Khối lượng MgO trong X là: Câu 16: Cho các loại hợp chất: amino axit X,muối amoni của axit cacboxylic Y, amin Z, este của với dung dịch HCl là: A.. Số tơ được điều chế bằng phương pháp
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 485
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: hh
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
BIẾT
Câu 1: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A Au B Ag C Fe D Cu.
Câu 2: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 3: Nitơ phản ứng trực tiếp với O2 sinh ra chất khí nào sau đây?
A HNO3 B NO C N2O5 D NO2
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A CH3COONa trong nước B Ca(OH)2 trong nước
Câu 5: Anđehit propionic có công thức cấu tạo là :
A CH3CH(CH3) CHO B CH3–CH2CHO
C CH3CH2CH2CHO D HCOOCH2–CH3
HIỂU
Câu 6: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- CaCO3 ?
A Ca(HCO3)2 + NaOH CaCO3 + NaHCO3 + H2O
B Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O.
D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 2NH3 + CaCO3 + 2H2O
Câu 7: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :
Câu 8: Cho 6,9 g C2H5OH tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 thu được (đktc)
A 6,72 lit B 1,12 lit C 2,24 lit D 1,68 lit
Câu 9: Trung hoà 50ml dd NH3 cần 25ml dd HCl 2M Trung hoà lượng dd NH3 đó cần bao nhiêu lit dd
H2SO4 1M?
Câu 10: Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr Sản phẩm chính của phản ứng là :
C 3-brom-2,2-đimetylbutan D 2,2 -đimetylbutan.
Câu 11: Cho 20g hh gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dd HCl 1M, thu
được dd chứa 31,68g hh muối Giá trị của V là :
Câu 12: Cho Na dư vào dd chứa AlCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
B có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần.
C có khí bay lên
D có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
Trang 2Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 14: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình
A Fe bị ăn mòn hóa học B Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 15: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:
Câu 16: Cho các loại hợp chất: amino axit (X),muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
với dung dịch HCl là:
A X, Y, Z B X, Y, T C X, Y, Z, T D Y, Z, T.
Câu 17: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất Y, Z lần lượt là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và amoni gluconat.
Câu 18: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được
điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
Câu 19: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
A Cu, Al, ZnO, Fe B Al, Zn, Fe, Cu.
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al2O3, Zn, Fe, Cu
Câu 20: Cho các chất: CaC2, HCHO, CH3COOH, CO, C6H12O6,CCl4, NaHCO3, NaCN Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là
VẬN DỤNG
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom
(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là:
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
B Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím
C Các amino axit đều tác dụng được với dung dịch HCl.
D Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch HCl.
Câu 23: Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :
A hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau.
B hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước.
Trang 2/6 - Mã đề thi 485
Trang 3C hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau.
D hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước.
Câu 24: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ag+, x mol Cu2+ , 0,3 mol K+ và 0,7 mol NO3- Cô cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi được m gam hỗn hợp chất rắn Y Giá trị của m là:
Câu 25: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây :
A Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
D Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
Câu 26: Cho phản ứng: aFe3O4 + bHNO3 cFe(NO3)3 + d NO + eH2O Tỉ lệ a: b là
A 28 : 9 B 9 : 28 C 3 : 28 D 28: 3
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
D Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
Câu 28: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không
có không khí Hoà tan hoàn toàn hh rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí
H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 29: Cho 4 anion Cl-, Br -, SO42- , CO32-,và 4 catrion:Ag+, Ba2+, Zn2+, NH4+ Lấy 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dd có 1 anion và 1 catrion chọn trong 8 ion trên(các ion trong 4 ống nghiệm ko trùng lặp) .Xác định cặp ion chứa trong mỗi ống ,biết rằng các dd ấy đều trong suốt (ko có kết tủa)
A ống 1: Ba2++ Br - , ống 2: NH4+, CO32- ống 3: Ag++ SO42- ,ống 4: Zn2+ , Cl
-B ống 1: Zn2+ + SO42-, ống 2: Ba2+,CO32- ống 3: Ag+ + Br - ,ống 4: NH4+, Cl
-C ống 1: Ag+ + Br -, ống 2: Zn2+ , SO42- ống 3: Ba2+ + Cl-,ống 4: NH4+, CO3
2-D ống 1: Ag+ + Cl- ,ống 2: Ba2+, SO42- ống 3: Zn2+ + CO32-, ống 4: NH4+, Br –
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,
oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
A 21,40 B 18,64 C 11,90 D 19,60.
Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CHO HCN X H O3
t
Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A CH3CN, CH3COOH B CH3CH(OH)CN, CH3CH(OH)COOH
C CH3CH2CN, CH3CH2COOH D OHCCH2CN, OHCCH2COOH
Câu 33: Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác
Trang 4Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với
200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) HCOOCH3, HCHO đều có phản ứng tráng bạc
(b) Thủy phân vinyl axetat thu được anđehit axetic
(c) Hexapeptit X mạch hở có 13 nguyên tử C trong phân tử thì X sẽ có 6 đồng phân
(d) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được: anilin, lysin và axit glutamic
(e) Anbumin, peptit đều tạo màu tím với Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là
VẬN DỤNG CAO
Câu 36: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau:
- Z tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện,
- Y tác dụng với X thì có kết tủa xuất hiện
- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra
X, Y, Z lần lượt là:
A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
C. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O xuctac Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y xuctac E + Z
(d) Z + H2O X + Gchat diepluc anh sang
X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp E gồm: Este đơn chức Z và hai este mạch hở X, Y
(MX<MY<MZ) cần vừa đủ 0,29 mol O2, thu được 3,24 gam H2O Mặt khác, 6,72 gam E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được 2,32 gam hai ancol no, cùng số nguyên tử cacbon, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn T thì thu được Na2CO3, H2O và 0,155 mol
CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với?
Câu 39: Hòa tan hết 31,47 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, ZnCO3 và Al(NO3)3 trong dd chứa 0,585 mol
H2SO4 và 0,09 mol HNO3, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 79,65 gam các muối trung hòa và 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 76,4 gam Phần trăm khối lượng của Zn đơn chất trrong hỗn hợp X là
A 35,1% B 41,3% C 43,4% D 39,2%
Câu 40: Cho hỗn hợp gồm (0,02 mol Cu2S; 0,01 mol Fe3C; x mol FeS2) tác dụng với dd HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfat và V lít hh khí (đkc) Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất Vậy giá trị của V là:
A 47,712 lít B 6,496 lít C 51,296 lít D 51,072 lít
Câu 41: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội
Cho các nhận định sau:
Trang 4/6 - Mã đề thi 485
Trang 5(a) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.
(b) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
(c) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh
bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện
(d) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay tinh bột bằng xenlulozơ thì sẽ thu được kết quả tương tự
Số nhận định đúng là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO, CnH2n-2(CHO)2, CnH2n-2(COOH)2, CnH2n-3(CHO)(COOH)2 Cho m gam X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag Trung hòa m gam hỗn hợp X cần 30 gam
dd hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5,6% Đốt m gam hỗn hợp X cần (m + 7,29) gam O2 Giá trị gần nhất
của m là:
Câu 43: Chất X mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(a) X + 2NaOH t o Y + Z + H2O
(b) Y + H2SO4 → Na2SO4 + T
(c) Z + O2 CHenzim 3COOH + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn chất T.
B Phân tử chất Y có 2 nhóm -CH2-
C Chất X có 3 công thức cấu tạo phù hợp.
D Chất T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 44: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B mạch hở chứa
đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được
Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là
A 35,37% B 60,92% C 58,92% D 46,94%
Câu 45: Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, KCl và HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:
Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Phần trăm thể tích khí H2 ở thời điểm 6t là:
Trang 6Câu 46: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO (trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol) Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 2,88 gam H2O và 2,912 lít CO2 (đktc) Mặt khác 9 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Câu 47: Hòa tan hết 40,85 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Fe(NO3)2, Cu vào 600 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch AgNO3 1M vào Y cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì cần vừa đủ 1,05 lít, thu được m gam hỗn hợp kết tủa và 1,12 ml khí (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 129,5 B 150,5 C 143,5 D 182,5.
Câu 48: Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và anđehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau Phần một tác
dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ Thành phần phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp
X là
A 24,00% B 25,73% C 25,30% D 22,97%
Câu 50: Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu?
A 51,24% B 30,74% C 38,43% D 11,53%
- HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 485