1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiểu luận NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HOÁ ĐỀ TÀI HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐIỂM THPT

111 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Quản Lý Điểm THPT
Tác giả Trần Đức Thiện, ThS. Bùi Đăng Hà Phương, Trần Dương Nhất, Lê Vĩ Đình, Lê Trần Duy Quang
Người hướng dẫn PTS. Trần Đức Thiện
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Hệ Thống Quản Lý Điểm THPT
Thể loại Báo cáo đề tài
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hòa An
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 4,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quản lý giáo dục, với số lượng học sinh ngày càng tăng thì việc tính điểm và xếp loạihọc tập cho học sinh vào cuối mỗi học kỳ, năm học ngày càng chiếm nhiều thời gian và tốn nhiềuc

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG

BÀI BÁO CÁO NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HOÁ

Giáo viên hướng dẫn:

ThS BÙI ĐĂNG HÀ PHƯƠNG

Trang 2

Hòa An, 26 tháng 12 năm 2020

Trang 4

3.3.5 Bảng mô tả thuộc tinh của class NAM_HOC 28

CHƯƠ

NG

Trang 5

4.10 Sơ đồ tương tác “Quản lý điểm” 64

CHƯƠ

NG

Trang 6

5.2 Hướng phát triển 66

Trang 7

CHƯƠNG 1: MÔ TẢ HỆ THỐNG

1.1 Giới thiệu hệ thống

Ngày nay với sự phát triển không ngừng của khoa học máy tính Một số công việc làmbằng thủ công vừa tốn công, tốn sức lại hao tốn quá nhiều thời gian dần dần được chuyển sang hệthống tự động hoá, đem lại sự thuận tiện trong công việc cho con người cũng như góp phần làmcho cơ quan hoạt động mang tính chuyên nghiệp và hiệu quả hơn Từ nhu cầu thực tế đó đã xuấthiện nhiều phần mềm và công cụ để quản lý và xử lý các công việc thay cho con người

Trong quản lý giáo dục, với số lượng học sinh ngày càng tăng thì việc tính điểm và xếp loạihọc tập cho học sinh vào cuối mỗi học kỳ, năm học ngày càng chiếm nhiều thời gian và tốn nhiềucông sức của bộ phận giáo vụ và giáo viên phụ trách môn học Do đó, xây dựng phần mềm quản

lý điểm cho một trường học nói chung và trường trung học phổ thông nói riêng là hết sức cầnthiết nhằm tiết kiệm thời gian, công sức của giáo viên đồng thời tăng độ chính xác trong công táctính điểm và xếp loại học sinh Đây là một công cụ hỗ trợ cần thiết và hiệu quả, giúp cho côngviệc dễ dàng hơn, tiết kiệm được thời gian và công sức đáng kể

Xuất phát từ nhu cầu thiết thực trên, nhóm em đã thiết kế, xây dựng “Website quản lý điểmTHPT”

 Tìm điểm theo tên

 Tìm điểm theo mã học sinh

 Tìm điểm theo học kỳ năm học

 Tìm điểm theo tên học sinh

 Tìm điểm theo mã học sinh

Trang 8

− Thống kê:

 Thống kê số lượng học sinh điểm giỏi

 Thống kê số lượng học sinh điểm khá

 Thống kê số lượng học sinh điểm trung bình

 Thống kê số lượng học sinh có điểm dưới trung bình

 Tìm học sinh theo tên

 Tìm theo học sinh theo lớp

− thêm học sinh

− Xóa học sinh

− Sửa học sinh

− Tìm giáo viên:

 Tìm giáo viên theo mã

 Tìm giáo viên theo tên

 Tìm giáo viên theo môn

− Thêm giáo viên

− Sửa giáo viên

− Xóa giáo viên

Trang 9

− Xóa học kì năm học.

− Thống kê:

 Thống kê số lượng học sinh giỏi

 Thống kê số lượng học sinh khá

 Thống kê số lượng học sinh trung bình

 Thống kê số lượng học sinh có dưới trung bình

 In thống kê

CHƯƠNG 2: USE CASE DIAGRAMS

2.1 Use case diagrams của các tác nhân

2.1.1 Use case diagram của tác nhân học sinh

Trang 10

2.1.2 Use case diagram của tác nhân giáo viên

Trang 11

2.1.3 Use case diagram của tác nhân admin

Trang 12

2.2 Mô tả bằng văn bản các use cases

2.2.1 Use case “Tìm điểm”

Trang 13

Tên Use case: Tìm điểm ID: TĐ-01

Actor chính: Học sinh, Giáo viên Mức độ cần thiết: Bắt buộc

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm: Học sinh, Giáo viên muốn tìm điểm theo tên, tìm

theo mã học sinh, tìm theo học kì năm học, tìm theo môn và phần mở rộng là có thể in điểm

Mô tả tóm tắt: Khi có yêu cầu cần tra cứu điểm thì chức năng tìm điểm được sử dụng đểtìm điểm theo nhiều lựa chọn khác nhau (tìm theo tên, tìm theo mã học sinh, tìm theo học

kì năm học, tìm theo môn và chức năng mở rộng là in điểm sau khi tìm)

Trigger: Có yêu cầu thực hiện tìm điểm

2 Các tùy chọn được hiện ra:

Sub 1: Tìm điểm theo tênSub 2: Tìm theo mã học sinh Sub 3: Tìm theo học kì năm học Sub 4: Tìm theo môn

3 Hiển thị ra thông báo yêu cầu nhập hoặc chọn dữ diệu nếu là tìm theo tên, theo

mã học sinh thì nhập dữ liệu còn ngược lại nếu tìm theo học kì, theo môn học thì có

dữ liệu sẵn cho ta chọn

Sub 5: Nhập dữ liệu

4 Kiểm tra lại thông tin trong cơ sở dữ liệu nếu đúng thi sang bước 5 ngược lại nếu

sai thì trở lại bước 3

5 Hiển thị điểm ra màn hình.

Sub 6: In điểm

6 Kết thúc một sự kiện.

Các luồng sự kiện con:

Sub1: Tìm điểm theo tên

1 Nhập tên cần tra điểm

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

3 Thông báo lỗi nếu tên không có trong cơ sở dữ liệu và quay lại Sub1-1 ngược lại đến bước 5

Sub2: Tìm theo mã học sinh

Trang 14

1 Nhập mã cần tra điểm

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

3 Thông báo lỗi nếu tên không có trong cơ sở dữ liệu và quay lại Sub2-1 ngược lại đến bước 5

Sub 3: Tìm điểm theo môn

1 Chọn môn học cần tra điểm

2.2.2 Use case “Tìm hạnh kiểm”

Actor chính: Học sinh, giáo

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm: Học sinh, giáo viên, admin muốn biết hạnh kiểm

của mình hoặc học sinh mình đang dạy

Mô tả tóm tắt: Khi có yêu cầu muốn biết hạnh kiểm của học sinh thì chức năng tìm hạnh kiểm được học sinh và giáo viên sử dụng

Trigger: khi có yêu cầu muốn biết hạnh kiểm

Kiểu sự kiện: external

Các mối quan hệ:

+Association (kết hợp): Học sinh, giáo viên

+Include(bao gồm): Đăng nhập

+Extend(mở rộng):

+Generalization(tổng quát hóa):

Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

Các luồng sự kiện con (Subflows):

Sub1: Nhập thông tin

Trang 15

1 Nhập tên học sinh cấn tìm hạnh kiểm

2 Kiểm tra lại thông tin nhập

3 Nếu thông tin nhập đung thì sang bước 3 ngược lại quay lại Sub1-1

Trang 16

2.2.3 Use case “Tìm giáo viên”

Actor chính: Học sinh, admin Mức độ cần thiết: Bắt buộc

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Học sinh, admin muốn tìm giáo viên để biết giáo viên đó dạy môn học và lớp nào.

Mô tả tóm tắt:

Khi yêu cầu biết thông tin một giáo viên nào đó dạy môn học và dạy lớp nào thì thực hiệnchức năng tìm giáo viên được học sinh và admin sử dụng

Trigger: Có yêu cầu thực hiện tìm một giáo viên

Kiểu sự kiện: external

Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

1 Chọn chức năng tìm giáo viên

2 Chọn chức năng cần tinh chỉnh

Sub 1: Tìm giáo viên theo tên Sub 2: Tìm giáo viên theo mã

Sub 3: Tìm giáo viên theo môn

3 Hiển thị kết quả ra màn hình

4 Kết thúc một sự kiện

Các luồng sự kiện con (Subflows):

Sub1: Tìm giáo viên theo tên

4 Nhập tên giáo viên

5 Kiểm tra tên giáo viên

6 Thông báo giáo viên không tồn tại nếu không có trong danh sách và quay lại

bước Sub1-1 hoặc tùy chọn sang bước 4, ngược lại đến bước 3

Sub2: Tìm giáo viên theo mã

4 Nhập mã giáo viên

5 Kiểm tra mã giáo viên

6 Thông báo mã giáo viên không tồn tại nếu không có trong danh sách và quay lại bước Sub2-1 hoặc tùy chọn sang bước 4, ngược lại đến bước 3

Sub 3: Tìm giáo viên theo môn

1 Nhập môn học

2 Kiểm tra thông tin môn học

1 Thông báo mã giáo viên không tồn tại nếu không có trong danh sách và quay lại

bước Sub3-1 hoặc tùy chọn sang bước 4, ngược lại đến bước 3

Trang 17

2.2.4 Use case “Tìm lớp”

Actor chính: Học sinh, Giáo

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Học sinh, Giáo viên, admin muốn biết danh sách lơp học và giáo viên chủ nhiệm của

một lớp nào đó

Mô tả tóm tắt:

Khi có yêu cầu muốn biết thông tin của một lớp học nào đó thì chọn chức năng tìm lớp được học sinh, giáo viên, admin sử dụng

Trigger: Có yêu cầu tìm thông tin của một lớp học

Kiểu sự kiện: external

Các mối quan hệ:

+Association (kết hợp): Học sinh, giáo viên, admin

+Include(bao gồm): Đăng nhập

+Extend(mở rộng):

+Generalization(tổng quát hóa):

Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

3 Thông báo không có lớp học nếu lớp học đó không tồn tại và trở lại bước Sub1-1 hoặc tùy chọn sang bước 4, ngược lại đến bước 3

2.2.5 Use case “Tìm môn học”

Actor chính: Học sinh, admin Mức độ cần thiết: Bắt buộc

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Học sinh, admin muốn tìm môn học trong chương trình dạy

Trang 18

Kiểu sự kiện: externalCác mối quan hệ:

Trang 19

+Association (kết hợp): Học sinh, admin

+Include (bao gồm): Đăng nhập

+Extend (mở rộng):

+Generalization (tổng quát hóa):

Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

2 Kiểm tra thông tin nhập

3 Thông báo lỗi nếu môn học có trong chương trình giảng dạy và quay lại bước Sub1-1 hoặc tùy chọn bước 3, ngược lại sang bước 2

2.2.6 Use case “Quản lý hạnh kiểm”

Tên Use case: Quản lý hạnh kiểm ID: QLHK-01

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Giáo viên muốn thêm, sửa, xóa hạnh kiểm trong danh sách học sinh

Mô tả tóm tắt:

Người sử dụng khi có yêu cầu tinh chỉnh xếp loại hạnh kiểm, thì chọn chức năng quản lý hạnh kiểm

Trigger: Có yêu cầu tinh chỉnh kết quả hạnh kiểm

Kiểu sự kiện: external

Các mối quan hệ:

+Association (kết hợp): Giáo viên

+Include(bao gồm): Đăng nhập

+Extend(mở rộng):

+Generalization(tổng quát hóa): Thêm hạnh kiểm, sửa hạnh kiểm, xóa hạnh kiểm

Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

1 Chọn chức năng quản lý hạnh kiểm

2 Chọn chức năng cần tinh

chỉnh Sub 1: Thêm hạnhkiểm Sub 2: Sửa hạnh kiểm Sub 3: Xóa hạnh kiểm

3 Thông báo xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

Trang 20

4 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

5 Kết thúc một sự kiện

Các luồng sự kiện con

(Subflows): Sub1: Thêm hạnh

kiểm

7 Chọn học sinh cấn thêm hạnh kiểm

Trang 21

8 Nhập thông tin

9 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

10 Nếu nhấn nút lưu lại thì chuyển sang bước 3, ngược lại thì trở lại bước Sub1-2 hoặc tùy chọn đến bước 5

Sub 2: Sửa hạnh kiểm

7 Chọn học sinh cần sửa

8 Nhập thông tin cần sửa

9 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

10 Nếu nhấn nút lưu lại thì chuyển sang bước 3, ngược lại nếu hủy bỏ thì trở lại

bước Sub2-2 hoặc tùy chọn đến bước 5

Sub 3: Xóa hạnh kiểm

1 Chọn học sinh cần xóa hạnh kiểm

2 Nhấn nút xóa

3 Chuyển sang bước 3

Sub 4: Thông báo xác nhận

1 Nếu chấp nhận thì hệ thống sẽ chuyển sang bước 4

2 Ngược lại nếu không chấp nhận thì hệ thống sẽ chuyển sang bước 5

Luồng luân phiên/đặc biệt (Alternate/Exceptional flows):

- Sub 2-1 và Sub 3-1: Quản lý hạnh kiểm thực hiện tìm kiếm học sinh và hiển thị kết quả tìm kiếm và cho phép chọn một học sinh từ kết quả tìm

- Bước 4: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ liệu

sẽ không được cập nhật

2.2.7 Use case “Quản lý giáo viên”

Tên Use case: Quản lý giáo viên ID: QLGV-01

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Admin muốn Tìm, thêm, sửa, xóa giáo viên cho danh sách giáo viên của trường

Mô tả tóm tắt:

Khi có yêu cầu tinh chỉnh danh sách giáo viên, thì chức năng quản lý giáo viên được admin sử dụng để thực hiện các chức năng (tìm, thêm, sửa, xóa giáo viên)

Trigger: Có yêu cầu Thực hiện tinh chỉnh một giáo viên

Kiểu sự kiện: external

Trang 22

1 Chọn chức năng quản lý giáo viên

2 Chọn chức năng cần tinh chỉnh

Sub 1: Tìm giáo viên

Sub 2: Thêm giáo viên

Trang 23

Sub 3: Sửa giáo viênSub 4: Xóa giáo viên

3 Thông báo xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 5: Thông báo xác nhận

4 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

5 Kết thúc một sự kiện

Các luồng sự kiện con (Subflows):

Sub1: Tìm giáo viên

11 Nhập thông tin cần tìm

12 Kiểm tra thông tin nhập

13 Thông báo lỗi nếu không có giáo viên trong danh sách trường và quay lại bước Sub1-1 ngược lại qua bước 4

14 Hiển thị kết quả ra màn hình

15 Sang bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 2: Thêm giáo viên

11 Nhập thông tin giáo viên cần thêm

12 Kiểm tra thông tin nhập

13 Thông báo bỏ trống nếu nhập không hết thông tin và quay lại bước Sub2-1, ngược lại qua bước Sub2-4

14 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

15 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 3: Sửa giáo viên

1 Chọn giáo viên cần sửa

2 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

3 Kiểm tra thông tin nhập vào

4 Thông báo lỗi nếu bỏ trống và trở lại bước Sub3-2, ngược lại qua bước Sub 3-5

5 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

6 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 4: Xóa giáo viên

1 Chọn giáo viên cần xóa

2 Chọn nút xóa

3 Sang bước 3

Sub 5: Thông báo xác nhận

1 Nếu chấp nhận thì nhấn nút thì hệ thống sẽ thực hiện bước 4

2 Nếu không chập nhận thì hệ thống sẽ chuyển sang bước 5

Luồng luân phiên/đặc biệt (Alternate/Exceptional flows):

- Sub 3-1 và Sub 4-1: Quản lý giáo viên thực hiện tìm kiếm học sinh và hiển thị kết quả tìm kiếm và cho phép chọn một giáo viên từ kết quả tìm

- Bước 4: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ liệu

sẽ không được cập nhật

Trang 24

2.2.8 Use case “Quản lý học kỳ năm học”

Tên Use case: Quản lý học kì năm học ID: QLHKNH-01

Phân loại: Trung bình

Trang 25

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Admin muốn thêm, sửa, xóa học kì năm học trong chương trình giảng

dạy

Mô tả tóm tắt:

Khi có yêu cầu tinh chỉnh học kì năm học trong danh sách giảng dạy của trường, thì chức năng quản lý học kì năm học được admin sử dụng để thực hiện các chức năng có trong đó

Trigger: Có yêu cầu tinh chỉnh học kì năm học trong danh sách giảng dạy của trường

Kiểu sự kiện: external

Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

1 Chọn chức năng quản lý học kì năm học

2 chọn chức năng cần tinh chỉnh

Sub 1: Thêm học kì năm học Sub 2: Sửa học kì nămhọc Sub 3: Xóa học kì nămhọc

3 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

4 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

5 Kết thúc một sự kiện.

Các luồng sự kiện con (Subflows):

Sub 1: Thêm học kì năm học

16 Nhập học kì năm học cần thêm

17 Kiểm tra thông tin nhập

18 Thông báo lỗi nếu bỏ trống hoặc nhập không đúng thông tin và quay lại bước

Sub1-1, ngược lại qua bước Sub1-4

19 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

20 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 2: Sửa học kì năm học

7 Chọn học kì năm học cần sửa

8 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

9 Kiểm tra thông tin nhập vào

10 Thông báo lỗi nếu bỏ trống hoặc nhập không đúng thông tin và trở lại bước Sub2- 2, ngược lại qua bước Sub2-5

11 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

12 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Trang 26

Sub 3: Xóa học kì năm học

4 Chọn học kì năm học cần xóa

5 Chọn nút xóa

6 Sang bước 3

Sub 4: Thông báo xác nhận

3 Nếu chấp nhận thì nhấn nút thì hệ thống sẽ thực hiện bước 4

4 Nếu không chập nhận thì hệ thống sẽ chuyển sang bước 5

Trang 27

Luồng luân phiên/đặc biệt (Alternate/Exceptional flows):

- Sub 2-1 và Sub 3-1: Quản lý học kì năm học thực hiện tìm kiếm học kì năm học

và hiển thị kết quả tìm kiếm và cho phép chọn một một học kì năm học từ kết quả tìm

- Bước 4: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ liệu

sẽ không được cập nhật

2.2.9 Use case “Quản lý lớp học”

Tên Use case: Quản lý lớp học ID: QLLH-01

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Admin muốn tìm, thêm, sửa, xóa lớp học trong danh sách lớp học của trường.

Mô tả tóm tắt:

Khi có yêu cầu tinh chỉnh về danh sách lớp học trong danh sách lớp của trường, thì chức năng quản lý môn học được admin sử dụng để thực hiện các chức năng có trong đó.Trigger: Có yêu cầu tinh chỉnh lớp học trong danh sách lớp học của trường

Kiểu sự kiện: external

3 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

4 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

5 Kết thúc một sự kiện.

Trang 28

Các luồng sự kiện con (Subflows):

Sub1: Tìm lớp học

16 Nhập thông tin cần tìm

17 Kiểm tra thông tin nhập

18 Thông báo lỗi nếu không có lớp học trong danh sách lớp học của trường và quay lại bước Sub1-1 ngược lại qua bước 4

19 Hiển thị kết quả ra màn hình

20 Sang bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 2: Thêm lớp học

21 Nhập lớp cần thêm

Trang 29

22 Kiểm tra thông tin nhập

23 Thông báo lỗi nếu bỏ trống thông tin quan trọng và quay lại bước Sub2-1, ngược lại qua bước Sub2-4

24 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

25 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 3: Sửa lớp học

13 Chọn lớp học cần sửa

14 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

15 Kiểm tra thông tin nhập vào

16 Thông báo lỗi nếu bỏ trống thông tin quan trọng và trở lại bước Sub3-2, ngược lại qua bước Sub3-5

17 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

18 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 4: Xóa lớp học

7 Chọn lớp học cần xóa

8 Chọn nút xóa

9 Sang bước 3

Sub 5: Thông báo xác nhận

5 Nếu chấp nhận thì nhấn nút thì hệ thống sẽ thực hiện bước 4

6 Nếu không chập nhận thì hệ thống sẽ chuyển sang bước 5

Luồng luân phiên/đặc biệt (Alternate/Exceptional flows):

- Sub 3-1 và Sub 4-1: Quản lý lớp học thực hiện tìm kiếm lớp học và hiển thị kết quả tìm kiếm và cho phép chọn một lớp học từ kết quả tìm

- Bước 4: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ liệu

sẽ không được cập nhật

2.2.10 Use case “Quản lý môn học”

Tên Use case: Quản lý môn học ID: QLMH-01

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

Admin muốn tìm, thêm, sửa, xóa môn học trong chương trình giảng dạy.

Mô tả tóm tắt:

Khi có yêu cầu tinh chỉnh về danh sách môn học trong chương trình giảng dạy, thì chức năng quản lý môn học được admin sử dụng để thực hiện các chức năng có trong đó.Trigger: Có yêu cầu tinh chỉnh môn học trong danh sách giảng dạy

Kiểu sự kiện: external

Các mối quan hệ:

+Association (kết hợp): Admin

Trang 30

+Include(bao gồm): Đăng nhập, tìm môn học+Extend(mở rộng):

Trang 31

+Generalization(tổng quát hóa): Tìm môn học, Thêm môn học, sửa môn học, xóa môn học.Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

1 Chọn chức năng quản lý môn học

2 chọn chức năng cần tinh chỉnh

Sub 1: Tìm môn họcSub 2: Thêm môn học Sub 3: Sửa mônhọc Sub 4: Xóa mônhọc

3 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

4 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

5 Kết thúc một sự kiện.

Các luồng sự kiện con (Subflows):

Sub1: Tìm môn học

21 Nhập thông tin cần tìm

22 Kiểm tra thông tin nhập

23 Thông báo lỗi nếu không có môn học trong danh sách giảng dạy và quay lại bước Sub1- 1 ngược lại qua bước 4

24 Hiển thị kết quả ra màn hình

25 Sang bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 2: Thêm môn học

26 Nhập môn cần thêm

27 Kiểm tra thông tin nhập

28 Thông báo lỗi nếu môn học không có trong CTĐT và quay lại bước Sub2-1, ngược lại qua bước Sub2-4

29 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

30 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 3: Sửa môn học

19 Chọn môn học cần sửa

20 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

21 Kiểm tra thông tin nhập vào

22 Thông báo lỗi nếu bỏ trống hoặc sai quy định của CTĐT và trở lại bước

Sub3-2, ngược lại qua bước Sub3-5

23 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ

24 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3, ngược lại thì bước 5 hoặc tùy chọn trở lại bước 2

Sub 4: Xóa môn học

10 Chọn môn học cần xóa

11 Chọn nút xóa

12 Sang bước 3

Sub 5: Thông báo xác nhận

7 Nếu chấp nhận thì nhấn nút thì hệ thống sẽ thực hiện bước 4

Trang 32

8 Nếu không chập nhận thì hệ thống sẽ chuyển sang bước 5.

Luồng luân phiên/đặc biệt (Alternate/Exceptional flows):

- Sub 3-1 và Sub 4-1: Quản lý môn học thực hiện tìm kiếm môn học và hiển thị kết quả tìm kiếm và cho phép chọn một môn học từ kết quả tìm

- Bước 4: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ liệu sẽ

Trang 33

không được cập nhật.

2.2.11 Use case “Quản lý thống kê”

Phân loại: Trung bình

Các thành phần tham gia và mối quan tâm:

admin muốn thống kê số lượng học sinh giỏi, khá, trung bình, dưới trung bình và in

thống kê đó lại

Mô tả tóm tắt:

Khi có yêu cầu muốn biết kết quả học tập đạt được của học sinh trường mình thì chọn chức năng thống kê được admin sử dụng (thống kê học sinh giỏi, khá, trung bình, dưới trung bình)

Trigger: Có yêu cầu thực hiện thống kê

Kiểu sự kiện: external

Luồng xử lý bình thường của sự kiện:

1 Chọn chức năng thống kê

2 Chọn chức năng cần tinh chỉnh

Sub 1: Thống kê số lượng học sinh giỏiSub 2: Thống kê số lượng học sinh kháSub 3: Thống kê số lượng học sinh trung bìnhSub 4: Thống kê số lượng học sinh dưới trung bình

3 Hiển thị kết quả ra màn hình

Sub 5: In thống kê

4 Kết thúc một sự kiện

Các luồng sự kiện con (Subflows):

Sub1: Thống kê số lượng học sinh

giỏi

26 Chọn danh mục (ví dụ: lớp, trường, khối)

27 Lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

28 Tính toán dữ liệu

29 Trở về bước 3

Sub2: Thống kê số lượng học sinh khá

Trang 34

31 Chọn danh mục (ví dụ: lớp, trường, khối)

32 Lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

33 Tính toán dữ liệu

34 Trở về bước 3

Sub 3: Thống kê số lượng học sinh trung bình

Trang 35

1 Chọn danh mục (ví dụ: lớp, trường, khối)

2 Lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

3 Tính toán dữ liệu

4 Trở về bước 3

Sub 4: Thống kê số lượng học sinh dưới trung bình

1 Chọn danh mục (ví dụ: lớp, trường, khối)

2 Lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

3 Tính toán dữ liệu

4 Trở về bước 3

Sub 5: In thống kê

1 chọn in hoặc không in thống kê

2 Tùy chọn sang bước 4 hoặc trở lại bước 2

Trang 37

ảng mô tả thuộc tính 3.3 B

Trang 38

3.3.1 Bảng mô tả thuộc tính của class HOC_SINH

ST

T Tên thuộc tính Kiểu

Kíchthước

Kh

óa chính

Du

y nhất

NotNull

Mi

n Max

Giátrịmặcnhiên

Sốchữsốthậpphân

Mi

ền giá trị

Ràngbuộctoànvẹnluậnlý

Khóa ngoài Diễn giải

sinh

4 TEN_HS Variab

le character

tháng năm sinh

7 NOI_SINH Variab

le character

8 DIA_CHI Variab

le character

trú

9 USERNAME Variab

le charac

đăng nhập

Trang 39

óa chính

Du

y nhất

NotNull

Min

Max

Giátrịmặcnhiê

Sốchữsốthậpphân

Mi

ền giá trị

Ràngbuộctoànvẹn

Khóa ngoài Diễn giải

Trang 40

7 EMAIL Variabl

e Character

Ngày đăng: 10/12/2022, 13:30

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[36] 3.3.12 Bảng mô tả thuộc tính của class QUAN/HUYEN Sách, tạp chí
Tiêu đề: 3.3.12 Bảng mô tả thuộc tính của class QUAN/HUYEN
[41] 3.4.5 Bảng mô tả phương thức của class MON_HOC Sách, tạp chí
Tiêu đề: 3.4.5 Bảng mô tả phương thức của class MON_HOC
[43] 3.4.9 Bảng mô tả phương thức của class QUAN/HUYEN Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bảng mô tả phương thức của class QUAN/HUYEN
[44] 3.4.11 Bảng mô tả phương thức của class HOC_KY Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bảng mô tả phương thức của class HOC_KY
[45] CHƯƠNG 4: SEQUENCE DIAGRAMS Sách, tạp chí
Tiêu đề: CHƯƠNG 4: SEQUENCE DIAGRAMS
[46] 4.1 Sơ đồ tương tác “Tìm học sinh” Sách, tạp chí
Tiêu đề: 4.1 Sơ đồ tương tác “Tìm học sinh”
[47] 4.5 Sơ đồ tương tác “Quản lý học sinh” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý học sinh
[48] 4.7 Sơ đồ tương tác “Thêm điểm” Sơ đồ tương tác “Sửa điểm” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thêm điểm” Sơ đồ tương tác “Sửa điểm
[49] 4.10 Sơ đồ tương tác “Quản lý điểm” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sơ đồ tương tác “Quản lý điểm”
[37] 3.4 Bảng mô tả phương thức Khác
[38] 3.4.1 Bảng mô tả phương thức của class HOC_SINH Khác
[39] 3.4.2 Bảng mô tả phương thức của class GIAO_VIEN Khác
[40] 3.4.3 Bảng mô tả phương thức của class TAI_KHOAN Khác
[42] 3.4.7 Bảng mô tả phương thức của class DUONG/AP Khác
[51] 5.1 Kết quả đạt được Khác
[52] 5.2 Hướng phát triển Khác
[53] TÀI LIỆU THAM KHẢO[54][55] Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w