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Nêu được cách sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong gia đình.
Thông hiểu - Mô tả được một số hệ thống điều khiển thông minh
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông.
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm và hiệu quả
- Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia
Trang 3I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Nhà ở có vai trò vật chất vì:
A Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết
B Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực
C Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc
D Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư
Câu 2: Nhà ở có đặc điểm chung về:
A Kiến trúc và màu sắc B Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng
C Vật liệu xây dựng và cấu tạo D Kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng
Câu 3: Các bước chính xây dựng nhà ở lần lượt là?
A Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện B.Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô
B Móng nhà, sàn nhà, khung nhà C Thiết kế, thi công, trang trí
Câu 4: Nhóm hệ thống an ninh, an toàn trong gia đình có chức năng gì?
A. Điều khiển rèm, điều khiển bóng đèn
B. Điều khiển điều hòa nhiệt độ, điều khiển hệ thống quạt
C. Điều khiển hệ thống âm thanh, điều khiển ti vi
D. Điều khiển camera, điều khiển khóa cửa, điều khiển thiết bị báo cháy
Câu 5: Thế nào là bữa ăn hợp lí?
A Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng
Trang 4B Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể
về chất dinh dưỡng
C Không có sự đa dạng về các loại thực phẩm, mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm người dùng yêu thích, cung cấp vừa
đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng
D Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể
Câu 6: Chất nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?
A Chất đạm B Vitamin và khoáng chất
C Chất tinh bột, chất đường D Chất béo
Câu 7: Những thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất đạm?
A Bánh mỳ, khoai, sữa, mật ong B Thịt nạc, cá, tôm, trứng
C Bơ, mỡ, dầu thực vật, dầu cá D Cà rốt, rau ngót, bắp cải, rau dền
Câu 8: Các thói quen ăn uống khoa học là?
A ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo, uống đủ nước
B ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng, ăn đúng cách
C ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm, uống đủ nước
D ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ, uống đủ nước
Câu 9: Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?
A Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng
B Đảm bảo chất lượng và chất dinh của thực phẩm trong thời gian dài
C Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm
D Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng
Trang 5Câu 10: An toàn vệ sinh thực phẩm là:
A các biện pháp, điều kiện giữ thực phẩm không bị biến chất, không bị độc hại, không bị vi khuẩn xâm nhập
B các biện pháp sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm
C các biện pháp chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng
D các biện pháp không để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau
Câu 11: Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn
B Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm
C Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn
D Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn
Câu 12: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A Làm lạnh và đông lạnh
C Luộc và trộn hỗn hợp
B Làm chín thực phẩm
D Nướng và muối chua
Câu 13: Nhóm phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A Ướp và phơi B Làm lạnh và đông lạnh
C Làm khô và ướp D Rán và trộn dầu giấm
Trang 6Câu 14: Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm KHÔNG sử dụng nhiệt là:
A Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm
B Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp
C Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm
D Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chấtt béo
Câu 15: Làm chín thực phẩm trong môi trường nước là phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây?
A Kho B Luộc C Rán D Nướng
Câu 16: Các phương pháp chế biến thức ăn có sử dụng nhiệt là:
A Luộc, kho, rán, nướng B Rán, luộc, muối chua, nướng
C Ướp, luộc, kho, rán D Rán, trộn dầu giấm, nướng, luộc
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (3.0 điểm)
Mục đích của việc phân nhóm thực phẩm là gì? Thực phẩm thường được chia thành mấy nhóm? Kể tên các nhóm đó
Câu 2: (2.0 điểm)
Nêu tên một số món ăn không sử dụng nhiệt, lập danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn salad trộn hoa quả ?
Câu 3: (1.0 điểm)
Đề xuất các vật liệu xây dựng sử dụng để làm nhà sàn và giải thích về đề xuất của mình?
Trang 7TRƯỜNG THCS
MÃ ĐỀ: 01
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC 2022 – 2023
I Trắc nghiệm
2
Đáp
án
A
B
A
II Tự luận
Trang 8(3.0)
- Mục đích của việc phân nhóm thực phẩm là:
+ Mỗi nhóm thực phẩm cung cấp một hoặc một vài nhóm chất
dinh dưỡng nhất định.
+ Khi chia nhóm thực phẩm, chúng ta sẽ biết nhóm thực phẩm
đó giàu nhóm chất nào Từ đó, khi cơ thể cần cung cấp nhóm
chất dinh dưỡng nào, chúng ta có thể tìm đến nhóm thực phẩm
giàu nhóm chất đó.
- Thực phẩm thường được chia thành 5 nhóm Đó là:
+ Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ.
+ Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
+ Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
+ Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
+ Nhóm thực phẩm giàu chát khoáng
0.5 1.0
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
2
(2.0) - Nêu được tên một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt:
Salad hoa quả
- Lập được danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món
ăn đó.
+ Các loai hoa quả: táo 2 quả, dứa, thanh long, cà chua, dưa
chuột 1 quả, chanh
+ Rau xà lách
+ Sữa đặc, đường
+ Mật ong…
+ Sốt mayonnaise
0.5 1.5
Trang 9(1.0)
- Đề xuất vật liệu làm nhà sàn:
Để làm nhà sàn cần các vật liệu: gỗ, tre nứa, lá cọ để lợp mái
- Giải thích:
Vì nhà sàn là kiểu nhà của các đồng bào dân tộc ở miền núi phía
Bắc nên vật liệu chủ yếu là từ rừng núi, không sử dụng các vật
liệu xây dựng thông thường.
0.5 0.5
Trang 10TRƯỜNG THCS……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÃ ĐỀ: 02 MÔN CÔNG NGHỆ 6 – NĂM HỌC 2022 – 2023
SỐ BÁO DANH: …… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 2 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm KHÔNG sử dụng nhiệt là:
Trang 11A Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.
B Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp
C Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm
D Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chấtt béo
Câu 2: Nhà ở có vai trò vật chất vì:
A Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết
B Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực
C Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc
D Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư
Câu 3: Các bước chính xây dựng nhà ở lần lượt là?
C Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện B.Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô
D Móng nhà, sàn nhà, khung nhà C Thiết kế, thi công, trang trí
Câu 4: Nhóm hệ thống an ninh, an toàn trong gia đình có chức năng gì?
A.Điều khiển rèm, điều khiển bóng đèn
B.Điều khiển điều hòa nhiệt độ, điều khiển hệ thống quạt
C.Điều khiển hệ thống âm thanh, điều khiển ti vi
D.Điều khiển camera, điều khiển khóa cửa, điều khiển thiết bị báo cháy
Câu 9 Ăn đúng bữa là ăn mỗi ngày ba bữa chính, các bữa cách nhau khoảng:
A 3 giờ B 7 giờ C 4 – 5 giờ D Không quy định
Trang 12Câu 6: Nhà ở có đặc điểm chung về:
A Kiến trúc và màu sắc B Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng
C Vật liệu xây dựng và cấu tạo D Kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng
Câu 7: Chất nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?
A Chất đạm B Vitamin và khoáng chất
C Chất tinh bột, chất đường D Chất béo
Câu 8: Những thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất đạm?
A Bánh mỳ, khoai, sữa, mật ong B Thịt nạc, cá, tôm, trứng
C Bơ, mỡ, dầu thực vật, dầu cá D Cà rốt, rau ngót, bắp cải, rau dền
Câu 9: Các thói quen ăn uống khoa học là?
A ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo, uống đủ nước
B ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng, ăn đúng cách
C ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm, uống đủ nước
D ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ, uống đủ nước
Câu 10: Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?
A Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng
B Đảm bảo chất lượng và chất dinh của thực phẩm trong thời gian dài
C Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm
D Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng
Câu 11: An toàn vệ sinh thực phẩm là:
Trang 13A các biện pháp, điều kiện giữ thực phẩm không bị biến chất, không bị độc hại, không bị vi khuẩn xâm nhập
B các biện pháp sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm
C các biện pháp chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng
D các biện pháp không để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau
Câu 12: Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn
B Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm
C Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn
D Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn
Câu 13: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A Làm lạnh và đông lạnh
C Luộc và trộn hỗn hợp
B Làm chín thực phẩm
D Nướng và muối chua
Câu 14: Nhóm phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A Ướp và phơi B Làm lạnh và đông lạnh
C Làm khô và ướp D Rán và trộn dầu giấm
Câu 15: Làm chín thực phẩm trong môi trường nước là phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây?
Trang 14B Kho B Luộc C Rán D Nướng.
Câu 16: Các phương pháp chế biến thức ăn có sử dụng nhiệt là:
A Luộc, kho, rán, nướng B Rán, luộc, muối chua, nướng
C Ướp, luộc, kho, rán D Rán, trộn dầu giấm, nướng, luộc
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (3.0 điểm)
Bữa ăn hợp lí là gì? Đề xuất việc làm đểhình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình ?
Câu 2: (2.0 điểm)
Nêu tên một số món ăn không sử dụng nhiệt, lập danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn nộm rau muống tôm thịt ?
Câu 3: (1.0 điểm)
Đề xuất các vật liệu xây dựng sử dụng để làm nhà mặt phố và giải thích về đề xuất của mình?
Trang 15TRƯỜNG THCS
MÃ ĐỀ: 02
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC 2022 – 2023
I Trắc nghiệm
2
Đáp
án
A
B
A
II Tự luận
1
(3.0) - Bữa ăn hợp lí là là bữa ăn có sự kết hợp của nhiều loại thực
phẩm với đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết và theo tỉ lệ
thích hợp để cung cấp cho cơ thể về năng lượng và các chất
dinh dưỡng
- Thói quen ăn uống khoa học:
+ Ăn đúng bữa, gồm ba bữa chính là bữa sáng, bữa trưa và
bữa tối.
+ Ăn đúng cách, không xem ti vi trong bữa ăn, tạo bầy không
khí thoải mái và vui vẻ trong bữa ăn.
+ Đảm bảo vệ sinh thực phẩm, lựa chọn thực phẩm sạch và
chế biến cẩn thận, đúng cách.
+ Uống đủ nước mỗi ngày.
1.0
0.5 0.5 0.5 0.5 2
(2.0) - Nêu được tên một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt:
Nộm rau muống tôm thịt
- Lập được danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến
món ăn đó.
+ Rau muống
+ Tôm tươi
+ Lạc rang
+ Tỏi, đường, chanh, nước mắm, hành phi.
0.5 1.5
Trang 16(1.0) - Đề xuất vật liệu làm nhà mặt phố:
Để làm nhà sàn cần các vật liệu: Cát, đá, xi măng, gạch, ngói
- Giải thích:
Vì mặt phố là kiểu nhà ở thành thị vừa để ở và có thể kinh
doanh, diện tích đất hẹp tận dụng không gian thường được
thiết kế nhiều tầng do đó vật liệu phải chắc chắn.
0.5 0.5