Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch CaOH2 dư thì thu được m gam kết tủa.. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HOÁ
KHỐI TRƯỜNG THPT
HUYỆN HOẰNG HÓA
(Đề gồm có 8 trang,
50 câu trắc nghiệm )
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022.
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 04/11/2021
Họ, tên thí sinh
Số báo danh:
Câu 1: Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là
A 4P + 3O2 → 2P2O3 B 4P + 5O2 → 2P2O5
C 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl D 2P + 3S → P2S3
Câu 2: Vật liệu polime tổng hợp E có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải
may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
Biết E dai, bền với nhiệt
Vật liệu E là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai
A Trong công nghiệp nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
B Amoniac là nguyên liệu để sản xuất axit nitric trong công nghiệp.
C Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua.
D Axit nitric và axit photphoric là những chất vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hóa mạnh Câu 4: Cho các chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 lần lượt phản ứng với Na, NaOH, NaHCO3
Số phản ứng xảy ra là
Câu 5: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi
H2O và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau
A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.
B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Câu 6: Dung dịch (đặc) nào sau đây khi tiếp xúc với dung dịch NH3 (đặc) sẽ tạo thành khói trắng
A Dung dịch HCl B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch AlCl3
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(b) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch HCl
(c) Cho lá Zn nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 8: Cho sơ đồ: NaHCO3
X
Na2SO4 Y NaCl Z NaNO3 Chất X, Y, Z lần lượt là
A (NH4)2SO4, HCl, HNO3 B H2SO4, BaCl2, HNO3
C K2SO4, HCl, AgNO3 D NaHSO4, BaCl2, AgNO3
Mã đề 002/ Trang 1
MÃ ĐỀ: 002
Trang 2Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3
D 5.
Câu 10: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 8,3 B 7 C 7,3 D 10,4.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng
A CO là chất khí không màu, không mùi, rất độc.
B CO là chất khí không màu, mùi xốc, tan tốt trong nước.
C CO là chất khí màu vàng nhạt, không mùi.2
D CO không được dùng trong sản xuất nước giải khát có ga.2
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng
A Để nhận biết anilin và ancol etylic có thể dùng dung dịch NaOH.
B Để nhận biết Gly-Gly-Ala với albumin có thể dùng Cu(OH)2
C Để nhận biết metylamin và etylamin có thể dùng quỳ tím.
D Để nhận biết anilin và phenol có thể dùng nước brom.
Câu 13: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken
Nhận xét nào sau đây đúng
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
D Chất Z có số nguyên tử H bằng số nguyên tử C.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và axit metacrylic Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 5 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch tăng thêm 0,22 gam
Giá trị của m là
A 1,54 B 2,02 C 1,95 D 1,22.
Trang 3Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch
X Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 43,20 B 46,07 C 21,60 D 24,47.
Câu 17: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm phân tích định tính glucozơ như sau:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tiến hành thí nghiệm để xác định sự có mặt của các nguyên tố C, H và O trong glucozơ
(b) Ở thí nghiệm trên, có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch CaCl2
(c) Bột CuO có tác dụng oxi hóa glucozơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản
(d) Ở thí nghiệm trên, bông tẩm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh, dung dịch Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa màu vàng
(e) Ở thí nghiệm trên, có thể thay bột CuO bằng bột Al2O3
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cho các phát biểu về yêu cầu kĩ thuật khi đun nóng một chất lỏng trong ống nghiệm:
(a) Thể tích chất lỏng không được quá 1/3 ống nghiệm
(b) Khi đun hóa chất, phải hơ qua ống nghiệm để ống giãn nở đều Sau đó đun trực tiếp tại nơi có hóa chất, nghiêng ống nghiệm 45o và luôn lắc đều
(c) Tuyệt đối không được hướng miệng ống nghiệm khi đun vào người khác
(d) Khi tắt đèn cồn tuyệt đối không thổi, phải dùng nắp đậy lại
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Cho 158,4 gam hỗn hợp X gồm ba chất béo tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được
163,44 gam muối Mặt khác, lấy 158,4 gam X tác dụng với a mol H2 (xúc tác Ni, t0) phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm các chất béo no và không no Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 14,41 mol O2, thu được CO2 và 171 gam H2O
Giá trị của a là
A 0,16 B 0,12 C 0,14 D 0,18.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai
A Glyxin, alanin là các α–amino axit.
B Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
C Glucozơ là hợp chất tạp chức.
D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein.
Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A 2 B 4 C 5 D 3.
Mã đề 002/ Trang 3
Trang 4Câu 22: Cho Na vào 1 lít dung dịch HCl a M Sau phản ứng tạo a mol khí và dung dịch X Tiến hành thí
nghiệm cho dung dịch X lần lượt tác dụng với: phenyl amoniclorua, Natri phenolat, NaHCO3, Na3PO4, Zn,
Cl2, Si, CuSO4
Số thí nghiệm của dung dịch X với các chất cĩ xảy ra phản ứng là
Câu 23: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl
Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là
A 4 B 7 C 5 D 6.
Câu 24: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS 2HCl FeCl2H S 2
(b) Na S 2HCl2 2NaCl H S 2
3 2AlCl 3Na S 6H O 2Al OH 3H S 6NaCl
(d) KHSO4KHSK SO2 4H S 2
(e) BaS H SO loãng 2 4 BaSO4H S2
Số phản ứng cĩ phương trình ion rút gọn 2
2
Câu 25: Các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ visco; tơ nilon- 6,6; tơ enang(tơ nilon-7); tơ lapsan(poli
(etilenterephtalat))
Số tơ thuộc loại poli amit là
A 2 B 1 C 3 D 4.
Câu 26: Cho sơ đồ sau :
X (C4H9O2N)NaOH,t0 X 1 HCl(d ) X 2 CH OH,HCl(khan) 3 X 3 KOH H2N-CH2COOK
Vậy X 2 là
A ClH3N-CH2COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2-COONa D H2N-CH2COOC2H5.
Câu 27: Dẫn hơi nước qua than nĩng đỏ, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2 cĩ tỉ khối
so với H2 là 7,8 Tồn bộ X khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nĩng, thu được chất rắn Y chỉ
cĩ hai kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)
Giá trị V là
A 13,44 B 10,08 C 8,96 D 11,20.
Câu 28: Để hịa tan hồn tồn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml dung dịch
HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2,
N2O, NO, NO2 (trong đĩ N2O và NO2 cĩ số mol bằng nhau) cĩ tỉ khối đối với H2 là 14,5
Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
A 37,45% B 90,54% C 87,45% D 62,55%.
Câu 29: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl–, trong đĩ số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cịn lại
phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sơi đến cạn dung dịch X
thì thu được m gam chất rắn khan
Giá trị của m là
Trang 5A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7,47.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi sử dụng để chiên, rán thì dầu mỡ có thể được tái chế thành nhiên liệu
(b) Nhỏ dung dịch I2 vào mặt cắt quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là hiện tượng đông tụ protein
(d) Tinh bột được tạo ra từ cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(e) Chất béo được dùng làm thức ăn cho người, sản xuất xà phòng
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau
một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y
Giá trị của m là
A 0,560 B 2,240 C 2,800 D 1,435.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm kính ô tô, máy bay
b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
d) Khi rót axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3 và Fe3O4 với tỉ lệ mol tương ứng là 8: 2: 1 tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 2 muối và 2,6544 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 (đktc, không còn sản phẩm khử khác) Biết dung dịch Y phản ứng được tối đa 0,2m gam
Cu Hấp thụ hoàn toàn khí Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa
Giá trị của a là
A 11,82 B 12,18 C 13,82 D 18,12.
Câu 34: Cho 0,2 mol hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều mạch hở tác dụng vừa đủ với 0,25 mol NaOH, đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ gồm 21,25 gam hỗn hợp hai muối và 5,5 gam hỗn hợp hai khí làm quỳ tím ẩm hóa xanh có tỉ khối so với H2 là 13,75
Khối lượng nhỏ nhất của X có thể đạt được trong 0,2 mol E gần nhất với giá trị nào sau đây
A 11 B 8 C 9,5 D 12.
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp gồm: Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khối lượng) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl
(b) Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa
(d) Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ
(e) Các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
(g) Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit
(h) Dùng H2 oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Mã đề 002/ Trang 5
Trang 6Câu 37: Cho 14,24 gam hỗn hợp X gồm Fe; Fe2O3; CuO vào dung dịch HCl, thu được 1,28 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 2,24 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 76,84 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe2O3 trong X là
A 1,6 gam B 3,2 gam C 2,4 gam D 4,8 gam.
Câu 38: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X,
Y, Z, T và Q.
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm một ancol, một anđehit và một axit cacboxylic(các chất đều no, mạch hở và có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,448 lít khí ở đktc Mặt khác cũng lượng hỗn hợp X trên đem đốt cháy hoàn toàn thu được CO2 và 0,06 mol H2O
Phần trăm số mol của ancol trong X là
A 50,00% B 33,33% C 66,67% D 40,00%.
Câu 40: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4 Từ X thực hiện sơ đồ sau:
(1) X + NaOH
0
t
Y + Z + T (2) Y + H2SO4 Na2SO4 + E
(3) Z
o
2 4
H SO , 170 C
G + H2O (4) Z + CuO
0
t
T + Cu + H2O Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit)
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(d) E có công thức CH2(COOH)2
(e) X có đồng phân hình học
(g) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T
Số phát biểu đúng là
Câu 41: Tiến hành hai thí nghiệm hấp thụ khí CO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 0,2M
và Ba(OH)2 0,2M Kết quả thí nghiệm được mô tả theo bảng sau
Khối lượng chất tan trong dung dịch thu được 5,95 gam 8,54 gam
Giá trị của V và tổng khối lượng kết tủa (gam) thu được sau hai thí nghiệm lần lượt là
A 2,016 và 5,91 B 2,464 và 7,88 C 2,240 và 9,85 D 2,016 và 9,85
Trang 7Câu 42: Hỗn hợp X chứa Ala-Ala-Gly; Ala-Gly-Glu; Gly-Ala-Val Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung
dịch NaOH dư, sản phẩm thu được có chứa 12,61 gam muối của Gly, 22,2 gam muối của Ala Đốt cháy hoàn toàn lượng X trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư, thu được a gam kết tủa
Giá trị của a là
A 135 B 126 C 124 D 116.
Câu 43: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 1 ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Sau khi phản ứng xảy ra, gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2
Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucozơ 10% Lắc nhẹ ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh
(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH
(c) Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau
(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự
(e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh lam do tạo thành phức đồng glucozơ (f) Ở thí nghiệm trên, nếu thay muối CuSO4 bằng muối FeSO4 thì thu được kết quả tương tự
Số phát biểu đúng là
Câu 44: Cho 3 ống nghiệm đựng dung dịch mất nhãn được đánh số ngẫu nhiên I, II, III gồm HCl;
Ba(NO3)2; K3PO4 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Đổ ống nghiệm I vào ống nghiệm II không thấy hiện tượng gì xảy ra
Đổ ống nghiệm III vào dung dịch chứa hỗn hợp các chất chứa trong (ống nghiệm I + ống nghiệm II) thấy hiện tượng có thể có kết tủa
Đổ ống nghiệm II vào ống nghiệm III không thấy hiện tượng gì xảy ra
Đổ ống nghiệm I vào dung dịch chứa hỗn hợp các chất chứa trong (ống nghiệm II+ ống nghiệm III) thấy hiện tượng có thể có kết tủa
Ống nghiệm đựng dung dịch HCl là
A ống nghiệm III B ống nghiệm I C ống nghiệm II D ống nghiệm I hoặc ống nghiệm III Câu 45: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch BaCl2 loãng, dư, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được m2 gam kết tủa
Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch Ba(OH)2 loãng, dư, thu được m3 gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; m2 < m1 < m3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất X, Y lần lượt là
A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3
C Ca(HCO3)2, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3
Câu 46: Hỗn hợp X gồm alanin; axit glutamic và axit metacrylic có cùng tỷ lệ mol Hỗn hợp Y gồm
propen và trimetylamin Đốt cháy a mol X và b mol Y thì tổng số mol khí oxi cần dùng là 2,85 mol, thu được H2O; 0,2 mol N2 và 2,1 mol CO2 Mặt khác, khi cho hỗn hợp Z (chứa a mol X và b mol Y) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn
Giá trị của m là
A 50,0 B 62,8 C 44,1 D 42,8.
Câu 47: Oxi hóa một lượng hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong khí O2 Sau một thời gian, thu được m gam
hỗn hợp rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời NaNO3 và H2SO4 (loãng), thu được dung dịch Z chỉ chứa 39,26 gam muối trung hoà của các kim loại và 896 ml (đktc) hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí tự hóa nâu trong không khí) Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với
540 ml dung dịch NaOH 1M
Giá trị của m là
A 15,44 B 18,96 C 11,92 D 13,20.
Mã đề 002/ Trang 7
Trang 8Câu 48: Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa
một liên kết đôi C=C Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 2,75 mol O2, thu được 2,35 mol CO2 Nếu thủy phân 0,5 mol X trên trong dung dịch NaOH (dư), thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số
nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối Tỉ khối của Y so với metan bằng 3,075
Phần trăm khối lượng của este đơn chức có phân tử khối lớn trong X là
A 22,17% B 30,74% C 55,44% D 33,27%.
Câu 49: Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối X thu được hỗn hợp Y gồm (khí và hơi) và 11,34 gam một
chất rắn Z Cho hỗn hợp Y gồm (khí và hơi) vào 280 ml dung dịch NaOH 1M chỉ thu được dung dịch chứa một muối duy nhất, khối lượng muối khan là 23,80 gam
Phần trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 18,47% B 64,65% C 20,20% D 21,89%.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa
H2SO4 và 0,045 mol NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có
Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2) Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17
Thêm dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết
865 ml Mặt khác, cho Y tác dụng vừa đủ với BaCl2, sau đó cho tiếp tục lượng dư AgNO3 vào thu được 256,04 gam kết tủa
Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần nhất với
Hết