1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 3 ôn tập các phép tínhôn tập học kì 1 giải toán 3 trang 89, 90, 91 sách chân trời sáng tạo tập 1

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các phép tính Ôn tập học kỳ 1
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Biết số cúc áo cả hai màu xanh, đỏ và biết số cúc áo màu đỏ.. Để tìm số cúc áo màu xanh, ta tính hiệu.. c Để tìm số cúc áo màu xanh nhiều hơn số cúc áo màu vàng, ta tính hiệu.. Gợi ý đ

Trang 1

Toán 3 Ôn tập các phép tính - Ôn tập học kì 1

Giải Luyện tập Toán 3 Chân trời sáng tạo trang 89, 90, 91 -

Tập 1 Bài 1

Tổng hay hiệu?

Gợi ý đáp án:

a) Để tìm tất cả số cúc áo, ta tính tổng

b) Biết số cúc áo cả hai màu xanh, đỏ và biết số cúc áo màu đỏ Để tìm số cúc áo màu xanh, ta tính hiệu

c) Để tìm số cúc áo màu xanh nhiều hơn số cúc áo màu vàng, ta tính hiệu

Bài 2

Tích hay thương?

Trang 2

Gợi ý đáp án:

a) Để tìm tất cả số cúc áo ta nên tính tích

b) Chia đều số cúc áo cho các bạn Để biết mỗi bạn được bao nhiêu cúc áo, ta tính thương c) Chia cho mỗi bạn số cúc áo bằng nhau, để tìm số bạn được nhận cúc áo, ta tính thương

Bài 3

Số?

a)

b)

Trang 3

Số học sinh ở 17 bàn ?

Gợi ý đáp án:

a) Để tìm số học sinh cả hai khối em thực hiện phép tính cộng: 245 + 280 = 525

Để tìm số học sinh khối 2 ít hơn khối 3 bao nhiêu học sinh em thực hiện phép tính trừ: 280 –

245 = 35

Em điền vào chỗ trống:

Số học sinh khối 2 ít hơn khối 3 35

b) Số học sinh ở 1 bàn là 2 học sinh

Để tìm số học sinh ở 8 bàn em nên thực hiện phép tính nhân: 2 × 8 = 16

Để tìm số học sinh ở 17 bàn em nên thực hiện phép tính nhân: 2 × 17 = 34

Bài 4

Số?

a) Số bé gấp lên ? lần thì được số lớn

b) Số lớn giảm đi ? lần thì được số bé

c) Số lớn gấp ? lần số bé

Gợi ý đáp án:

Số bé 1 phần

Số lớn 5 phần

a) Số bé gấp lên 5 lần thì được số lớn

Trang 4

b) Số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé.

c) Số lớn gấp 5 lần số bé

Bài 5

Chọn ý trả lời đúng

Số lớn gấp 3 lần số bé và số lớn hơn số bé 8 đơn vị Số lớn và số bé lần lượt là:

A 6 và 2 B 10 và 2 C 12 và 4

Gợi ý đáp án:

Xét đáp án A: Số lớn gấp 3 lần số bé, số lớn hơn số bé là 4 đơn vị (loại)

Xét đáp án B: Số lớn gấp 5 lần số bé, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị (loại)

Xét đáp án C: Số lớn gấp 3 lần số bé, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị (nhận)

Chọn C

Bài 6

Tính nhẩm:

a) 20 + 530

90 x 6

b) 690 – 70 d) 270 : 3

Gợi ý đáp án:

a) 20 + 530 = 550 b) 690 – 70 = 620

c) 90 × 6 = 540 d) 270 : 3 = 90

Bài 7

Đặt tính rồi tính:

a) 172 x 4

Trang 5

b) 785 : 8

Gợi ý đáp án:

a)

b)

Bài 8

Số?

a) 610 + ? = 970 b) 4 x ? = 80 c) ? : 3 = 70

Lời giải:

a)

610 + ? = 970

970 – 610 = 360

c)

? : 3 = 70

70 × 3 = 210

b)

4 x ? = 80

80 : 4 = 20

Bài 9

Tính giá trị của biểu thức:

Trang 6

a) 493 – 328 + 244

c) 36 + 513 : 9

b) 210 : 6 x 5 d) 2 x (311 – 60)

Lời giải:

a)

493 – 328 + 244

= 165 + 244

= 409

b)

210 : 6 x 5

= 35 x 5

= 175

c)

36 + 513 : 9

= 36 + 57

= 93

d)

2 x (311 – 60)

= 2 x 251

= 502

Bài 10

Chọn ý trả lời đúng

a) Một số khi nhân với 1 thì bằng:

A 1 B 0 C chính số đó

b) Một số khi nhân với 0 thì bằng:

A 1 B 0 C chính số đó

c) Giá trị của biểu thức 3 x (27 – 27) là:

A 1 B 0 C 54

Trang 7

d) Lớp em sử dụng loại bàn 2 chỗ ngồi (mỗi bàn có 1 hoặc 2 bạn) Để 35 bạn đủ chỗ ngồi thì cần ít nhất là:

A 17 cái bàn B 18 cái bàn C 35 cái bàn

Gợi ý đáp án:

a) Một số khi nhân với 1 bằng chính số đó

Chọn C

b) Một số khi nhân với 0 bằng 0

Chọn B

c) Giá trị của biểu thức là:

3 × (27 – 27) = 3 × 0 = 0

Chọn B

d) Thực hiện phép chia: 35 : 2 = 17 (dư 1)

Để 35 bạn đủ chỗ ngồi thì cần ít nhất 18 cái bàn

Chọn B

Bài 11

Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 2 quyển sách

và 5 quyển vở Số sách sẽ tặng là 52 quyển Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần có bao nhiêu quyển vở?

Gợi ý đáp án:

Số túi quà lớp em cần chuẩn bị là:

Trang 8

52 : 2 = 26 (túi)

Số quyển vở cần thiết để chuẩn bị các túi quà là:

26 x 5 = 130 (quyển)

Đáp số: 130 quyển vở

Ngày đăng: 10/12/2022, 23:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm