1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) hệ THỐNG bài tập DÀNH CHO học SINH KHỐI 11 – PTCNN năm học 2021 – 2022 môn TOÁN GIẢI TÍCH CHƯƠNG III dãy số cấp số CỘNG – cấp số NHÂN

18 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III Dãy Số – Cấp Số Cộng – Cấp Số Nhân
Trường học Trường THPT CNN
Chuyên ngành Toán giải tích
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 105,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân... Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân.. *Bốn số tạo thành

Trang 1

Trường THPT CNN- Nhóm Toán - Tổ Tự nhiên Năm học 2021-2022

HỆ THỐNG BÀI TẬP DÀNH CHO HỌC SINH KHỐI 11 – PTCNN

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN

GIẢI TÍCH - CHƯƠNG III DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Họ tên học sinh………Lớp 11…….

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

BÀI 1 – PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP – DÃY SỐ

1

Trang 2

Câu 1 Cho S

1

1

1

 

1

với nN* Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

n1

n

n1

n 

2

Câu 2 Với n

ℕ*

, rút gọn biểu thức S  1.4  2.7  3.10 

 n

ta được kết quả bằng

3n 1

A. S 

n

 2

n 

2

2

n 1

C. S  n  n 

Câu 3. Với mọi n  N * , tổng S

n

 12  22  32  

A.

n  n  1n 

2

B.

n  n  2 2 n 

1

C.

n  n  12 n

1

n2 

n1

.

Câu 4. Cho dãy số (U N ), biết U N =

2

N2−1 Tìm số hạng U5

2

N+3

Câu 5.

Câu 6.

Câu 7.

Câu 8.

1

A u

5  4

Cho dãy số (U N ),

A. U1 =−2

Cho dãy số (U N ),

A 8.

Cho dãy số (U N )

A 0.

Cho dãy số (U N )

B u

17

7

71

biết u =

( −1

n 2 n. Mệnh đề nào sau đây sai?

biết U N =

N +1

Số

8

là số hạng thứ mấy của dãy số?

2N +1 15

2) Số hạng thứ tư của dãy số đó bằng

xác định bởi   2un 1  n2

u

n

với u n  3n Số hạng u n1 bằng:

Câu 9. Cho dãy số (u n ) biết u n  3n  6 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. (u n ) là dãy số tăng B. (u n ) là dãy số giảm

C. (u n) không là dãy tăng, không là dãy giảm D. Dãy số bị chặn trên

Câu 10. Một đồng hồ đánh giờ, khi kim giờ chỉ số n (từ 1 đến 12) thì đồng hồ đánh đúng n tiếng Hỏi trong

một ngày (24 giờ) đồng hồ đánh được bao nhiêu tiếng?

A. 156. B. 152. C. 148. D. 160.

Câu 11. Trong các dãy số u n  cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào tăng?

n

n

2n2 1

n

2

Trang 3

Câu 12. Cho dãy số (u n ) biết u n  10

3n Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. (u n ) là dãy số tăng B. (u n) là dãy số giảm

C. Dãy số không tăng, không giảm D u

10

3n 1

n1

D. u

n2 1

n 3n  2

2

Trang 4

BÀI 2 – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

1 Nhận dạng cấp số cộng – cấp số nhân Tìm điều kiện để dãy là cấp số cộng – cấp số nhân Câu

13. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

Câu 14. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?

A. 1 ;3;5 ;7 ;9 B. 1;1;1;1;1 C. 8;6;4;2;0 D. 3;1;1;2;4

2 2 2 2 2

Câu 15. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A. u n  3n2  2017 B. u n  3n  2018 C. u n  3n D. u n   3n1

Câu 16. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A.  u n  :u n  1

B. u n  : u n  un 1  2, n  2

n

C.u n :u n  2n 1 D. u n  :u n  2un 1,n  2.

 n2  1, n 

1

D. u  2n  3, n 

1

A. u n . B. u n  2n , n  1 C u  n  1, n 1

Câu 18. Xác định a để 3 số 1  2 a ; 2 a2  1; 2a theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?

A. a 

3 C. a  3 D a  

3

4

Câu 19. Biết bốn số 5 ; x ; 15 ; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng Giá trị của biểu thức 3 x  2y

bằng

Câu 20. Tính tổng bình phương các giá trị x để x 2  2; x ; 5  6x lập thành cấp số cộng

Câu 21. Tìm x biết x2  1, x  2,1  3x lập thành cấp số cộng

A. x  4, x  3.

B. x  2, x 

3

C. x  2, x 

Câu 22. * Cho các số dương a , b , c Nếu các số

1 ,

1 ,

1 theo thứ tự lập thành một cấp

b + c c + a a +b

số cộng thì các số nào sau đây theo thứ tự cũng lập thành một cấp số cộng?

A. a , b , c. B. a2 , b2 , c2 C. a3 , b3 , c3 D. a 4 , b4 , c4

Câu 23.

Tìm m để phương trình mx4  2( m  1) x2  m 1  0 có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp

số cộng

A. m 

9

Câu 24.

Tìm m để phương trình x 3  3 x 2  9 x  m  0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Câu 25.

Cho cấp số nhân u n  với u1  2 và q  5 Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân

A. 2; 10; 50;  250 B. 2; 10; 50; 250

Trang 5

C. 2; 10;  50;  250 D. 2; 10; 50; 250.

Câu 26. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

A 2; 4; 8; 16; …; 2n ; B. 1; 1; 1;  1; ⋯;

n1 ;

C. 12 ; 22 ; 32 ; 42 ; ⋯; n2 ; D. a ; a3 ; a5 ; a7 ; ⋯; a2n1;

Câu 27. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

3

Trang 6

A. u n

n

 1

un  1  un  1,

C. u n

un 1  2un  3, n 

Câu 28. Tìm b  0 để các số

1

; 2

un   1   3un , n  1

u1

2

D. u n  với 

u

n  sin  n 1, n  1

b; 2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

Câu 29. Xác định x dương để 2 x  3; x ; 2 x  3 lập thành cấp số nhân.

Câu 30. Tìm x để ba số 1 x; 9  x; 33 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

A. x  1. B. x  3. C. x  7. D x  3; x  7.

Câu 31. Tìm x, y để các số 2; x; 18; y theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân.

x  6

y  54y  26

Câu 32. * Xác địnhm để phương trình

thành một cấp số nhân

C m  0 hoặc m =− 6

x  6

x  

6

C.   D.  

y

54 y  54

x3 −3 m + 1 x2 +(5 m + 4) x− 8 = 0 có 3 nghiệm lập

B. m = 2 hoặc m 

1 2

D m =1hoặc m =− 6

2 Xác định cấp số cộng, cấp số nhân Tìm các yếu tố của cấp số cộng và cấp số nhân Câu 33. Cho

cấp số cộng u n  với u1  9 và công sai d  2 Giá trị của u2 bằng

9

2

Câu 34. Cấp số cộng u n  có số hạng đầu u1  3 , công sai d  5 , số hạng thứ tư là

A. u4  23

B u4  18

C. u4  8 D. u4  14

Câu 35.

Cho cấp số cộng u n

u1 123, u3  u15  84 Số hạng

u17 bằng

Câu 36.

Cho cấp số cộng u n  , biết u2  3 và

Câu 37. Cho dãy số u 1;u  n

u n1  2 ,

n  ℕ, n 1 Kết quả nào

đúng?

A. u5  9 B. u3  4 C. u2  2 D. u6 13

Trang 7

Câu 38. Viết ba số xen giữa 2 và 22 để ta được một cấp số cộng có 5 số hạng?

A 6 , 12, 18 B 8, 13, 18 C 7, 12, 17 D 6 , 10, 14

Câu 39. Người ta viết thêm 999 số thực vào giữa số 1 và số 2018 để được cấp số cộng có 1001 số hạng Tìm số hạng thứ 501

Câu 40.

Cho một cấp số cộng u n

u1

1

, u8  26 Tìm công said

3

A. d 

11

10

3

3 3

4

Trang 8

Câu 41. Cho cấp số cộng u n  có số hạng tổng quát là u n  3n  2 Tìm công sai d của cấp số

cộng trên

Câu 42.

Cấp số cộng u n  thỏa mãn   u4   10

có công sai là

u4  u 6 

26

Câu 43.

Cho cấp số cộng (u n ) thỏa: u2  u

3 

u

Khẳng định nào sau đây đúng?

u4  u6  26

A. d  3, u1  1 B. d  1, u1  1 C. d  1, u1  3 D. d   3, u1  1

Câu 44. *Bốn số tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 276 Tích của bốn số đó là :

Câu 45.

Cho dãy số u n

 với u n

3 5n Khẳng định nào sau đây đúng? 2

A.u n  không phải là cấp số nhân

B.u n  là cấp số nhân có công bội q  5 và số hạng đầu u1  3

2

C.u n  là cấp số nhân có công bội q  5 và số hạng đầu u1  15

2

D.u n  là cấp số nhân có công bội q  5

2 và số hạng đầu u1  3

Câu 46. Cho cấp số nhân u n  có u1  2 và công bội q  3 Số hạng u2 là:

A. u2  6 B. u2  6 C. u2  1 D. u2  18

Câu 47. Cho cấp số nhân u n  có u1  3 và q  2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

A. u  

27

16

16

27 16

Câu 48. Cho cấp số nhân u n  có u n  81 và un1  9 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. q 

1

1

Câu 49. Cho cấp số nhân u n  có u1  0 và q  0 Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Câu 50. Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486 Tìm công

bội q của cấp số nhân đã cho.

Câu 51.

Cho cấp số nhân u n  biết   u4  

u2

 54 Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số

u

5  u

3

10 8

nhân trên

Trang 9

A. u1  9 ; q  2 B. u1  9 ; q  2

C. u1  9 ; q  

2 D. u1  9 ; q  2

Câu 52.

Cho cấp số nhân u n  , biết u1 

12 ,

u

3

 243 Tìm u9

u8

A. u

2

4 C. u  78732 D. u 

4

5

Trang 10

Câu 53.

Cho cấp số nhân u n

u1  3 và q  2 Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân

đã cho?

A. Số hạng thứ 5 B. Số hạng thứ 6 C. Số hạng thứ 7 D. Số hạng thứ 8

Câu 54.

Cho cấp số nhân

1

;

1

;

1

; ⋯;

1 Hỏi số

1

là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân

đã cho?

3 Các bài toán liên quan đến tổng cấp số cộng – cấp số nhân

Câu 55.

Cho dãy số u n

 là một cấp số cộng cóđầu u1  3 và công sai d  4 Biết tổng n số hạng của dãy số u n  là S n  253 Tìm

n

A 9.

Cho dãy số u n

Câu 56. là cấp số cộng có công sai d , số hạng đầu u1 Hãy chọn khẳng định sai?

A. u 

u1 

u9

u

n 1

 d ,  n 

2

n

5

2

2  2u1 11d D u n  u1  ( n  1).d ,  n  ℕ*

Câu 57. Cho một cấp số cộng u n

thức của số hạng tổng quát u n

u1  5 và tổng của

50 số hạng đầu bằng 5150 Tìm công

A. u n  1 4n

Câu 58. Cho cấp số cộng

tiên của cấp số cộng bằng

A. 59048.

Câu 59. Cho cấp số cộng

cộng này là:

B. u n  5n C. u n  3 

2n

u n  , nℕ* có số hạng tổng quát u n

B. 59049. C. 155.

u n  có u5  15, u20  60 Tổng của

D. u n  2  3n

1  3n Tổng của 10 số hạng đầu

D. 310.

10 số hạng đầu tiên của cấp số

A. S10  125

Câu 60. Cho cấp số cộng

A. S10 110

Câu 61. Cho cấp số cộng

cấp số cộng

B. S10  250 C. S10  200 D. S10  200

u n  có u1  1 và công sai d  2 Tổng S10  u1  u 2  u3  u10

bằng

B. S10 19 C. S10  21 D. S10 100

u n  biết u5 18 và 4S n S 2n Tìm số hạng đầu tiên u1 và công sai d

của

A. u1 

2 ;d  4 B. u1 

2 ; d  3 C. u1  2

;

d 

2

D. u1  3; d  2

Câu 62. Cho cấp số cộng có tổng n số hạng đầu là S n  3n2  4n, nℕ* Giá trị của số hạng thứ

A. u10 

55 B. u10  67 C. u10  61 D. u10  59

Câu 63.

Cho cấp số cộng (u n ) thỏa:   u5   3u

3  

u

3u7  2 u  34

Trang 11

A. S  

1286 B. S  1276 C. S  1242 D. S  1222

Câu 64. Tổng: B  1  4  7    3031 bằng:

A. 1532676 B. 1435000 C. 1351110 D. 1322300

Câu 65. Giá trị của tổng: C   13  9  5    387 bằng:

Câu 66. Cho S  1 

1

 1

 

1 Công thức của S là:

n

A. 2

n 1 B. 2n1 1 C. 2n 1 D. 2n11

6

Trang 12

Câu 67.

Tính tổng: S n  1.5  3.7  5.9    2n  1.2n  3 khi

n 15

Câu 68. Cho cấp số nhân u n  có u1  3 và q  2 Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho

A. S10  511 B. S10  1025 C. S10 1025 D. S10 1023

Câu 69.

Tính tổng S  2  4  8  16  32  64    2 n 1 

1 2n

 12 n

A. S  2 n B S2. C. S D. S2.

Câu 70. Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn u2  6 , u4  24 Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó

A 3.212 3 B 212 1 C 3.212 1 D 3.212

Câu 71.

Cho dãy số a n

xác định bởi a1  2 , a n 1  2an , n  1, n ℕ Tính tổng của 10 số hạng

đầu tiên của dãy số

A.

2050

3

Câu 72.

Cho cấp số nhân u n  có u1  6 và q  2 Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã

cho bằng 2046. Tìm n.

A. n  9. B. n  10.

C. n 

11

D. n 

12

Câu 73.

Một cấp số nhân u n  có n số hạng, số hạng đầu u1  7 , công bội q  2 Số hạng thứ n

bằng 1792 Tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân u n

 ?

A. 5377. B. 5737. C. 3577 D. 3775.

4* Các bài toán khác

Câu 74. Chu vi một đa giác là 158cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d  3cm Biết cạnh lớn nhất là 44cm Số cạnh của đa giác đó là?

Câu 75. Một em học sinh dùng các que diêm để xếp thành hình tháp có quy luật được thể hiện như

trong hình sau:

Hỏi cần bao nhiêu que diêm để xếp thành hình tháp có 10 tầng?

Câu 76.Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây Số hàng cây được trồng là

Trang 13

Câu 77.Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước Họ thuê một đội khoan giếng nước Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5.000 đồng so với giá của mét khoan trước đó Biết cần phải khoan sâu xuống 50m mới có nước Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó?

A 4.000.000 đồng B 10.125.000 đồng C 52.500.000 đồng. D 52.500.000 đồng

7

Trang 14

8

Trang 15

Trường THPT CNN- Nhóm Toán - Tổ Tự nhiên Năm học 2021-2022

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Câu 78.

Cho dãy số u n

với u

1   4

Tìm số hạng thứ 5 của dãy số

u

n 1  u

n  n

Câu 79.

Cho dãy số u n

1

.Khẳng định nào sau đây là sai?

n2



n

A. Năm số hạng đầu của dãy là:

1

;

1

;

1

;

1

;

1

;

B. Là dãy số tăng

C. Bị chặn trên bởi số M 

1 2

D. Không bị chặn

Câu 80.

Cho cấp số cộng u n  , biết

u2  3 và u4  7 Giá trị của u15bằng

Câu 81. Cho cấp số cộng u n  có u1  3 và công sai d  7 Hỏi kể từ số hạng thứ mấy trở đi thì các số hạng của u n  đều lớn hơn 2025 ?

A. 287 B. 290 C. 288 D. 289

Câu 82. Cho cấp số cộng u n  có u4  12 , u14  18 Tính tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số

cộng này

A. S16  24 B. S16 26 C. S16  25 D. S16  24

Câu 83. Viết ba số xen giữa 2 và 22 để ta được một cấp số cộng có 5 số hạng?

A. 6 , 12, 18. B. 8 , 13, 18. C. 7, 12, 17. D. 6 , 10, 14.

Câu 84. Xác định x để 3 số : 1  x; x2 ;1 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

B x  

A. x   2

Câu 85. Xác định x để 3 số 2x  1; x; 2x1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:

A. x  

1 D. x  3

Câu 86.

Cho cấp số nhân u n  có

u2  6 và u6  486 Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho,

biết rằng u3  0

A q  3. B. q  

1

1

Câu 87. Một cấp số nhân có số hạng thứ hai bằng 4 và số hạng thứ sáu bằng 64, thì số hạng tổng quát của cấp số nhân đó có thể tính theo công thức nào dưới đây?

A. u n  2n 1 B. u n  2n C. u n  2n 1 D. u n  2n

Câu 88. Cho cấp số nhân u n ;u1  1, q  2 Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

Câu 89. Một cấp số nhân có 6 số hạng với công bội bằng 2 và tổng số các số hạng bằng 189 Tìm

Trang 16

Câu 90. Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức

sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 45 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 3 triệu đồng mỗi quý Hãy tính tổng số tiền lương một kĩ sư

nhận được sau 3 năm làm việc cho công ti

A. 837 (triệu đồng) B. 783 (triệu đồng) C. 738 (triệu đồng). D. 873 (triệu đồng)

9

Trang 17

Trường THPT CNN- Nhóm Toán - Tổ Tự nhiên Năm học 2021-2022 Câu 91. * Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích S1 Nối 4 trung điểm A1, B1 ,

C1 ,D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB , BC , CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2

Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2 B2 C 2 D2 có diện tích S3 , …và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S4 , S5 ,…, S100 (tham khảo hình bên) Tính tổng S  S1  S2  S3   S100

Câu 92. * Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng Mỗi khi chạm đất

nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng

3

độ cao trước đó Tính tổng quãng đường

4

bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn

(Trích đề thi Tốt nghiệp THPTQG)

Câu 93 (Đề tham khảo năm 2021). Cho cấp số cộng (u n ) có u1 1 và u2  3 Giá trị của u3 bằng

Câu 94 (Đề TN năm 2021 mã đề 101). Cho cấp số nhân (u n ) có u1  3 và u2  9 Công bội của

cấp số nhân đã cho bằng

3

Câu 95 (Đề TN năm 2020 mã đề 104). Cho cấp số nhân (u n ) có u1  4 và công bội q  3 Giá trị

của u2 bằng

4 3

Câu 96 (Đề tham khảo năm 2020). Cho cấp số cộng ( u n ) có u1  3 và u2  9 Công sai của cấp

số cộng đã cho bằng

Câu 97 (Đề tham khảo năm 2020). Cho cấp số nhân (u n ) có u1  2 và u2  6 Công bội của cấp

số cộng đã cho bằng

1

3

Câu 98 (Đề TN năm 2019 mã đề 102). Cho cấp số cộng (u n ) có u1  2 và u2  8 Công sai của

cấp số cộng đã cho bằng

A. 4. B. 10. C. 6. D. 6.

Câu 99 (Đề tham khảo năm 2019). Cho cấp số cộng (u n ) có u1  2 và d  5 Giá trị của u4 bằng

Ngày đăng: 11/12/2022, 04:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w