VÌ LÀ ĐỘNG CƠ 4 KỲ NÊN KHÔNG CẦN CHỌN THÊM CÁC THÔNG SỐ NHƯ TRONG BÀI HƯỚNG DẪN.. II, TÍNH TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CỦA CHU TRÌNH CÔNG TÁC 2.1 Tính toán quá trình trao đổi khí... 2.5 Kiểm tra
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN MÔN HỌC ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỀ TÀI : Thiết kế động cơ xăng, không tăng áp, có công suất
N en =117 KW , tốc độ quay n n=5400, dùng trên xe ô tô LEXUS RX-300.
GVHD : ĐOÀN PHƯỚC THỌ LỚP : 61.CNOT3
SVTH : VÕ CHÁNH HUY
HOÀNG KIM LONG
Trang 2CHƯƠNG 2: CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO ĐỘNG CƠ
Đơn vị và kí hiệu Khoảng giá trị và lý do Gía trị được chọn và công thức
n Động cơ xe du lịch 3800÷600 5400
C
TB Động cơ xăng trên xe du lịch: 14.94
10÷15
a Động cơ xăng 0.8÷0.12 a= S=83=0,954
D 87
R
=0,262
l
ℇ
Động cơ xăng xupap treo
=
V h
+1= 10.5
α Động cơ xăng khi có bộ làm
α=
L1
= 0.9 đậm: 0.85÷0.9 L0
T o (° K ) Nhiệt độ trung bình nước ta 297
297
P (MN) Gía trị ở độ cao của mực 0.103
0.75÷0.82
P
(MPa)
T r (° K) Động cơ xăng 900÷1100 1000
P
z (MPa) Động cơ buồng cháy không 9
phân chia 7÷9
Q T(KJ/kgnl) Đối với xăng là 44.103 44.103
n
Trang 31- Công suất có ích lớn nhất Nemax = 117 Kw
2- Momem xoắn có ích lớn nhất Me = 210 Nm
3- Số vòng quay trong 1 phút của trục khuỷu ứng với công suất lớn nhất:
n=5400 vòng/phút
4- Tốc độ trung bình của pít tông CTB =
S n
=
0,083.5400
=14.94 (
m
)
5- Số xylanh của động cơ: i=6
6- Tỷ số giữa hành trình piston và đường kính xylanh: a=
S
=
83
=0,954
7- Hệ số kết cấu : =
R
=0,262
l
8- Hệ số nén : = V h +1 = 10.5
V c
Trong đó: Vh là thể tích công tác của 1 xylanh:
4
Vc là thể tích buồng cháy:
Vc = − V 1h = 5,2.10-2 (dm3)
Hệ số dư lượng không khí : α= L1
= 0.9 ( tự chọn dựa vào kiểu động
L0
cơ,phương pháp tạo hỗn hợp và chế độ sử dụng của động cơ)
10- Nhiệt độ môi trường To = 297K ( nhiệt độ trung bình nước ta là 24◦C
11- Áp suất môi trường p0 = 0.103 MN ( giá trị p0 ở độ cao của mực nước
2
m
biển)
12- Hệ số nạp η
v = 0.75 ( chọn theo kiểu động cơ ) 13- Áp suất khí thể ở cuối quá trình thải cưỡng bức pr :
Trang 4Động cơ xăng pr = 0.11÷0.12 ( Mpa ), chọn pr=0.11 ( Mpa )
Trang 514- Nhiệt độ cuối quá trình thải Tr :
Động cơ xăng : Tr = 900÷1100K chọn Tr = 1000K
15- Độ sấy nóng khí nạp ∆T :
Động cơ xăng : ∆T= 10÷30K chọn 15K
16- Chỉ số nén đa biến trung bình n1 :
Động cơ xăng : n1 = 1,34÷1,37, chọn n1 = 1,37
17- Hệ số sử dụng nhiệt ξ :
Động cơ xăng : ξ = 0,85÷0,92, chon ξ = 0,85.
18- Áp suất cuối quá trình cháy của động cơ diesel pz= 9 (Mpa) (vì là buồng
cháy không phân chia)
19- Nhiệt trị thấp của nhiên liệu Qr :
Với 1 kg nhiên liệu, đối với động cơ xăng : Qr = 44.103 ( kgml KJ )
20- Chỉ số giãn nỡ đa biến trung bình n2 :
Vì chọn hệ số sử dụng nhiệt thấp nên chĩ số giãn nở đa biến trung bình
thấp Đối với động cơ xăng n2 = 1,23÷1,27, chọn n2 =1.23
VÌ LÀ ĐỘNG CƠ 4 KỲ NÊN KHÔNG CẦN CHỌN THÊM CÁC THÔNG
SỐ NHƯ TRONG BÀI HƯỚNG DẪN
II, TÍNH TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CỦA CHU TRÌNH CÔNG TÁC
2.1 Tính toán quá trình trao đổi khí.
-Hệ số khí sót :
γ r =
T o p r
=
279.011
T r (ε−1) p o η v (10,5−1).0,75 0,103 1000 -Nhiệt độ cuối quá trình nạp :
Trang 6T a= T o +∆ T +γ
r T
r = 279+15+0,0445.1000 = 341,31°K
1+γ r1+0,0445
- Áp suất cuối kì nạp:
p ¿(ε−1) (1+ γ r ) p o η v T a
¿(10,5−1) ( 1+ 0,0445) 0,75.0,103 341,31
10,5.297
=0,0838 MPa
2.2 Tính toán quá trình nén :
-Áp suất cuối quá trình nén :
p c = p a ε n1=0,0838 10,51,37 =2,1 MPa
-Nhiệt độ cuối quá trình nén :
T c =T a ε n1 −1 =341,31.10,51,37−1=814,68 ° K
-2.3 Tính toán quá trình cháy.
+Tính toán tương quan nhiệt hóa.
Lượng không khí lý thuyết cần biết để đốt cháy hoàn toàn 1kg nhiên liệu thể lỏng
4H − 32 go )( Kmol
kgnl ) Trong đo đối với nhiên liệu xăng : g c =0,855; g H =0,145 ; go=0
12 + 0,145
4 )=0,5119( Kmol
Kgn ) -Lượng không khí thực tế nạp vào xylanh động cơ ứng với 1kg nhiên liệu M t:
kgnl ) -Lượng hỗn hợp cháy M 1tương ứng với lượng khí thể thực tế M t đối với động cơ xăng:
Trang 7M 1=α M0+ 1
=0,9.0,5119+ 1
=0,4696 (
-Trong đó : μ nl là năng lượng phân tử của nhiên liệu Đối với động cơ xăng μ nl =110-114,chọn μ nl=112(
Kmol kgnl )
-Số mol của sản vật c háy M 2:
Khi α=0,9<1 : M2 = 12g c + g
2h + 0,79 α M0 ( Kmol
kgnl )
+ 0,145
+0,79.0 9 0,5119=0,5077
122
-Hệ số thay đổi phần tử lý thuyết β o:
β o= M 2 = 0,5077 =1,0811( Kmol )
M 1 0,4696kgnl
-Hệ số thay đổi phân tử thực tế β :
Kmol
( Kmol kgnl )
β= β o +γ r = 1,0811+0,0445 =1,0776
1 + γ r 1+ 0,0445
+Tính toán tương quan nhiệt động.
-Khi 0,7 < <a 1 thì giá trị của μ cpz được xác định theo biểu thức gần đúng sau
μ cpz =18,423+2,596 a+(1,55+1,38 a )10−3 T Z
¿ 18,423+2,596.0,9+(1,55+1,38.0,9) 10 T Z =20,7594 +2,792 10 T Z(Kmol độ ) -Nhiệt dung mol đẳng tích của hỗn hợp công tác ở cuối quá trình nén :
μ cvc =20,223+1,74.10−3 T c
Trang 8¿ 20,223+1,74 10−3 814,68
=21,642 ( KJ
)
Kmol độ
Trang 9-Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn :
∆ Q T =120 10−3 (1−a ) M o=120 103 (1−0,9) 0,5119
-Nhiệt độ cuối quá trình cháy T Z được xác định theo phương pháp nhiệt động của quá trình cháy sau :
¿¿¿
(¿) ⇔(44 103−6142,875 ). 0,85
+21,642.814,68=1,0776.(20,7594 +2,792.10− 3
T Z ) T z 0,4696 ( 1+ 0,0445 )
-Giải phương trình ta được:
-Chọn T z 1=2723,21° K
-Tỷ số tăng áp suất:
γ p=
βT z
=
1,0776.2723,21
=3,602
-Áp suất cuối quá trình cháy:
p z =γ p p c=3,602.2,1=7,5642(Mpa)
2.4 Tính toán quá trình dãn nở
-Áp suất cuối quá trình cháy:
δn2 10,51,23−1
-Nhiệt độ cuối quá trình dãn nở:
T
b
=
T
z
δn2 −1
10,51,23−1
Trang 102.5 Kiểm tra kết quả tính toán:
-Sau khi kêt thúc việc tính toán các quá trình của chu trình công tác, ta có thể đung công thức kinh nghiệm sau đây để kiểm tra kết quả việc chọn và tính các thông số
T r=
T
b
=
1585,65
=1014,5° K
0,42
3 p b 3
0,11
100
III ,XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ ĐÁNH GIÁ CHU TRÌNH CÔNG TÁC
VÀ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ
3.1 Các thông số chỉ thị a) Áp suất chỉ thị trung bình lý thuyết p , i:
[
) ](MPa)
p i= ε −1 n2−1 (1− δn2 −1 )− (1−
n1−1 δn1 −1
¿ 10,5−1 [ 1,27−1 (1− 10,51,23−1−1 )− 1,37−1 (1− 10,51,37−1−1 ) ]=1,099( MPa)
b) Áp suất chỉ thị trung bình thực tế p i : trong đo φ d =0,9÷ 0,98 chọn φ d=0,98
p i = p i , φ d =1,099 0,98=1,077( MPa)
c) Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị:
g i= 423 P o η v 103 = 423 0,103.0,75 103 =217,49( g
Trang 11M1 p i T o 0,4697.1,077.297 KWh
Trang 12d) Hiệu suất chỉ thị.
44000.217,49 103
i
Q
i
-Trong đó Q T được tính bằng (KJ/kgl) và g i được tính bằng (kg/KWh)
3.2 Các thông số có ích:
- Áp suất tổn hao cơ khí trung bình P cơ
p cơ =0,025+0,012 C TB=0,025+
0,012.14,94=0.204 - Áp suất có ích trung bình
P e =1,077−0.2024=0,873(MPa)
- Hiệu suất cơ khí :
η cơ =
P
e
=
0,873
=0,8105
p i
1,077 -Suất tiêu hao nhiên liệu có ích:
e
-Hiệu suất có ích
η e =η i η cơ=0,371.0,8105=0,3 -Công suất có ích của động cơ ở số vung quay tính toán :
h in
= 0,873.0,4934 6 5400 =116,299( KW )
30 τ30.4
-Mô men xoăn có ích của động cơ ở số vòng quay tính toán
M e=3.10 4 N e = 3.104 .72 116,299 =205,64 ( Nm)
Δ N e=
N
e
=¿ 117−116,299∨ ¿ 100 %=0,6589 %<3 %
117
N emax
Trang 13-Kết quả tính N e và M e nhỏ hơn 3%, vậy thông sô thỏa yêu cầu.
Trang 14-Vậy các thông số đã chọn là chính xác
ĐỒ THỊ CÔNG CHỈ THỊ
1 Xác định các điểm đặc biệt của đồ thị công
Điểm a : điểm cuối quá trình hút, có áp suất pa và thể tích
Va Va=Vs + Vc
Mà V c = ε V−h1= 10,50,4934−1
=0,052 ( dm3 ) V h =0,4934 (dm3) Vậy Va=0,5454 ( dm3 )
Pa= 0.0835 (Mpa) Điểm c : điểm cuối hành trình
nén Vc= 0,052 (dm3)
Pc= 2,1 (Mpa) Điểm z : điểm cuối quá trình cháy
Vz=Vc= 0.052 (dm3) ( vì động cơ xăng không tăng áp nên tỷ số dãn nở sớm
=1)
Pz=7.6723 (Mpa) Điểm b : điểm cuối quá trình dãn
nở Vb=Va=0.5454 (dm3)
Pb=0.42 (Mpa) Điểm r : điểm cuối quá trình xả
Vr=Vc=0.052 (dm3)
Pr=0.11 (Mpa) Lập bảng các điểm trên đường nén và dãn nở đa biến
Vì động cơ xăng không tăng áp nên tỷ số dãn nở muộn bằng hệ số nén
V a
(dm3)=Vd
e1
Pn=Pa.e1n1 ( Mpa) Pd=Pd.e2n2 (Mpa)
Trang 15Vn Đường Đường Đường
2.6473
3.1947
3.7421
4.2894
4.8368
5.3842
5.9315
6.4789
7.0263
Trang 16Đồ thị công chỉ thị lý thuyết
0.4500
0.4000
0.3500
0.3000
0.2500
0.2000
0.1500
0.1000
0.0500
0.0000
0.1000 0.2000 0.3000 0.4000 0.5000 0.6000 0.0000
Đường nạp Đường xả
Hiệu chính đồ thị công chỉ thị lý thuyết thành đồ thị công chỉ thị thực tế
Hiệu chỉnh đồ thị công chỉ thị lý thuyết thành đồ thị công chỉ thị thực tế khi kê
đến các yếu tố ánh hưởng như góc đánh lửa sớm: Góc mở sớm hay góc đóng
muộn xupáp cũng như ánh hưởng của sự thay đổi thê tích khi cháy Đề dựng
đồ thị công chỉ thị thực tế a’-c’-c’’-z’-b’-b’’-a’ ta gạch bỏ các diện tích I, II, III
và IV trong đồ thị công chỉ thị lý thuyết
Dựng đường đặc tính ngoài của động cơ.
Mục đích: đề biểu thị sự phụ thuộc của các chỉ tiêu như công suất có ích (Ne),
mô men xoắn có ích (Me), lượng tiêu hao nhiên liệu trong một giờ (Gnl) và suất
tiêu hao nhiên liệu có ích (ge) vào số vòng quay của trục khuÿu (n (v/ph)) khi
bướm ga mở hoàn toàn Qua đó để đánh giá sự thay đồi các chỉ tiêu chính của
động cơ khi số vòng quay trục khuỷu thay đôi
Đề dựng đường đặc tính, ta chọn trước một số giá trị trung gian của số vòng
quay n trong giới hạn giữa nmin và nmax rồi tính các giá trị biến thiên tương ứng
của Ne, Me, Gnl, ge theo các biêu thức sau:
n N
Me = M e N [1+( n
Trang 17 g e =g N e [ 1,2−( n nN )+0.8 ( n nN ) ] (g/KW.h)
Trong đó :
Memax: Công suất có ích lớn nhất được tính ( KW)
n N: Số vòng quay ứng với công suất lớn nhất (v/ph)
M N e : Mô men xoăn có ích ứng với sô vòng quay nụ (Nm)
g e N: Suất tiêu hao nhiên liệu có ích ứng với số vòng quay n N (g/KWh)
N e, M e, g e: Là các giá trị biến thiên của công suất, mô mem xoắn và các suất tiêu hao nhiên liệu có ích ứng với từng giá trị số vòng quay được chọn trước
*Giá trị biến thiên của Gnl được xác định theo từng cặp giá trị tương ứng của g evà Ne theo biểu thức:
Gnl=g e.Ne (kg/h)
Trong đó:
g; được tính bằng (kg/KW.h) và N : (KW)
Ta có Nemax = 117 (KW), tương ứng với số vòng Ne, Me, g e, Gnl ứng với từng giá trị n
Trang 18253.786008 261.346227 10.9490565
260.699588 248.315725 14.6940007
81.0493827 261.851851 239.187012
99.5002286 253.786008
250.329218 241.027478 24.9006623
106.728395 246.296296 243.162419
Trang 195400 117 210 268.34 31.39578
Trang 20Đường đặc tính ngoài của động cơ
350 300 250 200 150 100 50 0
Ne (KW) Me (N.m) ge (g/kWh) Gnl (kg/h)