1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án môn học đồ án sấy TỔNG QUAN về gỗ CAO SU

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về gỗ cao su
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Văn Hoàng, Nguyễn Đức Nhân
Người hướng dẫn PGS.TS Trần Văn Vang
Trường học Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Công nghệ Nhiệt - Điện Lạnh
Thể loại Đồ án
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 5,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ GỖ CAO SUSự co rút và biến dạng của gỗ cao su khi sấy... CHƯƠNG 2 : CÔNG NGHỆ SẤYGỖ CAO SU Mục đích của việc sấy gỗ cao su Mục đích của việc sấy... CHƯƠNG 2 : CÔNG

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CN NHIỆT- ĐIỆN LẠNH

+ Nguyễn Thị Thanh Huyền _14N1

+ Nguyễn Văn Hoàng _ 14N1

+ Nguyễn Đức Nhân _ 14N1

Trang 2

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ GỖ CAO SU

Gỗ cao su

Sơ lược về gỗ cao su

Trang 3

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ GỖ CAO SU

Sự co rút và biến dạng của gỗ cao su khi sấy

Trang 4

CHƯƠNG 2 : CÔNG NGHỆ SẤY

GỖ CAO SU

Mục đích của việc sấy

gỗ cao su

Mục đích của việc sấy

Trang 5

CHƯƠNG 2 : CÔNG NGHỆ SẤY GỖ CAO SU

Quy trình sấy gỗ cao su

Gỗ cao su mới khai

thác

Ra lò, sau đó đóng thành kiện và xuất

hàng

Chế độ và quy trình

sấy cơ bản

Trang 6

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ

Chọn phương pháp và thiết bị sấy

Phương pháp hong phơi tự nhiên

Phương pháp sấy đối lưu

Ta chọn phương pháp phương pháp sấy đối lưu vì nó phù hợp với đặc điểm cấu tạo của gỗ cao su

Trang 7

Do gỗ cao su có đặc điểm cấu tạo là gỗ cứng, cần được sấy trong thời gian dài với nhiệt độ không quá cao nên chọn thiết bị sấy gỗ cao su là thiết bị sấy kiểu buồng.

Trang 8

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ

• Chọn tác nhân sấy là không khí nóng

• Chọn vật sấy là tấm ván cao su với kích

thước: L x B x H = 1500 x 200 x 40, mm

Trên cơ sở chât lượng cua cac loại gô sây: ta chon loại

gô đặt ra trong đô an la thiêt kê hệ thống âys gô co chât lượng loại 1 (Dùng để lam hang mộc cao âp)c

• Chon hầm sây tuân hoan cưỡng bức co calorifer

đặt ở trân, quạt hương truc đặt vuông ocg vơi

chiều dai hâm sây, môi quạt co động cơ riêng,

không han rỉ,ol sư dung calorifer gon dễ thao lăp

Do quạt hương truc đặt vuông ocg vơi chiều dai hâmsây nên truc quạt ngăn tranh được nhược điểm khi đặt quạt doc theo chiều dai hâm sây

Trang 9

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ

Kích thước hầm sấy, chọn thời gian sấy

Trang 10

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN NHIỆT

• Lương ẩm bay hơi tư 1 gô

Trang 11

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN NHIỆT

* Qua trinh sây ly thuyêt va xac đinh lương không khí tuân hoan

0 1 2 3

Lượng không khí cân thiết để lam bay hơi

1kg ẩm: l =

Lượng không khí tuân hoan môi giờ trong hâm

L = 81,9.1000 = 81900 kg/h = 22,75 kg/s

Lượng không khí tuân hoan môi giờ

theo thể tích V==25

Tiết diện không khí đi qua 12 đông gô theo chiều dài hầm sấy : 9,5

Tôc độ act nhân sây đi trong đông gô:

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN NHIỆT

Trang 12

*Nhiệt lượng tiêu thụ trong 1h của buồng sấy

• Nhiêt lương hữu ich dung đê lam bay hơi 1kg ẩm: q 1 =

• Nhiêt lương dung đê nung nong gô trươc khi sây:

• Tổn thất nhiệt ra môi trường xung quanh

Tổng tổn thất ra môi trường khi làm bay hơi 1 kgẩẩ̉m:

lí ẩẩ̉m và làm nóng các trang thiết bị trong buồng sấy :

Trang 13

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN NHIỆT

*Quá trình sấy thực tế

• Hiệu suất hầm sấy:

• Lượng không khí mới đưa thêm vào hầm sấy ứng với 1kg ẩẩ̉m bay hơi: l

• Lượng không khí mới cần đưa vào hầm trong 1 giờ:

Trang 14

CHƯƠNG 5 : TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

Tính trởể̉ lực buồng sấy

Môi chất truyềề̀n nhiệt

Tính chọn thiết bị phụ trợợ

Chọn quạợtvà xác định công suất

Tính chọn

phụ trợợ

Trang 15

CHƯƠNG 5 : TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

MÔI CHẤT TRUYỀN NHIỆT

at t = C sốố́ lò hơi: n = 1 Sơ đồ cấu tạợo Calorifer khí - hơi

Trang 16

Công suất nhiệt

Bềề̀ mặt truyềề̀n nhiệt

của Calorifer

• =

• Q 1 - Tổng lượợng nhiệt cần cấp cho buồng sấy trong 1 giờ

• η cal – hiệu suất nhiệt của calorife; η cal = 0,95

• F =

• Q cal - nhiệt lượợng calorifer cần cung cấp cho TNS

• K - Hệ sốố́ truyềề̀n nhiệt của calorifer

Tính trởể̉ lực buồng sấy Mục địch

cung cấp sốố́

liệu đểể̉

chọn quạợt, xác định kích

thư ớc và sự sắp xế p bốố́

trí thi

Trang 17

- Trởể̉ lực qua calorifer 2.

- Trởể̉ lực các chỗ ngoặc dòng 3

và 7.

- Trởể̉ lực đột thu

4 và đột mởể̉ 6.

- Trởể̉ lực qua đống gỗ 5.

Trang 18

n = 6 : sốố́ quạợt trong hầm sấy

Cột áp

Hq = H tt ×

Trong đó: H tt = 27,93 mmH 2 O ρ= 0,908 kg/m : khốố́i lượợng riêng của không

khí ởể̉

trạợng thái 3’

Chọn quạợt Quạợt hướng trục phòng

nổ EG3-QHT 800

Trang 19

CHƯƠNG 6 : LẬP DỰ TOÁN THIẾT BỊ SẤY

Nội dung hạng mục – Thành STT phần hao phíí

Trang 20

+ Sơn lót, sơn phủ

+ Tôn Ad11 11 sóng, dày 0,42mm

Trang 21

Bài thuyết trình đồ án của nhóm em đã kết

thúc

Cám ơn thầy đã lắng nghe

Ngày đăng: 10/12/2022, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w