1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KHẢO sát CHẤT LƯỢNG học SINH GIỎI HSG HGOAS học 2021 2022 đề (1)

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Năm Học 2021 - 2022
Tác giả Sở Giao Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa, Trường Trung Học Phổ Thông Bỉm Sơn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bỉm Sơn
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 105,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Y rồi cho Cu dư vào thì thu được n1 mol khí NO duy nhất.. Thí nghiệm 2: Trộn V ml

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm - đề thi gồm 6 trang) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh Onii chan baka

Câu 1: Có 5 chất sau: isopren, etilen, axetilen, but-1-in, but-2-in Trong 5 chất đó, có bao nhiêu chất tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa?

A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất.

Câu 2: Nhận xét nào sau sai?

A Các dung dịch peptit đều hòa tan Cu(OH)2 cho màu tím

B Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khí, có mùi khai.

C Các aminoaxit đều là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.

D Anilin không tan trong H2O nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Câu 3: Dung dịch NaOH 0,01M có

A pH = 7 B pH = 12 C pH = 2 D pH =13.

Câu 4: Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O là

Câu 5: Hợp chất hữu cơ nào dưới đây là hợp chất đơn chức ?

A Glucozơ B Alanin C Etanđial D Etanal.

Câu 6: Nhận xét nào về halogen sau đây là sai?

A Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X

B Halogen là những phi kim điển hình.

C Nguyên tử halogen dễ nhận thêm 1 electron.

D Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7.

Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

A Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

B Hòa tan CaO trong dung dịch CH3COOH

C Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.

D Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 8: Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 1 M ở nhiệt độ thường Sự biến đổi nào sau

đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?

A tăng nhiệt độ lên đến 600C

B thay dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch H2SO4 0,5M

C thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

D tăng thể tích dung dịch H2SO4 1M lên 2 lần

Câu 9: Trong các phương trình phản ứng hoá học sau đây, phương trình phản ứng nào sai?

SiO +4HF→SiF 2H O+

SiO +4HCl→SiCl +2H O

C

0 t 2

D

0 t 2

Câu 10: Hiđrocacbon nào sau đây có khả năng làm nhạt màu nước Brom?

A Benzen B Etan C Metan D axetilen.

Câu 11: Công thức nào sau đây là của axit metanoic?

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

Trang 2

2 ddnướcBr

Câu 12: Nhận xét nào sau đây về cacbohiđrat là đúng?

A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

B Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cĩ thể bị thủy phân trong mơi trường H+

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

D Thủy phân tinh bột trong mơi trường axit sinh ra fructozơ.

Câu 13: Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng?

A Vinyl fomat B Etyl axetat C Phenyl axetat D Vinyl axetat.

Câu 14: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?

A Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng B Điện phân H2O

C Nhiệt phân KClO3 (xúc tác: MnO2) D Nhiệt phân Cu(NO3)2

Câu 15: Cấu hình của nguyên tử Oxi (8O) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p4 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6

Câu 16: Nhận xét nào sau đây về photpho và hợp chất của photpho là sai?

A Trong phịng thí nghiệm, để điều chế H3PO4 người ta đun hỗn hợp gồm: Ca3(PO4) và H2SO4 đặc

B Ở điều kiện thường, độ hoạt động hĩa học của photpho trắng mạnh hơn photpho đỏ.

C H3PO4 là axit cĩ độ mạnh trung bình, trong nước điện li thành 3 nấc

D Trong cơng nghiệp, để điều chế photpho người ta nung hỗn hợp gồm: quặng photphat, cát và than

cốc

Câu 17: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta thu được kết quả sau

a mol Kết tủa bắt đầu cực đại là 0,1 mol (a + 0,5) mol Kết tủa bắt đầu bị hịa tan

x mol (x > a + 0,5) Thu được 0,06 mol kết tủa Giá trị của x là

A 0,68 mol B 0,64 mol C 0,62 mol D 0,58 mol.

Câu 18: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa Br2 là:

A Dung dịch Br2 khơng bị mất màu B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa cĩ kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Cĩ kết tủa xuất hiện.

Câu 19: Cĩ 3 dung dịch cĩ cùng nồng độ mol (chứa chất tan tương ứng X, Y, Z) Tiến hành các thí

nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Y rồi cho Cu dư vào thì thu được n1 mol khí NO duy nhất

Thí nghiệm 2: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Z rồi cho Cu dư vào thì thu được n2 mol khí NO duy nhất

Thí nghiệm 3: Trộn V ml dung dịch chứa chất Y với V ml dung dịch chứa chất Z rồi cho Cu dư vào thì thu được n3 mol khí NO duy nhất

Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và n1< n2 <n3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là:

A KNO3, HNO3, H2SO4 B HNO3, H2SO4, KNO3

C HCl, KNO3, HNO3 D KNO3, HNO3, HCl

Trang 3

Câu 20: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O Tỉ khối của hỗn hợp

NO và N2O đối với H2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa trong phản ứng trên là

A 38 : 15 B 6 : 11 C 11 : 28 D 8 : 15.

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng hệ số phương trình) :

1 X 2NaOH+ → +° Y CH CHO H O+

(2) Yrắn + 2NaOHrắn

t

C H 2Na CO

°

Phát biểu nào sau đây sai:

A X là hợp chất tạp chức.

B X có khả năng cộng Br2 theo tỷ lệ 1:1

C X có 8 nguyên tử H trong phân tử.

D X có thể được điều chế từ axit và ancol tương ứng.

Câu 22: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,16 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và linoleic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br2 Giá trị của m là?

Câu 24: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

(1) X1 + H2O

dien phan comang ngan

X2 + X3↑ + H2↑ ; (2) X2 + X4

BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O Hai chất X2, X4 lần lượt là:

A NaOH, Ba(HCO3)2 B KOH, Ba(HCO3)2

C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 25: Cho hơi nước đi qua than nung đỏ, thu được 0,5 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Dẫn toàn bộ X qua lượng dư hỗn hợp rắn Y gồm Fe2O3 và CuO nung nóng, phản ứng hoàn toàn thu thấy khối lượng hỗn hợp rắn giảm 6,4 gam Tỉ khối của X so với He là

Câu 26: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm CH3COONa, NaOH, CaO

Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 3: Hơ nóng đều ống nghiệm rồi đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn

Cho các phát biểu sau:

(a) Thí nghiệm trên là thí nghiệm điều chế etan

(b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hiđrocacbon

(c) Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 thì các dung dịch này bị nhạt màu (d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm: 0,15 mol axetilen; 0,1 mol vinylaxetilen; 0,1 mol etilen và 0,4 mol hiđro Nung

hỗn hợp X với Ni xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dich kiềm luôn thu được muối và ancol.

B Trong phản ứng este hoá, nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc từ phân tử axit

C Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Trang 4

Câu 29: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp

hơi Y gồm chất hữu cơ Z và H2O (tỉ khối hơi của Y so với H2 là 47/3), khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam Mặt khác đốt hoàn toàn a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol nước, với b = a +c Giá trị của m là

Câu 30: Trong các polime sau: poli(metyl metacrylat), tơ capron, nilon-6,6, poli(etylen-terephtalat),

poli(vinylclorua), poli(vinyl axetat), tơ lapsan Số polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 31: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Sục khí SO2 dư vào dung dịch Br2, thấy màu vàng của dung dịch Br2 bị mất màu

B Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường bị vẩn đục màu vàng

C Để làm sạch thủy ngân (Hg) rơi vãi trong phòng thí nghiệm, người ta dùng bột lưu huỳnh (S).

D Cho lần lượt các chất sau: MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là 7

Câu 32: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn

0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là

Câu 33: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2:

Giá trị của x và y tương ứng là

A 0,15 và 0,15 B 0,20 và 0,10 C 0,10 và 0,05 D 0,20 và 0,05.

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm với các cặp chất sau:

(a) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

(b) Axit HF tác dụng với SiO2

(c) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2

(d) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3), trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipetit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol

(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)

(e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc

(g) Trùng hợp isopren thu được cao su Buna

Trang 5

(h) Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy

hoàn toàn 5,3 gam M thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, anđehit

Q và m gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: Cho 18,075 gam hỗn hợp E gồm Al, Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa muối clorua và 2,352 lít NO Cô cạn hết dung dịch X thu được 38,85 gam muối khan Phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp E là

A 28,21% B 56,43% C 22,57% D 21,37%.

Câu 40: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(1) X NaOH+

t

°

(2)

CaO,t

X +NaOH→° X +Na CO

X +KMnO +H O→X +MnO +KOH

(4) 1

X +HCl

t° X +NaCl

→

Có các phát biểu sau :

(a) X5 có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic

(b) X3 không hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(c) X2 làm mất màu nước brom

(d) X không có phản ứng tráng gương

(e) X1 có 1 nguyên tử hiđro

Số nhận xét đúng là

Câu 41: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục từ từ a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,65a mol Ba(OH)2

(b) Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(d) Hoà tan Mg bằng dung dịch HNO3 loãng không có khí thoát ra

(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(f) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(g) Cho dung dịch chứa x mol KHSO4 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

Câu 42: Cho 9,84 gam hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ: X (C5H13O3N3, là muối của đipeptit) và Y

(C5H14O4N2, mạch hở), tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nhẹ Sau phản ứng thu được 0,06 mol

khí là một amin và dung dịch chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic đơn chức) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là

Câu 43: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 44: X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π

, (Mx < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đằng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2SO4 đặc ở 140°C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol

O2, thu được CO2, 0,875 mol H2O và 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E là

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Trang 6

A 32,95% B 38,94% C 28,17% D 29,28%

Câu 45: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 một thời gan thu được O2 và 56,66 gam chất rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ rắn Y tác dụng tối đa với 2,4 mol HCl đặc thu được khí Cl2 và dung dịch Z Cho toàn

bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 132,02 gam kết tủa Phần trăm khối lượng KClO3 trong X có giá trị gần nhất là

Câu 46: Cho hai este X, Y (MX < MY) đều no, mạch hở, trong đó X đơn chức, Y hai chức Thủy phân hoàn toàn 10,56 gam hỗn hợp E gồm X và Y trong dung dịch NaOH (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol và 12,12 gam hỗn hơp T gồm ba chất rắn Đốt cháy hoàn toàn T thu được 0,07 mol Na2CO3, 0,21 mol CO2 và 0,21 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E gần

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 47: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy

hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,13 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,14 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

A 10,32 gam B 10,00 gam C 12,00 gam D 10,55 gam.

Câu 48: Cho 1,344 lít O2 phản ứng hết với m gam hỗn hợp X gồm K, Na và Ba thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước dư, thu được 200 ml dung dịch Z và 0,672 lít khí H2 Cho 100 ml dung dịch H2SO4 a (mol/l) vào 200ml dung dịch Z thì thu được 300 ml dung dịch có pH = 1 và 11,65 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hết 6,048 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch Z thu được dung dịch T chứa 24,38 gam chất tan và kết tủa G Các thể tích khí ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi H2SO4 điện li hoàn toàn hai nấc Giá trị của a và m lần lượt là

A 1,65 và 12,25 B 1,35 và 12,25 C 0,55 và 13,85 D 1,65 và 13,85.

Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X2 + CO → X5

(e) X4 + 2X5 → X6 + 2H2O

Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6 là

Câu 50: Hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp, một amino axit có công thức

dạng CnH2n+1O2N và axit glutamic Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X cần vừa đủ 2,625 mol khí oxi, thu được hơi nước, khí N2 và 1,90 mol CO2 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH

dư thu được khối lượng các chất hữu cơ bằng (m + 19) gam Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được a gam muối Giá trị của a là

- HẾT

Ngày đăng: 11/12/2022, 11:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w