Câu 3: Quá trình quang hợp là nguồn tạo ra năng lượng nuôi sống sinh vật trên Trái Đất, cân bằng lượng khí O2 và CO2 trong khí quyển.Giả thiết quá trình quang hợp tạo ra tinh bột trong h
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC I
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn HÓA HỌC - Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Onii chan baka Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba =137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1: Để có hiệu quả kinh tế cao và ít ảnh hưởng đến môi trường, hiện nay người ta sản xuất
poli(vinyl clorua) theo sơ đồ sau:
2
Cl 1 500 C 2 t ,xt,p 3
CH CH ClCH CH Cl CH CHCl poli vinylclorua
Phản ứng (1), (2), (3) trong sơ đồ trên lần lượt là phản ứng
A cộng, tách và trùng hợp B cộng, tách và trùng ngưng
C cộng, thế và trùng hợp D thế, cộng và trùng ngưng
Câu 2: Hợp chất hữu cơ đóng vai trò chất khử trong thí nghiệm nào sau đây?
A Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH dư, to
B Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ
C Cho triolein tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, to)
D Cho glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, to
Câu 3: Quá trình quang hợp là nguồn tạo ra năng lượng nuôi sống sinh vật trên Trái Đất, cân bằng
lượng khí O2 và CO2 trong khí quyển.Giả thiết quá trình quang hợp tạo ra tinh bột trong hạt gạo được biểu diễn như sau:
Tương ứng với 162 gam gạo (chứa 80% tinh bột) được tạo ra , cây trồng cũng đồng thời cũng giải
phóng ra V lít khí O2 (quy về đktc) Giá trị của V là
Câu 4: Ở điều kiện thường, dung dịch ancol nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam?
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sợi Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 loãng
(b) Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(c) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm MgO và Al2O3 nung nóng
(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có tạo ra kim loại là
Câu 6: Hỗn hợp E gồm ba amin đơn chức, trong đó nguyên tố nitơ chiếm 35% khối lượng Đốt cháy
hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O và 0,896 lít khí N2 (đktc) Nếu cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được bao nhiêu gam muối?
Câu 7: Chất nào sau đây khi tan trong nước thì chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion?
Trang 1/8 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 8: Cho các phát biểu:
(a) Phenol tan nhiều trong etanol
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nhóm OH của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nhóm OH trong phân tử ancol (e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Từ phot phat tự nhiên chứa Ca3(PO4)2, qua chế biến hóa học thu được phân lân supephotphat
có chứa thành phần cung cấp dinh dưỡng là
A NH4NO3 B (NH2)2CO C KCl D Ca(H2PO4)2
Câu 10: Trong công nghiệp, hóa chất quan trọng thứ hai sau axit sunfuric, được sử dụng để nấu xà
phòng, sản xuất chất tẩy rửa, bột giặt, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm là
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn este nào sau đây trong dung dịch NaOH (đun nóng), thu được sản phẩm
có phản ứng tráng bạc?
A triolein B etylaxetat C metylacrylat D vinyl axetat.
Câu 12: Cho các dung dịch: (1) saccarozơ, (2) Ala-Ala-Ala , (3) etylen glicol, (4) Gly-Gly, (5)
anbumin Trong môi trường kiềm, số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím là
Câu 13: Trong các polime: polistiren; tơ nilon-6,6; polibutađien; tơ nitron; tơ tằm Số polime trong
phân tử có chứa nitơ là
Câu 14: Tiến hành thí nghiệm nhiệt phân chất rắn E và sục khí thu được vào ống nghiệm đựng nước vôi
trong theo sơ đồ hình vẽ:
Sau thí nghiệm, chất rắn ở bông chuyển màu xanh và trong ống nghiệm có xuất hiện kết tủa Chất nào sau đây thỏa mãn E?
Câu 15: Có 3 chất hữu cơ X, Y, Z mà khối lượng phân tử của chúng lập thành 1 cấp số cộng Bất cứ
chất nào khi cháy cũng chỉ tạo khí CO2 và hơi H2O, trong đó tỉ lệnH O 2 : nCO 2 3: 2 Công thức phân tử của ba chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H4, C2H4O, C2H4O2 B C2H4 , C2H6O,C2H6O2
C C3H8, C3H8O, C3H8O2 D C2H6, C2H6O, C2H6O2
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam P rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,15 mol
KOH Sau khi các phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được (m + 9,72) gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 17: Cho các nhận xét sau đây:
(a) Hợp chất CH3COONH3CH3 có tên gọi là metyl aminoaxetat
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Trang 3(c) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(e) Fructozơ và glucozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(g) Hidro hóa hoàn toàn triolein (bằng H2, xúc tác Ni, đun nóng) thu được tristearin
Số nhận xét đúng là
Câu 18: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2
(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa phèn chua
(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3
(4) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2
(5) Sục khí HCl dư vào dung dịch chứa AgNO3
(6) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch KOH và khuấy đều
Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin C6H5NH2 (D=1,02 g/cm3) vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl (đặc) dư vào ống nghiệm
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH (loãng) đến dư, đồng thời đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím không đổi màu
(b) Kết thúc bước 2, thu được dung dịch đồng nhất
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin bằng metylamin thì hiện tượng thí nghiệm tương tự
(g) Ở bước 3, nếu sục khí CO2 đến dư vào ống nghiệm thay cho dung dịch NaOH thì dung dịch thu được có sự phân tách lớp
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn
chức) Biết C3H4O2không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
(f) Muối FeCl3 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Fe2O3 phản ứng với axit HCl sẽ tạo ra 2 muối
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
(e) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
(g) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng trong sản xuất diêm, phần còn lại chủ yếu dùng để sản xuất axit photphoric
Số phát biểu đúng là
Trang 3/8 - Mã đề thi 132
Trang 4Câu 23: Cho các hỗn hợp sau:
(1) Na2O và Al2O3 (tỉ lệmol1:1) (2) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol1:2)
(3) Cu và FeCl3 (tỉ lệmol1:1) (4) AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1:2)
(5) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol1: 1) (6) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1: 3)
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 24: Hỗn hợp X chứa một số este đơn chức, một số aminoaxit và một số hidrocacbon (đều mạch
hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X cần vừa đủ 1,2 mol O2 thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,8 mol H2O và 0,04 mol N2 Hidro hóa hoàn toàn 0,26 mol X cần dùng a mol khí H2 (xúc tác Ni, t0) Giá trị của a là?
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X (gồm MgO, Fe3O4 và CuO)phản ứng hết với dung dịch KHSO4
(loãng) vừa đủ, thu được dung dịch Y chỉ chứa (6m - 4,56) gam muối sunfat trung hòa Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được (9m + 5,12) gam kết tủa Giá trị của m
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 26: Chất hữu cơ A có công thức phân tử C2H7NO2, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng dư, đun nhẹ thấy thoát chất hữu cơ B làm xanh giấy quỳ ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
muối X Phát biểu sai là
A Trong phân tử X, số nguyên tử C bằng số nhóm chức.
B Hợp chất A thể hiện tính lưỡng tính.
C Lực bazơ của B mạnh hơn NH3
D Phân tử B chứa 4 liên kết đơn.
Câu 27: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H 4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O 5 dễ bay hơi, khó cháy
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị 6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là:
Câu 28: Nhỏ từ từ đến hết V lit dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol Ba(HCO3)2 thu được kết tủa và dung dịchX Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol ion CO32- tự
do trong dung dịchX vào thể tích dung dịch NaOH như hình bên
Nhỏ từ từ đến hết 650 ml dung dịch HCl 1Mvào cốc đựng dung dịch X Tính thể tích khí sinh ra nếu
V = 0,7 lit (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn este thơm C8H8O2 trong NaOH thu được muối và ancol thì C8H8O2 có hai công thức cấu tạo
(2) Các đồng phân cấu tạo mạch hở C2H4O2 tác dụng lần lượt với NaOH và AgNO3/NH3 thì có 5 trường hợp có phản ứng
(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol, nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc
từ axit
Trang 5(4) Thủy phân este C3H4O2 được hai chất đều có khả năng tráng bạc.
(5) Phân tử triglixerit (chất béo) luôn có phân tử khối là số chẵn
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Oxit Y của một nguyên tố X có thành phần % theo khối lượng của X là 42,86% Cho các
phát biểu sau:
(1) Liên kết X với O trong Y là liên kết cộng hóa trị
(2) Từ axit fomic có thể điều chế được Y
(3) Y là khí không màu, không mùi, không vị, không độc
(4) Y tan nhiều trong nước
(5) Y có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa X và hơi nước nóng
(6) Y nặng hơn không khí
(7) Từ Y, bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế được axit axetic
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (O2) như hình vẽ bên:
Cho các phát biểu sau:
(1) Sản phẩm của phản ứng là Fe2O3
(2) Khi đưa vào lọ chứa oxi, dây thép cháy trong oxi sáng chói, nhiều hạt nhỏ sáng bắn tóe như pháo hoa
(3) Nước trong bình có vai trò là chất xúc tác để cho phản ứng xảy ra nhanh hơn
(4) Mẩu than gỗ có tác dụng làm mồi vì khi than cháy, tỏa nhiệt lượng đủ lớn để phản ứng giữa Fe và
O2 xảy ra (có thể thay mẩu than bằng que diêm)
(5) Cần làm sạch và uốn sợi dây thép thành hình lò xo để tăng diện tích tiếp xúc, phản ứng xảy ra nhanh hơn
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho các nhận xét sau:
1 Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
2 Glucozơ có thể oxi hóa AgNO3/NH3 sinh ra Ag
3 Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit
4 Saccarozơ có nhiều trong cây mía
5 Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm -OH
6 Thủy phân tinh bột có thể thu được mantozơ, đextrin
7 Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
8 Trong tinh bột, amilopectin có thành phần nhiều hơn amilozơ
Số nhận xét đúng là:
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 21,24 gam hỗn hợp gồm muối hiđrocacbonat (X) và muối cacbonat (Y)
vào nước thu được 200 ml dung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch KHSO4 0,3M và HCl 0,45M vào
200 ml dung dịch Z, thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào
T, thu được 49,44 gam kết tủa Biết (X) là muối của kim loại kiềm Nhận định nào sau đây là sai?
A (X) và (Y) đều có tính lưỡng tính.
B (X) là muối natri hiđrocacbonat chiếm 59,23% về khối lượng hỗn hợp.
C (Y) là muối kali cacbonat chiếm 57,63% về khối lượng hỗn hợp.
Trang 5/8 - Mã đề thi 132
Trang 6D (X) và (Y) đều bị phân hủy bởi nhiệt.
Câu 34: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N 2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M, đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,03 mol một amin bậc 3 (ở thể khí, điều kiện thường) Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m và a lần lượt bằng bao nhiêu?
A 9,87 và 0,06 B 9,87 và 0,03 C 9,84 và 0,06 D 9,84 và 0,03.
Câu 35: Cho 4,52 gam hỗn hợp M gồm Na , K, K2O vào H2O dư, thu được 200 ml dung dịch X và 0,04 mol H2 Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào 100 ml dung dịch X, thu được dung dịch Y Cô cạn
Y thu được 3,86 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng Na trong M bằng
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
Câu 37: X là một amin, Y là một ancol đơn chức (X và Y đều no, mạch hở) Đốt cháy hết 0,07 mol E
gồm a mol X và b mol Y ( a > b) bằng khí O2 thu được N2; 0,19 mol CO2 và 0,3 mol H2O Phần trăm khối lượng X trong E bằng
Câu 38: Cho phản ứng oxi hóa - khử sau:
a K2Cr2O7+ b FeSO4 + c KHSO4 → d K2SO4 + e Cr2(SO4)3+ g Fe2(SO4)3+ t H2O Giá trị của (c+d) (nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và axit metacrylic Đốt cháy hoàn toàn m gam
X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 5 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch tăng thêm 0,22 gam Giá trị của m là
Câu 40: Điện phân dung dịch chứa 14,28 gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 4A (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X (có pH < 7) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí thoát ra ở cả hai điện cực, có tỉ khối
so với He là 6,2 Bỏ qua sự hoàn tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của t là
Câu 41: Este X đa chức, chứa vòng benzen có công thức phân tử C12H12O6 thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 4NaOH Xto 1 + X2 + X3 + Y + Z
(b) X1 + HCl Y1 + NaCl
(c) X2 + 2HCl Y2 + 2NaCl
(d) X3 + HCl Y3 + NaCl
(e) Y + CO xt,to Y1
Biết rằng M(Y2) > M(Y3) Cho các phát biểu sau:
(1) X có 3 công thức cấu tạo thảo mãn
(2) Cho 1 mol hỗn hợp Y2, Y3 tác dụng với Na dư thu được 1 mol H2
(3) Nhiệt độ sôi của Y1> Y > Z
(4) Y3 là hợp chất đa chức
(5) Y là thành phần chính của “xăng sinh học”
Trang 7Số phát biểu đúng là
Câu 42: Hỗn hợp E gồm một đieste X (chỉ tạo thành từ một ancol duy nhất) và một axit Y đơn chức
(đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C = C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn a mol E thu được 0,26 mol CO2 và 0,19 mol H2O Mặt khác, xà phòng hóa hết 22,96 gam E bằng 120 gam dung dịch KOH 14% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bình tăng 109,58 gam đồng thời thoát ra 10,08 lít khí H2
(đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 nhỏ hơn 23 Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 43: Hòa tan hết 30,56 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch chứa HCl và 0,24 mol HNO3, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm CO2, NO và 0,08 mol N2O; đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 22,6 gam so với dung dịch ban đầu Tỉ khối hơi của X so với He bằng 9,95 Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 239,66 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe3O4 có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất
với
Câu 44: Cho các phản ứng:
1) X + 3NaOH t0 C6H5ONa+Y +CH3CHO +H2O
2) Y + 2NaOH CaO,t 0 T+2Na2CO3
3) CH3COOH +NaOH→ Z + …
4) Z +NaOHCaO,t0 T+Na2CO3
Công thức phân tử của X là
A C11H12O4 B C12H14O4 C C12H20O6 D C11H10O4
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 28,56 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong dung dịch chứa 1,11 mol HNO3 thu được dung dịch Y Dung dịch Y có thể hòa tan tối đa 8,4 gam Fe và tạo thành dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất và V lít khí Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của V là
Câu 46: Cho các phát biểu sau :
(1) Phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic là oxi hóa metan có xúc tác thíchhợp
(2) Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn nhiệt độ sôi của ancol có cùng phân tửkhối
(3) Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậcnhất
(4) Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (có nồng độ 37-40%) được gọi làfomalin
(5) Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Số phát biểu đúnglà:
Câu 47: Cho 5,64 gam hỗn hợp X gồm C, S và P tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 1,3 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 5,64 gam X vào
70 gam dung dịch H2SO4 98%, đun nóng, thu được dung dịch Z và 0,7 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2,
SO2) Cho Ba(OH)2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m bằng bao nhiêu?
Câu 48: Hỗn hợp E gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành phần
chứa các nguyên tố C, H, O Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp E :
- Thí nghiệm 1: Phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag
- Thí nghiệm 2: Phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M
- Thí nghiệm 3: Phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn hợp T gồm hai muối Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9 gam, đồng thời thu được 0,1 mol khí H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 0,4 mol
CO2, nước và muối cacbonat Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Trang 7/8 - Mã đề thi 132
Trang 8Câu 49: Thủy phân hoàn toàn một este hai chức, mạch hở E có công thức C7H10O4 bằng dung dịch NaOH thu được 2 muối X, Y (MX< MY) của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol Z
Cho các nhận xét sau:
(1) E có 4 đồng phân cấu tạo
(2) Z có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
(3) Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(4) X không có phản ứng tráng gương
(5) Muối Y có công thức phân tử C2H3O2Na
Số phát biểu đúng là
Câu 50: Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H2dư (Ni, t°) thu được 26,32 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no Mặt khác, để tác dụng hoàn toàn
với26,12 gam E cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối và glixerol Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của alà
- HẾT