PowerPoint Presentation CHƯƠNG IX ANĐEHIT – XE TON • Hợp chất cacbonyl là hợp chất chứa nhóm • Anđehit, xeton là Hợp chất cacbonyl C O CHƯƠNG IX ANĐEHIT – XE TON • Hợp chất monocacbonyl • Hợp chất đic.
Trang 1CHƯƠNG IX:
ANĐEHIT – XE TON
• Hợp chất cacbonyl: là hợp chất chứa nhóm
• Anđehit, xeton là Hợp chất cacbonyl.
Trang 3CHƯƠNG IX: ANĐEHIT – XE TON
Trang 4CHƯƠNG IX: ANĐEHIT – XE TON
Trang 5Tên thường:
xuất phát từ tên thường của acid tương
ứng.
Tên acid Tên anđehit tương ứng
Acid …… ic … anđehit Anđehit …ic
Trang 6Tên thường:
xuất phát từ tên thường của acid tương ứng.
Tên acid Tên anđehit tương ứng
Acid …… ic … anđehit Anđehit …ic
Trang 7CHƯƠNG IX: ANĐEHIT – XE TON
CH3COCH3: axeton C6H5COCH3: axetophenol, …
Tên HIĐROCACBON tương ứng + on
R-CO-R’: tên R, R’ + xeton
Trang 8B XETON.
(1) CH3COCH3 (2) C2H5COCH3 (3) C6H5COCH3
(4) CH3CHCH2CHCH2CH2COC2H5
CH3 C2H5(5) CH3CH=CCH2COCH3
CH3
O
CH3(6)
Trang 12OH OH (khoâ ng beà n) K
Không bền
Trang 14b1 Cộng Ancol tạo thành hemiaxetal.
Trang 15b2 Cộng Ancol tạo thành axetal.
(có ích trong việc bảo vệ nhóm chức
cho anđehit và xeton)
Trang 19I Phản ứng cộng nucleophin.
e Cộng hợp chất cơ magie rồi thủy phân cho ancol.
Trang 20 RCHO PỨ cộng với cơ magie.
R H
Trang 21 R2COR3 PỨ cộng với cơ magie.
Trang 24C C
OH H
C C
hợp phầ n metylen
Hãy viết phương trình phản ứng sau:
CH3CH O H CH2CH O
Cộng Tách nước
Hợp phần metylen
Trang 27
C6H5CH O
OH Anđol hoá
-H +/- H2OCroton hoá
Trang 28
C6H5CH O
OH Anđol hoá
-C6H5CCH2CCH3
OH O
H +/- H2OCroton hoá
Trang 29
C6H5CH O CH3CH2CHO H
+
- H2O /
Trang 31Cộng nucleophin
tách
Trang 323 Các phản ứng khử và oxi hóa.
a Phản ứng khử thành ancol.
b Phản ứng khử thành hiđrocacbon.
c Phản ứng oxi hóa thành acid cacboxilic.
d Phản ứng oxi hóa-khử giữa 2 phân tử
anđehit.
Trang 33a Phản ứng khử thành ancol.
Trang 37b Phản ứng khử thành hiđrocacbon.
Trang 38c Phản ứng oxi hóa thành acid cacboxilic.
Trang 39c Phản ứng oxi hóa thành acid cacboxilic.
c2 XETON.
Khả năng bị oxi hóa của xeton (so với
anđehit): ?
Khó bị oxi hóa hơn anđehit:
- không tác dụng với thuốc thử tolen,thuốc thử felinh,
-Với KMnO4, HNO3, K2Cr2O7/H2SO4, CrO3, … xeton bị cắt mạch ở 2 bên nhóm C=O tạo thành hỗn hợp acid.
- Với CH3CO3H, … thu được este.
Trang 41d Phản ứng oxi hóa-khử giữa 2 phân
Trang 42d2 Phản ứng Tisenco.
(xúc tác là nhơm ancolat)
CH3CHO + CH3CHO Al(OC2H5)3 CH3COOCH2CH3
Chấ t OXH Chấ t khử
d Phản ứng oxi hĩa-khử giữa 2
phân tử anđehit.
Chất OXH Chất khử
Trang 44- HX
a Phản ứng ở gốc no.
hoặc
Trang 45+ 3NaOH
- 3NaX, - 3H2O NaOH R C ONa
Trang 46CO-b Phản ứng ở gốc không no.
Hướng của phản ứng cộng chịu ảnh
hưởng của nhóm C=O
cộng
Trang 472-Etoxixiclohex-3-en-1-cacbanñehit
c Phản ứng ở gốc không no.
Đinxơ-anđơ
2-etoxixiclohex-3-en-1-cacbandehit 1-etoxibuta-1,3-dien
Trang 50ĐIỀU CHẾ
a Từ hiđrocacbon.
CH4 + O2 NO HCHO + H2O
8000C 2CH2=CH2 + O2 PdCl2, Cu2Cl2 2CH3CHO
1000C
Trang 51CH3
1.O32.H+/Zn ?
CH3CH=CHCHCH3
CH3
1.O32.H+/Zn ?
Trang 53RCHO +
H2O
Trang 54Có thể thay R’CN bằng R’COZ
Trang 55ĐIỀU CHẾ
c Từ ancol.
Đc anđehit:
Đc xeton:
Trang 56ĐIỀU CHẾ
d Từ acid cacboxilic và muối.
a Nhiệt phân muối caxi (pp piria)
+
Trang 57ĐIỀU CHẾ
d Từ acid cacboxilic và muối.
b Nhiệt phân acid cacboxilic.
Đc xeton:
2RCOOH ThO2 (TiO2) R CO R + CO2 + H2O