Bảng đánh giá công việcPhân tích Các yếu tố vĩ mô Ma trận SWOT Phân tích Các yếu tố vĩ mô nhiên, Công nghệ khoa học,… Ma trận GE Phân tích nội bộ: Giới thiệu tổng quan.. Phân tích Các yế
Trang 1GIẢI PHÁP CHIẾN LƯỢC
CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
MCK: VNM
1 Trần Phạm Khánh Chiêu
2 Nguyễn Huy Hoàng
3 Đỗ Thế Khang
Trang 24 Diệp Trương Khánh Linh (NT)
5 Vương Quốc Quyền
Trang 31 Trần Phạm Khánh Chiêu
2 Nguyễn Huy Hoàng
3 Đỗ Thế Khang
4 Diệp Trương Khánh Linh (NT)
5 Vương Quốc Quyền
Trang 4Bảng đánh giá công việc
Phân tích Các yếu tố vĩ mô
Ma trận SWOT Phân tích Các yếu tố vĩ mô
nhiên, Công nghệ khoa học,…)
Ma trận GE
Phân tích nội bộ:
Giới thiệu tổng quan.
Phân tích Các yếu tố vĩ mô
4 Diệp Trương Khánh Linh (NT) (Văn hóa-xã hội, Điều kiện tự 16,67%
nhiên, Công nghệ khoa học,…)
Tổng hợp PPT
Phân tích Các yếu tố vĩ mô
Ma trận PORTER
Phân tích nội bộ:
6 Ngô Khánh Vân Sản phẩm, Đối thủ cạnh tranh, 16,67%
Giới thiệu tổng quan.
Trang 5Ma trận BCG
Trang 6Kế hoạch chiến lược doanh nghiệp
1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP
LIỆU THAM KHẢO
Trang 71 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
Trang 8Công ty cổ phần Sữa Việt Nam
Phê Miền Nam.
• Năm 1982, đổi tên thành Xí nghiệp Liên hiệp Sữa – Cà phê – Bánh kẹo I.
• Năm 1992 chính thức đổi tên thành Công ty Sữa Việt Nam.
• Năm 2003, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần.
• Tên đầy đủ : Công ty cổ phần Sữa Việt Nam
• Tên viết tắc: Vinamilk
• Mã chứng khoán: VNM
• Vốn điều lệ: 12.006.621.930.000 VND
Trang 9Ban lãnh đạo
• Mai Kiều Liên: Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Tổng Giám Đốc.
• Ngô Thị Thu Trang: Phó Tổng Giám đốc.
• Lê Thành Liêm: Kế toán trưởng.
Trang 10Thông tin liên hệ
• Địa chỉ: Tòa nhà Vinamilk - Số 10 phố Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
• Văn phòng đại diện: 184 – 186 – 188 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam.
Trang 11Công ty thành viên
Nguồn: Bản cáo bạch
Trang 12Lĩnh vực kinh doanh
• Sản xuất và kinh doanh bánh, sữa đậu nành, nước giải khát, sữa hộp, sữa bột, bột dinh dưỡng vàcác sản phẩm từ sữa khác.
• Sản xuất, mua bán rượu, bia, đồuống, thực phẩm
• Chăn nuôi bò sữa, cung cấp giống vật nuôi và ky
thuật nuôi.
Trang 13Quy trình sản xuất
Nguồn:
http://s.cafef.vn/vnm-98007/inside-factory-kham-pha-nhung-may-moc-khong-lo-ben-trong-nha-may-sua-vinamilk.chn
Trang 14Tầm nhìn
“Trở thành biểu tượng niềm tin hàng đầu châu
phục vụ cuộc sống con người.”
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/ve-cong-ty
Trang 15Sứ mệnh
“Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và chất lượng cao cấp hàng đầu bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nhiệm
cao của mình với cuộc sống, con người và xã hội.”
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/ve-cong-ty
Trang 16Thành tích và giải thưởng
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/thanh-tich-noi-bat
Trang 17Thành tích và giải thưởng
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/thanh-tich-noi-bat
Trang 18Thành tích và giải thưởng
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/thanh-tich-noi-bat
Trang 19Chiến lược phát triển
• Củng cố, xây dựng và phát triển một hệ thống
hiệu dinh dưỡng có uy tín khoa học và đáng tin cậy nhất với mọi người dân Việt Nam.
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/chien-luoc-phat-trien
Trang 20Chiến lược phát triển
• Đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh thông qua thương hiệu chủ lực Vfresh.
• Củng cố hệ thống và chất lượng phân phối tại các thị trường mà Vinamilk có thị phần chưa cao, đặc biệt là tại các vùng nông thôn và các đô thị nhỏ.
Vinamilk
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/chien-luoc-phat-trien
Trang 21Chiến lược phát triển
• Phát triển toàn diện danh mục các sản phẩm từ sữa
• Tiếp tục nâng cao năng lực quản lý hệ thống cung
cấp.
• Tiếp tục mở rộng và phát triển hệ thống phân
phối chủ động, vững mạnh và hiệu quả.
cung sữa tươi ổn định, chất lượng cao với giá cạnh tranh và đáng tin cậy.
Nguồn: https://www.vinamilk.com.vn/vi/chien-luoc-phat-trien
Trang 222 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
Trang 232 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
KINH TẾ:
• GDP tăng 6,50% so với cùng kì năm ngoái.
• Gia nhập TPP, AEC,
• Áp lực cạnh tranh với các đối thủ.
• Mức độtiêu dùng của người dân ngày càng tăng.
• Chi phí vận tải giảm mạnh.
• Chỉ sốgiá tiêu dùng thấp nhất trong 10 năm gần nhất.
Trang 242 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
KINH TẾ:
• Đồng Nhân dân tệmất giá.
• Tỷ giá USD tháng 1 năm 2016 tăng 4,66% so với cùng kì năm
2015 (21.456 => 22.400).
• Giá vàng tháng 1 năm 2016 giảm 0,69% so với cùng kì
năm2015 (33,11 triệu => 32,88 triệu).
• Giá điện tăng 7,50% trong quý I năm 2015.
• Giá xăng giảm mạnh (tổng cộng 12 lần trong năm 2015).
lợi cho việc sản xuất hàng hóa,giảm chi phí, góp phần tăng lợi nhuận.
Trang 25Biểu đồ giá xăng
Nguồn: http://cafebiz.vn/thi-truong/cuoc-van-tai-bat-dau-giam-20150907104403969.chn
Trang 26Biểu đồ GDP qua các năm
Nguồn:http://vietnamnet.vn/vn/kinh-doanh/vef/216685/tang-truong-kinh-te-2014-va-nhung-du-bao-cho-nam-2015.html
Trang 27Biểu đồ chỉ số tiêu dùng
Nguồn:
http://cafef.vn/vi-mo-dau-tu/lam-phat-9-thang-thap-nhat-10-nam 20150924083558206.chn
Trang 282 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
Chính trị pháp luật:
• Tình hình chính trị ở Việt Nam ổn định, hòa bình.
• Luật vệ sinh an toàn thực phẩm, luật bảo vệ nhà sản xuất và người tiêu dùng còn lỏng lẻo, chưa chặt chẽ.
• Thuế dành cho các sản phẩm sữa thấp
Trang 292 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
Văn hóa xã hội:
• Việt Nam chưa có thói quen dùng sữa nhiều, nhưng với tốc độ
dân số tăng nhanh (1%),
• Dân số thành thị cao hơn nông thôn nên ý thức chăm sóc sức khỏe càng được chú trọng hơn.
• Vấn đề cung cấp dưỡng chất cần thiết cho trẻ em giai đoạn
thôi bú sữa mẹ, hình thành nên thói quen tiêu thụ sữa cho mọi lứa
tuổi trong các giai đoạn về sau.
Trang 302 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
Văn hóa xã hội:
• Hiện mức tiêu thụ sữa của người Việt Nam đã tăng lên đáng kể
(29,9g/ngày) – Theo thống kê của Viện dinh dưỡng quốc gia.
• Cùng với các chương trình, chính sách khuyến khích dùng sữa
trong trường học bằng cách cung cấp miễn phí hoặc giá rất rẻ cho các cháu mẫu giáo và học sinh tiểu học đã được chính phủ đề
cập đến để phát triển quốc gia và được thí điểm rộng rãi.
Trang 312 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
Điều kiện tự nhiên
• Mang đặc điểm khí hậu nhiệt đới, khí hậu nóng ẩm.
• Các khu vực thích hợp cho việc nuôi bò sữa như tỉnh Tuyên
Quang, Lâm Đồng, Ba Vì, Nghệ An, Sơn Lam,…
Công nghệ - Khoa học
• Nhà máy Sữa Vinamilk với thiết bị hiện đại và công nghệ sản xuất tiên tiến hàng đầu hiện nay.
• Nhà máy hoạt động trên một dây chuyền tự động, khép kín,
từ khâu nguyên liệu đầu vào đến đầu ra sản phẩm.
Trang 323 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC
YẾU TỐ VĨ MÔ
Trang 33CÁC YẾU TỐ CƠ HỘI
1 Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
2 Gia nhập TPP, AEC
3 Giá cước vận tải giảm mạnh
4 Chỉ số tiêu dùng cao
5 Tiêu thụ sữa bình quân đầu người tăng
6 Ý thức bảo vệ sức khỏe ngày càng được tăng cao
7 Tỉ lệ dân số thành thị cao hơn nông thôn
8 Cần thiết cho trẻ em giai đoạn thôi bú sữa mẹ
9 Nhu cầu làm đẹp tăng cao
10 Chính sách khuyến khích dung sữa trong trường học
11 Tình hình chính trị ổn định
12 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu thấp
13 Khoa học công nghệ tiên tiến
Trang 34Các yếu tố cơ hội
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
cao Gia nhập TPP, AEC
Giá cước vận tải giảm mạnh
Chỉ số tiêu dùng cao
Tiêu thụ sữa bình quân đầu người tăng
Ý thức bảo vệ sức khỏe ngày càng được tăng cao
Tỉ lệ dân số thành thị cao hơn nông thôn
Cần thiết cho trẻ em giai đoạn thôi bú sữa mẹ
Nhu cầu làm đẹp tăng cao
Chính sách khuyến khích dung sữa trong trường
học TÌnh hình chính trị ổn định
Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu
thấp Khoa học công nghệ tiên tiến
Số điểm
0,16 0,1 0,22 0,27 0,24 0,14 0,04 0,3 0,09 0,28 0,04 0,09 0,4
2,37
10/15/2018
Trang 35CÁC YẾU TỐ CƠ HỘI CHÍNH
1 Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
2 Gia nhập TPP, AEC.
3 Giá cước vận tải giảm mạnh.
6 Ý thức bảo vệ sức khỏe ngày càng được tăng cao.
7 Tỉ lệ dân số thành thị cao hơn nông thôn.
9 Nhu cầu làm đẹp tăng cao.
11 TÌnh hình chính trị ổn định.
12 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu thấp.
Trang 36CÁC YẾU TỐ ĐE DỌA
1 Nhân dân tệ giảm ảnh hưởng kinh tế thế giới.
2 Nhu cầu sử dụng sữa ngoại tăng.
3 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
4 Gia nhập TPP, AEC.
5 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu thấp.
6 Nhà nước không quản lý được giá sữa.
7 Khí hậu khắc nghiệt ảnh hưởng dòng sữa bò.
8 Nhiều dịch bệnh phát triển ảnh hưởng đến đàn bò.
9 Đối thủ cạnh tranh trong nước và ngoài nước ngày càng
nhiều và gay gắt.
10 Thị trường sữa thế giới có nhiều biến động.
Trang 37MA TRẬN CÁC YẾU TỐ
ĐE DỌA – EFE (T)
trọng
1 Nhân dân tệ giảm ảnh hưởng kinh tế thế giới 6% 1 0,06
2 Nhu cầu sử dụng sữa ngoại tăng 15% 2 0,03
3 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp 12% 1 0,12
4 Gia nhập TPP, AEC 15% 1 0,15
5 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu thấp 12% 1 0,12
6 Nhà nước không quản lý được giá sữa 5% 1 0,05
7 Khí hậu khắc nghiệt ảnh hưởng dòng sữa bò 8% 3 0,24
8 Nhiều dịch bệnh phát triển ảnh hưởng đến đàn bò 8% 3 0,24
9 Đối thủ cạnh tranh trong nước và ngoài nước ngày 13% 2 0,26
càng nhiều và gay gắt
10 Thi trường sữa thế giới có nhiều biến động 6% 2 0,12
Trang 38TỔNG CỘNG 100% 1,66
10/15/2018
Trang 39CÁC YẾU TỐ ĐE DỌA CHÍNH
1 Nhân dân tệ giảm ảnh hưởng kinh tế thế giới.
2 Nhu cầu sử dụng sữa ngoại tăng.
3 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
4 Gia nhập TPP, AEC.
5 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu thấp.
6 Nhà nước không quản lý được giá sữa.
7 Khí hậu khắc nghiệt ảnh hưởng dòng sữa bò.
8 Nhiều dịch bệnh phát triển ảnh hưởng đến đàn bò.
9 Đối thủ cạnh tranh trong nước và ngoài nước ngày càng nhiều và gay gắt.
10 Thị trường sữa thế giới có nhiều biến động.
Trang 404 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ VI MÔ
Trang 41PHÂN TÍCH NỘI BỘ
Vốn, tài sản:
• Cơ cấu vốn điều lệ của công ty tại thời điểm
chuyển đổi thành công ty cổ phần là 1.590 tỷ đồng Tính đến hiện nay, sau nhiều lần sát nhật các công ty khác thì tổng số vốn điều lệ là hơn 10.000 tỷ đồng
(10.006.413.990.000 đồng) Tăng 6,3 lần so với
ban đầu.
Trang 42PHÂN TÍCH NỘI BỘ
Doanh thu, lợi nhuận:
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN
40,000 30,000 20,000 10,000
0
35,704 31,586
27,102 22,071
Trang 43PHÂN TÍCH NỘI BỘ
Doanh thu, lợi nhuận
• Từ 2010-2014 doanh thu công ty tăng đều mỗi năm.
• Tuy công ty đã cho ra mắt 29 sản phẩm mới và cải
tiến 58 sản phẩm hiện tại nhưng doanh thu công ty năm 2014 tăng ít hơn các năm trước.
• Doanh thu thuần 2013-2014 tăng 4.028 tỉđồng, giảm 5,9% so với doanh thu thuần 2012-2013 (tăng
4.387 tỉđồng)
Trang 45Nguồn: Báo cáo thường niên 2014 của Vinamilk
Trang 47PHÂN TÍCH NỘI BỘ
Sản phẩm
Nguồn: www.vinamilk.com.vn
Trang 48PHÂN TÍCH NỘI BỘ
Sản phẩm
Nguồn: www.vinamilk.com.vn
Trang 49PHÂN TÍCH NỘI BỘ
Đối thủ cạnh tranh
Nguồn: www.google.com.vn
Trang 505 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ VI MÔ
Trang 51CÁC YẾU TỐ ĐIỂM MẠNH
1 Quy trình sản xuất khép kín.
2 Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
3 Đầu tư vào phát triển nhà máy.
4 Tạo dựng thương hiệu trên thị trường.
5 Sản phẩm đa dạng.
6 Thực hiện nhiều khóa đào tạo về kỹ năng.
7 Quản lý rủi ro và kiểm soát cho nhân viên.
8 Phát triển trang trại bò sữa Tây Ninh.
9 Lượng sữa mua bên ngoài đạt chuẩn.
10 Hợp đồng mua bán sữa bò với nhiều hộ dân.
11 Ít đối thủ cạnh tranh trong nước.
Trang 528 Phát triển trang trại bò sữa Tây Ninh 12 3 0.36
Trang 5311 Ít đối thủ cạnh tranh trong nước 12 2 0.24
15/2018
Trang 54CÁC YẾU TỐ ĐIỂM MẠNH CHÍNH
1 Quy trình sản xuất khép kín
2 Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn
3 Đầu tư vào phát triển nhà máy
4 Tạo dựng thương hiệu trên thị trường
5 Sản phẩm đa dạng
6 Thực hiện nhiều khóa đào tạo về kỹ năng
7 Quản lý rủi ro và kiểm soát cho nhân viên
8 Phát triển trang trại bò sữa Tây Ninh
9 Lượng sữa mua bên ngoài đạt chuẩn
10 Hợp đồng mua bán sữa bò với nhiều hộ dân
11 Ít đối thủ cạnh tranh trong nước
Trang 55CÁC YẾU TỐ ĐIỂM YẾU
1 Áp lực từ sản phẩm thay thế
2 Thị trường gặp nhiều biến động
3 Marketing chưa phát triển
4 Giá thành chưa có tính cạnh tranh
5 Chưa tạo được vị thế dẫn đầu
6 Sữa bột vẫn còn nguyên liệu nhập khẩu
7 Đối thủ cạnh tranh nước ngoài nhiều
Trang 563 Marketing chưa phát triển 14 4 0.56
4 Giá thành chưa có tính cạnh tranh 12 3 0.36
Trang 57CÁC YẾU TỐ ĐIỂM YẾU
CHÍNH
1 Áp lực từ sản phẩm thay thế
2 Thị trường gặp nhiều biến động
6 Sữa bột vẫn còn nguyên liệu nhập khẩu
Trang 586 THIẾT LẬP MA TRẬN GE
Trang 59ĐỘ HẤP DẪN CỦA THỊ TRƯỜNG
1 Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
2 Gia nhập TPP, AEC
3 Giá cước vận tải giảm mạnh
4 Chỉ số tiêu dùng cao
5 Tiêu thụ sữa bình quân đầu người tăng
6 Ý thức bảo vệ sức khỏe ngày càng
được tăng cao
7 Tỉ lệ dân số thành thị cao hơn nông thôn
8 Cần thiết cho trẻ em giai đoạn thôi bú
sữa mẹ
9 Nhu cầu làm đẹp tăng cao
10 Chính sách khuyến khích dung sữa
trong trường học
11 Tình hình chính trị ổn định
12 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập
khẩu thấp
13 Khoa học công nghệ tiên tiến
14 Nhân dân tệ giảm ảnh hưởng kinh tế
thế giới
15 Nhu cầu sử dụng sữa ngoại tăng
16 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
17 Gia nhập TPP, AEC
18 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập
khẩu thấp
19 Nhà nước không quản lý được giá sữa
20 Khí hậu khắc nghiệt ảnh hưởng dòng
sữa bò
21 Nhiều dịch bệnh phát triển ảnh hưởng
đến đàn bò
22 Đối thủ cạnh tranh trong nước và ngoài
nước ngày càng nhiều và gay gắt
23 Thị trường sữa thế giới có nhiều biến
động
Trang 603 Giá cước vận tải giảm mạnh 6 2 0.12
5 Tiêu thụ sữa bình quân đầu người tăng 5 3 0.15
6 Ý thức bảo vệ sức khỏe ngày càng được tăng cao 5 2 0.1
7 Tỉ lệ dân số thành thị cao hơn nông thôn 4 1 0.04
8 Cần thiết cho trẻ em giai đoạn thôi bú sữa mẹ 5 3 0.15
9 Nhu cầu làm đẹp tăng cao 4 3 0.12
10 Chính sách khuyến khích dung sữa trong trường học 5 4 0.2
11 TÌnh hình chính trị ổn định 3 1 0.03
12 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu thấp 4 1 0.04
14 Nhân dân tệ giảm ảnh hưởng kinh tế thế giới 4 1 0.04
15 Nhu cầu sử dụng sữa ngoại tăng 5 2 0.1
16 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp 4 1 0.04
17 Thuế dành cho các sản phẩm sữa nhập khẩu thấp 4 1 0.04
18 Nhà nước không quản lý được giá sữa 3 1 0.03
Trang 6119 Khí hậu khắc nghiệt ảnh hưởng dòng sữa bò 4 1 0.04
20 Nhiều dịch bệnh phát triển ảnh hưởng đến đàn bò 4 3 0.12
21 Đối thủ cạnh tranh trong nước và ngoài nước ngày càng nhiều và gay gắt 5 3 0.15
22 Thi trường sữa thế giới có nhiều biến động 5 2 0.1
Trang 62VỊ THẾ CẠNH TRANH
1. Quy trình sản xuất khép kín
2. Chất lượng sản phẩm đạt tiêu
chuẩn
3. Đầu tư vào phát triển nhà máy
4. Tạo dựng thương hiệu trên thị
trường
5. Sản phẩm đa dạng
6. Thực hiện nhiều khóa đào tạo
về kỹ năng
7. Quản lý rủi ro và kiểm soát
cho nhân viên
8. Phát triển trang trại bò sữa Tây
13 Thị trường gặp nhiều biến động
14 Marketing chưa phát triển
15 Giá thành chưa có tính cạnh tranh
16 Chưa tạo được vị thế dẫn đầu
17 Sữa bột vẫn còn nguyên liệu
nhập khẩu
18 Đối thủ cạnh tranh nước ngoài
nhiều
Trang 63MA TRẬN CÁC YẾU TỐ NỘI BỘ - IFE
2 Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn 7 4 0.28
3 Đầu tư vào phát triển nhà máy 6 4 0.24
4 Tạo dựng thương hiệu trên thị trường 6 3 0.18
6 Thực hiện nhiều khóa đào tạo về kỹ năng 4 3 0.12
7 Quản lý rủi ro và kiểm soát cho nhân viên 6 4 0.24
9 Lượng sữa mua bên ngoài đạt chuẩn 5 4 0.12
10 Hợp đồng mua bán sữa bò với nhiều hộ dân 5 3 0.15
11 Ít đối thủ cạnh tranh trong nước 6 2 0.12
13 Thị trường gặp nhiều biến động 5 2 0.1
14 Marketing chưa phát triển 7 4 0.28
Trang 6415 Giá thành chưa có tính cạnh tranh 4 3 0.12
16 Chưa tạo được vị thế dẫn đầu 5 4 0.2
17 Sữa bột vẫn còn nguyên liệu nhập khẩu 5 3 0.15
18 Đối thủ cạnh tranh nước ngoài nhiều 6 2 0.12
Mạnh
Yếu
C a o