Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh HảiMỤC LỤC Chương 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT .... 2.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG THEO SỐ LIỆU THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT: .... Trường Đ
Trang 1Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
MỤC LỤC
Chương 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
1.1 LÝ THUYẾT THỐNG KÊ:
1.1.1 Xử lý số liệu thống kê địa chất:
1.1.2 Phân chia đơn nguyên địa chất:
1.1.2.1 1.1.2.2 1.1.2.3 1.1.2.4 Đặc trưng tính toán: .
1.2 PHẦN THỐNG KÊ : .
Chương 2: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ MÓNG BĂNG CÓ SƯỜN
2.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG THEO SỐ LIỆU THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT:
2.1.1 Số liệu tính toán
2.1.2 Chọn chiều sâu đặt móng:
2.1.3 Xác định kích thước đáy móng băng:
2.2 GIA CỐ NỀN MÓNG
2.2.1 Một số đặc điểm của nền đất yếu:
2.2.2 Gia cố nền đất bằng cọc xi măng - đất:
2.3 TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ MÓNG BĂNG THEO NỀN GIA CỐ:
2.3.1 Số liệu tính toán:
2.3.2 Chọn chiều sâu đặt móng:
2.3.3 Xác định kích thước đáy móng băng:
2.3.4 Kiểm tra điều kiện cho móng
2.3.4.1 2.3.4.2 2.3.5 Tính bề dày móng:
2.3.6 Tính toán và bố trí cốt thép chịu uốn cho móng
2.3.6.1 Tính toán thép theo phương cạnh ngắn: .
2.3.6.2 Tính toán thép theo phương cạnh dài: .
Chương 3: MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CHẾ TẠO SẴN
3.1 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC BÊ TÔNG THEO TCVN 10304 : 2014
3.1.1Thông số vật liệu cọc
3.1.2Kích thước sơ bộ
3.1.3Theo điều kiện vật liệu
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 23.1.4 Theo điều kiện đất nền 52
3.1.4.1 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 52
3.1.4.2 Sức chịu tải cọc theo cường độ đất nền 54
3.1.5 Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 58
3.1.6 Kết luận 62
3.2 TÍNH TOÁN MÓNG B3 62
3.2.1 Tải trọng 62
3.2.2 Tính toán sơ bộ số lượng cọc 62
3.2.2.1 Ước lượng số cọc 63
3.2.2.2 Bố trí cọc 63
3.3 KIỂM TRA THIẾT KẾ SƠ BỘ 63
3.3.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 63
3.3.2 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm: 65
3.3.3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy móng khối quy ước 65
3.3.4 Kiểm tra lún 70
3.4 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ ĐÀI CỌC 73
3.4.1 Kiểm tra điều kiện chọc thủng 73
3.4.2 Tính cốt thép cho đài 73
3.5 TÍNH CỐT THÉP TRONG CỌC 74
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang2
Trang 3Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Chương 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
1.1 LÝ THUYẾT THỐNG KÊ:
1.1.1 Xử lý số liệu thống kê địa chất:
Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và
số lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn Vấn đề đặt ra là những lớp đất này ta phảichọn được chỉ tiêu đại diện cho nền
Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổoi màu sắc, độ mịn của hạt
mà ta phân chia thành từng lớp đất
Theo TCXD 45-78 được gọi là một lớp địa chất công trình khi tập hợp các giá trị cóđặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động đủ nhỏ Vì vậy, ta phải loại trừ nhữngmẫu có số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên địa chất
Do đó, thống kế địa chất là một việc làm rất quan trọng trong tính toán nền móng
1.1.2 Phân chia đơn nguyên địa chất:
1.1.2.1 Hệ số biến động:
Chúng ta dựa vào hệ số biến độngphân chia đơn nguyên
Hệ số biến động có dạng như sau:
=
Trong đó: Giá trị trung bình của một đặc trưng:
Độ lệch toàn phương trung bình: = √ −1 ∑ =1 ( − ̅ ) 2
Với: A i– là giá trị riêng của đặc trưng từ một thí nghiệm riêng
n – số lần thí nghiệm
1.1.2.2 Qui tắc loại trừ các sai số:
Trong tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động ≤ [] thì đạt còn ngược lại thì ta phải loại trừ các số liệu có sai số lớn
Trong đó []: hệ số biến động lớn nhất, tra bảng trong QPXD 45-78 tuỳ thuộc vào từng loại đặc trưng
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang1
Trang 4Kiểm tra thống kê, loại trừ số lớn Ai theo công thức sau:
|̅− |≥.
Trong đó ước lượng độ lệch
= √1 ∑ =1 ( − ̅ ) 2 , khi n ≥ 25 thì lấy =Và là chỉ tiêu thống kê phụ thuộc số mẫu thí nghiệm n:
1.1.2.3Đặc trưng tiêu chuẩn:
Giá trị tiêu chuẩn của tất cả các đặc trưng của đất là giá trị trung bình cộng của các kết quả thí nghiệm riêng lẻ̅,(trừ lực dính đơn vị c và góc ma sát trong ).
Các giá trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị và góc ma sát trong được thực hiện theo
phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của ứng suất pháp và ứng suất tiếp cực hạn của các thí nghiệm cắt tương đương, = +
Lực dính đơn vị tiêu chuẩn ctc và góc ma sát trong tiêu chuẩn được xác định theo
công thức sau:
=
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang2
Trang 5Trường ĐHBK-TPHCM
=
Với ∆= ∑ =1 2 − (∑ =1 ) 2
1.1.2.4Đặc trưng tính toán:
Nhằm mục đích nâng cao độ an toàn cho ổn định của nền chịu tải, một số tính toán
ổn định của nền được tiến hành với các đặc trưng tính toán
Trong QPXD 45-78, các đặc trưng tính toán của đất được xác định theo công thứcsau:
=
Trong đó: A tc : là giá trị đặc trưng đang xét
k d : hệ số an toàn về đất
Với lực dính (c), góc ma sát trong ( ), trọng lựng đơn vị ( ) và cường độ chịu nén
một trục tức thời có hệ số an toàn được xác định như sau: = 1± 1
Trong đó: là chỉ số độ chính xác được xác định như sau:
Trong đó: tα – hệ số phụ thuộc vào xác suất tin cậy α
+ Khi tính nền theo biến dạng thì α = 0.85+ Khi tính nền theo cường độ thì α = 0.95
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang3
Trang 7Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
1.2 PHẦN THỐNG KÊ:
HỒ SƠ ĐỊA CHẤT 3
Kết quả thống kê tính toán trong file excel, lấy lớp đất số 1 và3 tính toán ví dụ:
1.2.1 LỚP 1:Bùn sét lấn hữu cơ (OH), trạng thái chảy với các tính chất cơ lý đặc trưng
= √
= √
= 2,47 × 0,0288 = 0.0711
T ất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅− | ≤
Giá trị tiêu chuẩn:
= = 1.46 (g/cm3)
Giá trị tính toán:
+ Theo TTGH I:
Trang 9Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Xác suất độ tin cậy α = 0.95 Tra bảng, ta được tα = 1.81
= . = 0.0112
√
= (1 ± ) = (1.44 ÷ 1.48)(g/cm 3 )+ Theo TTGH II:
Xác suất độ tin cậy α = 0.85 Tra bảng, ta được tα = 1.1
= √
= √
T ất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅− | ≤
Giá trị tiêu chuẩn:
Trang 12 Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅− | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
= 2.47 × 4,596 = 11.35 (n=11 = 2.47)
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅̅̅ − | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
= = 76,63
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang9
Trang 1410 UD3-3
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 15Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Trang 16 Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | − | ≤
Giá trị tiêu chuẩn:
Xác suất độ tin cậy α = 0.85 Tra bảng, ta được tα = 1.11
= √
= √
= 2.4 × 0.013 = 0.03 (n=9 = 2.4)
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 17Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện |c̅ − c | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
Xác suất độ tin cậy α = 0.85 Tra bảng, ta được tα = 1.11
TỔNG
= √
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 18= √
=1
= 2.27 × 0.014 = 0.032 (n=8 = 2.27)
T ất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅− | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
Xác suất độ tin cậy α = 0.85 Tra bảng, ta được tα = 1.12
= (1 ± ) = (1.90 ÷ 1.92)(g/cm3)
1.2.2.2 Dung trọng khô của đất
12345678
TỔNG
= √
= √
= 2.27 × 0.014 = 0.032 (n=8
T ất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅− | ≤
Giá trị tiêu chuẩn:
Giá trị tính toán:
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 19Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Xác suất độ tin cậy α = 0.85 Tra bảng, ta được tα = 1.12
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅ − | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
= = 27.79 %
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang15
Trang 201.2.2.4 Tỷ trọng của đất G s (g/cm 3 ):
SỐ HIỆU
12345678
= 2.27 × 0.0008 = 0.02 (n=8 = 2.27)
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅ − | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
Trang 21Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
.
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅− | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅̅̅ − | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
SỐ HIỆU
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 22 Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅̅̅̅ − | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
Trang 23Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅̅̅ − | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
SỐ HIỆU
12345678
=1
= 2.27 × 0.506 = 1.15 (n=8 = 2.27)
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện | ̅ − | ≤
Giá trị tiêu chuẩn:
Trang 24Xác suất độ tin cậy α = 0.95 Tra bảng, ta được tα = 1.9
= . = 0.0269
√
= (1 ± ) = (13°39 ÷ 14°23)+ Theo TTGH II:
Xác suất độ tin cậy α = 0.85 Tra bảng, ta được tα = 1.12
=1
= 2.27 × 0.016 = 0.04 (n=8 = 2.27)
Tất cả các mẫu điều thoả điều kiện |c̅ − c | ≤.
Giá trị tiêu chuẩn:
c = c = 0.225
Giá trị tính toán:
+ Theo TTGH I:
Xác suất độ tin cậy α = 0.95 Tra bảng, ta được tα = 1.9
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang20
Trang 25Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
= . = 0.0504
√
= (1 ± ) = (0.214 ÷ 0.236)(g/cm 3 )+ Theo TTGH II:
Xác suất độ tin cậy α = 0.85 Tra bảng, ta được tα = 1.12
Trang 26SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang22
Trang 27Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Chương 2: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ MÓNG BĂNG CÓ SƯỜN
2.1SỐ LIỆU TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG THEO SỐ LIỆU THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT:
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 28E Tổng
- Bêtông B20(M250) có Rb=11.5MPa, Rbt=0,9MPa, Eb=27x103MPa
- Cốt thép nhóm AII có Ra=280MPa, Rsw = 225 Mpa, Es = 21 x 104 Mpa
- Trọng lượng trung bình giữa bê tông và đất: γtb = 22 kN/m3
Trang 29SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang24
Trang 302.1.3Xác định kích thước đáy móng băng:
Chiều dài mỗi đầu thừa :
Trang 31SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang25
Trang 322.2 GIA CỐ NỀN MÓNG
2.2.1 Một số đặc điểm của nền đất yếu:
Thuộc loại nền đất yếu thường là đất sét có lẫn nhiều hữu cơ; Sức chịu tải bé (0,5 – 1kg/cm2); Đất có tính nén lún lớn (a>0,001 kPa-1); Hệ số rỗng e lớn (e > 1,0); Độ sệt lớn(B>1); Mô đun biến dạng bé (E<5000kN/m2); Khả năng chống cắt (C) bé, khả năng thấmnước bé; Hàm lượng nước trong đất cao, độ bão hòa nước G>0,8, dung trọng bé Các loại nền đất yếu chủ yếu và thường gặp
-Đất sét mềm: Gồm các loại đất sét hoặc á sét tương đối chặt, ở trạng thái bão hòa
-Đất bazan: là loại đất yếu có độ rỗng lớn, dung trọng khô bé, khả năng thấm nước cao,
Sử dụng công nghệ Dry Jet-mixing
-Ta tiến hành gia cố nền đất lớp 1dưới chân đáy móng
-Vì để tăng khả năng chịu tải của nền, cũng như giảm độ lún nên ta bố trị các cọc đều theo lưới hình vuông
-Khoảng cách giữa các cọc là 1.5 m
-Đường kính của cọc d=0.6m
Tính toán theo quan điểm như nền tương đương:
- Chiều dài cọc bằng chiều dài lớp đất yếu
Dựa trên hình vẽ ta thấy , bố trí theo hình vuông
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang26
Trang 33Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
- AsDiện tích đất nền thay thế bằng cọc xi măng đất
- Ap Diện tích đất nền của công trình
tan
td
td as coc (1 as )nen Ctd as Ccoc (1 as )Cnen Etd as Ecoc (1 as ) Enen
'td as coc (1 as ) 'nen
Bảng giá trị của lớp đất nền sau khi gia cố lại
Với các giá trị ( theo sách Cọc đất xi măng – GS TS Nguyễn Viết Trung Mục 6.2 – lớpđất thứ 2)
Ecoc = 20000 kN/m2
coc = 300
Cc = 100 (kN/m2)
coc= 19 (kN/m2)
Trang 35Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Lớp
Bùn sét lẫnhữu cơ (OH),
Trang 37Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
2.3TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ MÓNG BĂNG THEO NỀN GIA CỐ:
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang29
Trang 38- Bêtông B20(M250) có Rb=11.5MPa, Rbt=0,9MPa, Eb=27x103MPa
- Cốt thép nhóm AII có Ra=280MPa, Rsw = 225 Mpa, Es = 21 x 104 Mpa
- Trọng lượng trung bình giữa bê tông và đất: γtb = 22 kN/m3
Trang 39Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải 2.3.3Xác định kích thước đáy móng băng:
Chiều dài mỗi đầu thừa : lthừa=1/4lnhịp÷1/3 lnhịp
Chọn lthừa = 1m
Tổng chiều dài móng băng: L=22m
Giả sử bề rộng móng băng b=1m
2.3.4 Kiểm tra điều kiện cho móng
Sức chịu tải tiêu chuẩn đất nền: R
Trang 40P tc R II ; P tc 1.2
SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 41Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Thỏa điều kiện ổn định nền, nền còn làm việc trong giới hạn đàn hồi
2.3.4.2 Kiểm tra điều kiện lún
S<Sgh=8cm
Độ lún của móng được tính theo phương pháp tổng phân tố
Ứng suất gây lún: pgl P tb tc * Df 105.1 14.6 1.8 78.82(kN/m 2 )
Chia nền thành các lớp có bề dày hi= (0.4-0.6)b.Chọn chiều dày mỗi lớp là
0.9m Tính ứng suất bản thân và gây lún
Trang 43Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Trang 44Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh
s< [s]
Thỏa
Thỏa
Thỏa
Thỏa
Thỏa
Thỏa
Thỏa
Thỏa
Thỏa
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang34
Trang 45Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Kích thước đáy móng đã chọn thỏa điều kiện về độ lún
Vậy kích thước móng băng 2 là : bxL=2.2mx22m
Sơ đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún:
Trang 46Vị trí cĩ N tt lớn nhất N = 825 kN ( trục C)
phạm vi tính toán xuyên thủng (xác
định theo điều kiện chịu tải)
45
phần diện tích áp lực đất nền tác dụng lên đáy móng gây xuyên thủng
Trang 47SVTH: Nguyễn Minh Trí
Trang 48;Ptt net 2
Vị trí biên E
SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang 37
Trang 49Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Trang 50Vậy kích thước móng đã chọn thỏa điều kiện xuyên thủng.
2.3.6 Tính toán và bố trí cốt thép chịu uốn cho móng
Trang 51Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
xem như phân bố đều có cường độ là
Giả thiết a=5cm→ hob=hb-a=0.45-0.05=0.4m
Chiều dài dầm consol Lconsol =
Giá trị moment uốn lớn nhất tại mặt ngàm:
Do lượng cốt thép quá nhỏ nên bố trí cốt thép cấu tạo, bố trí φ12a200 (As = 565mm2)
2.3.6.2 Tính toán thép theo phương cạnh dài:
a Tải trọng phân bố đều trên chiều dài móng
Df = 1.8 m, γtb = 22 kN/m3 Áp lực đất do TLBT móng và lớp đất nằm trênmóng
Tải phân bố đều trên 1 đơn vị chiều dài
móng : q = p × bm = 39.6 × 2.2 = 87.12 kN/m
b Độ cứng lò xo
Ko = pgl/(a×S) = 78.82/(0.4×0.0686)=2872.45 kN/m3
Trang 53Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Với a= 0.3 ÷ 0.6Chia đoạn: Già sử chia chiều dài móng băng thành các đoạn nhỏ có chiều dài0.25m; Vậy bài toán được mô phỏng trên nền đàn hồi Winkler với 88 đoạn phần tử ứngvới 89 lò xo
2.2
Lò xo số 1 đại diện cho vùng diện tích A1= 2.2 ×0.125
Lò xo số 2 đại diện cho vùng diện tích A2= 2.2 ×0.25
Trang 54 Thanh thép số 2 (Dùng moment tại các gối A, B, C, D, E)
Momen căng thớ dưới cấu kiện: M = 177.5 kNm
Tính toán theo tiết diện chữ nhật bd x hm = 400 x 700 mm
Giả thiết a0 = 50mm, ho = hm – a = 700 – 50 = 650mm
Trang 55m
Trang 56Vậy μmin = 0.05% < μ =0.44% < μmax = 2.69%.
Tương tự tính cho các gối còn lại:
Thanh thép số 1 (Dùng mômen tại các nhịp AB, BC, CD, DE)
Momen căng thớ trên cấu kiện: M = 250.3 kNm
Trang 57SVTH: Nguyễn Minh Trí MSSV: 1442345 Trang 43
Trang 58Kích thước tiết diện chữ T: bf = 2200mm, hf = 200mm, bd = 400mm, hm = 700mm.
Trang 59⇒ Bê tông không đủ chịu lực cắt, cần bố trí thêm cốt đai
Chọn cốt đai ϕ10 : số nhánh cốt đai n = 2, Rsw = 175 MPa, Asw = 78.5 mm2
300 mm
s ≤ min (stt; smax; sct)
Chọn s = 150 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra dầm chịu cắt:
Trang 60⇒ Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính ( dầm đủ khả năng chịu cắt ) Giữa nhịp ta chọn
h
s ≤ 3 = 233.3 mm Chọn s 2 = 200 mm bố trí trong đoạn L⁄
Trang 61Trường ĐHBK-TPHCM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Thầy Đỗ Thanh Hải
Chương 3: MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CHẾ TẠO SẴN
3.1 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC BÊ TÔNG THEO TCVN 10304 : 2014
Sức chịu tải nén dọc trục cho phép của cọc được chọn là nhỏ nhất trong các giá trị sức chịu tải sau đây:
: Rsw = 175×103 kN/m2
: Rsc = 225×103 kN/m2: Es = 21×107 kN/m2
: Rs = 280×103 kN/m2
: Rsc = 280×103 kN/m2: Es = 21×107 kN/m2