1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Vật liệu kim loại ( Hoàng Văn Vương ) - Chương 6. Hợp kim màu và bột pptx

12 1,1K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp kim màu và bộtChương 6.

Trang 1

Chương 6 Hợp kim màu và bột

Chương 6 Hợp kim và giản đồ pha

6.1 Hợp kim nhôm

6.2 Hợp kim đồng

6.3 Hợp kim ổ trượt

6.4 Hợp kim bột

Trang 2

Chương 6.1 Hợp kim nhôm

6.1.1 Nhôm nguyên chất & phân loại

Đặc điểm

- Nhẹ, bền ăn mòn khí quyển, tính dẻo cao

(A1), dẫn điện và nhiệt tốt

- Chịu nhiệt kém (6600C), độ bền và độ

cứng thấp (σb= 60MPa, HB = 25)

Hợp kim nhôm và phân loại

- Nguyên tố HK: Cu,Zn, Mg, Si, Mn, Ti, Fe…

- Phân loại dựa vào giới hạn hòa tan CF

Chương 6.1 Hợp kim nhôm

6.1.1 Nhôm nguyên chất & phân loại

Hệ thống kí hiệu HK nhôm

- TCVN 1659-75: Bắt đầu bằng chữ Al, tiếp theo là kí hiệu của nguyên

tố HK cùng chỉ số %: AlCu5Mg, Al99, Al99,5

- Tiêu chuẩn Hoa kỳ (AA) (Aluminum Association) xxxx và xxx.x

HK Al biến dạng

1xxx - Al sạch (≥ 99,0%)

2xxx - Al - Cu, Al - Cu - Mg

3xxx - Al - Mn

4xxx - Al - Si

5xxx - Al - Mg

6xxx - Al - Mg - Si

7xxx - Al - Zn - Mg, Al - Zn - Mg – Cu

8xxx - Al - các nguyên tố khác

HK Al đúc 1xx.x - Al sạch thương phẩm 2xx.x - Al – Cu

3xx.x - Al - Si - Mg, Al - Si - Cu 4xx.x - Al - Si

5xx.x - Al - Mg 6xx.x - không có 7xx.x - Al – Zn 8xxx - Al - Sn

Trang 3

Chương 6.1 Hợp kim nhôm

6.1.2 Hợp kim nhôm biến dạng không hóa bền bằng

nhiệt luyện

Nhôm sạch

- Al thương phẩm ≥ 99,0%Al, có tính chống ăn mòn, độ

bền thấp, mềm, dẻo, dễ biến dạng nguội: tăng độ bền,

độ cứng

- VN: A0, A5, A6…; A85, A95, A995…

- Hoa kỳ: AA1060 (làm thùng chứa) và AA1350 (cáp điện)

Hợp kim Al-Mn

- Giới hạn hòa tan Mn (1,8% ở 6590C), tạp chất Fe, Si làm

giảm mạnh giới hạn hòa tan Mn: chỉ hóa bền bằng biến

dạng

- Chống ăn mòn tốt, dễ hàn: thay cho Al sạch khi cần cơ

tính cao hơn

Chương 6.1 Hợp kim nhôm

6.1.2 Hợp kim nhôm biến dạng không hóa bền bằng

nhiệt luyện

Hợp kim Al-Mg

- Thường dùng < 4% Mg (giới hạn hòa tan 15% ở 4150C)

- Nhẹ nhất, độ bền khá, hóa bền biến dạng tốt, biến dạng

nóng, biến dạng nguội và hàn tốt, bền ăn mòn tốt nhất

sau anod hóa

- AA5050, AA5052, AA5454

Trang 4

Chương 6.1 Hợp kim nhôm

6.1.2 Hợp kim nhôm biến dạng hóa bền bằng nhiệt luyện

- HK Al quan trọng nhất, cơ tính cao nhất, không thua kém thép C

Hợp kim Al-Cu và Al-Cu-Mg

- Hòa tan cực đại (5,65% ở 5480C)

- Hòa tan cực tiểu (0,5% ở nhiệt độ phòng)

- Đặc điểm tổ chức tế vi:

+ Sau ủ: α0,5%+ θ(CuAl2) -σb= 200MPa

+ Sau tôi: α (quá bão hòa 4%Cu) - σb =

250-300MPa

- Cơ chế hóa bền tôi + hóa già:

+ α(Al(Cu)4%) → GP → θ’’→ θ’→ θ (CuAl2)

+ Hóa già tự nhiên: 5-7 ngày

+ Hóa già nhân tạo: 100-2000C

- Họ AA 2xxx (đura): 4%Cu, 0,5-1,5%Mg,

pha hóa bền CuAl2, CuMg5Al5, CuMgAl2:

AA 2014 và AA 2024: kết cấu máy bay,

dầm khung chịu lực xe tải

Chương 6.1 Hợp kim nhôm

6.1.2 Hợp kim nhôm biến dạng hóa bền bằng nhiệt luyện

Hợp kim Al-Mg-Si và Al-Zn-Mg

- Al-Mg-Si: họ AAx6xxx, AA 6061 và AA 6070: độ bền kém đura, dẻo và tính

hàn tốt, sau ép chảy, anod hóa; pha hóa bền Mg2Si

- Al-Zn-Mg: họ AA 7xxx: Zn = 4-8%, Mg = 1 – 3%, Cu = 2%có độ bền cao nhất

(σb> 550MPa); nhiệt độ tôi 350-5000C, pha hóa bền MgZn2và Al2Mg3Zn3,

nguội trong KK hoặc nước nóng

Trang 5

Chương 6.1 Hợp kim nhôm

6.1.3 Hợp kim nhôm đúc

- Thành phần gần tổ chức cùng tinh

- Dễ chảy, dễ đúc có thể biến tính, nguội nhanh để tăng

cơ tính

- Hợp kim chủ yếu Si (Mg, Cu)

Hợp kim Al-Si (silumin đơn giản)

- Si = 10-13%

- Biến tính: 0,05-0,08% (2/3NaF+1/3NaCl): tăng cơ tính

(từσb= 130MPa, δ = 3% lên σb= 180MPa, δ = 8%)

Hợp kim Al-Si-Mg (silumin phức tạp)

- Ngoài Al, Si còn có < 1%Mg, 3-5%Cu cải thiện tính

đúc và cơ tính; phải qua nhiệt luyện hóa bền, pha

hóa bền Mg2Si có tính đúc tốt: đúc piston (AA

390.0)

Chương 6.2 Hợp kim đồng

6.2.1 Đồng nguyên chất và phân loại HK đồng

Các đặc tính của đồng đỏ

- Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, rất dẻo, dễ kéo sợi, tính hàn, chống ăn mòn

- Khối lượng riêng lớn ( ρ = 8,94g/cm3) , tính gia công cắt và tính đúc kém

Phân loại HK đồng

- Phân loại theo nguyên tắc giống HK nhôm

- Phân loại theo truyền thống: Latông (Cu-Zn) và Brông (Cu-các nguyên tố HK

khác), Cu-Sn

Hệ thống kí hiệu HK Cu

- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ - CDA (Copper Development Association): CDAxxx

1xx - đồng đỏ và HK Cu-Be 2xx - latông đơn giản 6xx - brông Al, Si

4xx - latông phức tạp 5xx - brông thiếc 7xx - brông Ni, Ag

8xx và 9xx - HK đồng đúc

Trang 6

Chương 6.2 Hợp kim đồng

6.2.2 Latông

Latông đơn giản

- Thường dùng < 45%Zn, tổ chức một pha α (< 35%Zn)

hoặc hai pha α + β

- Tăng Zn, độ dẻo tăng, max với 30%Zn

Latông một pha (α)

- < 35%Zn, dẻo cao

- Latông - 20%Zn (LCuZn20, CDA 240): màu như Au

- Latông - 30%Zn (LCuZn30, CDA 260): dẻo và độ bền lớn

nhất, làm vỏ đạn

Latông hai pha (α + β)

- Với 40%Zn (LCuZn40, CDA 280) dễ căt, bền và cứng hơn,

có thể biến dạng nóng

Latông phức tạp

- Có thêm Pb (< 4%) dễ đúc, cắt gọt, Sn (1%), Al (2-3%)

chống ăn mòn trong nước biển; Si – tăng bền, cải thiện

tính hàn và đúc, Ni (10-20%) – tăng bền, tạo tính không gỉ

- LCuZn40Pb: dễ cắt, LCuZn29Sn: đồng thau Hải quân

Chương 6.2 Hợp kim đồng

6.2.3 Brông

- Là HK của Cu với các nguyên tố khác Zn: Sn, Al, Be…(brông thiếc, brông Al,

brông berili…(riêng Cu-Ni gọi là cuni)

Brông thiếc Cu-Sn

- Loại biến dạng: < (8-10)%Sn, cơ tính cao, chống ăn mòn trong nước biển tốt

hơn latông, thêm Pb để cải thiện tính gia công cắt gọt, dùng Zn thay cho

thiếc: BCuSn4Zn4Pb4

- Loại đúc: > 10%Sn tổng lượng HK > 12%, BCuSn5Zn5Pb5, BCuSn10Sn2,

chống ăn mòn tốt, tính đúc cao: đúc tác phẩm nghệ thuật, trang trí, chuông,

phu điêu…

Trang 7

Chương 6.2 Hợp kim đồng

6.2.3 Brông

Brông Al: Cu-Al, thêm Ni (5%), Fe (4%): tăng bền, chịu ăn mòn và mài mòn; Si

(2%): tăng độ bền và khả năng biến dạng nóng

- Brông Al một pha: (5-9)%Al, chịu ăn mòn tốt trong môi trường khí công

nghiệp và nước biển: chế tạo bộ ngưng tụ hơi, chi tiết bơm…: CDA 614 (đồ

dùng lính thủy), CDA 608 (đúc tiền xu)

- Brông Al hai pha: > 9,4%Al, tổ chức gồm α + β (Cu3Al mạng A2), sau tôi và

ram cao (5000C) có cơ tính cao

- Brông đúc: > 10%, thành phần có thể giống loại 2pha

Chương 6.2 Hợp kim đồng

6.2.3 Brông

Brông berili

- (0,25-2%)Be, sau tôi (750-790)0C trong nước, hóa già ở 3200C, có tính

đàn hồi cao, không phát ra tia lửa điện, chịu ăn mòn ở nhiệt độ cao:

chế tạo chi tiết đàn hồi và thiết bị

6.2.4 Hợp kim Cu-Ni và Cu-Zn-Ni

- Cu và Ni hòa tan vô hạn, tăng mạnh độ bền, độ cứng, tính chống ăn

mòn trong nước biển

- (10-30)%Ni dùng làm bộ ngưng tụ của tàu biển, ống dẫn nước biển,

trong công nghiệp hóa học

- (17-27)%Zn và (8-18)%Ni được dùng làm dây biến trở, có điện trở rất

cao

Trang 8

Chương 6.4 Hợp kim ổ trượt

6.4.1 HK ổ trượt có nhiệt độ chảy thấp: Pb, Sn

- Rất mền, ít làm mòn cổ trục

- Hệ số ma sát nhỏ, giữ dầu tốt

- Không chịu được áp suất và nhiệt độ

Babit thiếc

- 83%Sn + 11%Sb + 6%Cu: PSnSb11Cu6 (ΓOCTƂ83);

88%Sn + 8%Sb + 3%Cu + 1%(Ni+Cd): SnSb8CuNi

- Tổ chức: α-Sn(Sb) + β’-SnSb + Cu3Sn

Babit chì

- (6-16)%Sn + (6-16)%Sb + 1%Cu: PbSn6Sb6Cu1

(Ƃ6), PbSn16Sb16Cu2 (Ƃ16)

- Tổ chức: (Pb+Sb) + SbSn + Cu3Sn: nhiều hạt cứng

và giòn

Chương 6.4 Hợp kim ổ trượt

6.4.2 Hợp kim nhôm

- Ma sát nhỏ, nhẹ, tính dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn cao trong dầu, cơ

tính cao hơn, tính công nghệ hơi kém

- Hệ Al-Sn (3-20)%Sn, có thêm Cu, Ni, Si: AlSn3Cu1, AlSn9Cu2 – đúc,

AlSn20Cu1 – trạng thái biến dạng (bimental), chịu được áp lực cao

(200-300kG/mm2), tốc độ vòng lớn (15-20)m/s

Trang 9

Chương 6.4 Hợp kim ổ trượt

6.4.3 Hợp kim khác

Hợp kim đồng

- Brông Sn: BCuSnZn4Pb4 (biến dạng), BCuSn5Zn5Pb5 (đúc)

- Brông Pb: BCuPb30, BCuSn8Pb12, BCuSn10Pb10;

Gang xám, gang cầu, gang dẻo

Chương 6.5 Hợp kim bột

6.5.1 Khái niệm chung

VL ban đầu → bột → phối liệu → ép → thiêu kết → sản

phẩm

Công nghệ bột: nghiền, hoàn nguyên từ oxyt, điện phân

CVD, PVD…

Ép: 100-1000MPa

Thiêu kết:

- T = (2/3-3/4)Tc

- Thiêu kết dưới áp lực: VL kết cấu

- Thiêu kết dưới áp lực và phóng điện: dụng cụ cắt

Ưu điểm:

- Hiệu quả kinh tế cao

- Ít tổn hao vl

- Đồng đều tổ chức và tính chất

- Chế tạo VL cứng, siêu cứng

Trang 10

Chương 6.5 Hợp kim bột

6.5.2 Vật liệu cắt và mài

Hợp kim cứng

- Tính cứng nóng cao (800-1000)0C

- Tốc độ cắt cao hàng trăm m/min

- Thành phần hóa học và chế tạo:

+ WC chiếm tỷ lệ cao nhất, TiC, TaC rất cứng,

nhiệt độ nóng chảy cao; Co làm chất kết dính

(không qua nhiệt luyện

+ Tạo bột cacbit bằng hoàn nguyên WO3bằng H2

(700-800)0C

+ Trộn bột cacbit với Co và ép

+ Nung sơ bộ: 9000C

+ Nung thiêu kết (1450-1500)0C

Chương 6.5 Hợp kim bột

6.5.2 Vật liệu cắt và mài

Hợp kim cứng

Trang 11

Chương 6.5 Hợp kim bột

6.5.2 Vật liệu cắt và mài

Vật liệu đĩa cắt

- Vật liệu bột siêu cứng (HV 8000-10000)

- Bột kim cương nhân tạo + (1-2)% BN + B, Be, Si (chất kết dính)

Vật liệu mài

- Bột mài: SiO2, Al2O3, SiC, BN, kim cương

Thép gió bột

Chương 6.5 Hợp kim bột

6.5.3 Vật liệu kết cấu

Hợp kim Al bột

- Al-Al2O3: (5-20)%Al2O3

- σb= (300-450)Mpa (300-350)0C

Hợp kim Fe-bột

Trang 12

Chương 6.5 Hợp kim bột

6.5.4 Hợp kim xốp và thấm

Bạc tự bôi trơn

- Cu-10%Sn, hợp kim Al, xốp 25%

- Tẩm dầu trong chân không – 750C

Màng lọc

- Bột đồng đều đẳng trục

- Độ xốp cao phân bố đều (30-50)%

Thank you Have a good result of test!

Ngày đăng: 22/03/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w