Các công việc cần phải chuẩn bị và thực hiện cho quá trình tích hợp và triển khai dự án.... Nhóm 9CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work Thông tin đối
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT
ĐỀ TÀI: WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hữu Trung
Sinh viên thực hiện:
Trang 2Mục lục
Danh mục các bảng 6
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN 7
I Giới thiệu đề tài 7
II Tên nhóm thực hiện đề tài 7
III Ý nghĩa nhóm 7
IV Danh sách các thành viên trong nhóm 8
CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 9
2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work 9
2.1.1Tổng Quan Dự Án ( Project Description) 10
2.1.2 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Description) 10
2.1.3 Bảng giá chi phí (Payments dues) 10
2.1.4 Các tài liệu chuyển giao ( Deliverables) 11
2.1.5 Các cột mốc (Milestone) 11
2.1.6 Giả định (Assumption) 12
2.1.7 Những ràng buộc của dự án (Project Constraints) 13
2.1.8 Rủi ro 14
2.1.9 Tiêu chuẩn sản phẩm (Define Success) 16
2.1.10 Trách nhiệm 2 bên 16
2.1.11 Chữ ký các bên có liên quan 17
2.2 Tôn chỉ dự án – Project Charter 17
2.2.1 Thông tin dự án 17
2.2.2 Giới thiệu dự án (Description) 18
2.2.3 Mục tiêu dự án ( Purpose) 18
2.2.4 Phạm vi dự án(Scope) 18
2.2.5 Thành phần bàn giao chính ( Key Project Deliverables ) 19
2.2.6 Lịch làm việc chi tiết( Milestone dates) 20
2.2.7 Rủi ro( Risk) 20
2.2.8 Giả định(Assumsion) 21
2.2.9.Yếu tố đánh giá hoàn thành( Criteria for succsess) 21
2.2.10 Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng( Critical succsess factors) 21
2.2.11 Ký tên(Sign off) 22
Trang 3Nhóm 9
2.3 Phát biểu phạm vi – Scrope Statement 22
2.3.1 Chi tiết dự án 22
2.4 Cấu trúc phân rã công việc – Work Breakdown Structure 24
CHƯƠNG 3 QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN 25
3.1 Sơ đồ mạng lưới – PERT 25
3.2 Đường thiết yếu - GANTT 25
3.3 Cách tối ưu hóa công việc 26
CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN 28
4.1 Giả định theo công thức COCOMO 28
4.2 Kỹ thuật EMW 28
4.3 Kết luận Tính tới ngày 33
CHƯƠNG 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN 34
5.1 Các tiêu chuẩn chung đánh giá mức độ thành công dự án 34
5.2 Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ của từng cột mốc Milestone của dự án 34
5.3 Các vấn đề nảy sinh 38
CHƯƠNG 6: QUẢN LÍ NHÂN SỰ 40
6.1.Ước lượng nhân sự 40
6.2.Sơ đồ tổ chức nhân sự 40
6.3.Sơ đồ RAM 40
6.4 Ma trận kỹ năng của nhân viên 43
6.5.Gán công việc vào sơ đồ WBS 43
6.6 Ma trận công việc, nhật đồ tài nguyên 43
6.7 Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44
6.8 Mức sử dụng tài nguyên 45
(Mức sử dụng tài nguyên) 45
(Tổng quan về nguồn lực) 46
CHƯƠNG 7: QUẢN LÍ TRUYỀN THÔNG DỰ ÁN 48
7.1.Thu thập thông tin 48
7.2.Phân phối thông tin 48
7.3 Giám sát và điều chỉnh 49
7.4 Giải quyết khi có xung đột 49
CHƯƠNG 8: QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN 51
8.1 Phương pháp dùng để nhận biết rủi ro 51
Trang 48.3 Kế hoạch đối phó rủi ro không thể trước được 54
CHƯƠNG 9: QUẢN LÝ MUA SẮM DỰ ÁN 55
9.1 Danh sách mua sắm các thiết bị 55
9.2 Đơn vị cung cấp dịch vụ 57
9.3Tổng chi phí cho mua sắm dự án 57
CHƯƠNG 10: QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỰ ÁN 58
10.1 Các công việc cần phải chuẩn bị và thực hiện cho quá trình tích hợp và triển khai dự án 58
10.2 Tiêu chí đánh giá tài liệu hướng dẫn sử dụng và quá trình cài đặt 58
10.3 Huấn luyện người dùng 59
10.4 Chuyển giao sản phẩm 59
10.5 Nghiệm thu 60
10.6 Tổng kết và đánh giá 60
Trang 5Nhóm 9
Danh mục hình ảnh
Hình 1 : Sơ đồ mạng lưới 25
Hình 2 : Sơ đồ mạng lưới 25
Hình 3 : Đường thiết yếu Gantt 25
Hình 4 : Đường thiết yếu 26
Hình 5 : Sơ đồ Pert sau khi tối ưu 27
Hình 6 : Sơ đồ PERT 27
Hình 7 : Biểu đồ theo dõi công việc 30
Hình 8 : Biểu đồ vấn đề phát sinh 39
Hình 9 : Sơ đồ tổ chức nhân sự 40
Hình 10 : Mức sử dụng tài nguyên 45
Hình 11 : Biểu đồ tiến độ và chi phí 46
Hình 12 : Tổng quan về nguồn lực 46
Hình 13 : Trạng thái chi phí 47
Hình 14 : Khả năng từng người 47
Hình 15 : Sơ đồ cấu trúc phân chia rủi ro 51
Trang 6Danh mục các bảng
Table 1 : Dang sách thành viên nhóm 8
Table 2 : Phát biểu bài toán 9
Table 3 : Thời gian thực hiện 9
Table 4 : Bảng giá chi phí 11
Table 5 : Các mốc thời gian thực hiện 12
Table 6 : Giả định 13
Table 7 : Rủi ro 15
Table 8 : Chữ ký 17
Table 9 : Thông tin dự án 17
Table 10 : Thafnhh phần bàn giao chính 19
Table 11 : Lịch làm việc chi tiết 20
Table 12 : Rủi ro 21
Table 13 : Thời gian ký tên 22
Table 14 : Phát biểu phạm vi dự án 22
Table 15 : Kỹ thuật EMW 30
Table 16 : Báo cáo thực địa vào cuối ngày 32
Table 17 : Các tiêu chuẩn và mức độ thành công của dự án 34
Table 18 : Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ 37
Table 19 : Cac vấn đề nảy sinh 38
Table 20 : Sơ đồ Ram 43
Table 21 : Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44
Table 22 : Danh sách rủi ro và hướng đối phó 53
Table 23 : Xác xuất và phạm vị ảnh hưởng 54
Table 24 : Danh sách mua sắm thiết bị 57
Table 25 : Các công việc cần phải thực hiện 58
Trang 7Nhóm 9
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN
I Giới thiệu đề tài.
Hiện nay, việc tin học hóa trong các công ty lớn đang diễn rangày một nhiều, nó giúp cho việc lưu trữ, quản lý cũng như xử lý cáccông việc trở nên thuận lơi, an toàn và nhanh chóng hơn Việc áp dụngcông nghệ thông tin vào cuộc sống là rất có ích cho mọi người Phần lớnmọi người đều mua sắm bằng cách trực tiếp, nhưng khi ứng dụng côngnghệ vào mua sắm hẳn giúp mọi người tiết kiệm được nhiều khoảng phí.Phần mềm quản lý bán quần áo được nhiều người sáng tạo và được ápdụng vào thực tiễn Giúp quá trình quản lý quần áo trở nên nhanh chóng
và tiện lợi hơn Với những ý tưởng đó, chúng em quyết định chọn đề tàicho nhóm là “Website quản lý bán quần áo” Vì đề tài vẫn còn chỉ là ýtưởng cũng như việc tụi em còn thiếu kinh nghiệm nên đề tài sẽ còn nhiềuthiếu xót Tụi em mong rằng sẽ nhận được những lời nhận xét, đóng góp ýkiến từ thầy, cô để có thể giúp đề tài trở nên hoàn thiện hơn
II Tên nhóm thực hiện đề tài.
TNHD chúng tôi không giỏi nhưng luôn mong muốn tạo sự khác biệt III Ý nghĩa nhóm
TNHD là từ bắt đầu của tên các thành viên trong nhóm, khi các sản phẩmcông nghệ nào được ra mắt thì sẽ có cụm từ đó ở trên mỗi sản phẩm đồngthời khẳng định thương hiệu, bảng quyền của mỗi sản phẩm,
-Với châm ngôn chúng tôi không giỏi nhưng luôn mong muốn tạo sự khác biệt nói lên khác vọng, sự ham muốn học hỏi tìm tòi của các thành
viên trong nhóm luôn mong muốn tạo ra những thứ mới mẽ, khác biệt đếncho mọi người dùng
Trang 8IV Danh sách các thành viên trong nhóm
Trang 9Nhóm 9
CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN
2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work
Thông tin đối tác( Organization)
Tên dự án Phần mềm quản lý bán quần áo
Người quản lý dự án Phan Hoàng Hạc
Table 2: Phát biểu bài toán
Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành Thời gian thi công
Table 3: Thời gian thực hiện
Trang 102.1.1Tổng Quan Dự Án ( Project Description)
- Một phần mềm được để quản lý bán quần áo để mọi người mua đồ
ở Zara thuộc sở hữu của shop thời trang Zara, các thông tin dịch vụ sẽ được cungcấp như xem ảnh, tư vấn size, mã giảm giá
2.1.2 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Description)
- Phần mềm quản lý bán quần sẽ cung cấp cho bên quản lý phầnmềm có chức năng lưu trữ, tra cứu và thống kê Cụ thể, phần mềm cần đáp ứngnhững yêu cầu như :
Quản lý cho sản phẩm Quản lý cho shopQuản lý cho khách hàngBáo cáo, thống kê dữ liệu của khách ở shop thời trang
2.1.3 Bảng giá chi phí (Payments dues)
Tên công việc Chi phí Đơn vị Số ngày Ghi Tổng
Phân tích yêu cầu
Trang 11Nhóm 9
ngườiTriển khai cho khách $2,000 giờ 11 5 46.000.000
Table 4: Bảng giá chi phí
2.1.4 Các tài liệu chuyển giao ( Deliverables)
Khi kết thúc dự án, đội dự án sẽ phải bàn giao những tài liệu sau:
a) Tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
Ngày bắt đầu Số ngày Tên
14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàng
Trang 12và phân tích yêu cầu21/2/2022 2/3/2022 Xây dựng cơ sở dữ liệu
2/4/2022 13/4/2022 Triển khai cho khách hang
13/4/2022 14/4/2022 Nghiệm thu và thanh toán
Table 5: Các mốc thời gian thực hiện
2.1.6 Giả định (Assumption)
Khách hàng không Dự án sẽ bị ảnh hưởng lớn, đặc biệt nếu nó xảy ra
thay đổi yêu cầu liên trong giai đoạn thực thi dự án Mọi công đoạn sẽ phải
tục làm đi làm lại nhiều lần, dẫn đến kéo dài thời gian
dựán, tốn tài nguyênNgân sách dự án Dự án sẽ thiếu hụt chi phí có thể dẫn đến việc tiến độđược cấp đúng hạn dự án bị đình trệ, không đủ tài nguyên và tiền công trả
và cho nhân viên khiến dự án khó tiếp tục thực hiện
đầy đủ như cam kết
Đối tác cho phép sử Việc thu thập, xác định yêu cầu sẽ không đầy đủ,
dụng thông tin dữ không
liệu có dữ liệu cụ thể để kiểm tra, phần mềm khó đạt chất
có sẵn để làm mẫu lượng như ý muốn
Trang 13Nhóm 9 Page 12
Trang 14tiến độ đề ra hợp sẽ phải tăng chi phí để dự án có thể bắt kịp đúng
thời hạn
Không có lỗi nghiêm Tuỳ theo mức độ lỗi phát sinh mà dự án sẽ bị ảnh
trọng phát sinh trong hưởng, có thể sẽ phải tính đến một hướng tiếp cận khácquá trình phát triển
Nhân lực đầy đủ và Dự án có thể bị chậm tiến độ
có kinh nghiệm
Table 6: Giả định
2.1.7 Những ràng buộc của dự án (Project Constraints)
a Những ràng buộc nghiệp vụ (Business Constraints
Về sản phẩm : Đáp ứng được những yêu cầu của khách hàng (được nêu ở phần
ràng buộc kỹ thuật bên dưới)
Về mặt thời gian : Dự án hoàn thành sớm nhất có thể, chậm nhất là ngày 22/05/2022
Về mặt ngân sách : Không vượt quá chi phí phê duyệt ban đầu (250.000.000 VNĐ), tối đa chêch lệch không quá 10 %
b Những ràng buộc về kỹ thuật (Technical Constraints)
Phần mềm được phát triển hoàn toàn trên nền tảng NET (C#, SQL Server) với những công cụ như Visual Studio, SQL Server
Việc xây dựng lịch biểu làm việc được thực hiện bằng Microsoft Project 2019
Trang 15Nhóm 9
Dự án được cấp 1 server cấu hình cao để làm việc Hai máy tính bàn tiện cho việc kiểm tra thực hiện xây dựng và triển khai phần mềm
c Những ràng buộc nhóm thực hiện (Team Constraints)
Các thành viên trong đội dự án cần nghiêm túc, chủ động trong công việc,tuân theo đúng những chỉ lệnh từ PM và cácLeader
Khi có vấn đề phát sinh trong dự án, phải cùng nhau họp lại
và thảo luận đưa ra giải pháp khắc phục
Mỗi thành viên có trách nhiệm giúp đỡ các thành viên khác nắm bắt đầy đủ những yêu cầu, thông tin cần thiết về dự án.Khi cảm thấy khó khăn hoặc không hoàn thành được công việc đúng tiến độ, phải thông báo ngay cho PM biết
Có thái độ hợp tác, tôn trọng thành viên khác trong buổi họp nhóm
những thay đổi cuối
sẽ phải yêu cầu nội dung củakhách hàng chi yêu
thêm tiền cầu thay đổi
Trang 16Các công việc Xác định số ngày Ngay lập tức
thành thời gian một số công
chức cuộc họpviệc không quan trọng,
đúng tiến độ dẫn
giải quyết khónếu không thể kịp thì
đến chậm bàn
phải thông báo trước với khăn với cácgiao sản phẩm khách hàng kèm lời xin
thành viên.cho khách hàng lỗi và giải thích
Trong quá trình Xác định nguyên Tuỳ vào độ Ngay lập tứcthực hiện dự án, nhân và cố gắng cắthao hụt
PM nhận thấy số giảm phù hợp.Nếu chi
tiền còn lạiphí hao hụt quá lớn cần
không phải thương lượng lại
đủ để chi cho các với bên khách hàng
Trang 17Nhóm 9 Page 15
Trang 18Table 7: Rủi ro
2.1.9 Tiêu chuẩn sản phẩm (Define Success)
Sản phẩm cuối cùng của dự án là phần mềm quản lý khucăn hộ được chấp thuận nếu đạt được ít nhất những tiêu chí sau :
Phần mềm được triển khai đầy đủ ít nhất 5 chức năng
2.1.10 Trách nhiệm 2 bên
Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc triển khai, thực hiện Hợp đồng
Cung cấp kinh phí đầy đủ theo hạn
Trách Nhiệm Bên Cung Cấp Dịch Vụ
Tổ chức triển khai đầy đủ các nội dung nghiên cứu của Dự án phần mềm đáp ứng các yêu cầu chất lượng, tiến độ và chỉ tiêu theo Giả định
Cam kết thực hiện và bàn giao sản phẩm cuối cùng đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đã được phê duyệt
Trang 19Nhóm 9
Trang 202.1.11 Chữ ký các bên có liên quan
Tên dự án Website quản lý bán quần áo
Mô tả Phần mềm quản lý bán quần áo giúp
cho người quản lý bán hang dễ dànghơn
Người quản lý Phan Hoàng Hạc
Thành viên tham gia Nguyễn Quốc Trọn
Võ Hà NamNguyễn Quốc DũngPhan Hoàng HạcPhan Thị Kim Thoa
Table 9: Thông tin dự án
Trang 21Nhóm 9
2.2.2 Giới thiệu dự án (Description)
Số lượng người mua sắm ngày càng tăng lên làm cho việc quản lýngày càng khó khan và kém hiệu quả Số lượng thông tin khổng lồ cũngkiến việc lưu trữ trởnên khó khăn, kèm theo đó là việc tìm lại thông tin cũcũng trở nên chậm chạp, kém hiệu quả Số lượng thông tin khổng lồ cũngkiến việc lưu trữ trở nên khó khăn, kèm theo đó là việc tìm lại thông tin
cũ cũng trở nên chậm chạp, kém hiệu quả
2.2.3 Mục tiêu dự án ( Purpose)
Giúp việc quản lý tình trạng các đơn hàng dễ dàng hơn
Thống kê các loại quần áo đã bán nhiều, được đánh giá chất lượng tốt,…
Lưu trữ thông tin khách hàng dễ dàng, nhanh chóng, chính xác Bảo mật thông tin
Giao diện thân thiện dễ sử dụng, không gây rối mắt Dễ dàng bảo trì vào phát triển thêm
Trang 222.2.5 Thành phần bàn giao chính ( Key Project Deliverables )
vi, chất lượng, nhân lực, truyền thông
dự án, rủi ro, mua sắm, tích hợp
Tóm tắt việc phản hồi Các phản hồi đã nhận được và các
khắc phụcHướng dẫn sử dụng Hướng dẫn sử dụng chương trình
Tài nguyên và công cụ Bao gồm chi tiết phần cứng, yêu cầu
cơ sở vật chất, hướng dẫn sử dụngphần cứng…
trình hoàn chỉnh và những thư viện đikèm, thông tin bảo hành, kiểm tra,…
Table 10: Thafnhh phần bàn giao chính
Trang 23Nhóm 9
2.2.6 Lịch làm việc chi tiết( Milestone dates)
Ngày bắt đầu Số ngày Tên
14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàng
và phân tích yêu cầu21/2/2022 2/3/2022 Xây dựng cơ sở dữ liệu
2/4/2022 13/4/2022 Triển khai cho khách hang
13/4/2022 14/4/2022 Nghiệm thu và thanh toán
Ngày bắt đầu Số ngày Tên
14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàng
và phân tích yêu cầu21/2/2022 2/3/2022 Xây dựng cơ sở dữ liệu
Table 11: Lịch làm việc chi tiết
2.2.7 Rủi ro( Risk)
Trang 245
6
Cần thời gian để lắp đặt hệ thốngCần bảo trì hệ thống định kỳ
Số lượng thành viên không hợp lý
Phát sinh thay đổi về yêu cầu sau khi dự án bắt đầu
Ngân sách đưa ra không đủ hoặc không đúng hạn
2.2.9.Yếu tố đánh giá hoàn thành( Criteria for succsess)
Phần mềm chạy ổn định, triển khai đủ các chức năng đã được nêuTăng độ chính xác trong việc lưu trữ và quản lý thông tin
Xử lý được các lỗi có thể phát sinh
Việc quản lý thông tin trở nên dễ dàng hơn trước (khảo sát)
Người sử dụng phần mềm cảm thấy dễ dàng sử dụng và thuận tiện (khảo sát)
Tăng hiệu quả và thời gian hoàn thành công việc (khảo sát)
2.2.10 Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng( Critical succsess factors)
Thông tin cần bảo mật
Độ chính xác của thông tin
Trang 25Table 13: Thời gian ký tên
2.3 Phát biểu phạm vi – Scrope Statement
Tên dự án Website quản lý bán quần áo
Trang 26một khối lượng lớn thông tin một cách trực quan,chính xác và đồng thời đảm bảo được độ bảo mật chothông tin của khách hàng.
Sản phẩm của dự án Bộ cài đặt phần mềm
Tài liệu hướng dẫn người dùng
Tài liệu bảo dưỡng
Bản mô tả giao diện hệ thống và các chức năng
Kết quả liên quan đến quản lý dự án
Tài liệu về các giai đoạn phát triển phần mềm
Bảng thống kê chi phí dự án
Báo cáo về trạng thái của sản phẩm
Báo cáo về quá trình hoạt động của đội ngũ phát triển Bản thiết kế hoàn chỉnh của phần mềm
Tìm kiếm thông tin nhanh và chính xác để phục vụ khách hàng tốt hơn
Giao diện đơn giản và dễ sử dụng cho đội ngũ quản
lý Thông tin được lưu trữ an toàn
Tiết kiệm thời gian và công sức Thống kê số liệu trực quanBáo cáo chi tiết, rõ ràng
Tiêu chí đánh giá sự thành công
Phần mềm hoạt động ổn định trong ít nhất 1 năm
Hiệu suất của việc quản lý thông tin được tăng cao
Đội ngũ quản lý nhanh chóng quen thuộc được với phần mềm
Phần mềm có đầy đủ tính năng như đã thoả thuận
Trang 27Sau 1 tháng sử dụng phần mềm vẫn còn xuất hiện lỗi.
Dự án có thể không cần dùng hết toàn bộ nhân lực như đã đềcập
Phần mềm có thể đc bàn giao sớm hơn dự kiến 1 tuần
2.4 Cấu trúc phân rã công việc – Work Breakdown Structure
Trang 28CHƯƠNG 3 QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN
3.1 Sơ đồ mạng lưới – PERT
Chia làm 25 giai đoạn
Hình 1: Sơ đồ mạng lưới
Hình 2: Sơ đồ mạng lưới
3.2 Đường thiết yếu - GANTT
Đường Gantt theo sơ đồ PERT:
Hình 3: Đường thiết yếu Gantt
Trang 29Nhóm 9
Thời gian hoàn thành sớm nhất: 61 ngày
Thời gian hoàn thành trễ nhất: 71 ngày
3.3 Cách tối ưu hóa công việc
Tiến hành tối ưu đường Gantt bằng cách thực hiện một số công việc songsong với nhau để giảm thời gian thực hiện dự án Các công việc sẽ đượcchỉnh sửa để tiến hành song song với nhau:
Phân tích yêu cầu ây dựng ngân sách
Kiểm chứng các module chức năng & Thử nghiệm hệ thống thông tinXây dựng tài liệu & Đào tạo đội ngũ triển khai Đường Gantt sau khi tối ưu:
Hình 4: Đường thiết yếu sau khi tối ưu
Trang 30Sơ đồ PERT sau khi tối ưu:
Hình 5: Sơ đồ Pert sau khi tối ưu
Hình 6: Sơ đồ PERT
Trang 31Nhóm 9
CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN
4.1 Giả định theo công thức COCOMO
KLOC = (425 + 226 + 749 + 776+945) x 30000 / 999 = 93724-> Organic: dự án nhỏ, ít có sự đòi hỏi đổi mới -> a = 2.4 b = 1.05 c = 2.5 d = 0.38
Ước tính Người – Tháng: E = a ( KLOC )b = 2.4 x (93724^)1.05
Thời gian của dự án : TDEV = c x (E)d = 378773
Số lượng nhân viên: SS = E / TDEV =1.05Mức độ hiệu quả của dự án: P = KLOC / E = 0.24 KLOC/ng - tháng
Trang 324 Tiến hành 2 3 2000000 4000000
phân tích nhu cầu
5 Xây dựng 1 3 3200000 3200000
ngân sách
6 Xem xét 1 5,6 800000 800000
thông số kỹ thuật
9 Báo cáo 1 8 4,800,000 4,800,000
quá trình thực hiện
cơ sở dữ liệu
10 Thiết kế 3 9 1,866,667 5,600,000
phần mềm
11 Xây dựng 3 10 800,000 2,400,000
module chính
12 Xây dựng 3 10 800,000 2,400,000
giao diện
Trang 33Table 15: Kỹ thuật EMW
Hình 7: Biểu đồ theo dõi công việc
Field report at the end of day 19
% Tiền trả
Tiền trả theo kế
% hoàn thành
tại thời
BCW BCWS
Trang 34Tas thự thực tế hoạch điể ACW P ( C ( D *
k c tế (B) (100%) m P ( = * A C / STT
( C ) hiện B ) /100 ) 100 )
theo kế hoạch ( D )
Trang 35Nhóm 9 Page 32
Trang 36Table 16: Báo cáo thực địa vào cuối ngày
( BCWP / ACWP) ( BCWP - ACWP ) ( BCWP / BCWS ) ( BCWP - BCWS ) 1.033980302 1,471,500 1.037249815 1,608,000