Một trongnhững bộ phận không thể thiếu của ôtô và ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình điềukhiển ôtô,đó là hộp số... Chếđộđisố nhưsau: Vị trí trung gian hay là số không thì các cặp bánh răn
Trang 4Nước ta đang trong quá trình công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước
Ngànhcơkhíôtô làmột trong nhữngngànhđangtrong quá trìnhphát triển
mạnh,vớinhiều nhà máy sản xuất tiên tiến mọc lên Ôtô ngày nay càng ngày càng được sửdụng rộng rãi trong thực
tế đời sống vì nhưng tiện ích mà nó mang lại Một trongnhững bộ phận không thể thiếu của ôtô và ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình điềukhiển ôtô,đó là hộp số
Ngày nay, hộp số ôtô khá phong phú về chủng loại, về kếtcấu
côngnghệ.Nhưngphổ biến nhất là hộp số truyền độngc ơ k h í , c á c l o ạ i
x e chất lượngcao cònđượctrang bịhộpsốtựđ ộ n g T u y có mộtsố nhượcđiểmso
với hộp số tựđộngnhưnghộp số truyền độngcơk h í v ẫ n c ó n h ữ n g ư u
đ i ể m v à được sửdụngphổ biếntrongcác loạiôtôhiện nay.Trong quá trình họctập tạitrường,q u a c á c đ ợ t t h ự c t ậ p t r o n g l ẫ n n g o à i t r u ờ n g e m
đ ã l ắ m b ắ t đ ư ợ c n h ữ n g kiếnthứccơ bảnvề hộpsố,từkết cấu đếncôngnghệ chếtạo cơbản…từ nhữngkiến
thức cơ bản có được em đã thực hiện thành công đồ án ô tô2 với đề tài “TÍNH
Trang 7Chếđộđisố nhưsau:
Vị trí trung gian hay là số không thì các cặp bánh răng đồng tốc chưa vào ănkhớp , lúc này nếu trục vào 7 quay sẽ truyền sang trục 8 nhưng không truyền ratrụcthư cấp
- Vịtrítaysố 1
Gàisố:Dùngbánh răngditrượtsangtráiđểbánhrăng1’ănkhớpvớibánh răng1
Dòngtruyền côngsuất:Từtrụcsơ cấp7đếncặp
bánhrănga’ađếntrụctrunggian8sang cặpbánhrăng1’1 rồiratrụcthứcấp9
- Vịtrítaysố 2:
Gàisố:Gạtbộđồngtốc 6sangphảiăn khớpvớibánh răng2’
Dòngtruyền côngsuất:Từtrụcsơ cấp7 cặp bánhrănga’a
trụctrunggian8 sang cặpbánhrăng2’2cuốicùngratrụcthứcấp9
- Vịtrítaysố 3
Gàisố:Gạtbộđồngtốc 6sangtráiănkhớpvớibánhrăng3’
Dòngtruyền côngsuất:Từtrụsơ cấp7 cặpbánhrănga’a
trụctrunggian8 sang cặpbánhrăng3’3rồiratrục thư cấp9
- Vịtrítaysố 4
Gàisố:Gạtbộđồngtốc 5sangphảiăn khớpvớibánh răng4’
Trang 10a- Xác định tỷ số truyền số 1 :trị số của tỷ sốih1đợc xác định
theođiềukiện cần và đủ để ô tô khắc phục đợc lực cản lớn nhất và bánh
xe chủ độngkhôngbị trợt quaytrong mọi điềukiện chuyển động
Chọnihl=7.4
b- X á c địnhtỷsố truyềncủacácsốtruyềntrunggian:
Chọn sốcấptronghộpsố:Hộp sốcơ khí,sốcấpsốtiếnn=5,mộtsốlùi.Tỷsố truyềncủacácsốtruyềntrunggian chọntheoquyluậtcấpsố nhân
Trang 11htrục sơbộ đợctính theoctkinh nghiệmsau:
Trang 12Đốivớihộpsố3trụcbềrộngbánhrăngđểtínhgócnghiêngcủabánhrăng: b= (7 –
8 ) mn=28
Góc nghiêng của bánh răng mà lớn thì tăng khả năng tải của bộ truyền và làmviệc êm dịu hơn, nhng góc nghiêng lớn quá thì sẽ tăng lực dọc trục , vì vậy taphải chọn góc nghiêng tối u theo tham khảo ta phải chọn góc nghiêng của xe tảitrongkhoảng:
Giảmđộ dàihộpsố bằngcáchgiảmchiềurộnglàmviệccủabánhrăng,khi
đócần tăngkhoảng cáchtrụcđể làmgiảmlực tácdụnglêncácbánhrăng,nhng
điềuđólàmtăngkhốilợnghộpsố.Việcgiảmchiềurộngrăngcũnglàmmấtu điểm của bánh răng nghiêng là ăn khớp êm dịu do hệ số trùng khớp giảmxuống Có thể bù hệ số trùng khớp bằng cáchtăng góc nghiêng của bánh răng,Nhngkhiđólàmtănglựcchiềutrụclêncác
ổbi.Nếuchọnbềrộnglàmviệccủarăngquálớnthìcũngkhônghợplývìkhiđó
chiềudàicủahộpsố tănglên,
để đảm bảo khối lợng của hộp số không thay đổi thì phải giảm khoảng cáchtrục điều này dẫn đến giảm độ cứng của các trục và giảm đờng kínhngoài của các ổ bi, trong khi tải trọng tác dụng lên các ổ và trục tăng lên Vìnhững lý do trên ta chọn khoảng rộng bánh răng theo công thức dới đây là hợplý trong điều kiện của các ổ bi và các vật liệu chế tạo cũng nh trình độcôngnghệhiện nay
bw= 0,22.aw= 0 , 2 2 140= 30,8 ( mm )
Đểtiệntrongchếtạotachọn:
bw= 30 (mm )
Trang 13Vậytỷsố tryềncủacặp bánhrăngluônănkhớp:
Xác định tỷ số truyền của các cặp bánh răngđợc cài số ở các số truyềnkhác nhau củahộp số
Trang 14Cáctaysố Ih1 Ih2 Ih3 Ih4 Ih5
TỷsốtruyềnIi 2,7348 1,6581 1,0053 0,6095
-Sốrăngtínhtoán 16,8458 23,6692 31,3742 39,0893
- Xácđinhsố lợngrăngcủabánhrăngbịđộng trêntrục thứcấp:
ápdụngcông thức tacóbảngsố liệu:
Trang 16 Tínhchínhxáckhoảngcáchgiữacáctrụctheosốtăngcủacáccặpbánhrăngđã chọnđợc:
Thông thờng biện pháp này ngời ta ít dùng vì nó sẽ gây khó khăn cho
côngviệcchếtạovà sửa chữasaunày
Dịchchỉnhcácbánhrăngănkhớpvớinhau
Biện pháp này đợc dùng nhiều vì chúng ta có thể dễ dàng dịch chỉnh nhờthayđổikhoảngcáchgiữagiaothanhrăngvàbánhrăngcầnchếtạotrongquátrìnhchếtạo
Tínhtoándịchchỉnhgócbánhrăngtheocácbớcsau:
1,Xácđịnhhệsố dịchchuyểncáctrục(hệsốhayđổi khoảngcáchtrục
):a
Căncứvàogiátrịcủa tatìmđợcgiátrịcủa và
Trang 31Theođiều kiệnbámtừxetruyềnđến(Nm)
Số2Số3Số4Số5
Trongđó:
Trang 33híng Lùc
trôcQ(N)
Trang 34:øngsuÊtg©y g·y(theo søc bÒnvËt liÖu)
øng suÊt uèn r¨ng thêng cña c¸c b¸nh r¨ng häp sè thêng n»m trong ph¹m vi sau:ëc¸ctaysè1vµ 2 : 350-840Mpa =350-840 MN/m2
Trang 361 CÆp BR lu«n
¨nkhíp
Trang 37- ứngsuất uốn vàxoắn tổng hợp
Biểuđồ lựccủacặp bánhrăngluônănkhớp
4.2.1:Đốivớitrụcthứcấp
Giả sử các phản lực tại các ổ lăn có chiều nh hình vẽ Ta có các
phơngtrìnhcânbằng lực và mômennhsau
…vẽhình
Trang 38Dựa vào sơ đồ hộp số và công thức tính ta tính đợc các lực tác dụng
Trang 40M«menuènt¹itiÕtdiÖnb¸nhr¨ngcñac¸csèlµ
Trang 41Gµisè3 -999 8713 174 715 -19,9 1062 512 -966 1126Gµisè4 -47 8304 166 707 -0,94 903 362 -545 1108
KiÓm nghiÖm vÞ trÝ cµi sè
(MN/m2) (MN/m2)
Mu2(N)
Trang 42Sos á n h với điềukiện:đối vớithépC45: 0,8 =0,8.360
Gàisố4 20 -22221 2999 59,9 -444,4 820,6
Kiểmnghiệmvịtrícàisố1.
Trang 44số thờnglàm việc ởnhiệt độdới3980k, talấyKt=1
L:tuổithọ tínhtheo triệuvòngL= Trongđó:
Trang 45A 0 = ,A 1 =
Trongđó:X0,Y0,X1,Y1,làcáclựctácdụnglênổlăntínhtheotảItrọngtrungbìnhMt b
Tảitrọngtácdụnglên ổlăntrụcthứcấp
Vịtrí X0(N) Y0(N) A0(N) X1(N) Y1(N) A1(N)Gàisố 1 26571 15263 29331 2702 -27117 24425Gàisố 2 11165 7339 12778 9570 -15736 17466Gàisố 3 3110 2950 4283 12442 -9248 15499Gàisô 4 1374 1581 2610 11387 -6748 13573Q:tảitrọngchiềutrục tácdụnglênổlăn
Rqn=A+m(Q-S0+S1)
TrongđóS0,S1:lựcchiềutrụcsinhdotácdụngcủalựchớngkính
vị trí Rq1(N) Rq2(N) Rq3(N) Rq4(N) Rtđ(N) C(N)vịtrí0 64243 38808 25034 19917 82037 144890vịtrí1 59337 43497 36250 3088 100520 177450
Trang 46Dựa vào giá trị của C và đờng kính của trục thứ cấp
tachọn đợc ổ
Vị
trí
Kýhiệu
quaygiớihạn
3 2007111 55 95 23,3 22 12030’ 72000 4000 5000
4 2007111 55 95 23,3 22 12030’ 72000 4000 5000