Cho dung dịch axit H 2 SO 4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Nhiệt phân AgNO 3... Dẫn Y vào lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3 thu được 12
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 ĐỀ GỐC KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Onii chan baka
Câu 1: Cho dãy các chất: Zn(OH) 2 , H 2 N-CH 2 COOH, Fe(OH) 3 , HOOC-COONa, Al(OH) 3 , NaHCO 3 Số chất trong dãy thuộc loại lưỡng tính là
Câu 2: Cho các chất sau: H 2 S, NaCl, MgCl 2 , KHCO 3 , H 2 O, Cu(NO 3 ) 2 , CH 3 COONa Số chất
điện li mạnh là
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,1 Ca 2+ mol ; 0,3 mol Mg 2+ ; 0,4 mol Cl - và a mol HCO 3 - Cô cạn
dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 49,4 gam B 28,6 gam C 37,4 gam D 23,2 gam
Câu 4: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H 3 PO 4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta
làm cách nào sau đây?
A Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng
B Cho dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.
C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
D Cho dung dịch axit H 2 SO 4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO 3
(b) Nung FeS 2 trong không khí.
(c) Nhiệt phân KNO 3
(d) Cho dung dịch CuSO 4 vào dung dịch NH 3 (dư).
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO 4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl 3 (dư).
(h) Nung Ag 2 S trong không khí.
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO 4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 6: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO 3 , thu
được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N 2 và H 2 Khí Y có
tỉ khối so với H 2 bằng 11,4 Giá trị của m là
Câu 7 Cho các phản ứng sau:
(1) ( ) t 0
3 2
Cu NO →
(2)
0 t
NH NO →
(3)
0 t
NH + O →
(4)
0 t
NH + Cl →
(5)
0 t 4
NH Cl→
(6)
0 t 3
NH + CuO→
(7)
0 t
NH Cl KNO+ →
(8)
0 t
NH NO →
Số các phản ứng tạo ra khí N 2 là:
A.3 B.4 C.2 D.5.
Trang 2Câu 8: Xét các phản ứng sau:
(a) F 2 + H 2 O (hơi)
o
t
→
(b) Al + dung dịch NaOH→
(c) P 2 O 5 + H 2 O→
(d) dung dịch AgNO 3 + dung dịch Fe(NO 3 ) 2 →
(e) Ca(NO 3 ) 2
o
t
→
(f) NaHCO 3
o
t
→
Số phản ứng sinh ra đơn chất khí là
Câu 9: Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3 ) 2 và H 2 SO 4 đun nóng, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí
Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol Biết tỉ khối của Y đối với H 2 là 8 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 24,0 gam B 39,0 gam C 19,5 gam D 21,5 gam Câu 10: Xét bốn ankan: metan, etan, propan, isobutan, và neopentan Số chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là
Câu 11: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức, có cùng công thức phân tử C 2 H 4 O 2 là
Câu 12: Cho các phát biểu sau :
(a) Các amin đều có khả năng nhận proton (H + )
(b) Tính bazo của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(c) Để tách riêng hỗn hợp khí CH 4 và CH 3 NH 2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
(d) Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
(e) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphthalein.
(f) Đốt cháy hoàn toàn 1 anken thu được số mol CO 2 bằng số mol H 2 O.
(g) Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức
(h) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là ?
Câu 13: Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO 2 (đktc) và 4,5 gam H 2 O Giá trị của V bằng
Câu 14: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
A C 2 H 5 OH, C 2 H 2 , CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 2 H 3 , C 2 H 2 , CH 3 COOH
C C 2 H 5 OH, C 2 H 4 , C 2 H 2 D CH 3 COOH, C 2 H 2 , C 2 H 4
Câu 15: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có phần trăm khối lượng oxi là 37,2% Phát biểu nào dưới đây là sai?
Trang 3A A làm mất màu dung dịch brom B A là nguyên liệu tổng hợp polime
C A có đồng phân hình học D A có hai liên kết π trong phân tử
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng:
3 3
AgNO /NH
Este X (C H O ) →+ Y →+ Z →+ C H O Na
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A CH 3 COOCH 2 CH 3 B CH 2 =CHCOOCH 3
C CH 3 COOCH=CH 2 D HCOOCH 2 CH 2 CH 3
Câu 17: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z
là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (M Y < M Z ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O 2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO 2 (đktc) và 8,1 gam H 2 O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là
Câu 18: Xét các hợp chất C 10 H 14 , C 6 H 4 (OH) 2 , C 9 H 10 BrCl và C 6 H 6 O(NO 2 ) 2 Số chất có thể chứa vòng benzen trong phân tử bằng
Câu 19: Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC 2 , Al 4 C 3 , Ca vào nước dư thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí có cùng số mol) Lấy 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) chia làm 2 phần bằng nhau
+ Phần 1: cho vào dung dịch AgNO 3 trong NH 3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa + Phần 2: cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y Thể tích O 2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là
A 8,96 lít B 8,40 lít C 16,80 lít D 5,60 lít.
Câu 20: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1)
®iÖn ph©n dung dÞch
X + H O → X + X ↑ + H ↑
(2) X + X 2 4 → BaCO3↓ + Na CO + H O2 3 2
(3) X + X 2 3 → X + X + H O1 5 2
(4) X + X 4 6 → BaSO4↓ + K SO + CO2 4 2↑ + H O2
Các chất X 2 , X 5 , X 6 lần lượt là
A KOH, KClO 3 , H 2 SO 4 B NaOH, NaClO, KHSO 4
C NaHCO 3 , NaClO, KHSO 4 C NaOH, NaClO, H 2 SO 4
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO 4 và H 2 SO 4 loãng
(b) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl 2 khô.
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO 3 ) 3 và HNO 3 ;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl.
(e) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl 3
(f) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(g) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, Al và Fe tác dụng với một lượng nước dư thu được 8,96 lít H 2 (đktc), dung dịch Y và chất rắn Z Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO 4 0,75M, khuấy đều thu được 13,8 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch T chứa hai muối Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa
Trang 4nung đến khối lượng không đổi thu được 6,0 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 23,45 B 28,85 C 19,25 D 27,5.
Câu 23: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl 3 , ZnCl 2 , AlCl 3 , MgSO 4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 24: Hấp thụ hết a mol khí CO 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH) 2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo sơ đồ sau:
Khi a = 1, lọc bỏ kết tủa sau đó cô cạn dung dịch rồi nung chất tạo thành ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùng hết 200 ml Giá trị của m bằng
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, Na 2 O, Ba, BaO bằng lượng nước dư, thu được dung dịch X Sục 0,32 mol CO 2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na + , HCO 3 - , CO 3 2- và kết tủa Z Chia Y thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,075 mol CO 2 Mặt khác, nhỏ từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần 2 thu được 0,06 mol CO 2 Cho toàn bộ X vào 150 ml dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 0,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na 2 CO 3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al 2 O 3 bền bảo vệ
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho NH 4 Cl tác dụng với NaOH.
(b) Cho NH 3 tác dụng với O 2 dư ở nhiệt độ cao.
(c) Nhiệt phân Cu(NO 3 ) 2
(d) Cho HCl tác dụng với dung dịch KMnO 4
(e) Sục khí CO 2 qua nước vôi trong dư.
(f) Điện phân dung dịch CuCl 2 với điện cực trơ.
(g) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nóng.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được đơn chất là ?
Trang 5Câu 29: Hấp thụ V lít CO 2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho BaCl 2 dư vào dung dịch X được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy có kết tủa xuất hiện Khoảng giá trị của V là
A V ≤ 1,12 B 2,24 < V < 4,48 C 1,12 < V < 2,24 D.
4,48≤ V ≤ 6,72
Câu 30: Chia 39,9 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau :
- Phần 1: cho tác dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H 2
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H 2
- Phần 3: Cho vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H 2 (các khí đo ở đktc) Giá trị của V là
Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO 3 ) 2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5 ) và 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là
Câu 32: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C 3 H 6 O 2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO 3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A HCOOC 2 H 5 và HOCH 2 COCH 3 B C 2 H 5 COOH và HCOOC 2 H 5
C HCOOC 2 H 5 và HOCH 2 CH 2 CHO D C 2 H 5 COOH và CH 3 CH(OH)CHO Câu 33: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH 3 COOH và axit C 2 H 5 COOH là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm CH 3 COOC 2 H 5 , C 2 H 5 COOCH 3 và C 2 H 5 OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO 2 và 0,7 mol H 2 O Thành phần phần trăm về khối lượng của C 2 H 5 OH bằng
Câu 35: Hợp chất X có công thức phân tử C 7 H 12 O 5 Thưc hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
2 4
H SO , t
(4) X X + H O
+
→H , t 0
(5) X + X + X X + 2H O
Biết dung dịch chứa 2-5% X 4 còn được gọi là giấm ăn, X 3 là hợp chất hữu cơ đa chức Các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol.
Cho các phát biểu sau:
(a) X là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(b) Khi cho X 5 tác dụng với Na hoặc NaHCO 3 , số mol khí sinh ra bằng với số mol X 5
(c) X 1 có thể điều chế metan bằng một phản ứng
(d) X 3 , X 4 , X 5 tác dụng với Cu(OH) 2 đều cho dung dịch có màu xanh lam.
(e) X có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn.
(f) Khối lượng phân tử của X 7 bằng 158 đvC.
Số phát biểu đúng là
Trang 6A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 36: X, Y là hai este đều đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, Z là este 2 chức (X, Y, Z đều mạch hở) Đun nóng 5,7m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (số mol của Y lớn hơn số mol của Z và
M Y > M X ) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol kế tiếp nhau và hỗn hợp muối Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,56 gam và có 2,688 lít khí H 2 (đktc) thoát ra Lấy hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được một duy nhất hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng m gam Khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là
Câu 37: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH) 2 , tạo phức màu xanh lam thẫm.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ, amilozơ, xenlulozơ thu được (m + 1,8) gam hỗn hợp Y gồm glucozơ và fructozơ Cho toàn bộ Y tác dụng với AgNO 3 dư trong NH 3 , thu được 27 gam Ag Giá trị của m là
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
C Poli(etylen terephtalat) là polime trùng ngưng
D Tơ visco là tơ tổng hợp
Câu 40: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
C (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) D (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 50,75 gam peptit X thu được 22,25 gam alanin và 37,5 gam glyxin X thuộc loại
A tetrapeptit B tripeptit C đipeptit D pentapeptit Câu 43: Hỗn hợp E gồm chất X (C 3 H 10 N 2 O 4 ) và chất Y (C 7 H 13 N 3 O 4 ), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Trang 7Câu 44: Ứng với công thức phân tử C 3 H 6 O 2 , có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO 3 /NH 3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO 3 /NH 3 Nhận định nào dưới đây là sai?
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(3) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ;
(4) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic;
(5) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước; (6) Sacarozơ bị hóa đen trong H 2 SO 4 đặc;
(7) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 46: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mạch thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối lượng mol là
82 (trong đó X và Y là đồng phân của nhau) Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ với 3,0 mol AgNO 3 trong dung dịch NH 3 ; 1,0 mol Y tác dụng vừa đủ với 4,0 mol AgNO 3 trong dung dịch NH 3 Kết luận không đúng khi nhận xét về X, Y, Z là
A Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%.
B Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3.
C Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1.
D Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%.
Câu 47: Đun nóng 0,1 mol CH 3 COOH với 0,15 mol C 2 H 5 OH (xúc tác H 2 SO 4 đặc) thì thu được 5,72 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A 50,0% B 60,0% C 43,33% D 65,0%.
Câu 48: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần vừa đủ 10,6 mol O 2 , thu được CO 2 và 126 gam H 2 O Mặt khác, cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, thu được glixerol và m gam hỗn hợp gồm natri oleat và natri stearat Giá trị của m là
Câu 49: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ
Hai chất X, Y tương ứng là
A nước và dầu ăn B benzen và nước
C axit axetic và nước D benzen và phenol.
Câu 50: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H 2 SO 4 loãng và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau.
Trang 8Bước 2: Nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch muối CuSO 4 vào ống nghiệm thứ nhất.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 1, xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.
(b) Ở bước 2: Xảy ra sự ăn mòn điện hóa do Zn đẩy Cu 2+ ra khỏi muối và tạo thành cặp điện cực Zn-Cu.
(c) Khi cho thêm vào giọt muối CuSO 4 vào ống nghiệm thứ nhất, thấy bọt khí thoát ra nhiều hơn so với ống nghiệm thứ hai.
(d) Ở bước 2, có thể thay dung dịch CuSO 4 bằng dung dịch MgSO 4
(e) Nếu thay mẩu kẽm bằng mẩu sắt thì tốc độ giải phóng khí sẽ chậm hơn.
Số nhận định đúng là