1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN KĨ THUẬT LẠNH

44 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn Học Phần: Kỹ Thuật Lạnh
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Đức Nam
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Lạnh
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾẾT B BAY H I Ị Ơ- Bình bay hơi freon : Bình bay hơi freon ngược lại môi chất lạnh có thể sôi ởbên trong hoặc ngoài ống trao đổi nhiệt, chất lỏng cần làm lạnh chuyển động zíchzắc bên

Trang 2

PHIẾẾU GIAO ĐẾẦ TÀI

1.Tìm hi u vềề thiềết b bay h i trong h thốếng l nh?ể ị ơ ệ ạ

2.Tìm hi u vềề thiềết b ng ng t trong h thốếng l nh?ể ị ư ụ ệ ạ

3 H thốếng l nh s d ng chu trình 1 cấếp mối chấết l nh là R407a;ệ ạ ử ụ ạ

có quá l nh 5K, quá nhi t 5K, năng suấết l nh yều cấều Qo = 300 kW,ạ ệ ạ

nhi t đ ng ng t 45ệ ộ ư ụ ℃, nhi t đ bay h i to = -10 ệ ộ ơ ℃.

a Tính toán chu trình

b Tính ch n máy nén.

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

M C L C Ụ Ụ 1

PHẦẦN I: Thiêết b bay h i trong h thốếng l nh ị ơ ệ ạ 3

I.1 Nhi m v ệ ụ, V trí ị , Phẫn lo i ạ thiêết b bay h i ị ơ 3

I.1.1 Nhi m v , v trí c a thiềết b bay h iệ ụ ị ủ ị ơ 3

I.1.2 Phấn lo i thiềết b bay h i:ạ ị ơ 3

I.2 Thiêết b bay h i ị ơ 4

I.2.1 Thiềết b bay h i làm l nh chấết l ngị ơ ạ ỏ 4

Bình bay h i làm l nh chấết l ng :ơ ạ ỏ 4

Bình bay h i h thốếng NH3ơ ệ 5

Bình bay h i Freonơ 5

Dàn l n ạ h Panen 8

Dàn l nh xạ ương cá 9

Dàn l nh tấếm b nả 10

I.2.2 Thiềết b bay h i làm l nh khống khí.ị ơ ạ 12

H thốếng điềều hòa khống khí ki u khố.ệ ể 12

Phấn lo i h thốếng điềều hòa khống khí ki u khố.ạ ệ ể 12

H thốếng điềều hào khống khí ki u hốỗn h pệ ể ợ 13

H thốếng điềều hòa ki u ể ướ 14 t Thiềết b bay h i làm l nh khống khí t nhiền ……….14ị ơ ạ ự Thiềết b bay h i làm l nh khống khí cị ơ ạ ưỡng b c….…… 14I.2.3 Yều cấều dàn bay h i ơ 16

I.2.4 Cấếu t o dàn bay hơi Error! Bookmark not defined. I.2.5 V n hành 16

I.2.6 M t sốế h h ng và cách khăếc ph cộ ư ỏ ụ 16

PHẦẦN II: THIẾẾT B NG NG T TRONG H THÔẾNG L NH Ị Ư Ụ Ệ Ạ 17

II.1 VAI TRÒ C A THIẾẾT B NG NG T Ủ Ị Ư Ụ 17

II.2 PHẦN LO I THIẾẾT B NG NG T Ạ Ị Ư Ụ 17

VD1 Thiềết b ng ng t làm mát băềng nị ư ụ ướ 18 c

1

Trang 4

VD2 Thiềết b ng ng t làm mát băềng nị ư ụ ước-khống khí (làm mát bay

18

VD3 Thiềết b ng ng t làm mát băềng khống khíị ư ụ 18

II.3 TÌM HI U CHI TIẾẾT M T SÔẾ LO I THIẾẾT B NG NG T Ể Ộ Ạ Ị Ư Ụ TH ƯỜ NG G P Ặ 19

BÌNH NG NG T KI U CHÙM NẰẰM NGANGƯ Ụ Ể 19

Bình ng ng t ốếng chùm th ng đ ngư ụ ẳ ứ 23

Thiềết b ng ng t ki u phấền tị ư ụ ể ử 24

Thiềết bị ng ng tư ụ ki u ốếng lốềng. 26

Thiềết b ng ng t ki u panenị ư ụ ể 28

THIẾẾT B NG NG T LÀM MÁT BẰẰNG NỊ Ư Ụ ƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ 29

Tháp ng ng tư ụ 31

THIẾẾT B NG NG T LÀM MÁT BẰẰNG KHÔNG KHÍỊ Ư Ụ 32

PHẦẦN III:………BÀI T P TÍNH TOÁN Ậ 35

PHẦẦN IV ……TÀI LI U THAM KH OỆ Ả ……… 36

Trang 5

PHẦẦN I: THIẾẾT B BAY H I TRONG H THÔẾNG L NH Ị Ơ Ệ Ạ

I.1.1.Nhi m v , v trí c a thiêết b bay h i ệ ụ ị ủ ị ơ

Thiềết b bay h i là thiềết b trao đ i nhi t gi a m t bền là gas l nh sối ápị ơ ị ổ ệ ữ ộ ạ ở

suấết thấếp và nhi t đ thấếp, m t bền là mối trệ ộ ộ ường cấền làm l nh nh khống khíạ ư

trong t l nh ho c th c ph m cấền b o qu n l nhủ ạ ặ ự ẩ ả ả ạ

Nhi m v c a thiềết b bay h i:dàn bay h i có nhi m v thu nhi t c a mốiệ ụ ủ ị ơ ơ ệ ụ ệ ủ

trường cấền làm l nh Nh gas l nh sối nhi t đ thấếp và áp suấết thấếp đ t o raạ ư ạ ở ệ ộ ể ạ

và duy trì nhi t đ thấếp cho mối trệ ộ ường cấền làm l nh.

-Dàn bay h i đơ ược lăếp sau ốếng mao (ho c van tiềết l u) theo chiềều chuy nặ ư ể

đ ng c a gas l nh và trộ ủ ạ ước máy nén.

I.1.2.Phẫn lo i thiêết b bay h i: ạ ị ơ

Thiềết b bay h i s d ng trong các h thốếng l nh rấết đa d ng Tuỳ thu cị ơ ử ụ ệ ạ ạ ộ

vào m c đích s d ng khác nhau mà nền ch n lo i dàn cho thích h p Có nhiềềuụ ử ụ ọ ạ ợ

cách phấn lo i thiềết b bay h i.ạ ị ơ

Thiếết b bay h i làm l nh chấết t i l nh l ng ị ơ ạ ả ạ ỏ

 Bình bay hơi h thốếng NH3

 Bình bay h i ốếng v , freốn ( mối chấết sối trong ốếng ) ơ ỏ

 Dàn l nh panen ( trong các h thốếng đá máy đá cấy ) ạ ệ

 Thiềết b bay h i làm l nh khống khí ki u ị ơ ạ ể ướt (có dàn phun)

 Dàn bay h i tĩnh ( khống khí đốếi l u t nhiền ) ơ ư ự

 Dàn bay h i qu t ( khống khí đốếi l u cơ ạ ư ưỡng b c)

Ngoài ra người ta còn phân loại theo tính chất kín hở của môi trường làm

lạnh

3

Trang 6

I.2 THIẾẾT B BAY H I Ị Ơ

- Bình bay hơi freon : Bình bay hơi freon ngược lại môi chất lạnh có thể sôi ởbên trong hoặc ngoài ống trao đổi nhiệt, chất lỏng cần làm lạnh chuyển động zíchzắc bên ngoài hoặc bên trong các ống trao đổi nhiệt

Thiềết b gốềm v làm băềng kim lo i dày bền trong ch a nhiềều ốếng ,các ốếng nhị ỏ ạ ứ ỏ

thường là các ốếng nhăỗn ho c là ốếng có cánh găến theo chu vi ngoài ốếng.ÔẾng nh cóặ ỏ

th là ốếng th ng ho c ghép thành hình ch U để ẳ ặ ữ ược găến vào m t sàng băềng

Trang 7

c) Ưu nhược điểm

Trang 8

ch y trong ho c ngoài ốếng mà khống lo vềề vấến đềề ăn toàn vềề b o qu n.Tuy nhiềnạ ặ ả ả

mối chấết ch y trong ốếng thạ ường được s d ng đ làm l nh các mối chấết có nhi tủ ụ ể ạ ệ

đ đóng băng cao nh nộ ư ước trong các h thốếng điềều hòa water chiller.

a) Cẫếu t o ạ

a) Môi chất sôi ngoài ống:

1: ống phân phối lỏng

4: van an toàn

7: ống thủy

2: chất tải lạnh vào

5: hơi ra

3: chất tải lạnh ra 6: áp kế b) Môi chất sôi trong ống dạng chữ U c) Tiết diện ống có cánh trong gồm 2 lớp: lớp ngoài là ống đồng niken, trong là nhôm

Trang 9

Để kéo dài đường đi của môi chất lạnh và tăng cường trao đổi nhiệt người ta tạo đường đi zíc zắc của chất tải lạnh trong bình, tốc độ khoảng = 0,3 ÷ 0,8� �/�

b) Nguyên lý làm vi c ệ

Không có sự khác nhau về nguyên lí làm việc giữa bình bay hơi ống vỏ kiểu ngập amoniac và loại dùng môi chất freon Sự khác nhau ở đây chỉ do kết cấu của bề mặt truyền nhiệt, vật liệu sử dụng và kích thước của các bộ phận.

C ) Ưu nhược điểm

Ưu điểm:

- Gi m lả ượng mối chấết l nh xuốếng đáng k ;

- Tránh dược s cốế đóng băng gấy n tứ ốếng.

Trang 10

c) Ư u nh ượ c đi m ể

Ưu điểm:

- Chấết t i l nh l ng có th đả ạ ỏ ể ược h xuốếng rấết gấền t i đi m đóngạ ớ ể băng;

- Hệ sốế truyềền nhi t ệ đốếi v i ớ amoniac có thể đ t ạ 2500 ÷ 3400 /2 �

đốếi v i ớ R22 có thể đ t ạ 1500 ÷ 3000 /2� khi làm l nh n ướ L c. ượng

n p mối chấết cũng rấết ít do đó ngày càng đạ ược dùng ph ổ biềến.

Nhược điểm:

- Quãng đường đi c a dòng mối chấết trong các ốếng trao đ i nhi t kháủ ổ ệ

ngăến và kích thướ ươc t ng đốếi cốềng kềnh.

DÀN L NH X Ạ ƯƠ NG CÁ

Dàn l nh xạ ương cá được s d ng ph biềến trong h thốếng làm l nh nử ụ ổ ệ ạ ước mốếi thiềết b này các ốếng trao đ i nhi t đỞ ị ổ ệ ược uốến cong do đó chiềều dài c a mốỗi

ốếng được tăng lền đáng k

Trang 11

1- ốếng góp ngang; 2- ốếng trao đ i nhi t; 3- ốếng góp d c; 4- K p ốếng; 5- Thanh đổ ệ ọ ẹ ỡ

Các ống trao đổi nhiệt được uốn cong dạng hình xương cá, do đó chiều dài mỗi ống tăng lên đáng kể Dàn lạnh xương cá cũng có cấu tạo gồm nhiều cụm,

mỗi cụm có một 1 góp trên và 1 ống góp dưới và hệ thống dãy ống trao đổi

nhiệt nối giữa các ống Đó là các ống thép chịu lực dạng trơn, không cánh

9

Trang 12

b) Nguyên lý làm vi c

Lỏng môi chất tiết lưu vào ống góp ngang dưới số (2) sau đó đi vào các ốnggóp dọc dưới rồi đi vào tiếp ngập khoảng 2/3 ống trao đổi nhiệt, tại đâymôi chất sẽ nhận nhiệt đối tượng cần làm lạnh, sôi hóa hơi Sau đó hơi theoống góp trên số (1) đi ra ngoài

c) Ư u nh ượ c đi m ể

Ưu điểm:

- Cấếu t o đ n gi n, dềỗ chềếạ ơ ả t o;

- Dềỗ v sinh vềề phía chấết mối trệ ường l nh;

- Tránh được s cốế đóng băng gấy n tứ ốếng.

Trang 13

a) Cẫếu t o ạ

Cấu tạo dàn lạnh kiểu tấm bản hoàn toàn giống dàn ngưng tấm bản, gồm các tấm trao đổi nhiệt dạng phẳng có dập sóng được ghép với nhau bằng đệm kín Hai đầu là các tấm khung dày, chắc chắn được giũ nhờ thanh giằng và bulong Đường chuyển động của môi chất và chất tải lạnh ngược chiều và xem kẽ nhau Tổng diện tích trao đổi nhiệt rất lớn Quá trình trao đổi nhiệt giữa hai môi chát thực hiện qua vách tương đối mỏng nên hiệu quả trao đổi nhiệt cao Các lớp chất tải lạnh khá mỏng nên quá trình trao đổi nhiệt diễn ra nhanh chóng.

b) Nguyên lý làm việc

Lỏng môi chất tiết lưu bình theo đường môi chất vào, đi vào các ống trao đổi nhiệt, nhận nhiệt của môi chất lỏng cần làm lạnh chuyển động cướng bức bên ngoài ống sôi, hóa hơi Hơi môi chất sau đó theo đường môi chất ra ngoài

c) Ưu nhược điểm

Ưu điểm:

- Th i gian làm l nh rấết nhanh, khốếi lờ ạ ượng mối chấết l nh cấền thiềết nh ;

- M t đ dòng nhi t tậ ộ ệ ương đốếi l n nền tiều hao ít kim lo i, thiềết b chăến ớ ạ ị

11

Downloaded by Heo Út (quangutbin@gmail.com)

Trang 14

chăến g n ọ nh

Trang 15

Là ki u thiềết b trao đ i nhi t ki u bềề m t.Trong thiềết b làm l nh khống khíể ị ổ ệ ể ặ ị ạ

ki u khố ,khống khí di chuy n ngang qua bềề m t ngoài c a thiềết b trao đ i nhi tể ể ặ ủ ị ổ ệ

và th c hi n quá trình trao d i nhi t.ự ệ ổ ệ

Bềề m t ngoài có th có cách ho c khống có cánh.Quá trình trao đ i nhi tặ ể ặ ổ ệ

th c hi n nh truyềền nhi t qua vách ngăn cách.ự ệ ờ ệ

Trang 16

 H thốếng điềều hòa ki u phấn tánệ ể

 H thốếng điềều hòa trung tấm

 Theo đ c đi m mối chấết gi i nhi t dàn ng ngặ ể ả ệ ư

 H thốếng điềều hòa gi i nhi t băềng nệ ả ệ ước

 H thốếng điềều hòa gi i nhi t băềng khống khíệ ả ệ

 Theo kh năng x lí khống khíả ử

 Máy điềều hòa m t chềều l nhộ ạ

 Máy điềều hòa hai chiềều nóng l nh

H THỐẤNG ĐIỀỀU HÀO KHỐNG KHÍ KI U HỐỖN H P Ệ Ể Ợ

Trong thiết bị làm lạnh không khí kiểu

hỗn hợp, không khí được làm lạnh nhờ có chất

tải lạnh nhờ có chất tải lạnh lỏng phun trực tiếp

vào luồng không khí, đồng thời có sự trao đổi

nhiệt với chất tải lỏng đi trong ống của bộ phận

trao đổi nhiệt bề mặt.

Nguyên lí làm việc: không khí trong

phòng vào thiết bị qua cửa gió 6 tiếp xúc với

dàn lạnh khô 5 truyền nhiệt cho môi chất sôi

trong ống hay cho nước muối đi trong ống hạ

nhiệt độ rồi lại được làm lạnh tiếp nhờ tiếp

xúc trực tiếp với nước lạnh phun từ ống 4.

H THỐẤNG ĐIỀỀU HÒA KI U Ệ Ể ƯỚ T

Trang 17

nước muốếi.Nước ho c nặ ước muốếi l nh đạ ược phun qua các vòi phun ho c tặ ưới vào dàn khống khí ,thiềết b này đị ược dùng trong điềều hòa khống khí do đấy yều

cấều c làm l nh và điềều ch nh đ m c a khống khí.ả ạ ỉ ộ ẩ ủ

Ưu đi m ể c a nó là th c hi n trao đ i nhi t đ chềnh nhi t đ nh gi aủ ự ệ ổ ệ ở ộ ệ ộ ỏ ữ

khống khí và chấết l ng tỏ ưới do đó mà có kh năng tăng hi u qu làm l nh cũngả ệ ả ạ

Trang 18

Dàn lạnh đối lưu tự nhiên không dùng quạt được sử dụng để làm lạnh không khí trong các buồng lạnh Dàn có thể được lắp đặt áp trần hoặc áp tường, ống trao đổi nhiệt là ống thép trơn hoặc ống có cánh bên ngoài Cánh tản nhiệt sử dụng là cánh thẳng hoặc cánh xoắn.

b Ưu điểm, nhược điểm

Ưu điểm:

- Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo.

- Dễ vệ sinh về phía chất môi trường làm lạnh.

Nhược điểm:

- Mật độ dòng nhiệt không lớn nên tiêu hao nhiều kim loại, thiết bị cồng kềnh.

Thiết bị bay hơi làm lạnh không khí đối lưu cưỡng bức

a Cấu tạo

Dàn lạnh đối lưu không khí cưỡng bức đây là thiết bị được sử dụng rất

rộng rãi trong các kho lạnh, thiết bị cấp đông, trong điều hoà không khí vv…Dàn lạnh thường được chế tạo bằng đồng hoặc thép Thường các dàn lạnh đều được làm cánh nhôm hoặc cánh thép Dàn lạnh có vỏ bao bọc, có quạt, ống khuyếch tán gió, khay hứng nước ngưng, điện trở xả băng, quạt tùy loại thiết bị mà có thể là quạt

ly tâm hoặc là quạt hướng trục

b Ưu điểm, nhược điểm

Trang 19

- Mật độ dòng nhiệt lớn hơn mật độ dòng nhiệt thiết bị bay hơi làm lạnh khôngkhí đối lưu tự nhiên, tuy nhiên mật độ dòng nhiệt vẫn không lớn lắm nên vẫn tiêuhao nhiều kim loại, thiết bị cồng kềnh.

I.2.3.Yêu cẫầu dàn bay h i ơ

- Dàn bay h i ơ ph i đ m b o kh năng trao đ i nhi t đ phù h p v i blốếc vàả ả ả ả ổ ệ ộ ợ ớ

dàn ng ng, nghĩa là ph i có năng suấết l nh đ m b o theo thiềết kềế hay nói cáchư ả ạ ả ả

khác là có đ di n tích trao đ i nhi t cấền thiềết.ủ ệ ổ ệ

- Tuấền hoàn khống khí tốết.

- Ch u áp suấết tốết, khống b ăn mòn b i th c ph m b o qu n.ị ị ở ự ẩ ả ả

- Cống ngh chềế t o dềỗ dàng, b o dệ ạ ả ưỡng, s a ch a dềỗ dàng.ử ữ

I.2.4.V n hành ậ

-Ngay sau khi r i ốếng mao, ga l ng b gi m áp suấết đ t ng t, và bay đấềuờ ỏ ị ả ộ ộ ở

dàn bay h i, ga đã b h i hóa m t phấền, hòa tr n v i l ng thành hốỗn h p h iơ ị ơ ộ ộ ớ ỏ ợ ơ

l ng, có nhi t đ thấếp tỏ ệ ộ ương ng v i áp suấết thấếp, đi vào dàn bay h i theo cácứ ớ ơ

kềnh đã bốế trí săỗn Cuốếi cùng, h i ga đi vào bấều tích l ng, bấều tích l ng ch choơ ỏ ỏ ỉ

phép h i đi vào máy nén, L ng đơ ỏ ược tích l i đấy đềề phòng va đ p th l c choạ ở ậ ủ ự

máy nén.

I.2.5.M t sốế h h ng và cách khăếc ph c ộ ư ỏ ụ

- Dàn bay h i b th ng, xì: Phát hi n chốỗ th ng, xì băềng cách tìm vềết dấềuơ ị ủ ệ ủ

loang, băềng xà phòng (khi t khống ch y) ho c ph i tháo dàn ra b m khí đềến 10 -ủ ạ ặ ả ơ

12at và nhúng vào b nể ước.

- Có hai phương pháp khăếc ph c: Dùng keo ềpoxi hai thành phấền ph lền chốỗụ ủ

b th ng ho c hàn l i băềng hàn h i Dùng keo ềpoxi ph i đánh s ch bềề m t, hàoị ủ ặ ạ ơ ả ạ ặ

tr n c n th n hai thành phấền keo rốề ph lền v trí th ng sau đó có th ki m traộ ẩ ậ ủ ị ủ ể ể

l i băềng khí nén Phạ ương pháp này đ n gi n khống làm h ng l p ph b o v c aơ ả ỏ ớ ủ ả ệ ủ

các v trí xung quanh Phị ương pháp hàn có đ bềền cao nh ng ng n l a hàng làmộ ư ọ ử

cháy mấết l p b o v bềề m t trền c a dàn nhốm, gấy n i l c do dãn n nhi tớ ả ệ ặ ủ ộ ự ở ệ

Trang 20

PHẦẦN II: THIẾẾT B NG NG T TRONG H THÔẾNG Ị Ư Ụ Ệ

L NH Ạ

II.1 VAI TRÒ C A THIẾẾT B NG NG T Ủ Ị Ư Ụ

Thiềết b ng ng t có nhi m v ng ng t gas quá nhi t sau máy nén thànhị ư ụ ệ ụ ư ụ ệ

mối chấết l nh tr ng thái l ng Quá trình làm vi c c a thiềết b ng ng t có nhạ ạ ỏ ệ ủ ị ư ụ ả

hưởng quyềết đ nh đềến áp suấết và nhi t đ ng ng t và do đó nh hị ệ ộ ư ụ ả ưởng đềến

hi u qu và đ an toàn làm vi c c a toàn h thốếng l nh Khi thiềết b ng ng tệ ả ộ ệ ủ ệ ạ ị ư ụ

làm vi c kém hi u qu , các thống sốế c a h thốếng seỗ thay đ i theo chiềều hệ ệ ả ủ ệ ổ ướng khống tốết, c th là:ụ ể

- Năng suấết l nh c a h thốếng gi m, t n thấết tiềết l u tăng.ạ ủ ệ ả ổ ư

- Nhi t đ cuốếi quá trình nén tăng.ệ ộ

- Cống nén tăng, mố t có th quá t iơ ể ả

- Đ an toàn gi m do áp suấết phía cao áp tăng, r le HP có th tác đ ngộ ả ơ ể ộ

ng ng máy nén, van an toàn có th ho t đ ng.ừ ể ạ ộ

- Nhi t đ cao nh hệ ộ ả ưởng đềến dấều bối tr n nh cháy dấều.ơ ư

II.2 PHẦN LO I THIẾẾT B NG NG T Ạ Ị Ư Ụ

* Thiết bị ngưng tụ có thể phân loại theo các đặc điểm sau:

a) Theo môi trường làm mát

- Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước (còn gọi là bình ngưng giải nhiệt nước)

- Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí (còn gọi là dàn ngưng giải nhiệt gió)

- Thiết bi ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí kết hợp (tháp ngưng)

- Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng sản phẩm công nghệ hoặc sản phẩm khác

b) Theo đặc điểm bề mặt ngưng tụ

- Ngưng tụ trên bề mặt ngoài ống trao đổi nhiệt (ví dụ bình ngưng ống vỏ nằmthẳng đứng, ống lồng )

- Ngưng tụ trên bề mặt trong của ống trao đổi nhiệt (dàn ngưng giải nhiệt gió, thápngưng, dàn ngưng tưới, kiểu panel…)

c) Theo chế độ chảy của môi trường làm mát

Trang 21

d) Theo môi chất lạnh

- Thiết bị ngưng tụ Amoniac

- Thiết bị ngưng tụ Freon

VD1 Thiêết b ng ng t làm mát băầng n ị ư ụ ướ c

VD2 Thiêết b ng ng t làm mát băầng n ị ư ụ ướ c-khống khí (làm mát bay h i) ơ

VD3 Thiêết b ng ng t làm mát băầng khống khí ị ư ụ

19

1- ÔẾng trao đ i nhi t; 2- Dàn phun nổ ệ ước; 3- Lốềng qu t; 4-

Mố t qu t; 5- B chăến nơ ạ ộ ước;6-ÔẾng gas vào; 7-ÔẾng góp; 8-ÔẾng

cấn băềng; 9-Đốềng hốề áp suấết; 10- ÔẾng l ng ra; 11- B m nỏ ơ ước;

12-Máng h ng nứ ước; 13- X đáy b nả ể ước; 14- X tràn

Downloaded by Heo Út (quangutbin@gmail.com)

Trang 22

II.3 TÌM HI U CHI TIẾẾT M T SÔẾ LO I THIẾẾT B NG NG T Ể Ộ Ạ Ị Ư Ụ

thốếng l nh năng suấết v a và l n (kho ng 1,5 đềến 3.500 kW) Mối chấết s d ng cóạ ừ ớ ả ử ụ

th là amốniăếc ho c frềốn Đốếi bình ng ng NH3 các ốếng trao đ i nhi t là các ốếngể ặ ư ổ ệ

thép áp l c C20 còn đốếi v i bình ng ng frềốn thự ớ ư ường s d ng ốếng đốềng có cánhử ụ

vềề phía mối chấết l nh

b) Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ

H i mối chấết c a máy nén đơ ủ ược đ a vào phấền bền trền c a bình ng ng quaư ủ ư

các đường ốếng vào và điềền đấềy khống gian gi a các chùm ốếng,t a nhi t cho ữ ỏ ệ ước làm mát nước đi trong ốếng và ng ng t l i Mối chấết l ng ng ng t l i đư ụ ạ ỏ ư ụ ạ ược khốếng chềế chiềều cao c t l ng kho ng 50 đềến 70 mm v i bình ng ng lo i v a vàở ộ ỏ ả ớ ư ạ ừ

100 mm v i bình ng ng lo i l n (kho ng 15 đềến 20% đớ ư ạ ớ ả ường kính trong ) L ng

được lấếy ra phía dưới bình ng ng đi vào bình ch a và tr m điềều ch nh Bìnhư ứ ạ ỉ

ng ng có năếp hai đấều, các ốếng dấỗn nư ở ước vào và ra được hàn vào năếp trong năếp

có các tấếm chia dòng đ t o sốế hành trình cấền thiềết cho nể ạ ước ch y.

Bình ng ng ốếng chùm năầm ngang NH3 ư

1- Nắp bình, 2,6- Mặt sàng; ống TĐN; 4- Lỏng ra; 5- Không gian

3-giứa các ống

Ngày đăng: 10/12/2022, 23:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w