Tỷsốnénđabiếntrungbìnhn 1 ...6 Tính gần đúng theo phương trình cân bằng nhiệt của quà trình nén với giả thiết cho vế trái củaphươngtrìnhbằng0vàthayk 1 =n 1 ...6 e... - Gócmởsớm,đóng muộn
Trang 1BỘ GIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCSƯPHẠMKỸTHUẬTTP.HCMKHOAĐÀ
Trang 2BẢNGĐÁNHGIÁTHÀNH VIÊN
NHẬNXÉTCỦAGIÁO VIÊN
Trang 3
I CÁCTHÔNGSỐCHOTRƯỚCCỦAĐỘNGCƠ 1
II CÁCTHÔNGSỐTÍNH TOÁNNHIỆT 1
1 Ápsuấtkhínạpđượcchọnbằngáp suấtkhíquyểnP 0 1
2 NhiệtđộkhôngkhínạpmớiT 0 2
3 ÁpsuấtkhínạptrướcxupapnạpP k 2
4 NhiệtđộkhôngkhínạptrướcxupapnạpT k 2
5 ÁpsuấtcuốiquátrìnhnạpP a 2
6 ÁpsuấtkhíxótP r 2
7 NhiệtđộkhíxótT r 2
8 Độtăngnhiệtđộkhínạpmới∆T 3
9 Hệsố nạpthêmλ1 3
10 Hệsố quét buồngcháyλ2 3
11 Hệsố hiệu đính tỉnhiệtλt 3
12 Hệsốlợidụngnhiệttại điểmzξz 4
13 Hệsốlợidụngnhiệttại điểmbξb 4
14 Hệsốdưlượngkhôngkhíα 4
15 Hệsốđiềnđầyđồthịcôngφdd 4
16 Chỉsốnénđabiếnm 4
17 Tỷsốtăng áp 4
III TÍNHTOÁNNHIỆT 4
1 Quátrìnhnạp 5
a Hệsốnạp(ηVV) 5
b Hệsốkhísót(γrr) 5
c Nhiệtđộcuốiquátrìnhnạp(T a ) 5
2 Quátrìnhnén 5
a Tỷnhiệtmolđẳngtíchtrungbìnhcủakhínạpmới: 5
b Tỷnhiệtmolđẳngtíchtrungbìnhcủasảnphẩmcháy: 5
c Tỷnhiệtmolđẳngtíchtrungbìnhcủahỗnhợpkhítrongquátrìnhnén: 6
d Tỷsốnénđabiếntrungbình(n 1 ) 6
Tính gần đúng theo phương trình cân bằng nhiệt của quà trình nén với giả thiết cho vế trái củaphươngtrìnhbằng0vàthayk 1 =n 1 6
e Ápsuấtquátrìnhnén𝑷 C 6
Trang 4f Nhiệt độcuốiquátrình nénT C 6
3.Tính toánquátrình cháy 6
a Lượngkhôngkhílýthuyếtcần đểđốtcháy1kgnhiênliệuM O 6
b LượngkhínạpmớithựctếnạpvàoxylanhM 1 7
c LượngsảnvậtcháyM 2 7
d Hệsốthayđổiphântửkhílýthuyếtβ O 7
e Hệ sốthayđổiphântửkhíthựctế β 7
f Hệsốthayđổiphântửthực tếtại điểm z(β Z ) 7
g Tổnthấtnhiệtlượngdocháykhônghoàntoàn∆QH 7
h Tỷnhiệtmolđẳngtíchtrungbìnhcủamôichấttại điểmZ 7
j Nhiệtđộcuốiquátrình cháy𝑻 z 8
k.ÁpsuấtcuốiquátrìnhcháyPz 8
4 Tính toánquátrìnhgiãnnở 8
a Tỉsốgiãnnở đầu 8
b Tỉsốgiãnnở sau 8
c Xácđịnhchỉsốgiãn nở đabiếntrungbình(n 2 ) 8
d Nhiệtđộcuốiquátrìnhgiãn nởTb 8
e ÁpsuấtcuốiquátrìnhgiãnnởPb 9
f Kiểmnghiệm nhiệtđộkhísótTr 9
IV Tínhtoáncácthôngsốđặctrưngcủachutrình 9
1 Ápsuấtchỉthịtrungbìnhtinhtoán(pi') 9
2 ÁpsuấtchỉthịtrungbìnhthựctếPi 9
3 Ápsuấttổnthấtcơ khíPm 9
4 ÁpsuấttrungbìnhcóíchPe 9
5 Hiệu suấtcơ giới 9
6 Hệ sốchỉthịηii 10
7 Hiệu suấtcóíchηie 10
8 Suất tiêuhaonhiênliệuchỉthịgi 10
9 Suất tiêuhao nhiênliệuchỉthị¿ 10
10 Tínhtoánthôngsốkếtcấucủađộngcơ 10
a Thểtichcôngtácmột xylanhđộngcơ 10
b ThểtichbuồngcháyVc 11
c ThểtichtoànbộVa 11
Trang 5d Đườngkínhpiston 11
f.Hànhtrìnhpiston 11
11 Bảngkếtquảtinhtoánnhiệtđộngcơ 11
V Vẽđồthị 14
VI Tínhtoán độnglựchọccơcấupiston– trụckhủyu–thanhtruyền 20
A Động họccủapiston 20
1.Chuyển vịpiston 20
2.Vận tốccủapiston 21
3.Gia tốccủapiston 21
B Động lựchọccủacơ cấutrụckhuỷu–thanhtruyền 21
1.Lựckhíthể(Pkt ¿ 21
2.Lựcquántinhcủa cácchitiếtchuyển động 22
3.Hệ lựctác dụngtrêncơcấutrụckhuỷu– thanhtruyền 24
Trang 6- Gócmởsớm,đóng muộn xupap nạp: Mởsớm10 o &đóngmuộn29 o
- Gócmởsớm, đóngmuộn xupap thải: Mởsớm40 o &đóngmuộn32 o
vào độ cao so với mực nước biển Càng lên cao thì P0càng giảm dokhôngkhícàngloãng,tại độ caoso với mựcnướcbiển:
Trang 72 NhiệtđộkhôngkhínạpmớiT0
Nhiệt độ không khí nạp mới phụ thuộc chủ yếu vào nhiệt độ trung bình củamôitrường,nơi xe đượcsử dụng.Điềunàyhếtsứckhókhăn đốivớixe thiếtkế đểsử dụng ởnhững vùngcókhoảng biếnthiênnhiệt độ trong ngày lớn
Miền Namnướctathuộckhu vựcnhiệtđới, nhiệtđộ trungbìnhtrong ngàycóthể
3 ÁpsuấtkhínạptrướcxupapnạpPk
tăngáphoặc trong bơm quétkhíP k>P0
hợpα, tốcđộ quayn,góc đánhlửasớm(ởđộng cơxăng) hoặcgóc phun
sớmnhiênliệu(ởđộng cơdiesel)
( )
Trang 8Giá trị ε càng cao thì khí cháy càng dãn nở nhiều nên𝑇rcàng thấp Xilanh hỗnhợpthànhphần càngphùhợpthìquá trìnhcháy xảyracàngnhanh,ítcháyrớtnên
Hệ số nạpthêm chọntrong giớihạn λ1=1,02 ÷1,07
Trang 9k a ⌊εε.λ−λ.λ r P a m ⌋
12 Hệsốlợidụngnhiệt tại điểm z ξ z
α = 1,7 (suyratừbảng)
15 Hệsốđiền đầyđồ thịcông φd d
Làtỷsốgiữaáp suấtcủahỗnhợpkhítrong xilanhởcuối quátrìnhcháyvà
Trang 11Tính gần đúng theo phương trình cân bằng nhiệt của quà trình nén với giả thiết
Trang 12M 1 =α.M o=1,7.0,4357=0,741( k m o l k k / k g n l )
Trang 13ủa hỗnhợpkhínén
Trang 14+mc'':tỷnhiệtmolđẳngtíchtrung bình tại điểmZ củasảnvật cháy
z+8,314).T z
Trang 16T r 767
Trang 187. Hiệusuấtcóíchηi e
ηi= 8,314.M1.P e .T k=8,314.0 , 7 4 1 1 , 0 2 1 336=0,384
Trang 24x n
c z''V '' ;P
Trang 26b 2
Trang 29ĐỒTHỊ P-V
Trang 30X: chuyển vị của piston tính từ ĐCT theo góc quay trục
khuỷul:chiềudài củathanh truyền
R:bánkính quaytrụckhuỷu
Trang 31dx=v P
dt dα=ωdt v=R.ω.¿(m/s))
v=0,04855.314,16.¿(m/s)Vậntốcmaxcủa piston:
Trang 32p0= 0,1013 (MPa):áp suất khí
cơ
Trang 33• Hợpkimnhôm
• Hợpkimgang
8÷15 15÷25
15÷30 25÷40
Thanhtruyền,m tt (g/cm 2 ) 10÷20 25÷40 Giátrịnhỏsửdụ
ng cho độngcơcó tỷsốS/D<1 Trụckhuỷu,m k (g/cm 2 )
Trang 34ChọnkhốilượngthanhtruyềntheođườngkínhD=89,9mm:
Trang 35j j j