Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là Câu 6: Hiđro hoá hoàn toàn 4,2 gam một anđehit đơn chức X cần vừa đủ 3,36 lít khí hiđro đktc... Thành phần % khối lượng
Trang 1SỞ GD &ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HSG CÁC MÔN VĂN HÓA Năm học: 2021-2022
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề có 50 câu, gồm 6 trang)
Mã đề thi: 216
Họ, tên thí sinh: Onii chan baka SBD:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1: Có hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Zn Hoá chất có thể dùng để tách Fe khỏi hỗn hợp là:
A Dung dịch Fe2(SO4)3 B Dung dịch HNO3 đặc, nguội
C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch kiềm.
Câu 2: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
Câu 3: Chia hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc)
Phần 2: Nung trong không khí dư, thu được 2,84 gam hỗn hợp rắn chỉ gồm các oxit
Khối lượng hỗn hợp X là
Câu 4: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây?
A axit fomic; axit axetic; axit acrylic, metyl fomiat.
B Ancol etylic; ancol metylic; axit propionic
C Axit axetic; axit acrylic; Ancol etylic; phenol.
D Axit axetic; toluen; axit propionic, axetandehit.
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 6: Hiđro hoá hoàn toàn 4,2 gam một anđehit đơn chức (X) cần vừa đủ 3,36 lít khí hiđro (đktc) Biết
(X) chứa không quá 4 nguyên tử C, tên gọi của (X) là
Câu 7: Số đồng phân thơm có công thức phân tử C8H10 là:
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:
2
(1:1)
C H + → → →X + Y + Z
ĐỀ CHÍNH
Trang 2Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
Câu 9: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau ?
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α - amino axit là : 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit : Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val
A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly- Gly-Ala-Gly-Val.
Câu 10: Cho C7H16 tác dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo Số công thức cấu tạo của C7H16 có thể có là
Câu 11: Muốn thủy phân 5,6 gam hỗn hợp etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat) cần 25,96ml NaOH
10%, (D = 1,08g/ml) Thành phần % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:
Câu 12: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho lần lượt 2 ml dung dịch saccarozơ và 1ml dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm
Bước 2: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm khoảng 2-3 phút
Bước 3: Để nguội, cho từ từ tinh thể NaHCO3 vào ống nghiệm cho đến khi ngừng thoát khí
Bước 4: Cho tiếp 2ml dung dịch AgNO3/NH3 vào ống nghiệm, đun nhẹ trong 2-3 phút
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Vai trò của H2SO4 loãng là tạo môi trường axit để thủy phân saccarozơ ở bước 2
B Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 4 là muối amoni gluconat.
C Khí thoát ra ở bước 3 là CO2 do NaHCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện chất rắn màu đen do sự hóa than saccarozơ.
Câu 13: Cho các chất sau: lysin, axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ
tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là
Câu 14: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 15: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
B Thêm một ít bột sắt vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch màu xanh nhạt
C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung H2SO4 thấy hình thành dung dịch màu vàng nâu
D Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
Câu 16: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Mg và Al Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Tìm m?
Trang 3A 1,94 gam B 1,16 gam C 1,49 gam D 0,78 gam.
Câu 18: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?
Câu 19: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, stiren,, axit acrylic và iso pentan Trong các chất trên, số
chất phản ứng được với dung dịch brom là
Câu 20: Có ba chất rắn: CaO, MgO, Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng :
Câu 21: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l thu được 2 lít dung dịch X Lấy
1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a và m tương ứng là
A 0,04 và 4,8 B 0,08 và 4,8 C 0,14 và 2,4 D 0,07 và 3,2.
Câu 22: Ghép tên ở cột 1 và CTCT ở cột 2 cho phù hợp :
A 1-b, 2-c, 3-a, 4-e.
B 1-d, 2-d, 3-a, 4-e.
C 1-b, 2-d, 3-a, 4-e.
D 1-b, 2-d, 3-a, 4-c
Câu 23: Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau :
A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat.
B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit,
cacbon (IV) oxit
C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit,
cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật
(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no)
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân
(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein
(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính
thu được là:
A 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
B 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
C 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
D 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
Trang 4Câu 26: Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110 ml dung dịch
HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 aminoaxit là
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A N2 rất ít tan trong nước
B N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
C N2 không duy trì sự sống, sự cháy
D N2 nhẹ hơn không khí
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa hai chất tan và kim loại dư Thêm NaOH dư vào X thu được kết tủa Y Kết tủa Y gồm:
C Fe(OH)3, Cu(OH)2 D Fe(OH)2
Câu 29: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 30: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin
A tác dụng với oxi không khí.
B tác dụng với khí cacbonic
C tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen
D tác dụng với oxi không khí và hơi nước
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi este đơn chức E phải dùng 2 thể tích O2 (đo ở cùng điều kiện)
E là
A este không no.
B etyl axetat.
C este 2 lần este.
D metyl fomat.
Câu 32: Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng thu được 2,5 gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng Khối lượng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầu là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một
ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3;
Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;
Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 35: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước thu được 17,92 lít (đktc) hỗn
hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa và có V
Trang 5lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là:
Câu 36: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3, và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A dược chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là
Câu 37: Chọn những câu đúng trong các câu sau :
(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
(2) Glucozơ được gọi là đường mía
(3) Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol
(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim
(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO
(6) Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử
(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin
C 1, 3, 4, 5, 6, 7 D 1, 2, 3, 6, 7.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong
phân tử, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O Mặt khác, cho 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A 64,8 gam B 86,4 gam C 108,0 gam D 43,2 gam.
Câu 39: Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần
dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%
A 171 kg và 82 kg B 65 kg và 40 kg.
C 175 kg và 70 kg D 215 kg và 80 kg.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O33 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2 Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH
dư, thu được a mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 41: Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6,
CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện ?
Câu 42: Khi cho 26,4 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 8,96 lít hỗn hợp X gồm hai khí có tỉ lệ mol 1: 1, trong đó có một khí màu nâu (phản ứng không tạo muối amoni, khí đo ở đktc) Xác định các khí có trong X
Câu 43: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4
0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
Trang 6(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Al ở dạng bột vào 200ml dd CuSO4 0,525M Khuấy kỹ hỗn hợp
để các phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được 7,84g chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B Để hòa tan hoàn toàn chất rắn A cần dùng ít nhất bao nhiêu ml dd HNO3 2M, biết rằng phản ứng sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO?
A 211,12 ml B 221,13 ml C 166,67 m D 233,33 ml
Câu 46: Hỗn hợp X chứa C2H6,C3H4,C3H8,C6H6 đều mạch hở và H2 Cho 6,048 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 0,32 mol brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,048 lít (đktc) hỗn hợp X thu được a gam CO2 và 9 gam nước Giá trị của a là
Câu 47: Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13?
Câu 48: Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ
nilon-6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Câu 49: Cho 200ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có khối lượng là
A 15,8 gam B 11,9 gam C 14,2 gam D 16,4 gam.
Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3
(b) Nung FeS2 trong không khí
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(c) Nhiệt phân KNO3
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm)
- HẾT