Thép lớp dưới theo phương X .... Thép lớp trên theo phương X .... Thép lớp dưới theo phương Y .... Thép lớp trên theo phương Y .... Chuyển vị đỉnh công trình do tải trọng gió .... Chuyển
Trang 1- THI CÔNG : TS ĐÀO MINH HIẾU
SINH VIÊN TH ỰC HIỆN : ĐOÀN ĐỨC TRUNG
L ỚP : 2017X+
HÀ N ỘI – 2022
Trang 2GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN :
- KI ẾN TRÚC : TS PHẠM VĂN ĐẠT
- K ẾT CẤU : TS PHẠM VĂN ĐẠT
- N ỀN MÓNG : ThS PHÙNG VĂN KIÊN
- THI CÔNG : TS ĐÀO MINH HIẾU
SINH VIÊN TH ỰC HIỆN : ĐOÀN ĐỨC TRUNG
L ỚP : 2017X+
HÀ N ỘI – 2022
Trang 3ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ i
M ỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC HÌNH ẢNH iv
DANH MỤC LỤC BẢNG vi
PHẦN 1: KẾT CẤU 1
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ SÀN BUBBLE DECK 1
1 Tính toán thép sàn Bubbledeck 2
1.1 Thép lớp dưới theo phương X 2
1.2 Thép lớp trên theo phương X 6
1.3 Thép lớp dưới theo phương Y 15
1.4 Thép lớp trên theo phương Y 19
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN ỨNG LỰC TRƯỚC 29
1 Nội lực tính toán bằng phần mền Adapt Builder 29
1.1 Support line 1 30
1.2 Support line 2 31
1.3 Support line 3 32
1.4 Support line 4 33
1.5 Support line 5 34
1.6 Support line 6 35
1.7 Support line 7 36
1.8 Support line 8 37
1.9 Support line 9 38
1.10 Support line 10 39
1.11 Support line 11 40
1.12 Support line 12 41
1.13 Support line 13 42
1.14 Support line 14 43
1.15 Support line 15 44
1.16 Support line 16 45
1.17 Support line 17 46
1.18 Support line 18 47
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CỘT 48
1 Tải trọng gió tác dụng vào công trình 48
1.1 Tải trọng gió tĩnh 48
1.2 Tải trọng gió động 50
2 Giá trị phổ phản ứng đất nền 60
3 Chuyển vị công trình 67
3.1 Chuyển vị đỉnh công trình do tải trọng gió 67
3.2 Chuyển vị đỉnh công trình do động đất 70
3.3 Chuyển vị lệch tầng công trình do gió 73
Trang 4ii ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
3.4 Chuyển vị lệch tầng do động đất 78
4 Kiểm tra tỉ số nén 83
4.1 Kiểm tra tỉ số nén cột C1 trục 1 (cột C1 trong mô hình etabs) 83
4.2 Kiểm tra tỉ số nén cột C4 trục 1 (cột C31 trong mô hình etabs) 90
4.3 Kiểm tra tỉ số nén cột C3 trục 1 (cột C28 trong mô hình etabs) 96
4.4 Kiểm tra tỉ số nén cột C1 trục 6 (cột C3 trong mô hình etabs) 103
5 Tính thép dọc cột C1 khung trục 6 111
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VÁCH 117
1 Thiết kế vách trục 6-B-C 117
2 Thiết kế vách thang máy 119
2.1 Thiết kế thép vách P1 120
2.2 Thiết kế thép vách P2 121
2.3 Thiết kế thép vách P3 123
2.4 Thiết kế thép vách P4 124
2.5 Thiết kế thép vách P5 126
2.6 Thiết kế thép vách P6 127
2.7 Thiết kế thép vách P7 129
2.8 Thiết kế thép vách P8 130
2.9 Thiết kế thép vách P9 132
2.10 Thiết kế thép vách P10 133
2.11 Thiết kế thép vách P11 135
2.12 Thiết kế thép vách P12 136
2.13 Thiết kế thép vách P13 138
2.14 Thiết kế thép vách P14 139
2.15 Thiết kế thép vách P15 141
2.16 Thiết kế thép vách P16 142
2.17 Thiết kế thép vách P17 144
2.18 Thiết kế thép vách P18 145
2.19 Thiết kế thép vách P19 147
2.20 Thiết kế thép vách P20 148
2.21 Thiết kế thép vách P21 150
2.22 Thiết kế thép vách P22 151
2.23 Thiết kế thép vách P23 153
2.24 Thiết kế thép vách P24 154
3 Kiểm tra tỉ số nén 156
3.1 Kiểm tra tỉ số nén vách trục 6 156
3.2 kiểm tra tỉ số nén vách thang máy 160
PHẦN 2: NỀN MÓNG 269
1 Nội lực chân cột 269
1.1 Cột trục 6-A 269
Trang 5ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ iii
1.2 Cột trục 9-F 271
2 Thiết kế móng trục 9-F 273
2.1 Vật liệu sử dụng 273
2.2 Nội lực tính toán 273
2.3 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trên mặt bằng 274
2.4 Kiểm tra điều kiện lực dọc lớn nhất truyền xuống cọc 275
2.5 Kiểm tra nền móng theo trạng thái giới hạn thứ 2 277
2.6 Kiểm tra điều kiện chọc thủng 282
2.7 Tính toán và bố trí thép cho đài 285
PHẦN 3: THI CÔNG 290
1 Lập tiến độ thi công 290
Trang 6iv ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
DANH M ỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Mô hình sàn Bubbledeck 1
Hình 1.2 Dải strip tính thép sàn Bubbledeck 1
Hình 1.3 Mô hình sàn ứng lực trước 29
Hình 1.4 Vị trí các Support line 29
Hình 1.5 Moment diagram Support line 1 30
Hình 1.6 Stress Diagrams Support line 1 30
Hình 1.7 Design strip reinforcement Support line 1 30
Hình 1.8 Moment Diagrams Support line 2 31
Hình 1.9 Stress Diagrams Support line 2 31
Hình 1.10 Design strip reinforcement Support line 2 31
Hình 1.11 Moment Diagrams Support line 3 32
Hình 1.12 Stress Diagrams Support line 3 32
Hình 1.13 Design strip reinforcement Support line 3 32
Hình 1.14 Moment Diagrams Support line 4 33
Hình 1.15 Stress Diagrams Support line 4 33
Hình 1.16 Design strip reinforcement Support line 4 33
Hình 1.17 Moment Diagrams Support line 5 34
Hình 1.18 Stress Diagrams Support line 5 34
Hình 1.19 Design strip reinforcement Support line 5 34
Hình 1.20 Moment Diagrams Support line 6 35
Hình 1.21 Stress Diagrams Support line 6 35
Hình 1.22 Design strip reinforcement Support line 6 35
Hình 1.23 Moment Diagrams Support line 7 36
Hình 1.24 Stress Diagrams Support line 7 36
Hình 1.25 Design strip reinforcement Support line 7 36
Hình 1.26 Moment Diagrams Support line 8 37
Hình 1.27 Stress Diagrams Support line 8 37
Hình 1.28 Design strip reinforcement Support line 8 37
Hình 1.29 Moment Diagrams Support line 9 38
Hình 1.30 Stress Diagrams Support line 9 38
Hình 1.31 Design strip reinforcement Support line 9 38
Hình 1.32 Moment Diagrams Support line 10 39
Hình 1.33 Stress Diagrams Support line 10 39
Hình 1.34 Design strip reinforcement Support line 10 39
Hình 1.35 Moment Diagrams Support line 11 40
Hình 1.36 Stress Diagrams Support line 11 40
Hình 1.37 Design strip reinforcement Support line 11 40
Hình 1.38 Moment Diagrams Support line 12 41
Hình 1.39 Stress Diagrams Support line 12 41
Trang 7ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ v
Hình 1.40 Design strip reinforcement Support line 12 41
Hình 1.41 Moment Diagrams Support line 13 42
Hình 1.42 Stress Diagrams Support line 13 42
Hình 1.43 Design strip reinforcement Support line 13 42
Hình 1.44 Moment Diagrams Support line 14 43
Hình 1.45 Stress Diagrams Support line 14 43
Hình 1.46 Design strip reinforcement Support line 14 43
Hình 1.47 Moment Diagrams Support line 15 44
Hình 1.48 Stress Diagrams Support line 15 44
Hình 1.49 Design strip reinforcement Support line 15 44
Hình 1.50 Moment Diagrams Support line 16 45
Hình 1.51 Stress Diagrams Support line 16 45
Hình 1.52 Design strip reinforcement Support line 16 45
Hình 1.53 Moment Diagrams Support line 17 46
Hình 1.54 Stress Diagrams Support line 17 46
Hình 1.55 Design strip reinforcement Support line 17 46
Hình 1.56 Moment Diagrams Support line 18 47
Hình 1.57 Stress Diagrams Support line 18 47
Hình 1.58 Chuyển vị ứng với các dạng giao động theo phương X 52
Hình 1.59 Chuyển vị ứng với các dạng giao động theo phương Y 54
Hình 1.60 Vách thang máy 119
Hình 2.1 Phương tải trọng các dụng nên đài móng móng 274
Hình 2.2 Bố trí cọc móng trục 9-F 275
Hình 2.3 Kích thước khối móng quy ước trục 9-F 278
Hình 2.4 Tháp chọc thủng cột đối mới đài móng trục 9-F 282
Hình 2.5 Kiểm tra chọc thủng cột trục 9-F theo phương bất kỳ 283
Hình 2.6 Kiểm tra chọc thủng của cọc đối với đài trục 9-F 284
Hình 2.7 Sơ đồ mặt ngàm tính thép móng trục 9-F 285
Hình 2.8 Biến dạng tương đối của bê tông khi có tác dụng dài hạn của tải trong 287
Hình 2.9 Dữ liệu khí hậu Hà Nội 287
Hình 2.10 Mặt cắt bố trí thép móng trục 9-F 289
Hình 2.11 Mặt bằng bố trí thép móng trục 9-F 289
Trang 8vi ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
DANH M ỤC LỤC BẢNG
Bảng 1.1 Tính thép sàn Bubbledeck lớp dưới theo phương X 2
Bảng 1.2 Tính thép sàn Bubbledeck lớp trên theo phương X 6
Bảng 1.3 Tính thép sàn Bubbledeck lớp dưới theo phương Y 15
Bảng 1.4 Tính thép sàn Bubbledeck lớp trên theo phương Y 19
Bảng 1.5 Giá trị tải trọng gió tĩnh theo phương X 48
Bảng 1.6 Giá trị tải trọng gió tĩnh theo phương Y 49
Bảng 1.7 Chuyển vị ứng với giao động riêng theo phương X 50
Bảng 1.8 Chuyển vị ứng với các dạng giao động theo phương Y 52
Bảng 1.9 Tải trọng gió động theo phương X ứng với dạng dao động thứ 1 54
Bảng 1.10 Tải trọng gió động theo phương X ứng với dạng dao động thứ 2 56
Bảng 1.11 Tải trọng gió động theo phương Y ứng với dạng dao động thứ 1 57
Bảng 1.12 Tải trọng gió động theo phương Y ứng với dạng dao động thứ 2 59
Bảng 1.13 Giá trị phổ phản ứng đất nền 60
Bảng 1.14 Chuyển vị đỉnh công trình do tải trọng gió 67
Bảng 1.15 Chuyển vị đỉnh công trình do động đất 70
Bảng 1.16 Chuyển vị lệch tầng do gió 73
Bảng 1.17 Chuyển vị lệch tầng do động đất 78
Bảng 1.18 Tỉ số nén cột C1 trục 1 83
Bảng 1.19 Tỉ số nén cột C4 trục 1 90
Bảng 1.20 Tỉ số nén cột C3 trục 1 96
Bảng 1.21 Tỉ số nén cột C1 trục 6 103
Bảng 1.22 Bảng tính thép cột C1 trục 6 111
Bảng 1.23 Bảng tính thép vách trục 6-B-C 117
Bảng 1.24 Bảng tính thép vách P1 120
Bảng 1.25 Bảng tính thép vách P2 121
Bảng 1.26 Bảng tính thép vách P3 123
Bảng 1.27 Bảng tính thép vách P4 124
Bảng 1.28 Bảng tính thép vách P5 126
Bảng 1.29 Bảng tính thép vách P6 127
Bảng 1.30 Bảng tính thép vách P7 129
Bảng 1.31 Bảng tính thép vách P8 130
Bảng 1.32 Bảng tính thép vách P9 132
Bảng 1.33 Bảng tính thép vách P10 133
Bảng 1.34 Bảng tính thép vách P11 135
Bảng 1.35 Bảng tính thép vách P12 136
Bảng 1.36 Bảng tính thép vách P13 138
Bảng 1.37 Bảng tính thép vách P14 139
Bảng 1.38 Bảng tính thép vách P15 141
Bảng 1.39 Bảng tính thép vách P16 142
Trang 9ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ vii
Bảng 1.40 Bảng tính thép vách P17 144
Bảng 1.41 Bảng tính thép vách P18 145
Bảng 1.42 Bảng tính thép vách P19 147
Bảng 1.43 Bảng tính thép vách P20 148
Bảng 1.44 Bảng tính thép vách P21 150
Bảng 1.45 Bảng tính thép vách P22 151
Bảng 1.46 Bảng tính thép vách P23 153
Bảng 1.47 Bảng tính thép vách P24 154
Bảng 1.48 Tỉ số nén vách trục 6 156
Bảng 1.49 Tỉ số nén vách P1 160
Bảng 1.50 Tỉ số nén vách P2 165
Bảng 1.51 Tỉ số nén vách P3 169
Bảng 1.52 Tỉ số nén vách P4 174
Bảng 1.53 Tỉ số nén vách P5 178
Bảng 1.54 Tỉ số nén vách P6 183
Bảng 1.55 Tỉ số nén vách P7 187
Bảng 1.56 Tỉ số nén vách P8 192
Bảng 1.57 Tỉ số nén vách P9 196
Bảng 1.58 Tỉ số nén vách P10 201
Bảng 1.59 Tỉ số nén vách P11 205
Bảng 1.60 Tỉ số nén vách P12 210
Bảng 1.61 Tỉ số nén vách P13 214
Bảng 1.62 Tỉ số nén vách P14 219
Bảng 1.63 Tỉ số nén vách P15 223
Bảng 1.64 Tỉ số nén vách P16 228
Bảng 1.65 Tỉ số nén vách P17 232
Bảng 1.66 Tỉ số nén vách P18 237
Bảng 1.67 Tỉ số nén vách P19 241
Bảng 1.68 Tỉ số nén vách P20 246
Bảng 1.69 Tỉ số nén vách P21 250
Bảng 1.70 Tỉ số nén vách P22 255
Bảng 1.71 Tỉ số nén vách P23 259
Bảng 1.72 Tỉ số nén vách P24 264
Bảng 2.1 Nội lực tiêu chuẩn chân cột trục 6-A 269
Bảng 2.2 Nội lực tính toán chân cột trục 6-A 270
Bảng 2.3 Nội lực tiêu chuẩn móng trục 9-F 271
Bảng 2.4 Nội lực tính toán móng trục 9-F 272
Bảng 2.5 Tổng giá trị nội lực tiêu chuẩn chân cột trục 9-F 273
Bảng 2.6 Tổng giá trị nội lực tính toán chân cột trục 9-F 273
Bảng 2.7 Tải trọng tính toán đáy đài 275
Trang 10viii ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
Bảng 2.8 Khoảng cách cọc đến trục móng M1 276
Bảng 2.9 Lực truyền lên các cọc móng M1 276
Bảng 2.10 Kiểm tra điều kiện lực lớn nhất truyền xuống cọc 277
Bảng 2.11 Độ lún của khối móng quy ước 277
Bảng 2.12 Tải trọng tiêu chuẩn đáy khối móng quy ước 279
Bảng 2.13 Áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng quy ước trục 9-F 280
Bảng 2.14 Kiểm tra điều kiện áp lực dưới đáy móng quy ước 281
Bảng 2.15 Kết quả tính lún các lớp phân tố 281
Bảng 2.16 Kiểm tra điều kiện biến dạng 282
Bảng 2.17 Kiểm tra điều kiện chọc thủng móng trục 9-F 285
Bảng 2.18 Giá trị nội lực tính thép cho đài móng trục 9-F 285
Bảng 3.1 Khối lượng công tác thi công 291
Trang 122 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
1 Tính toán thép sàn Bubbledeck
1.1 Thép lớp dưới theo phương X
Trang 13ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 3
MSA2 Cantilever
MSA2 Cantilever
Trang 144 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSA4 Cantilever
MSA4 Cantilever
MSA5 Cantilever
Trang 15ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 5
MSA7 Cantilever
MSA8 Cantilever
MSA8 Cantilever
MSA9 Cantilever
Trang 166 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
1.2 Thép lớp trên theo phương X
MSA1 Span 1 Comb1 -62.91 100 28 3 0.067 0.965 5.992 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 1 Comb1 -70.97 100 28 3 0.075 0.961 6.793 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA1 Span 10 Comb1 -66.95 100 28 3 0.071 0.963 6.393 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA1 Span 11 Comb1 -82.16 100 28 3 0.087 0.954 7.917 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 12 Comb1 -61.42 100 28 3 0.065 0.966 5.845 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 12 Comb1 -76.71 100 28 3 0.082 0.957 7.368 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
Trang 17ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 7
MSA1 Span 3 Comb1 -66.83 100 28 3 0.071 0.963 6.381 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 3 Comb1 -69.47 100 28 3 0.074 0.962 6.643 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 4 Comb1 -59.69 100 28 3 0.063 0.967 5.675 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 4 Comb1 -62.62 100 28 3 0.067 0.966 5.964 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA1 Span 6 Comb1 -62.62 100 28 3 0.067 0.966 5.964 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 6 Comb1 -63.77 100 28 3 0.068 0.965 6.077 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA1 Span 8 Comb1 -70.48 100 28 3 0.075 0.961 6.744 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 8 Comb1 -74.03 100 28 3 0.079 0.959 7.099 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 9 Comb1 -61.3 100 28 3 0.065 0.966 5.834 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA1 Span 9 Comb1 -69 100 28 3 0.073 0.962 6.596 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA10 Cantilever
Trang 18MSA11 Span 1 Comb1 -73.38 100 28 3 0.078 0.959 7.034 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA11 Span 1 Comb1 -76.71 100 28 3 0.082 0.957 7.368 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA11 Span 2 Comb1 -68.04 100 28 3 0.072 0.962 6.501 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA11 Span 2 Comb1 -75.4 100 28 3 0.080 0.958 7.236 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA11 Span 3 Comb1 -60.83 100 28 3 0.065 0.967 5.787 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA11 Span 3 Comb1 -63.18 100 28 3 0.067 0.965 6.019 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA11 Span 4 Comb1 -66.01 100 28 3 0.070 0.964 6.299 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA11 Span 4 Comb1 -67.06 100 28 3 0.071 0.963 6.404 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA11 Span 5 Comb1 -70.38 100 28 3 0.075 0.961 6.734 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA2 Cantilever
Trang 19ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 9
MSA2 Cantilever
MSA3 Span 1 Comb1 -78.37 100 28 3 0.083 0.956 7.535 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 1 Comb1 -82.4 100 28 3 0.088 0.954 7.942 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 10 Comb1 -70.73 100 28 3 0.075 0.961 6.769 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 10 Comb1 -74.68 100 28 3 0.079 0.959 7.164 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA3 Span 13 Comb1 -71.86 100 28 3 0.076 0.960 6.882 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 13 Comb1 -87.43 100 28 3 0.093 0.951 8.453 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
Trang 2010 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSA3 Span 15 Comb1 -81.68 100 28 3 0.087 0.955 7.869 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 15 Comb1 -
173.07 100 28 3 0.184 0.897 17.732 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK
MSA3 Span 2 Comb1 -76.39 100 28 3 0.081 0.958 7.335 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 3 Comb1 -113.1 100 28 3 0.120 0.936 11.114 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA3 Span 5 Comb1 -62.09 100 28 3 0.066 0.966 5.911 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 6 Comb1 -64.04 100 28 3 0.068 0.965 6.104 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
-158.08 100 28 3 0.168 0.907 16.020 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSA3 Span 7 Comb1 -71.17 100 28 3 0.076 0.961 6.813 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
-174.06 100 28 3 0.185 0.897 17.847 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK
MSA3 Span 9 Comb1 -66.34 100 28 3 0.071 0.963 6.332 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA3 Span 9 Comb1 -84.09 100 28 3 0.089 0.953 8.113 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA4 Cantilever
Trang 21ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 11
MSA4 Cantilever
MSA4 Span 7 Comb1 -61.73 100 28 3 0.066 0.966 5.876 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
Trang 2212 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSA5 Span 13 Comb1 -98.66 100 28 3 0.105 0.944 9.606 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSA6 Cantilever
MSA6 Cantilever
MSA6 Span 3 Comb1 -87.07 100 28 3 0.093 0.951 8.416 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
-149.47 100 28 3 0.159 0.913 15.055 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK
Trang 23ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 13
MSA7 Cantilever
MSA7 Cantilever
-106.89 100 28 3 0.114 0.940 10.462 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
-144.54 100 28 3 0.154 0.916 14.508 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK
Trang 24MSA9 Span 1 Comb1 -98.48 100 28 3 0.105 0.945 9.587 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
-105.58 100 28 3 0.112 0.940 10.325 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA9 Span 2 Comb1 -69.05 100 28 3 0.073 0.962 6.601 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSA9 Span 2 Comb1 -108.5 100 28 3 0.115 0.939 10.630 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
Trang 25ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 15
MSA9 Span 7 Comb1 -79.75 100 28 3 0.085 0.956 7.674 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
-120.99 100 28 3 0.129 0.931 11.951 Φ12 a200 + Φ12 a150 13.195 OK
1.3 Thép lớp dưới theo phương Y
MSB12 Cantilever
MSB12 Cantilever
Trang 2616 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSB19 Cantilever
MSB19 Cantilever
Trang 27ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 17
MSB21 Cantilever
MSB21 Cantilever
Trang 2818 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSB4 Cantilever
MSB6 Cantilever
End Comb1 82.31 100 28 3 0.088 0.954 7.933 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB6 Cantilever
MSB7 Span 7 Comb1 86.42 100 28 3 0.092 0.952 8.350 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB8 Cantilever
Trang 29ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 19
1.4 Thép lớp trên theo phương Y
MSB1 Span 1 Comb1 -62.46 100 28 3 0.066 0.966 5.948 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB1 Span 2 Comb1 -90.04 100 28 3 0.096 0.950 8.719 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB1 Span 2 Comb1 -134.51 100 28 3 0.143 0.922 13.408 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK
MSB11 Cantilever
MSB11 Span 2 Comb1 -157.48 100 28 3 0.167 0.908 15.952 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB11 Span 2 Comb1 -278.78 100 28 3 0.296 0.819 31.298 Φ12 a200 + Φ22 a140 32.807 OK MSB12 Cantilever
MSB12 Cantilever
Trang 30MSB13 Span 3 Comb1 -108.58 100 28 3 0.115 0.938 10.639 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB13 Span 3 Comb1 -128.41 100 28 3 0.137 0.926 12.747 Φ12 a200 + Φ12 a150 13.195 OK MSB14 Cantilever
MSB14 Cantilever
MSB14 Span 1 Comb1 -98.47 100 28 3 0.105 0.945 9.586 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB14 Span 1 Comb1 -150.91 100 28 3 0.160 0.912 15.215 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK
MSB14 Span 2 Comb1 -61.66 100 28 3 0.066 0.966 5.869 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB14 Span 4 Comb1 -72.85 100 28 3 0.077 0.960 6.981 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB14 Span 4 Comb1 -88.13 100 28 3 0.094 0.951 8.524 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB14 Span 5 Comb1 -99.48 100 28 3 0.106 0.944 9.691 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB14 Span 5 Comb1 -145.71 100 28 3 0.155 0.915 14.637 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK
Trang 31MSB16 Span 1 Comb1 -159.79 100 28 3 0.170 0.906 16.213 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB16 Span 1 Comb1 -183.96 100 28 3 0.196 0.890 19.004 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK
MSB16 Span 2 Comb1 -62.34 100 28 3 0.066 0.966 5.936 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSB16 Span 4 Comb1 -66.9 100 28 3 0.071 0.963 6.388 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB16 Span 4 Comb1 -85.19 100 28 3 0.091 0.952 8.225 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB16 Span 5 Comb1 -95.46 100 28 3 0.101 0.946 9.275 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB16 Span 5 Comb1 -132.22 100 28 3 0.141 0.924 13.159 Φ12 a200 + Φ12 a150 13.195 OK
MSB18 Cantilever
MSB18 Cantilever
MSB18 Span 1 Comb1 -166.16 100 28 3 0.177 0.902 16.938 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB18 Span 1 Comb1 -172.4 100 28 3 0.183 0.898 17.655 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB18 Span 2 Comb1 -104.69 100 28 3 0.111 0.941 10.232 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB18 Span 2 Comb1 -116.44 100 28 3 0.124 0.934 11.467 Φ12 a200 + Φ12 a150 13.195 OK
Trang 3222 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSB18 Span 3 Comb1 -107.76 100 28 3 0.115 0.939 10.553 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB18 Span 3 Comb1 -155.72 100 28 3 0.166 0.909 15.754 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB19 Cantilever
Start Comb1 -158.73 100 28 3 0.169 0.907 16.093 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK
MSB20 Cantilever
MSB20 Cantilever
MSB20 Span 1 Comb1 -138.96 100 28 3 0.148 0.920 13.894 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK MSB20 Span 1 Comb1 -179.78 100 28 3 0.191 0.893 18.513 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK
Trang 33ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 23
MSB20 Span 16 Comb1 -143.79 100 28 3 0.153 0.917 14.425 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK MSB20 Span 16 Comb1 -181.04 100 28 3 0.192 0.892 18.661 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK
Trang 3424 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
Start Comb1 -151.11 100 28 3 0.161 0.912 15.238 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK
MSB22 Cantilever
Trang 35ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 25
MSB22 Cantilever
MSB22 Span 1 Comb1 -167.36 100 28 3 0.178 0.901 17.075 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB22 Span 1 Comb1 -279.62 100 28 3 0.297 0.818 31.420 Φ12 a200 + Φ22 a140 32.807 OK MSB22 Span 10 Comb1 -160.49 100 28 3 0.171 0.906 16.292 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB22 Span 10 Comb1 -258.33 100 28 3 0.275 0.836 28.426 Φ12 a200 + Φ22 a150 30.997 OK
MSB24 Cantilever
Trang 3626 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSB24 Cantilever
MSB24 Span 1 Comb1 -152.97 100 28 3 0.163 0.911 15.445 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK MSB24 Span 1 Comb1 -165.84 100 28 3 0.176 0.902 16.901 Φ12 a200 + Φ18 a200 18.378 OK
MSB24 Span 2 Comb1 -62.73 100 28 3 0.067 0.965 5.975 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSB24 Span 4 Comb1 -74.46 100 28 3 0.079 0.959 7.142 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB24 Span 5 Comb1 -128.46 100 28 3 0.137 0.926 12.753 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK MSB24 Span 5 Comb1 -153.26 100 28 3 0.163 0.911 15.478 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK MSB3 Cantilever
MSB3 Span 2 Comb1 -111.07 100 28 3 0.118 0.937 10.900 Φ12 a200 + Φ14 a200 13.352 OK MSB3 Span 2 Comb1 -144.7 100 28 3 0.154 0.916 14.526 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK MSB4 Cantilever
MSB4 Cantilever
End Comb1 -184.26 100 28 3 0.196 0.890 19.039 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK
MSB5 Cantilever
Trang 37ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+ 27
MSB5 Span 3 Comb1 -101.29 100 28 3 0.108 0.943 9.878 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB5 Span 3 Comb1 -183.88 100 28 3 0.196 0.890 18.994 Φ12 a200 + Φ16 a150 19.059 OK MSB6 Cantilever
End Comb1 -61.73 100 28 3 0.066 0.966 5.876 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB6 Cantilever
End Comb1 -191.12 100 28 3 0.203 0.885 19.853 Φ12 a200 + Φ20 a200 21.363 OK MSB6 Cantilever
MSB6 Cantilever
MSB7 Cantilever
Trang 3828 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
MSB7 Span 7 Comb1 -207.09 100 28 3 0.220 0.874 21.787 Φ12 a200 + Φ18 a150 22.619 OK MSB7 Span 7 Comb1 -236.75 100 28 3 0.252 0.852 25.542 Φ12 a200 + Φ20 a150 26.599 OK MSB8 Cantilever
MSB8 Cantilever
End Comb1 -84.02 100 28 3 0.089 0.953 8.106 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK
MSB8 Span 2 Comb1 -84.02 100 28 3 0.089 0.953 8.106 Φ12 a200 + Φ12 a200 11.310 OK MSB9 Cantilever
MSB9 Span 2 Comb1 -125.53 100 28 3 0.133 0.928 12.437 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK MSB9 Span 2 Comb1 -150.11 100 28 3 0.160 0.913 15.126 Φ12 a200 + Φ16 a200 15.708 OK
Trang 4030 ĐOÀN ĐỨC TRUNG – 17X+
1.1 Support line 1
Hình 1.5 Moment diagram Support line 1
Hình 1.6 Stress Diagrams Support line 1
Hình 1.7 Design strip reinforcement Support line 1
400 300 200 100 0 -100 -200 -300
Span 1 Span 2 Span 3 Span 4 Span 5 Span 6 Span 7 Span 8 Span 9 Span 10 Span 11 Span 12 Span 13 Span 14
Span 1 Span 2 Span 3 Span 4 Span 5 Span 6 Span 7 Span 8 Span 9 Span 10 Span 11 Span 12 Span 13 Span 14
Span 2 Span 3 Span 4 Span 5 Span 6 Span 7 Span 8 Span 9 Span 10 Span 11 Span 12 Span 13 Span 14
Rebar Diagrams Project: CENTRAL COAST / Load Case: Envelope