1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chương 2: CÁC LOẠI HIỆU ỨNG TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

33 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Loại Hiệu Ứng Trong Phân Tử Hợp Chất Hữu Cơ
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1. Giới thiệu chung 2.2. Hiệu ứng cảm ứng 2.3. Hiệu ứng liên hợp 2.4. Hiệu ứng siêu liên hợp 2.5. Hiệu ứng không gian 2.6. Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base và độ bền carbanion, carbocation.

Trang 1

Chương 2: CÁC LOẠI HIỆU ỨNG TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

(Phân bổ thời lượng 4 tiết: theo ĐCCT tiết thứ 4,5,6,7)

2.1 Giới thiệu chung2.2 Hiệu ứng cảm ứng (I)

2.3 Hiệu ứng liên hợp (C)

2.4 Hiệu ứng siêu liên hợp (H)

2.5 Hiệu ứng không gian (S)

2.6 Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base và độbền carbanion, carbocation

Trang 2

2.1 Giới thiệu chung

Trong phân tử HCHC, các ntử có ảnh hưởng lẫn nhau:

- Các HỨ electron (P): do sự khác nhau về độ âm điện giữa

2 ntử gây nên.

- HỨ không gian (S): do kthước tương đối lớn của nhóm n.tử gây nên.

Trang 4

2.2 HỨ cảm ứng (I).

HỨ cảm ứng: Sự phân cực liên kết δ gây ra do sự chênh lệch

về độ âm điện Kí hiệu: (I)

Trang 6

HỨ cảm ứng âm (- I).

- HỨ của nhóm hút e.

- HỨ này tăng theo ĐAĐ

của ntử hay nhóm ntử.

HỨ cảm ứng dương (+ I).

- HỨ của nhóm đẩy e.

- HỨ này tăng theo bậc của gốc.

- VD:

-CH 3-CH 2 -CH 3

-CH(CH 3 ) 2-C(CH 3 ) 3

Trang 7

Đặc điểm của HỨ cảm ứng (I).

- giảm rất nhanh khi mạch C truyền hiệu ứng đó kéo dài (Hiệu ứng I xem như ko đáng kể sau 5 lk)

Trang 9

Đặc điểm của HỨ cảm ứng (I).

- giảm rất nhanh khi mạch C truyền hiệu ứng đó kéo

dài.

VD - Đưa ntử Cl vào vtrítrong ptử acid butanoictính

acid tăng 92 lần so với acid butanoic.

- Đưa ntử Cl vào vtrítrong ptử acid butanoictính acid tăng 6 lần.

- Đưa ntử Cl vào vtrítrong ptử acid butanoictính acid tăng 2 lần.

Trang 10

VD - Đưa ntử Cl vào vtrítrong ptử acid butanoictính

acid tăng 92 lần so với acid butanoic.

Trang 11

VD : - Đưa ntử Cl vào vtrítrong ptử acid butanoictính

acid tăng 6 lần.

Trang 12

VD: - Đưa ntử Cl vào vtrítrong ptử acid butanoictính

acid tăng 2 lần.

Trang 13

b HỨ liên hợp (C).

- Hiệu ứng (C): hiệu ứng hút hoặc đẩy electron truyền trên hệ liên hợp ???

b1 HỨ liên hợp âm(-C).

Trang 14

b HỨ liên hợp (C).

- Khi ntử mang cặp e chưa liên kết, nối với 1C mang LK ¶cặp e chưa LK luôn chuyển dịch về phía LK ¶gây HỨ LHợp dương (+C).

Trang 16

HỨ liên hợp âm (-C).

- HỨ của nhóm hút e: Z.

- HỨ này tăng khi Z càng phân

cực.

VD:

-CH= O-CH= N H

-CH= C H 2 (gt?)

HỨ liên hợp dương (+C).

- Do cặp e chưa chia của X luôn dịch chuyển về phía LK

- Trong 1 chu kì + HỨ nàytheo ĐAĐ của X VD:

Trang 17

C HỨ siêu liên hợp (H).

 +H: Gây ra do sự liên hợp của lk C-H và lk C=C

 -H: Gây ra do sự liên hợp của lk C-F và lk C=C

α α

Trang 18

C HỨ siêu liên hợp (H).

HỨ siêu liên hợp dương (+H).

- HỨkhisố LK C-F VD :

-CF3-CHF2-CH2F-CH3

Giống như hiệu ứng C, H hầu như khơng thay đổi khi kéo dài hệ

liên hợp.

Trang 20

b HỨ KHÔNG GIAN.

- Đó là HỨ của các nhóm thế có kích thước lớn :

-CH3, -C2H5, -C(CH3)2, Làm cản trở 1 vị trí hay một nhóm chức nào đó tương tác với tác nhân phản ứng hoặc là làm giảm hiệu lực liên hợp của một nhóm chức khác.

- Chủ yếu liên quan đến cơ chế phản ứng.

Trang 22

b HỨ KHÔNG GIAN.

Trang 23

LƯU Ý

1 Thông thường hiệu ứng C > hiệu ứng H > hiệu ứng I

2 Hiệu ứng C, H hầu như không thay đổi khi kéo dài hệ liên

hợp

3 Hiệu ứng I giảm rất nhanh theo chiều dài mạch

Trang 24

2.6 Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base và độ

Trang 25

Các kiểu phân cắt liên kết CHT → các loại

tiểu phân kém bền.

a Sự phân cắt đồng li gốc tự do.

b Sự phân cắt dị li cacbocation.

c Sự phân cắt dị li cacbanion.

Trang 26

Sự phân cắt đồng li  gốc tự do.

Khi nguyên tử hoặc nhĩm ng.tử cĩ chứa 1ng.tử mang 1

electron thì nguyên tử hoặc nhĩm ng.tử đĩ đc gọi là gốc tự do

kí hiệu:

Trang 27

Sự phân cắt dị li  cacbocation.

+δ -δ

Khi nhĩm nguyên tử HCHC trong đĩ cĩ ng.tử C mang điện

tích dương thì nhĩm ng.tử đĩ đc gọi là Cacbocation

kí hiệu: R +

Trang 28

Sự phân cắt dị li cacbanion.

-Khi nhĩm nguyên tử HCHC trong đĩ cĩ ng.tử C mang điện tích âm thì nhĩm ng.tử đĩ đc gọi là Cacbanion

kí hiệu: R

Trang 29

-2.6 Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base

và độ bền carbanion, carbocation.

 các HƯ đẩy e làm giảm tính acid, làm tăng

tính bazơ

 các HƯ đẩy e làm giải tỏa bớt điện tích (+)

làm tăng độ bền của Cacbocation, làm giảm

độ bền của Cacbanion,

Trang 30

2.6 Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base

và độ bền carbanion, carbocation.

Bài tập vân dụng 1:

Sắp xếp các carbocation sau theo thứ tự tăng dần độ bền, giải thích?

Trang 31

2.6 Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base

và độ bền carbanion, carbocation.

Bài tập vân dụng 2:

Sắp xếp các carbanion sau theo thứ tự tăng dần độ bền, giải thích?

Trang 32

2.6 Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base

và độ bền carbanion, carbocation.

Bài tập vân dụng 3:

Sắp xếp các hợp chất dưới đây theo thứ tự tăng dần lực acid, giải

thích?

(1) acid 2,2-diclopropionic; (4) acid α-clopropionic;

(2) acid β-clopropionic; (5) acid propionic;

(3) acid 2,2-dimetylpropionic; (6) acid 2,2, 3-triclopropionic

Trang 33

2.6 Ảnh hưởng của của hiệu ứng lên tính acid, tính base

Ngày đăng: 10/12/2022, 19:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w