Bài tập vận vụng các mẫu câu trong giao tiếp, đối thoại trong Giáo trình Hoa ngữ thực dụng nghe nhìn tiếng Hoa quyển 01, bài 09. TIẾNG HOA THỰC DỤNG BÀI 10 BÀI TẬP VẬN DỤNG 上⾯ 下⾯ 前⾯ 後⾯ 裡⾯ 外⾯ 左邊 右邊 上⾯ 下⾯ 前⾯ 后⾯ ⾥⾯ 外⾯ 左边 右边 Shàngmiàn xiàmiàn qiánmiàn hòumiàn lǐmiàn wàimiàn zuǒbiān yòubiā.
Trang 1上⾯
下⾯
前⾯
後⾯
裡⾯
外⾯
左邊
右邊
上⾯
下⾯
前⾯
后⾯
⾥⾯
外⾯
左边 右边
Shàngmiàn xiàmiàn qiánmiàn hòumiàn lǐmiàn wàimiàn zuǒbiān yòubiān
學校
超市
醫院
電影院
⾞站
夜市
動物園
公寓
市場
餐廳
学校
超市
医院 电影院
车站
夜市 动物园
公寓
市场 餐厅
Xuéxiào chāoshì yīyuàn diànyǐngyuàn chēzhàn yèshì dòngwùyuán gōngyù shìchǎng cāntīng
1 Chỉ một vị trí cụ thể: Ðiạ điểm A + 在/
zài/ + địa điểm B + 的 vị trí
超市在夜市的左邊。
Chāoshì zài yèshì de zuǒbiān
Siêu thị ở bên trái chợ đêm
phía trước nhà tôi là một công viên
phía sau trường học là sở thú
2 Câu hỏi về vị trí, chỗ ở:
你家在哪裡?
Nǐ jiā zài nǎlǐ?
請問:附近有⾞站嗎?
Qǐngwèn: Fùjìn yǒu chēzhàn ma?
請問:到附近的醫院怎麼去?
Qǐngwèn: Dào fùjìn de yīyuàn zěnme qù? 這裡有超市嗎?
Zhè lǐ yǒu chāoshì ma?
你家在哪⾥?
Nǐ jiā zài nǎlǐ?
请问:附近有车站吗?
Qǐngwèn: Fùjìn yǒu chēzhàn ma?
请问:到附近的医院怎么去?
Qǐngwèn: Dào fùjìn de yīyuàn zěnme qù? 这⾥有超市吗?
Zhè lǐ yǒu chāoshì ma?