1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QD 155 1999 ttg ve QUY CHE QLY CHAT THAI NGUY HAI

66 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Về Việc Ban Hành Quy Chế Quản Lý Chất Thải Nguy Hại
Trường học Cơ sở dữ liệu luật Việt Nam - LAWDATA
Chuyên ngành Quản Lý Môi Trường
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 1999
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy chế này đợc áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có cáchoạt động trên lãnh thổ Việt Nam liên quan tới việc phát sinh, thugom, vận chuyển, quá cảnh, lu giữ, xử lý và tiêu hủy CTNH.. Q

Trang 1

văn phòng quốc hội cơ sở dữ liệu luật việt nam

Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trờng ngày 27 tháng 12 năm 1993;

Xét đề nghị của Bộ trởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi ờng,

tr-quyết định:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản

lý chất thải nguy hại

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 60 ngày

kể từ ngày ký Những quy định trớc đây trái với Quy chế ban hànhkèm theo Quyết định này đều bãi bỏ

Bộ trởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng có trách nhiệm

tổ chức và hớng dẫn thực hiện Quyết định này

Điều 3 Bộ trởng các Bộ, Thủ trởng cơ quan ngang Bộ, cơquan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ơng chịu trách nhiệm thi hành Quyết

định này

Trang 2

Quy chế này quy định việc quản lý chất thải nguy hại (sau

đây viết tắt là CTNH) nhằm ngăn ngừa và giảm tối đa việc phátsinh các tác động nguy hại đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời

Điều 2

Quy chế này đợc áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có cáchoạt động trên lãnh thổ Việt Nam liên quan tới việc phát sinh, thugom, vận chuyển, quá cảnh, lu giữ, xử lý và tiêu hủy CTNH

Quy chế này cũng đợc áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân

n-ớc ngoài có các hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam liên quan tới việcphát sinh, thu gom, vận chuyển, quá cảnh, lu giữ, xử lý và tiêu hủyCTNH, trừ trờng hợp điều ớc quốc tế mà Cộng hoà Xã hội chủ nghĩaViệt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác

Điều 3

Trong Quy chế này, các thuật ngữ dới đây đợc hiểu nh sau:

1 Chất thải đợc hiểu nh quy định tại Khoản 2, Điều 2 của LuậtBảo vệ Môi trờng năm 1993;

2 Chất thải nguy hại là chất thải có chứa các chất hoặc hợpchất có một trong các đặc tính gây nguy hại trực tiếp (dễ cháy,

dễ nổ, làm ngộ độc, dễ ăn mòn, dễ lây nhiễm và các đặc tínhgây nguy hại khác), hoặc tơng tác với các chất khác gây nguy hạitới môi trờng và sức khoẻ con ngời Danh mục các CTNH đợc ghitrong Phụ lục 1 kèm theo Quy chế này Danh mục này do cơ quanquản lý nhà nớc về bảo vệ môi trờng cấp trung ơng quy định;

2

Trang 3

3 Quản lý CTNH là các hoạt động kiểm soát CTNH trong suốtquá trình từ phát sinh đến thu gom, vận chuyển, quá cảnh, lu giữ,

xử lý và tiêu hủy CTNH;

4 Cơ quan quản lý nhà nớc về bảo vệ môi trờng (sau đâyviết tắt là CQQLNNMT) ở trung ơng là Bộ Khoa học, Công nghệ vàMôi trờng, ở địa phơng là ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ơng;

5 Chủ nguồn thải CTNH là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc

điều hành cơ sở có phát sinh CTNH;

6 Chủ thu gom và vận chuyển CTNH là tổ chức, cá nhân có

đăng ký thực hiện việc thu gom, vận chuyển CTNH;

7 Chủ lu giữ CTNH là tổ chức, cá nhân đợc phép thực hiệnviệc lu giữ CTNH;

8 Chủ xử lý, tiêu hủy CTNH là tổ chức, cá nhân đợc phép thựchiện việc xử lý, tiêu hủy CTNH;

9 Thu gom CTNH là việc thu gom, phân loại, đóng gói và lugiữ tạm thời CTNH tại các địa điểm hoặc cơ sở đợc chấp thuận;

10 Lu giữ CTNH là việc lu và bảo quản CTNH trong mộtkhoảng thời gian nhất định với điều kiện cần thiết bảo đảmkhông rò rỉ, phát tán, thất thoát ra môi trờng cho đến khi CTNH đ-

ợc vận chuyển đến các địa điểm hoặc cơ sở xử lý, tiêu hủy đợcchấp thuận;

11 Vận chuyển CTNH là quá trình chuyên chở CTNH từ nơiphát sinh tới nơi lu giữ, xử lý, tiêu hủy;

12 Xử lý CTNH là quá trình sử dụng công nghệ hoặc biệnpháp kỹ thuật (kể cả việc thu hồi, tái chế, tái sử dụng, thiêu đốtchất thải) làm thay đổi các tính chất và thành phần của chất thảinguy hại, nhằm làm mất hoặc giảm mức độ gây nguy hại đối vớimôi trờng và sức khoẻ con ngời;

13 Tiêu hủy CTNH là qúa trình sử dụng công nghệ nhằm côlập (bao gồm cả chôn lấp) CTNH, làm mất khả năng gây nguy hại

đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời;

14 Sổ đăng ký quản lý CTNH do CQQLNNMT cấp cho các chủnguồn thải CTNH

15 Giấy phép hoạt động thu gom, vận chuyển, lu giữ, xử lý,tiêu hủy CTNH (sau đây gọi là giấy phép môi trờng) do CQQLNNMTcấp, trong đó quy định cụ thể các yêu cầu, trách nhiệm và điềukiện về môi trờng đối với việc thực hiện các hoạt động thu gom,vận chuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNH;

16 Địa điểm, cơ sở đợc chấp thuận là nơi dùng để lu giữ, xử

lý, tiêu hủy CTNH đợc CQQLNNMT phê duyệt;

17 Chứng từ CTNH là hồ sơ đi kèm CTNH từ nguồn thải đợc thugom, vận chuyển tới các địa điểm, cơ sở lu giữ, xử lý, tiêu hủy

3

Trang 4

Điều 7

Các chủ nguồn thải, thu gom, vận chuyển, lu giữ, xử lý và tiêuhủy CTNH phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về quản lýCTNH cho CQQLNNMT (Phụ lục 4 kèm theo Quy chế này), lu giữnhật ký quản lý hồ sơ CTNH tại cơ sở (Phụ lục 5 kèm theo Quy chếnày) và chịu sự thanh tra của thanh tra chuyên ngành về môi trờng

và sự kiểm tra của CQQLNNMT

2 Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ xin

đăng ký, CQQLNNMT phải tổ chức thẩm định hồ sơ và cấp sổ

đăng ký quản lý CTNH; trờng hợp từ chối thì phải trả lời bằng vănbản và nêu rõ lý do;

4

Trang 5

3 Các chủ thu gom, vận chuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNHphải xin cấp giấy phép tại CQQLNNMT trung ơng hoặc CQQLNNMT

địa phơng (Phụ lục 2B kèm theo Quy chế này);

4 Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ xincấp giấy phép, CQQLNNMT phải tổ chức thẩm định hồ sơ và cấpgiấy phép; trờng hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ

1 Giảm thiểu và phân loại CTNH ngay từ nguồn thải;

2 Đóng gói CTNH theo chủng loại trong các bao bì thích hợp,

đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, ký hiệu phải rõ ràng theoquy định của cơ quan nhà nớc có thẩm quyền;

3 Lu giữ an toàn các CTNH trong khu vực sản xuất, kinh doanhtrớc khi chuyển giao CTNH cho các chủ thu gom, vận chuyển, lugiữ, xử lý, tiêu hủy; việc lu giữ CTNH phải bảo đảm các yêu cầu sau

đây:

a Đáp ứng các yêu cầu về quản lý CTNH do CQQLNNMT quy

định (rào ngăn, biển báo và các biện pháp bảo đảm khác) tại cáckhu vực lu giữ;

b Không để lẫn với chất thải không nguy hại (kể cả chất thảirắn, lỏng) và cách ly với các CTNH khác;

c Có phơng án phòng chống sự cố, bảo đảm an toàn trongkhu vực lu giữ

Điều 10

Chủ nguồn thải CTNH phải tuân thủ các điểm sau đây:

1 Khi không có đủ năng lực tự thu gom, vận chuyển, xử lý,tiêu hủy CTNH phát sinh tại cơ sở của mình thì phải ký hợp đồngvới các chủ thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy CTNH;

2 Chỉ chuyển giao CTNH cho các chủ thu gom, vận chuyển,

l-u giữ, xử lý, tiêl-u hủy đợc cấp giấy phép hoạt động;

3 Điền và ký tên vào phần I chứng từ CTNH và yêu cầu các chủthu gom, vận chuyển điền và ký tên vào phần II của chứng từCTNH (Phụ lục 3 kèm theo Quy chế này) Chứng từ CTNH đợc làm

5

Trang 6

thành 05 bản Chủ nguồn thải CTNH lu giữ 01 bản, 04 bản còn lạigiao cho các chủ thu gom, vận chuyển;

4 Kiểm tra, xác nhận CTNH trong quá trình thu gom, vậnchuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy đến đúng địa điểm, cơ sở theoquy định của hợp đồng;

5 Giải trình và cung cấp các tài liệu liên quan cho cơ quannhà nớc có thẩm quyền khi đợc kiểm tra;

6 Trong trờng hợp chủ nguồn thải CTNH tự thu gom, vậnchuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNH cũng phải xin phép và tuânthủ đầy đủ các quy định tại chơng III và chơng IV của Quy chếnày

Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển CTNH:

1 Thu gom, vận chuyển đúng số lợng và chủng loại CTNH ghitrong chứng từ CTNH kèm theo;

2 Hoàn tất các thủ tục liên quan về chứng từ CTNH: điền và

ký tên vào phần II chứng từ CTNH, yêu cầu các chủ lu giữ, xử lý, tiêuhủy ký tên vào phần III của chứng từ CTNH; chủ thu gom, vậnchuyển CTNH giữ 01 bản và gửi 03 bản cho chủ lu giữ, xử lý, tiêuhủy;

3 Chuyển giao CTNH cho các chủ lu giữ và chủ xử lý, tiêu hủyghi trong chứng từ CTNH;

4 Báo cáo cho CQQLNNMT theo đúng thời hạn và mẫu quy

định (Phụ lục 4 kèm theo Quy chế này)

6

Trang 7

Điều 13

Trong trờng hợp xảy ra sự cố, các chủ thu gom, vận chuyển cónghĩa vụ:

1 Tiến hành các biện pháp khẩn cấp nhằm hạn chế thiệt hại

đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời;

2 Thông báo ngay cho CQQLNNMT và ủy ban nhân dân địaphơng nơi xảy ra sự cố để chỉ đạo và phối hợp xử lý; đồng thờicung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời những thông tin cần thiết

về sự cố cho CQQLNNMT và ủy ban nhân dân địa phơng nơi xảy

ra sự cố và thực hiện các hớng dẫn của họ để khắc phục sự cố;

3 Khẩn trơng tiến hành khắc phục sự cố do CTNH gây ra,nếu gây thiệt hại về sức khỏe con ngời, tài sản và môi trờng thìphải bồi thờng theo quy định của pháp luật;

4 Trờng hợp phải vận chuyển CTNH ra khỏi khu vực sự cố thìphải đợc CQQLNNMT tại địa phơng cho phép

Điều 14.

Việc vận chuyển CTNH qua biên giới phải tuân thủ các quy

định của Công ớc về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới các chấtthải nguy hại và việc tiêu hủy chúng (Công ớc Basel 1989) cụ thểsau đây:

1 Việc vận chuyển quá cảnh CTNH qua lãnh thổ Việt Nam,bao gồm cả nội thủy và lãnh hải phải có sự đồng ý bằng văn bảncủa CQQLNNMT trung ơng và chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơquan hữu quan theo đúng pháp luật Việt Nam về hàng hoá quácảnh Việc vận chuyển CTNH qua vùng đặc quyền kinh tế củaViệt Nam phải đợc thông báo trớc cho CQQLNNMT trung ơng ViệtNam;

2 Tổ chức, cá nhân muốn vận chuyển quá cảnh CTNH qualãnh thổ Việt Nam phải nộp đơn xin phép CQQLNNMT trung ơng

Đơn xin phép phải gồm các nội dung chủ yếu sau đây:

a Nơi xuất phát và nơi chuyển đến cuối cùng của CTNH;

b Ngày, giờ, số lợng và chủng loại CTNH hoặc các chất thảikhác dự kiến vận chuyển quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam;

c Chứng nhận của quốc gia nhập khẩu về việc nhập khẩu số ợng và chủng loại CTNH đó không vi phạm luật pháp quốc gia hoặccác Công ớc quốc tế mà quốc gia đó ký kết hoặc tham gia;

l-d Thông tin liên quan đến các bên xuất khẩu, vận chuyển, xử

lý, tiêu hủy cũng nh các phơng tiện hoạt động đã đợc cấp phép củahọ;

đ Thông tin liên quan đến các thủ tục xử lý sự cố khẩn cấpkhi vận chuyển quá cảnh;

e Thông tin về bảo hiểm và các thông tin khác có liên quan;

7

Trang 8

g Trong vòng 60 ngày kể từ khi nhận đơn, CQQLNNMT trung

-ơng phải cấp giấy phép, trờng hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản

và nêu rõ lý do;

3 Trong trờng hợp đợc phép quá cảnh, tổ chức, cá nhân vậnchuyển CTNH phải tuân thủ theo các quy định sau đây:

a Đóng gói CTNH trong các thùng chứa thích hợp và dán ký hiệuphù hợp với tiêu chuẩn quốc tế;

b Bảo đảm CTNH không bị thất thoát tại cửa khẩu và trongquá trình vận chuyển;

4 Mọi hành vi vận chuyển quá cảnh CTNH không tuân thủ cácquy định trong giấy phép hoặc không có giấy phép đều bị coi làhành vi vận chuyển bất hợp pháp CTNH và sẽ bị xử lý theo phápluật;

5 Trong trờng hợp vận chuyển quá cảnh mà xảy ra sự cố gây

rò rỉ, phát tán, thất thoát CTNH thì tổ chức, cá nhân vận chuyểnquá cảnh phải lập tức báo cáo CQQLNNMT trung ơng, địa phơng

và phải thực hiện các quy định tại Điều 13 của Quy chế này

C h ơ n g I V

Tr á c h n h i ệ m c ủ a c h ủ l u g i ữ , x ử l ý, t i ê u h ủ y

c h ấ t t h ả i n g u y h ạ i

Điều 15

Trách nhiệm của chủ lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNH:

1 Lập báo cáo đánh giá tác động môi trờng và trìnhCQQLNNMT có thẩm quyền Sử dụng các phơng tiện, thiết bị lugiữ, công nghệ xử lý, tiêu hủy CTNH theo đúng quy định tronggiấy phép hoạt động do CQQLNNMT cấp;

2 Tiếp nhận CTNH từ các chủ nguồn thải, thu gom, vậnchuyển trên cơ sở hợp đồng ký giữa hai bên, kèm theo đầy đủchứng từ CTNH;

3 Có phơng án và thiết bị phù hợp, đáp ứng đợc yêu cầuphòng ngừa và ứng cứu sự cố;

4 Hoàn thiện chứng từ CTNH: lu 01 bản và gửi 01 bản cho chủnguồn thải, 01 bản cho chủ thu gom, vận chuyển CTNH;

5 Báo cáo cho CQQLNNMT có thẩm quyền các thông tin có liênquan đến quản lý CTNH (Phụ lục 4 kèm theo Quy chế này);

6 Đào tạo cán bộ, nhân viên kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu lugiữ, xử lý, tiêu hủy CTNH

8

Trang 9

Điều 16

Chủ xử lý, tiêu hủy CTNH phải tuân thủ các quy định sau

đây:

1 Không đợc chôn lẫn CTNH với chất thải không nguy hại;

2 Chỉ đợc phép chôn CTNH tại các khu vực đã đợc quy định;

3 Bãi chôn lấp CTNH phải đáp ứng các chỉ tiêu môi trờng vàcác yêu cầu kỹ thuật do CQQLNNMT hớng dẫn và thẩm định;

4 Không đợc chôn CTNH quá công suất của bãi chôn lấp CTNH

đã đợc quy định trong giấy phép;

5 Cấm thải CTNH vào các thành phần của môi trờng nh: khôngkhí, đất, nớc

1 Có biện pháp nâng cấp hệ thống xử lý khí, nớc thải, bùn, tro

và xỉ trong thời hạn CQQLNNMT cho phép;

2 Chôn lấp các chất thải không xử lý đạt TCVN theo đúng quytrình chôn lấp CTNH tại bãi chôn lấp đợc quy định;

3 Chủ thu gom, vận chuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNHkhông đợc pha loãng CTNH hoặc trộn lẫn CTNH với chất thải khôngnguy hại

Điều 18.

Trờng hợp xảy ra sự cố, chủ lu giữ, xử lý, tiêu hủy có nghĩa vụ:

1 Tiến hành các biện pháp khẩn cấp nhằm hạn chế thiệt hại

đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời;

2 Thông báo ngay cho CQQLNNMT và ủy ban nhân dân địaphơng để chỉ đạo và phối hợp xử lý; đồng thời cung cấp đầy đủ,chính xác, kịp thời những thông tin cần thiết về sự cố choCQQLNNMT và ủy ban nhân dân địa phơng nơi xảy ra sự cố vàthực hiện các hớng dẫn của họ để khắc phục sự cố;

3 Khẩn trơng tiến hành khắc phục sự cố do CTNH gây ra,nếu gây thiệt hại về sức khoẻ con ngời, tài sản và môi trờng thìphải bồi thờng theo quy định của pháp luật;

4 Trờng hợp phải vận chuyển CTNH ra khỏi khu vực sự cố thìphải đợc CQQLNNMT tại địa phơng cho phép

9

Trang 10

Điều 19

Trong trờng hợp ngừng hoạt động, chủ lu giữ, xử lý, tiêu hủyCTNH có nghĩa vụ:

1 Thông báo ngay cho CQQLNNMT trung ơng, địa phơng và

ủy ban nhân dân các cấp về lý do và thời gian ngừng hoạt động;

2 Nộp đề án bảo vệ môi trờng sau khi cơ sở lu giữ, xử lý, tiêuhủy ngừng hoạt động cho CQQLNNMT và ủy ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ơng Đề án bảo vệ môi trờng gồm cácnội dung sau đây:

a Các giải pháp công nghệ xử lý ô nhiễm môi trờng;

b Các giải pháp cải tạo và sử dụng đất sau khi ngừng hoạt

động;

c Các yêu cầu và giải pháp quan trắc sau khi ngừng hoạt

động;

3 Giải quyết các hậu quả phát sinh khác;

4 CQQLNNMT ở trung ơng hoặc địa phơng trong phạm vithẩm quyền đợc giao phải thẩm định và t vấn cho ủy ban nhândân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ơng trong việc quyết địnhngừng hoạt động của các cơ sở lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNH

Điều 20

Các vị trí ô nhiễm tồn lu đợc phát hiện tại địa phơng nào thì

địa phơng đó có trách nhiệm xử lý, tiêu hủy theo thẩm quyền củamình; nếu vợt quá khả năng giải quyết của địa phơng thì báo cáovới CQQLNNMT trung ơng và các cơ quan chức năng có liên quan

để phối hợp giải quyết

Các vị trí ô nhiễm tồn lu có liên quan đến an ninh, quốcphòng do Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm giải quyếttheo thẩm quyền; nếu vợt quá khả năng giải quyết của Bộ thì báocáo với CQQLNNMT trung ơng và các cơ quan chức năng có liênquan để phối hợp giải quyết

C h ơ n g V

Q u ả n l ý n h à n ớ c v ề c h ấ t t h ả i n g u y h ạ i

Điều 21

Trách nhiệm của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng:

1 Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng thực hiện việc thốngnhất quản lý nhà nớc về chất thải nguy hại trong phạm vi toàn quốc;chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo các hoạt động quản lý CTNH;

10

Trang 11

2 Xây dựng trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theothẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý CTNH;

3 Cấp sổ đăng ký quản lý CTNH hoặc giấy phép môi trờngtheo thẩm quyền đợc giao cho các chủ nguồn thải, thu gom, vậnchuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNH (theo Phụ lục 2A, 2B của Quychế này);

4 Ban hành các chỉ tiêu môi trờng cho việc lựa chọn bãi chônlấp CTNH, các chỉ tiêu kỹ thuật cho việc thiết kế, xây dựng và vậnhành các khu lu giữ, các bãi chôn lấp CTNH bảo đảm vệ sinh môi tr-ờng; lựa chọn và t vấn các công nghệ xử lý CTNH; phối hợp với BộTài chính ban hành mức thu phí, lệ phí quản lý CTNH;

5 Hớng dẫn nội dung và thẩm định các báo cáo đánh giá tác

động môi trờng của cơ sở thu gom, vận chuyển, lu giữ, xử lý, tiêuhủy và các bãi chôn lấp CTNH;

6 Nghiên cứu, áp dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnhvực quản lý CTNH;

7 Tổ chức điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trờng tạicác khu lu giữ, cơ sở xử lý, tiêu hủy, các bãi chôn lấp CTNH; thanhtra, kiểm tra định kỳ và đột xuất các các hoạt động quản lý CTNHtheo Quy chế này;

8 Tuyên truyền, đào tạo nâng cao nhận thức về quản lýCTNH:

a Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và các địaphơng tổ chức phổ biến Quy chế Quản lý CTNH trên phạm vi cả n-ớc;

b Phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tổ chức đào tạochuyên môn, nghiệp vụ cho các đối tợng làm công tác quản lýCTNH;

c Phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tuyên truyền trên cácphơng tiện thông tin đại chúng để nâng cao nhận thức cho cáccấp lãnh đạo và nhân dân về quản lý CTNH;

9 Hàng năm phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và các địaphơng tiến hành thống kê CTNH, tổng hợp tình hình quản lýCTNH trong phạm vi cả nớc để báo cáo Thủ tớng Chính phủ

Điều 22

Trách nhiệm của Bộ Xây dựng:

1 Hớng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ơng trongviệc quy hoạch xây dựng các khu xử lý CTNH hợp vệ sinh, các bãichôn lấp CTNH phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của

địa phơng;

2 Phối hợp với ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ơng trong việc chỉ đạo các Sở Xây dựng lập quy hoạch và

11

Trang 12

kế hoạch xây dựng các khu lu giữ, các cơ sở xử lý, tiêu hủy, các bãichôn lấp CTNH hợp vệ sinh trình ủy ban nhân dân tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ơng phê duyệt;

3 Phối hợp với ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ơng trong việc chỉ đạo các Sở Giao thông Công chính lập

kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý chất thải (baogồm cả chất thải nguy hại) của địa phơng;

4 Phối hợp với ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ơng trong việc giám sát quản lý đô thị, đặc biệt chú ý tớivấn đề thu gom, vận chuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy, chôn lấpCTNH của các đô thị và khu công nghiệp;

5 Ban hành các quy trình, quy phạm hớng dẫn việc thu gom,vận chuyển, xử lý, tiêu hủy CTNH của các công trình xây dựng

đặc biệt tại các đô thị và khu công nghiệp;

6 Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờngnghiên cứu, sản xuất, hớng dẫn sử dụng thống nhất trên toàn quốccác loại kiểu dáng công nghiệp của các trang thiết bị chuyên dụngphục vụ cho công tác quản lý CTNH

Điều 23

Trách nhiệm của Bộ Công nghiệp:

1 Giám sát, kiểm tra và triển khai các biện pháp hữu hiệubuộc các chủ nguồn thải phải tuân thủ các quy định của Quy chếnày Trờng hợp các chủ nguồn thải không có khả năng tự thực hiện

đợc việc thu gom, xử lý, tiêu hủy CTNH, thì yêu cầu các chủ nguồnthải phải ký hợp đồng với các chủ thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêuhủy CTNH;

2 Huy động các nguồn vốn để đầu t cho các công trình xử

lý CTNH và thay thế, đổi mới công nghệ, thiết bị lạc hậu bằngcông nghệ và thiết bị tiên tiến; tổ chức thống kê, đáng giá các loạiCTNH của ngành công nghiệp;

3 Phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng tổ chức

điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trờng do CTNH gây ra tạicác cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc Bộ Công nghiệp quản lý

Điều 24

Trách nhiệm của Bộ Y tế:

1 Giám sát, kiểm tra và có các biện pháp hữu hiệu buộc cácbệnh viện, trạm y tế, cơ sở dịch vụ y tế tuân thủ các quy địnhcủa Quy chế này;

2 Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng,

Bộ Xây dựng trong việc quy hoạch, lựa chọn công nghệ, thiết bị,

12

Trang 13

đầu t xây dựng và vận hành hệ thống lò thiêu đốt chất thải y tế

đạt tiêu chuẩn môi trờng Việt Nam;

3 Ban hành quy chế quản lý chất thải y tế

Điều 25

Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an:

1 Giám sát, kiểm tra và triển khai thực hiện các biện pháphữu hiệu buộc các chủ nguồn thải thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công

an tuân thủ các quy định của Quy chế này;

2 Cấp các loại giấy phép môi trờng liên quan đến Quy chếQuản lý chất thải nguy hại cho các chủ nguồn thải, thu gom, vậnchuyển, lu giữ, xử lý, tiêu hủy CTNH thuộc lĩnh vực bí mật an ninh,quốc phòng;

3 Phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng và các cơquan có liên quan trong việc đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ chocác cán bộ làm công tác quản lý CTNH và tuyên truyền nâng caonhận thức về CTNH trong phạm vi ngành mình;

4 Phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng, ủy bannhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ơng và các Bộ,ngành có liên quan trong việc khắc phục sự cố môi trờng đặc biệtnghiêm trọng do CTNH gây ra;

5 Các chủ nguồn thải CTNH đợc Bộ Quốc phòng, Bộ Công anxác nhận là các chủ nguồn thải hoạt động thuần túy trong lĩnh vựckinh tế phải chấp hành đầy đủ các quy định của Quy chế này

2 Phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng nghiêncứu, đề xuất các chế độ, chính sách, biện pháp tạo điều kiệnthuận lợi về vốn, thuế nhập khẩu vật t, thiết bị, công nghệ đối vớicác công trình xử lý CTNH;

3 Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ

và Môi trờng ban hành các quy định về mức thu phí CTNH, lệ phícấp các loại giấy phép môi trờng

13

Trang 14

vệ sinh thuộc địa bàn quản lý của địa phơng;

2 Chỉ đạo Sở Giao thông Công chính lập kế hoạch khả thi(phơng án tổ chức, phơng tiện, thiết bị, công nghệ, vốn ) và tổchức thực hiện tốt kế hoạch quản lý chất thải bao gồm cả thu gom,vận chuyển, lu giữ, xử lý và tiêu hủy CTNH trên địa bàn quản lýcủa địa phơng

3 Chỉ đạo Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trờng trong việc:

a Cấp sổ đăng ký quản lý CTNH hoặc các loại giấy phép môitrờng cho các chủ nguồn thải, thu gom, vận chuyển, lu giữ, xử lý,tiêu hủy CTNH (theo Phụ lục 2A, 2B của Quy chế này);

b Hớng dẫn nội dung, yêu cầu xây dựng báo cáo đánh giá tác

động môi trờng cho các chủ cơ sở lu giữ, xử lý, tiêu hủy, các bãichôn lấp CTNH để trình CQQLNNMT có thẩm quyền phê duyệt;

c Tổ chức điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trờng tạicác khu lu giữ, các cơ sở xử lý, tiêu hủy, các bãi chôn lấp CTNH trongphạm vi địa phơng;

d Tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về quản lýCTNH trong phạm vi địa phơng;

đ Hàng năm tiến hành thống kê CTNH, tổng hợp tình hìnhquản lý CTNH trong phạm vi địa phơng để báo cáo Bộ Khoa học,Công nghệ và Môi trờng tổng hợp trình Thủ tớng Chính phủ;

4 Chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng quyết định những vấn

đề về quy hoạch đất đai cho các khu xử lý CTNH và các bãi chônlấp chất thải Tổ chức theo thẩm quyền các loại hình tổ chức dịch

vụ quản lý CTNH ở địa phơng; chủ động cân đối và khai thác cácnguồn vốn từ các thành phần kinh tế khác nhau trong tỉnh, thànhphố, các loại phí CTNH, lệ phí cấp các loại giấy phép môi trờng, cácnguồn hỗ trợ từ Trung ơng và nớc ngoài (viện trợ không hoàn lại, vốnvay với lãi suất u đãi hoặc liên doanh với nớc ngoài) nhằm thực hiệntốt kế hoạch quản lý chất thải nguy hại tại địa phơng;

5 Phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan trong việc thanh tra,kiểm tra các hoạt động quản lý CTNH;

6 Tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo vàcác yêu cầu, kiến nghị về quản lý CTNH trong phạm vi quyền hạncủa mình hoặc chuyển đến cơ quan nhà nớc có thẩm quyền đểgiải quyết

14

Trang 15

Điều 29

Thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trờng thuộc Bộ Khoahọc, Công nghệ và Môi trờng thực hiện chức năng thanh tra chuyênngành về quản lý CTNH

Bộ trởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng chịu tráchnhiệm trớc Chính phủ trong việc tổ chức và chỉ đạo thực hiệnchức năng thanh tra chuyên ngành về quản lý CTNH

Điều 30.

Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý CTNH thìtùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hànhchính, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thờng theo quy định củapháp luật

Cá nhân có hành vi phạm tội, vi phạm nghiêm trọng các quy

định quản lý CTNH thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy

định của pháp luật

Điều 31

Trong quá trình thực hiện Quy chế Quản lý chất thải nguy hại,nếu có vớng mắc, các Bộ, ngành và địa phơng cần báo cáo Thủ t-ớng Chính phủ để kịp thời giải quyết

15

Trang 16

Kim lo¹i Redox adj.pH Stab. Sep m¨ngXi biÖt§Æc sinhVÖ biÖt§Æc

[A1010

] C¸c chÊt th¶i kim lo¹i vµ chÊtth¶i chøa hîp kim cña mét

trong nh÷ng kim lo¹i sau:

Lo¹i trõ c¸cchÊt th¶i chotrong danhmôc B

Trang 17

] ChÊt th¶i cã hay lÉn mét trongc¸c chÊt sau ®©y: 3 3 3

Y27 - An ti moan; hîp chÊt cã an ti

] ChÊt th¶i cã hay lÉn mét trongnh÷ng chÊt sau: 3 3 3

Y24 - A xen; hîp chÊt a xen >

] ChÊt th¶i cã mét trong c¸cchÊt sau ®©y:

Y19 - Carbonyls kim lo¹i TÊt c¶

Y21 - Hîp chÊt crom ho¸ trÞ 6 > 1% 3

[A1050

Trang 18

] Y22 Các dụng dịch điện phân đãdùng từ các hoạt động tinh chế

và thu hồi đồng bằng điệnphân

[A1120

] Bùn thải, không kể mùn anod,từ các hệ thống tinh chế bằng

điện phân trong các hoạt

động tinh chế và thu hồi

] Tro chứa kim loại quý trong quátrình đốt các bảng mạch in

kể cả có trong danh mục B(xem danh mục B liên quan

Hiện tại xử lýtất cả nh làchất thải nguy

Tất cả 3

Trang 19

[B1160]) hại[A1160

] Ac quy a xít chì thải, nguyênvẹn hoặc bẹp vỡ Tất cả 3 3 3

[A1170

] ắc qui thải, đã đợc phân loạivà không đợc phân loại, trừ

hỗn hợp các ắc qui trong danhmục B (xem danh mục B liênquan [B1090])

[A1180

] Thiết bị hay chi tiết điện vàđiện tử thải chứa những bộ

phận nh aquy, pin, nằm ởDanh mục A, công tắc thuỷngân, thuỷ tinh của đèn catod

và thuỷ tinh hoạt hoá khác, tụ

điện có PCB hoặc bị lẫn vớinhững chất nằm trong Phụ lục

I ở một mức độ mà chất thảithể hiện những tính chất nêutrong Phụ lục III (1), (2)

Y10 nếu PCB,PBB, PCT cótạp chất

(1) Bao gồm các chi tiết bỏ đi của máy phát điện

(2) PCBs có nồng độ 50mg/kg hoặc hơn trong bất kỳ thành phần nào của chất thải

[A2] Các chất thải chủ yếu chứa hợp chất vô cơ nhng có thể chứa kim loại hay vật liệu hữu cơ

Trang 20

Mã số Mã số

Basel*

Mô tả chất thải Chú thích Giới hạn

nguy hại

Kim loại

Redo x

pH adj.

Stab

Se p.

Xi măn g

Đặc biệt

Vệ sinh

Đặc biệt

] Các hợp chất flo vô cơ thải dớidạng chất lỏng hoặc bùn trừ

các chất thải cùng dạng chotrong danh mục B

Việc loại trừnày có đợc ápdụng một cách

không? Cầnphải đa cácchất rắn vào

] Thạch cao thải từ các quátrình công nghiệp hoá chất,

khi chứa các chất của Phụ lục I

ở nồng độ đủ để thể hiệncác đặc trng của Phụ lục III(Xem mục liên quan trongdanh mục B [B2050])

Nh làchỉtiêu

đốivới tạpchất

3

Trang 21

Kim loại Redox adj.pH Stab. Sep mănXi

g

Đặc biệt Vệsin h

Đặc biệt

[A3010

] Y11 Chất thải từ quá trình sảnxuất hoặc chế biến than cốc

hay nhựa đờng từ dầu mỏ

Trang 22

] (chất truyền nhiệt) thải

[A3050

] Y13 Các chất thải từ sản xuất,đóng gói và sử dụng nhựa,

mủ, chất hoá dẻo, keo và chấtkết dính không kể nhữngchất nêu trong Danh mục B(xem mục liên quan trongdanh mục B [B4020])

] Y21 Chất thải bụi da, tro, bùn vàbột thải khi chứa các hợp chất

crom 6 hoặc chất diệt sinhvật (Xem mục liên quan trongdanh mục B [B3100])

[A3100

] Y21 Vụn da thải và các chất thảikhác của da hoặc hỗn hợp da

không hợp để chế biến cácsản phẩm về da có chứa cáchợp chất Cr 6 hoặc chất diệtsinh vật (Xem mục liên quantrong danh mục B [B3090])

Trang 23

] Y21 Da thó th¶i bá cã chøa c¸c hîpchÊt Crom 6 hoÆc chÊt diÖt

sinh vËt hoÆc chÊt truyÒnnhiÔm (Xem môc liªn quantrong danh môc B [B3110])

] Y41 Dung m«i h÷u c¬ kh«nghalogen ho¸ th¶i kh«ng kÓ

nh÷ng chÊt nh vËy nªu trongdanh môc B

≥50mg/kg

Trang 24

Polichlorinated naphthalene(PCN), Polibrominated biphenyl(PBB) hoặc bất kỳ tơng tự nàocủa hợp chất Polibrominat ởnồng độ 50mg/kg hoặc hơn[A3190

] Y11 Cặn nhựa thải (loại trừ bê tôngnhựa) từ các quá trình tinh

chế, chng cất và xử lý nhiệtphân các vật liệu hữu cơ

Dầu/

dung môi

Kim loại

Redo x

pH adj.

Sta b.

Se p.

Xi măn g

Đặc biệt

Vệ sin h

Đặc biệt

Trang 25

thải cho trong danh mục B[A4020

] Y1 Các chất thải phòng khámbệnh và liên quan; phát sinh

từ thực tế y khoa, nha khoa,thú y hoặc tơng tự, và cácchất thải phát sinh trong cácbệnh viện hoặc các cơ sởkhác trong quá trình nghiêncứu hoặc chữa chạy chobệnh nhân, hoặc các dự ánnghiên cứu

3

[A4030

] Y4 Các chất thải từ quá trình sảnxuất, hình thành và sử dụng

các chất diệt sinh vật và hoá

chất bảo vệ thực vật, gồm cả

chất thải thuốc trừ sâu cỏkhông còn tác dụng, quá hạn(4), hoặc không hợp với ý

định sử dụng ban đầu

[A4040

] Y5 Các chất thải từ quá trình sảnxuất, đóng gói và sử dụng

các hoá chất bảo quản gỗ (5)

[A4050

] Chất thải cấu thành từ, chứahoặc lẫn với một trong những

chất sau:

Y33 - Xyanua vô cơ, loại trừ các

cặn d chứa kim loại quý dớidạng rắn có vết xyanua vô

3

Trang 26

] Y12 Các chất thải từ quá trình sảnxuất, đóng gói và sử dụng

mực, phẩm nhuộm, chất màu,sơn, quang dầu, véc ni loạitrừ bất kỳ chất thải nào chotrong danh mục B (xem mụcliên quan trong danh mục B[B4010]

[A4080

[A4090

] Y34/Y35 Các dung dịch a xít hoặcdung dịch kiềm thải, khác với

những chất cho trong mục

t-ơng ứng ở danh mục B (Xemmục liên quan trong danh mục

[A4110 Chất thải cấu thành từ, chứa

Trang 27

] hoặc lẫn với một trong những

dibenzo-[A4120

] Chất thải cấu thành từ, chứahoặc lẫn với các peroxides 3 3

[A4130

] Các bao bì và thùng chứachất thải chứa vật liệu mà

vật liệu đó rơi vào một trongbảng phân loại ở danh mụcnày

Xử lý theotừng nội dung

[A4140

] Chất thải chứa hay đợc hợpthành từ những hoá chất

không đợc biết tên hay hoá

chất quá hạn có tên một trongnhững loại trong danh mụcnày

Xử lý theotừng nội dung

[A4150

] Y14 Các hợp chất hoá học thải màchúng cha đợc xác định

và/hay là những hoá chất mới

mà những tác động củachúng tới sức khoẻ và/hay tớimôi trờng cha đợc xác định

Cần đợc xác

định đủ đểquyết địnhphơng án xửlý

Trang 28

] dụng không có trong danh

mục B (Xem mục liên quantrong danh mục B [B2060])(4) "Quá hạn" ngụ ý là cha dùng trong thời gian quy định bởi nhà sản xuất hoặc ngời dùng

(5) Mục này không bao gồm gỗ đợc xử lý bằng các hoá chất bảo quản gỗ

Trang 29

Kim lo¹i Redox adj.pH Stab. Sep. m¨nXi

g

§Æc biÖt VÖsin h

§Æc biÖt

[B1010

] C¸c chÊt th¶i kim lo¹i vµ hîpkim ë d¹ng kh«ng ph©n t¸n: 3

- C¸c kim lo¹i quý (vµng, b¹c,nhãm platin lo¹i trõ thuûng©n)

Trang 30

Y27 - Vôn Antimon

Y20 - Vôn Beryli

Y26 - Vôn Cadimi

Y31 - Vôn ch× (nhng lo¹i trõ ¾c

quy a xÝt ch×)Y25 - Vôn Seleni

Trang 31

Y28 - Vụn Tellurium

[B1030

] Các kim loại bền nhiệt có chứachất bẩn khác 3

[B1040

] Các chi tiết thải từ thiết bịphát điện không bị bẩn bởi

dầu bôi trơn, PCB hoặc PCT ởmức độ làm cho chúng trởthành nguy hại

Các nồng độPCB/PCT nhỏhơn 50 mg/kg

3

[B1050

] Hỗn hợp các kim loại mầu, cácvụn thải hợp phần nặng,

không chứa các vật liệu củaPhụ lục I ở các nồng độ đủ

để biểu thị đặc tính củaPhụ lục III (8)

3

[B1060

] Y25/Y28 Selenium và tellurium kim loại,kể cả bột kim loại 3

[B1070

] Chất thải đồng và hợp kimđồng ở dạng phân tán, trừ khi

chúng chứa những chất trongPhụ lục I ở mức độ biểu thịcác đặc tính của Phụ lục III

Vẫn đòi hỏi

đánh giá tínhnguy hại

3

[B1080

] Y23 Tro và cặn kẽm kể cả cặn dhợp kim kẽm ở dạng phân tán,

trừ khi chúng chứa những chấttrong Phụ lục I ở mức độ biểuthị các đặc tính của Phụ lụcIII (9)

Vẫn đòi hỏi

đánh giá tínhnguy hại

3

Trang 32

] ắc qui thải đảm bảo nhữngđặc tính đã thoả thuận, trừ

những acquy làm từ chì,cadimi hoặc thuỷ ngân (Xemmục liên quan trong danh mục

- Cặn xỉ kẽm điện phândạng khối ở đáy (>92%Zn)

- Xỉ đúc kẽm dạng vảy(>85%Zn)

- Xỉ kẽm nấu bằng điệnphân nóng chảy ở dạng khối(nấu không liên tục) (>92%Zn)

- Kẽm hớt trên bề mặtNhôm hớt trên bề mặt trừ xỉ

Y22 - Xỉ từ quá trình chế biến

đồng dùng để tiếp tục chếbiến hoặc tinh chế không

Vẫn đòi hỏi

đánh giá tínhnguy hại

3

Trang 33

chứa asen, chì hoặc cadimi ởmức độ mà chúng biểu thịcác đặc tính của Phụ lục III

- Chất thải từ vật liệu chịu lửa

để lát lò, bao gồm lò nấuchảy kim loại có nguồn gốc là

lò nấu đồng

3

- Xỉ từ quá trình chế biếnkim loại quí để tinh chế tiếp 3

- Xỉ thiếc có chứa Tantalum

[B1110

] Các chi tiết điện và điện từbỏ

- Các chi tiết điện tử chỉ

- Các chi tiết hay mảnh vụn từthiết bị điện hay điện tử(10), kể cả mạch in, không cócác chi tiết nh pin và acquynằm trong danh mục A, côngtắc thuỷ ngân, thủy tinh từ

đèn cathode và thuỷ tinh hoạttính khác và các tụ điện cóPCB, hoặc không lẫn với cácchất trong Phụ lục I (tức làcadimi, thuỷ ngân, chì, PCB)hoặc từ đó mà chúng bị thải

đi, đến một mức độ mà

Vẫn đòi hỏi

đánh giá tínhnguy hại

Ngày đăng: 11/12/2022, 13:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w