1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án môn học QUẢN lý dự án CNTT đề tài WEBSTIE QUẢN lý bán QUẦN áo

73 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Website Quản Lý Bán Quần Áo
Tác giả Nguyễn Quốc Trọn, Võ Hà Nam, Nguyễn Quốc Dũng, Phan Hoàng Hạc, Phan Thị Kim Thoa
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Hữu Trung
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin TP.HCM
Chuyên ngành Quản Lý Dự Án Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ án môn học
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 682,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I: TỔNG QUAN (7)
    • I. Giới thiệu đề tài (7)
    • II. Tên nhóm thực hiện đề tài (7)
    • III. Ý nghĩa nhóm (0)
    • IV. Danh sách các thành viên trong nhóm (8)
    • CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN (9)
      • 2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work (9)
        • 2.1.1 Tổng Quan Dự Án ( Project Description) (10)
        • 2.1.2 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Description) (10)
        • 2.1.3. Bảng giá chi phí (Payments dues) (10)
        • 2.1.4. Các tài liệu chuyển giao ( Deliverables) (11)
        • 2.1.5. Các cột mốc (Milestone) (11)
        • 2.1.6. Giả định (Assumption) (12)
        • 2.1.7. Những ràng buộc của dự án (Project Constraints) (14)
        • 2.1.8 Rủi ro (15)
        • 2.1.9 Tiêu chuẩn sản phẩm (Define Success) (18)
        • 2.1.10. Trách nhiệm 2 bên (18)
        • 2.1.11 Chữ ký các bên có liên quan (20)
      • 2.2 Tôn chỉ dự án – Project Charter (20)
        • 2.2.1 Thông tin dự án (20)
        • 2.2.2 Giới thiệu dự án (Description) (21)
        • 2.2.3 Mục tiêu dự án ( Purpose) (21)
        • 2.2.4 Phạm vi dự án(Scope) (21)
        • 2.2.5 Thành phần bàn giao chính ( Key Project Deliverables ) (22)
        • 2.2.6. Lịch làm việc chi tiết( Milestone dates) (23)
        • 2.2.7. Rủi ro( Risk) (23)
        • 2.2.8. Giả định(Assumsion) (24)
        • 2.2.9. Yếu tố đánh giá hoàn thành( Criteria for succsess) (24)
        • 2.2.10. Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng( Critical succsess factors) (24)
        • 2.2.11. Ký tên(Sign off) (25)
      • 2.3 Phát biểu phạm vi – Scrope Statement (25)
        • 2.3.1. Chi tiết dự án (25)
      • 2.4 Cấu trúc phân rã công việc – Work Breakdown Structure (27)
    • CHƯƠNG 3. QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN (28)
      • 3.1 Sơ đồ mạng lưới – PERT (28)
      • 3.2 Đường thiết yếu - GANTT (28)
      • 3.3 Cách tối ưu hóa công việc (29)
    • CHƯƠNG 4. QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN (31)
      • 4.1 Giả định theo công thức COCOMO (31)
      • 4.2 Kỹ thuật EMW (31)
      • 4.3 Kết luận Tính tới ngày (37)
    • CHƯƠNG 5. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN (38)
      • 5.1 Các tiêu chuẩn chung đánh giá mức độ thành công dự án (38)
      • 5.2 Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ của từng cột mốc Milestone của dự án (38)
      • 5.3 Các vấn đề nảy sinh (42)
    • CHƯƠNG 6: QUẢN LÍ NHÂN SỰ (45)
      • 6.1. Ước lượng nhân sự (45)
      • 6.2. Sơ đồ tổ chức nhân sự (45)
      • 6.3. Sơ đồ RAM (45)
      • 6.4. Ma trận kỹ năng của nhân viên (48)
      • 6.5. Gán công việc vào sơ đồ WBS (48)
      • 6.6. Ma trận công việc, nhật đồ tài nguyên (50)
      • 6.7. Bảng thu nhập cho từng nhân sự (50)
      • 6.8. Mức sử dụng tài nguyên (51)
    • CHƯƠNG 7: QUẢN LÍ TRUYỀN THÔNG DỰ ÁN (54)
      • 7.1. Thu thập thông tin (54)
      • 7.2. Phân phối thông tin (54)
      • 7.3. Giám sát và điều chỉnh (55)
      • 7.4. Giải quyết khi có xung đột (55)
    • CHƯƠNG 8: QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN (57)
      • 8.1. Phương pháp dùng để nhận biết rủi ro (57)
      • 8.3. Kế hoạch đối phó rủi ro không thể trước được (61)
    • CHƯƠNG 9: QUẢN LÝ MUA SẮM DỰ ÁN (62)
      • 9.1. Danh sách mua sắm các thiết bị (62)
      • 9.2. Đơn vị cung cấp dịch vụ (66)
      • 9.3 Tổng chi phí cho mua sắm dự án (66)
    • CHƯƠNG 10: QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỰ ÁN (69)
      • 10.1. Các công việc cần phải chuẩn bị và thực hiện cho quá trình tích hợp và triển (69)
      • 10.2 Tiêu chí đánh giá tài liệu hướng dẫn sử dụng và quá trình cài đặt (69)
      • 10.3. Huấn luyện người dùng (71)
      • 10.4. Chuyển giao sản phẩm (71)
      • 10.5. Nghiệm thu (72)
      • 10.6. Tổng kết và đánh giá (72)

Nội dung

Các công việc cần phải chuẩn bị và thực hiện cho quá trình tích hợp và triển khai dự án.... Nhóm 9CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work Thông tin đối

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT

ĐỀ TÀI: WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hữu Trung

Sinh viên thực hiện:

Trang 2

Mục lục

Danh mục các bảng 6

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN 7

I Giới thiệu đề tài 7

II Tên nhóm thực hiện đề tài 7

III Ý nghĩa nhóm 7

IV Danh sách các thành viên trong nhóm 8

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 9

2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work 9

2.1.1Tổng Quan Dự Án ( Project Description) 10

2.1.2 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Description) 10

2.1.3 Bảng giá chi phí (Payments dues) 10

2.1.4 Các tài liệu chuyển giao ( Deliverables) 11

2.1.5 Các cột mốc (Milestone) 11

2.1.6 Giả định (Assumption) 12

2.1.7 Những ràng buộc của dự án (Project Constraints) 13

2.1.8 Rủi ro 14

2.1.9 Tiêu chuẩn sản phẩm (Define Success) 16

2.1.10 Trách nhiệm 2 bên 16

2.1.11 Chữ ký các bên có liên quan 17

2.2 Tôn chỉ dự án – Project Charter 17

2.2.1 Thông tin dự án 17

2.2.2 Giới thiệu dự án (Description) 18

2.2.3 Mục tiêu dự án ( Purpose) 18

2.2.4 Phạm vi dự án(Scope) 18

2.2.5 Thành phần bàn giao chính ( Key Project Deliverables ) 19

2.2.6 Lịch làm việc chi tiết( Milestone dates) 20

2.2.7 Rủi ro( Risk) 20

2.2.8 Giả định(Assumsion) 21

2.2.9.Yếu tố đánh giá hoàn thành( Criteria for succsess) 21

2.2.10 Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng( Critical succsess factors) 21

2.2.11 Ký tên(Sign off) 22

Trang 3

Nhóm 9

2.3 Phát biểu phạm vi – Scrope Statement 22

2.3.1 Chi tiết dự án 22

2.4 Cấu trúc phân rã công việc – Work Breakdown Structure 24

CHƯƠNG 3 QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN 25

3.1 Sơ đồ mạng lưới – PERT 25

3.2 Đường thiết yếu - GANTT 25

3.3 Cách tối ưu hóa công việc 26

CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN 28

4.1 Giả định theo công thức COCOMO 28

4.2 Kỹ thuật EMW 28

4.3 Kết luận Tính tới ngày 33

CHƯƠNG 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN 34

5.1 Các tiêu chuẩn chung đánh giá mức độ thành công dự án 34

5.2 Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ của từng cột mốc Milestone của dự án 34

5.3 Các vấn đề nảy sinh 38

CHƯƠNG 6: QUẢN LÍ NHÂN SỰ 40

6.1.Ước lượng nhân sự 40

6.2.Sơ đồ tổ chức nhân sự 40

6.3.Sơ đồ RAM 40

6.4 Ma trận kỹ năng của nhân viên 43

6.5.Gán công việc vào sơ đồ WBS 43

6.6 Ma trận công việc, nhật đồ tài nguyên 43

6.7 Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44

6.8 Mức sử dụng tài nguyên 45

(Mức sử dụng tài nguyên) 45

(Tổng quan về nguồn lực) 46

CHƯƠNG 7: QUẢN LÍ TRUYỀN THÔNG DỰ ÁN 48

7.1.Thu thập thông tin 48

7.2.Phân phối thông tin 48

7.3 Giám sát và điều chỉnh 49

7.4 Giải quyết khi có xung đột 49

CHƯƠNG 8: QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN 51

8.1 Phương pháp dùng để nhận biết rủi ro 51

Trang 4

8.3 Kế hoạch đối phó rủi ro không thể trước được 54

CHƯƠNG 9: QUẢN LÝ MUA SẮM DỰ ÁN 55

9.1 Danh sách mua sắm các thiết bị 55

9.2 Đơn vị cung cấp dịch vụ 57

9.3Tổng chi phí cho mua sắm dự án 57

CHƯƠNG 10: QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỰ ÁN 58

10.1 Các công việc cần phải chuẩn bị và thực hiện cho quá trình tích hợp và triển khai dự án 58

10.2 Tiêu chí đánh giá tài liệu hướng dẫn sử dụng và quá trình cài đặt 58

10.3 Huấn luyện người dùng 59

10.4 Chuyển giao sản phẩm 59

10.5 Nghiệm thu 60

10.6 Tổng kết và đánh giá 60

Trang 5

Nhóm 9

Danh mục hình ảnh

Hình 1 : Sơ đồ mạng lưới 25

Hình 2 : Sơ đồ mạng lưới 25

Hình 3 : Đường thiết yếu Gantt 25

Hình 4 : Đường thiết yếu 26

Hình 5 : Sơ đồ Pert sau khi tối ưu 27

Hình 6 : Sơ đồ PERT 27

Hình 7 : Biểu đồ theo dõi công việc 30

Hình 8 : Biểu đồ vấn đề phát sinh 39

Hình 9 : Sơ đồ tổ chức nhân sự 40

Hình 10 : Mức sử dụng tài nguyên 45

Hình 11 : Biểu đồ tiến độ và chi phí 46

Hình 12 : Tổng quan về nguồn lực 46

Hình 13 : Trạng thái chi phí 47

Hình 14 : Khả năng từng người 47

Hình 15 : Sơ đồ cấu trúc phân chia rủi ro 51

Trang 6

Danh mục các bảng

Table 1 : Dang sách thành viên nhóm 8

Table 2 : Phát biểu bài toán 9

Table 3 : Thời gian thực hiện 9

Table 4 : Bảng giá chi phí 11

Table 5 : Các mốc thời gian thực hiện 12

Table 6 : Giả định 13

Table 7 : Rủi ro 15

Table 8 : Chữ ký 17

Table 9 : Thông tin dự án 17

Table 10 : Thafnhh phần bàn giao chính 19

Table 11 : Lịch làm việc chi tiết 20

Table 12 : Rủi ro 21

Table 13 : Thời gian ký tên 22

Table 14 : Phát biểu phạm vi dự án 22

Table 15 : Kỹ thuật EMW 30

Table 16 : Báo cáo thực địa vào cuối ngày 32

Table 17 : Các tiêu chuẩn và mức độ thành công của dự án 34

Table 18 : Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ 37

Table 19 : Cac vấn đề nảy sinh 38

Table 20 : Sơ đồ Ram 43

Table 21 : Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44

Table 22 : Danh sách rủi ro và hướng đối phó 53

Table 23 : Xác xuất và phạm vị ảnh hưởng 54

Table 24 : Danh sách mua sắm thiết bị 57

Table 25 : Các công việc cần phải thực hiện 58

Trang 7

Nhóm 9

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN

I Giới thiệu đề tài.

Hiện nay, việc tin học hóa trong các công ty lớn đang diễn rangày một nhiều, nó giúp cho việc lưu trữ, quản lý cũng như xử lý cáccông việc trở nên thuận lơi, an toàn và nhanh chóng hơn Việc áp dụngcông nghệ thông tin vào cuộc sống là rất có ích cho mọi người Phần lớnmọi người đều mua sắm bằng cách trực tiếp, nhưng khi ứng dụng côngnghệ vào mua sắm hẳn giúp mọi người tiết kiệm được nhiều khoảng phí.Phần mềm quản lý bán quần áo được nhiều người sáng tạo và được ápdụng vào thực tiễn Giúp quá trình quản lý quần áo trở nên nhanh chóng

và tiện lợi hơn Với những ý tưởng đó, chúng em quyết định chọn đề tàicho nhóm là “Website quản lý bán quần áo” Vì đề tài vẫn còn chỉ là ýtưởng cũng như việc tụi em còn thiếu kinh nghiệm nên đề tài sẽ còn nhiềuthiếu xót Tụi em mong rằng sẽ nhận được những lời nhận xét, đóng góp ýkiến từ thầy, cô để có thể giúp đề tài trở nên hoàn thiện hơn

II Tên nhóm thực hiện đề tài.

TNHD chúng tôi không giỏi nhưng luôn mong muốn tạo sự khác biệt III Ý nghĩa nhóm

TNHD là từ bắt đầu của tên các thành viên trong nhóm, khi các sản phẩmcông nghệ nào được ra mắt thì sẽ có cụm từ đó ở trên mỗi sản phẩm đồngthời khẳng định thương hiệu, bảng quyền của mỗi sản phẩm,

-Với châm ngôn chúng tôi không giỏi nhưng luôn mong muốn tạo sự khác biệt nói lên khác vọng, sự ham muốn học hỏi tìm tòi của các thành

viên trong nhóm luôn mong muốn tạo ra những thứ mới mẽ, khác biệt đếncho mọi người dùng

Trang 8

IV Danh sách các thành viên trong nhóm

Trang 9

Nhóm 9

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN

2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work

Thông tin đối tác( Organization)

Tên dự án Phần mềm quản lý bán quần áo

Người quản lý dự án Phan Hoàng Hạc

Table 2: Phát biểu bài toán

Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành Thời gian thi công

Table 3: Thời gian thực hiện

Trang 10

2.1.1Tổng Quan Dự Án ( Project Description)

- Một phần mềm được để quản lý bán quần áo để mọi người mua đồ

ở Zara thuộc sở hữu của shop thời trang Zara, các thông tin dịch vụ sẽ được cungcấp như xem ảnh, tư vấn size, mã giảm giá

2.1.2 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Description)

- Phần mềm quản lý bán quần sẽ cung cấp cho bên quản lý phầnmềm có chức năng lưu trữ, tra cứu và thống kê Cụ thể, phần mềm cần đáp ứngnhững yêu cầu như :

Quản lý cho sản phẩm Quản lý cho shopQuản lý cho khách hàngBáo cáo, thống kê dữ liệu của khách ở shop thời trang

2.1.3 Bảng giá chi phí (Payments dues)

Tên công việc Chi phí Đơn vị Số ngày Ghi Tổng

Phân tích yêu cầu

Trang 11

Nhóm 9

ngườiTriển khai cho khách $2,000 giờ 11 5 46.000.000

Table 4: Bảng giá chi phí

2.1.4 Các tài liệu chuyển giao ( Deliverables)

Khi kết thúc dự án, đội dự án sẽ phải bàn giao những tài liệu sau:

a) Tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm.

Ngày bắt đầu Số ngày Tên

14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàng

Trang 12

và phân tích yêu cầu21/2/2022 2/3/2022 Xây dựng cơ sở dữ liệu

2/4/2022 13/4/2022 Triển khai cho khách hang

13/4/2022 14/4/2022 Nghiệm thu và thanh toán

Table 5: Các mốc thời gian thực hiện

2.1.6 Giả định (Assumption)

Khách hàng không Dự án sẽ bị ảnh hưởng lớn, đặc biệt nếu nó xảy ra

thay đổi yêu cầu liên trong giai đoạn thực thi dự án Mọi công đoạn sẽ phải

tục làm đi làm lại nhiều lần, dẫn đến kéo dài thời gian

dựán, tốn tài nguyênNgân sách dự án Dự án sẽ thiếu hụt chi phí có thể dẫn đến việc tiến độđược cấp đúng hạn dự án bị đình trệ, không đủ tài nguyên và tiền công trả

và cho nhân viên khiến dự án khó tiếp tục thực hiện

đầy đủ như cam kết

Đối tác cho phép sử Việc thu thập, xác định yêu cầu sẽ không đầy đủ,

dụng thông tin dữ không

liệu có dữ liệu cụ thể để kiểm tra, phần mềm khó đạt chất

có sẵn để làm mẫu lượng như ý muốn

Trang 13

Nhóm 9 Page 12

Trang 14

tiến độ đề ra hợp sẽ phải tăng chi phí để dự án có thể bắt kịp đúng

thời hạn

Không có lỗi nghiêm Tuỳ theo mức độ lỗi phát sinh mà dự án sẽ bị ảnh

trọng phát sinh trong hưởng, có thể sẽ phải tính đến một hướng tiếp cận khácquá trình phát triển

Nhân lực đầy đủ và Dự án có thể bị chậm tiến độ

có kinh nghiệm

Table 6: Giả định

2.1.7 Những ràng buộc của dự án (Project Constraints)

a Những ràng buộc nghiệp vụ (Business Constraints

Về sản phẩm : Đáp ứng được những yêu cầu của khách hàng (được nêu ở phần

ràng buộc kỹ thuật bên dưới)

Về mặt thời gian : Dự án hoàn thành sớm nhất có thể, chậm nhất là ngày 22/05/2022

Về mặt ngân sách : Không vượt quá chi phí phê duyệt ban đầu (250.000.000 VNĐ), tối đa chêch lệch không quá 10 %

b Những ràng buộc về kỹ thuật (Technical Constraints)

Phần mềm được phát triển hoàn toàn trên nền tảng NET (C#, SQL Server) với những công cụ như Visual Studio, SQL Server

Việc xây dựng lịch biểu làm việc được thực hiện bằng Microsoft Project 2019

Trang 15

Nhóm 9

Dự án được cấp 1 server cấu hình cao để làm việc Hai máy tính bàn tiện cho việc kiểm tra thực hiện xây dựng và triển khai phần mềm

c Những ràng buộc nhóm thực hiện (Team Constraints)

Các thành viên trong đội dự án cần nghiêm túc, chủ động trong công việc,tuân theo đúng những chỉ lệnh từ PM và cácLeader

Khi có vấn đề phát sinh trong dự án, phải cùng nhau họp lại

và thảo luận đưa ra giải pháp khắc phục

Mỗi thành viên có trách nhiệm giúp đỡ các thành viên khác nắm bắt đầy đủ những yêu cầu, thông tin cần thiết về dự án.Khi cảm thấy khó khăn hoặc không hoàn thành được công việc đúng tiến độ, phải thông báo ngay cho PM biết

Có thái độ hợp tác, tôn trọng thành viên khác trong buổi họp nhóm

những thay đổi cuối

sẽ phải yêu cầu nội dung củakhách hàng chi yêu

thêm tiền cầu thay đổi

Trang 16

Các công việc Xác định số ngày Ngay lập tức

thành thời gian một số công

chức cuộc họpviệc không quan trọng,

đúng tiến độ dẫn

giải quyết khónếu không thể kịp thì

đến chậm bàn

phải thông báo trước với khăn với cácgiao sản phẩm khách hàng kèm lời xin

thành viên.cho khách hàng lỗi và giải thích

Trong quá trình Xác định nguyên Tuỳ vào độ Ngay lập tứcthực hiện dự án, nhân và cố gắng cắthao hụt

PM nhận thấy số giảm phù hợp.Nếu chi

tiền còn lạiphí hao hụt quá lớn cần

không phải thương lượng lại

đủ để chi cho các với bên khách hàng

Trang 17

Nhóm 9 Page 15

Trang 18

Table 7: Rủi ro

2.1.9 Tiêu chuẩn sản phẩm (Define Success)

 Sản phẩm cuối cùng của dự án là phần mềm quản lý khucăn hộ được chấp thuận nếu đạt được ít nhất những tiêu chí sau :

Phần mềm được triển khai đầy đủ ít nhất 5 chức năng

2.1.10 Trách nhiệm 2 bên

Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc triển khai, thực hiện Hợp đồng

Cung cấp kinh phí đầy đủ theo hạn

 Trách Nhiệm Bên Cung Cấp Dịch Vụ

Tổ chức triển khai đầy đủ các nội dung nghiên cứu của Dự án phần mềm đáp ứng các yêu cầu chất lượng, tiến độ và chỉ tiêu theo Giả định

Cam kết thực hiện và bàn giao sản phẩm cuối cùng đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đã được phê duyệt

Trang 19

Nhóm 9

Trang 20

2.1.11 Chữ ký các bên có liên quan

Tên dự án Website quản lý bán quần áo

Mô tả Phần mềm quản lý bán quần áo giúp

cho người quản lý bán hang dễ dànghơn

Người quản lý Phan Hoàng Hạc

Thành viên tham gia Nguyễn Quốc Trọn

Võ Hà NamNguyễn Quốc DũngPhan Hoàng HạcPhan Thị Kim Thoa

Table 9: Thông tin dự án

Trang 21

Nhóm 9

2.2.2 Giới thiệu dự án (Description)

Số lượng người mua sắm ngày càng tăng lên làm cho việc quản lýngày càng khó khan và kém hiệu quả Số lượng thông tin khổng lồ cũngkiến việc lưu trữ trởnên khó khăn, kèm theo đó là việc tìm lại thông tin cũcũng trở nên chậm chạp, kém hiệu quả Số lượng thông tin khổng lồ cũngkiến việc lưu trữ trở nên khó khăn, kèm theo đó là việc tìm lại thông tin

cũ cũng trở nên chậm chạp, kém hiệu quả

2.2.3 Mục tiêu dự án ( Purpose)

Giúp việc quản lý tình trạng các đơn hàng dễ dàng hơn

Thống kê các loại quần áo đã bán nhiều, được đánh giá chất lượng tốt,…

Lưu trữ thông tin khách hàng dễ dàng, nhanh chóng, chính xác Bảo mật thông tin

Giao diện thân thiện dễ sử dụng, không gây rối mắt Dễ dàng bảo trì vào phát triển thêm

Trang 22

2.2.5 Thành phần bàn giao chính ( Key Project Deliverables )

vi, chất lượng, nhân lực, truyền thông

dự án, rủi ro, mua sắm, tích hợp

Tóm tắt việc phản hồi Các phản hồi đã nhận được và các

khắc phụcHướng dẫn sử dụng Hướng dẫn sử dụng chương trình

Tài nguyên và công cụ Bao gồm chi tiết phần cứng, yêu cầu

cơ sở vật chất, hướng dẫn sử dụngphần cứng…

trình hoàn chỉnh và những thư viện đikèm, thông tin bảo hành, kiểm tra,…

Table 10: Thafnhh phần bàn giao chính

Trang 23

Nhóm 9

2.2.6 Lịch làm việc chi tiết( Milestone dates)

Ngày bắt đầu Số ngày Tên

14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàng

và phân tích yêu cầu21/2/2022 2/3/2022 Xây dựng cơ sở dữ liệu

2/4/2022 13/4/2022 Triển khai cho khách hang

13/4/2022 14/4/2022 Nghiệm thu và thanh toán

Ngày bắt đầu Số ngày Tên

14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàng

và phân tích yêu cầu21/2/2022 2/3/2022 Xây dựng cơ sở dữ liệu

Table 11: Lịch làm việc chi tiết

2.2.7 Rủi ro( Risk)

Trang 24

5

6

Cần thời gian để lắp đặt hệ thốngCần bảo trì hệ thống định kỳ

Số lượng thành viên không hợp lý

Phát sinh thay đổi về yêu cầu sau khi dự án bắt đầu

Ngân sách đưa ra không đủ hoặc không đúng hạn

2.2.9.Yếu tố đánh giá hoàn thành( Criteria for succsess)

Phần mềm chạy ổn định, triển khai đủ các chức năng đã được nêuTăng độ chính xác trong việc lưu trữ và quản lý thông tin

Xử lý được các lỗi có thể phát sinh

Việc quản lý thông tin trở nên dễ dàng hơn trước (khảo sát)

Người sử dụng phần mềm cảm thấy dễ dàng sử dụng và thuận tiện (khảo sát)

Tăng hiệu quả và thời gian hoàn thành công việc (khảo sát)

2.2.10 Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng( Critical succsess factors)

Thông tin cần bảo mật

Độ chính xác của thông tin

Trang 25

Table 13: Thời gian ký tên

2.3 Phát biểu phạm vi – Scrope Statement

Tên dự án Website quản lý bán quần áo

Trang 26

một khối lượng lớn thông tin một cách trực quan,chính xác và đồng thời đảm bảo được độ bảo mật chothông tin của khách hàng.

 Sản phẩm của dự án Bộ cài đặt phần mềm

Tài liệu hướng dẫn người dùng

Tài liệu bảo dưỡng

Bản mô tả giao diện hệ thống và các chức năng

 Kết quả liên quan đến quản lý dự án

Tài liệu về các giai đoạn phát triển phần mềm

Bảng thống kê chi phí dự án

Báo cáo về trạng thái của sản phẩm

Báo cáo về quá trình hoạt động của đội ngũ phát triển Bản thiết kế hoàn chỉnh của phần mềm

Tìm kiếm thông tin nhanh và chính xác để phục vụ khách hàng tốt hơn

Giao diện đơn giản và dễ sử dụng cho đội ngũ quản

lý Thông tin được lưu trữ an toàn

Tiết kiệm thời gian và công sức Thống kê số liệu trực quanBáo cáo chi tiết, rõ ràng

 Tiêu chí đánh giá sự thành công

Phần mềm hoạt động ổn định trong ít nhất 1 năm

Hiệu suất của việc quản lý thông tin được tăng cao

Đội ngũ quản lý nhanh chóng quen thuộc được với phần mềm

Phần mềm có đầy đủ tính năng như đã thoả thuận

Trang 27

Sau 1 tháng sử dụng phần mềm vẫn còn xuất hiện lỗi.

Dự án có thể không cần dùng hết toàn bộ nhân lực như đã đềcập

Phần mềm có thể đc bàn giao sớm hơn dự kiến 1 tuần

2.4 Cấu trúc phân rã công việc – Work Breakdown Structure

Trang 28

CHƯƠNG 3 QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN

3.1 Sơ đồ mạng lưới – PERT

Chia làm 25 giai đoạn

Hình 1: Sơ đồ mạng lưới

Hình 2: Sơ đồ mạng lưới

3.2 Đường thiết yếu - GANTT

Đường Gantt theo sơ đồ PERT:

Hình 3: Đường thiết yếu Gantt

Trang 29

Nhóm 9

Thời gian hoàn thành sớm nhất: 61 ngày

Thời gian hoàn thành trễ nhất: 71 ngày

3.3 Cách tối ưu hóa công việc

Tiến hành tối ưu đường Gantt bằng cách thực hiện một số công việc songsong với nhau để giảm thời gian thực hiện dự án Các công việc sẽ đượcchỉnh sửa để tiến hành song song với nhau:

Phân tích yêu cầu ây dựng ngân sách

Kiểm chứng các module chức năng & Thử nghiệm hệ thống thông tinXây dựng tài liệu & Đào tạo đội ngũ triển khai Đường Gantt sau khi tối ưu:

Hình 4: Đường thiết yếu sau khi tối ưu

Trang 30

Sơ đồ PERT sau khi tối ưu:

Hình 5: Sơ đồ Pert sau khi tối ưu

Hình 6: Sơ đồ PERT

Trang 31

Nhóm 9

CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN

4.1 Giả định theo công thức COCOMO

KLOC = (425 + 226 + 749 + 776+945) x 30000 / 999 = 93724-> Organic: dự án nhỏ, ít có sự đòi hỏi đổi mới -> a = 2.4 b = 1.05 c = 2.5 d = 0.38

Ước tính Người – Tháng: E = a ( KLOC )b = 2.4 x (93724^)1.05

Thời gian của dự án : TDEV = c x (E)d = 378773

Số lượng nhân viên: SS = E / TDEV =1.05Mức độ hiệu quả của dự án: P = KLOC / E = 0.24 KLOC/ng - tháng

Trang 32

4 Tiến hành 2 3 2000000 4000000

phân tích nhu cầu

5 Xây dựng 1 3 3200000 3200000

ngân sách

6 Xem xét 1 5,6 800000 800000

thông số kỹ thuật

9 Báo cáo 1 8 4,800,000 4,800,000

quá trình thực hiện

cơ sở dữ liệu

10 Thiết kế 3 9 1,866,667 5,600,000

phần mềm

11 Xây dựng 3 10 800,000 2,400,000

module chính

12 Xây dựng 3 10 800,000 2,400,000

giao diện

Trang 33

Table 15: Kỹ thuật EMW

Hình 7: Biểu đồ theo dõi công việc

Field report at the end of day 19

% Tiền trả

Tiền trả theo kế

% hoàn thành

tại thời

BCW BCWS

Trang 34

Tas thự thực tế hoạch điể ACW P ( C ( D *

k c tế (B) (100%) m P ( = * A C / STT

( C ) hiện B ) /100 ) 100 )

theo kế hoạch ( D )

Trang 35

Nhóm 9 Page 32

Trang 36

Table 16: Báo cáo thực địa vào cuối ngày

( BCWP / ACWP) ( BCWP - ACWP ) ( BCWP / BCWS ) ( BCWP - BCWS ) 1.033980302 1,471,500 1.037249815 1,608,000

Ngày đăng: 10/12/2022, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w