1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Soạn bài bận (trang 71)bài 6 yêu thương, chia sẻ tiếng việt lớp 3 cánh diều tập 1

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn bài Bận (Trang 71) Bài 6 Yêu thương, Chia sẻ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soạn bài Bận sách Cánh diều Soạn bài phần Đọc: Bận Đọc hiểu Câu 1: Mỗi vật nêu ở khổ thơ 1 bận việc gì?. Gợi ý trả lời: Mỗi vật nêu ở khổ thơ 1 bận việc là: trời bận xanh, sông bận chảy,

Trang 1

Soạn bài Bận sách Cánh diều Soạn bài phần Đọc: Bận

Đọc hiểu

Câu 1: Mỗi vật nêu ở khổ thơ 1 bận việc gì?

Gợi ý trả lời:

Mỗi vật nêu ở khổ thơ 1 bận việc là: trời bận xanh, sông bận chảy, xe bận chạy, lịch bận tính ngày, chim bận bay, cờ bận vẫy gió, chữ bận thành thơ, hạt bận vào mùa, than bận làm ra lửa

Câu 2: Mỗi người nêu ở khổ thơ 2 bận việc gì?

Gợi ý trả lời:

Mỗi người nêu ở khổ thơ 2 bận việc là: Cô bận cấy lúa, chú bận đánh giặc, mẹ bận hát ru, bà bận thổi nấu, bé bận bú, bận chơi, bận tập khóc, cười, bận nhìn ánh sáng

Câu 3: Em hiểu câu thơ “Mọi người đều bận / Nên đời rộn vui.” như thế nào?

Chọn ý em thích:

a) Mọi người đều bận để làm cho cuộc sống tốt đẹp hơn

b) Mọi người đều bận nhưng vui vì làm những việc có ích

c) Mọi người đều bận nên cuộc sống rất nhộn nhịp

Gợi ý trả lời:

Em hiểu câu thơ “Mọi người đều bận / Nên đời rộn vui.” là:

Trang 2

Tiếng Việt lớp 3: Soạn bài Bận

Câu 4: Mẹ nhắn nhủ em bé điều gì?

Học thuộc lòng 14 dòng thơ đầu

Gợi ý trả lời:

Mẹ nhắn nhủ em bé là đem vui nhỏ góp cho đời chung

Luyện tập

Câu 1: Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:

Gợi ý trả lời:

● Bận: tất bật, bận bịu, bận rộn

● Nhàn: Nhàn rỗi, nhàn hạ, rảnh rỗi

Câu 2: Đặt câu với một từ trong bài tập trên.

Mẫu: Ngày mùa, ở nông thôn, nhà nào cũng bận rộn

Trang 3

Câu 1

Hãy nói những điều em biết (hoặc em mong muốn) về thư viện trường em (hoặc thư viện ở nơi em sinh sống)

Gợi ý:

a) Thư viện nằm ở đâu?

b) Mọi người đến thư viện làm gì?

c) Em thích (hoặc mong muốn) điều gì ở thư viện?

Gợi ý trả lời:

● Thư viện trường em gồm có hai phòng nằm ở phía bên trái khu A (khối lớp 1, lớp 2)

● Chúng em thường tìm đọc các cuốn sách giới thiệu các bài văn hay, bài văn đoạt giải, các bài toán thi học sinh giỏi

● Thư viện trường em mở cửa suốt từ thứ hai đến thứ bảy hàng tuần, ngày hai buổi

● Thư viện rất sạch sẽ, khang trang, ngăn nắp

● Chiều thứ năm, chiều thứ bảy tuần nào, em và các bạn cũng đến thư viện trường trá sách, mượn sách, đọc báo Hoa học trò

● Nhờ thư viện trường mà việc đọc sách báo đã trở thành niềm say mê của chúng em

Câu 2

Trang 4

Tiếng Việt lớp 3: Soạn bài Bận

Hãy hoàn thành Đơn xin cấp thẻ đọc sách ở thư viện trường (hoặc thư viện nơi

em sinh sống) theo mẫu sau:

Trang 5

Em tự liên hệ bản thân và hoàn thành bài tập.

Ngày đăng: 11/12/2022, 09:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w